Gói thầu: TB-02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678673-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân |
| Tên gói thầu | TB-02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190153294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:45:00 đến ngày 2020-10-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 601,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 4 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 8 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đai treo bình chữa cháy | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 6 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 12 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đai treo bình chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 6 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 12 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đai treo bình chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 4 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 8 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đai treo bình chữa cháy | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cuộn vòi vải 20m + đầu nối | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lăng phun D50 | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp thép mặt kính KT1000x750x200 | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Van góc 2 chiều D50 | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kép thép D50 | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Co thép D50 | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 21 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 42 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 9 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tiêu lệnh chữa cháy | 15 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đai treo bình chữa cháy | 63 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống chữa cháy | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bơm cấp nước chữa cháy Q=18m3/h; H=80m; P=15kw (bơm điện) | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương bơm điện Pentax. | ||
| 38 | Bơm cấp nước chữa cháy Q=18m3/h; H=80m; P=11kw (bơm xăng) | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương bơm xăng Tohatsu Nhật. | ||
| 39 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống bơm chữa cháy | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu báo khói | 29 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 42 | Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo cháy | 9 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 43 | Điện trở cuối kênh | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (bao gồm cả acquy) | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 45 | Đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Paragon PEMA25SW) | ||
| 46 | Đèn chỉ dẫn lối | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Paragon PEXA13RW) | ||
| 47 | Nhân công lắp dựng hoàn thiện hệ thống báo cháy | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hệ thống dây dẫn và ống đi dây | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 240 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x1mm2 | 80 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 250 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 220 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 220 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 6 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 12 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đai treo bình chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 3 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 6 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đai treo bình chữa cháy | 9 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 4 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 8 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xe đẩy bình chữa cháy khí CO2-25kg | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Eversafe. | ||
| 71 | Đai treo bình chữa cháy | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đầu báo khói | 11 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 74 | Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo cháy | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 75 | Điện trở cuối kênh | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (bao gồm cả acquy) | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 77 | Đèn chiếu sáng sự cố | 9 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Pragon PEMA25SW. | ||
| 78 | Đèn chỉ dẫn lối | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Pragon PEXA13RW. | ||
| 79 | Nhân công lắp dựng hoàn thiện hệ thống báo cháy | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Hệ thống dây dẫn và ống đi dây | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | 90 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 90 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 220 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 220 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 6 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 12 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đai treo bình chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 4 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 8 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đai treo bình chữa cháy | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 2 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 4 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đai treo bình chữa cháy | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 1 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 2 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đai treo bình chữa cháy | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 4 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 7 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đai treo bình chữa cháy | 11 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 2 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 4 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Đai treo bình chữa cháy | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 8 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 10 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Đai treo bình chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 6 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 12 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Đai treo bình chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 6 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 12 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đai treo bình chữa cháy | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3kg | 4 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bình bột MFZ-4 cứu hỏa, loại bình 4kg | 8 | bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Xe đẩy bình chữa cháy khí CO2-25kg | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Eversafe. | ||
| 144 | Đai treo bình chữa cháy | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đầu báo khói | 11 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 147 | Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo cháy | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 148 | Điện trở cuối kênh | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (bao gồm cả acquy) | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Hochiki. | ||
| 150 | Đèn chiếu sáng sự cố | 9 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Pragon PEMA25SW. | ||
| 151 | Đèn chỉ dẫn lối | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương Pragon PEXA13RW. | ||
| 152 | Nhân công lắp dựng hoàn thiện hệ thống báo cháy | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Hệ thống dây dẫn và ống đi dây | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | 90 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 90 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 220 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 220 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Trụ cứu hỏa họng D100 2 cửa ra D65 | 12 | trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Máy bơm cấp nước chữa cháy Q=36m3/h; H=45m (bơm điện) | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương bơm điện Pentax. | ||
| 160 | Máy bơm cấp nước chữa cháy Q=36m3/h; H=45m (bơm xăng) | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; tương đương bơm xăng Tohatsu Nhật. | ||
| 161 | Nhân công lắp đặt trụ cứu hỏa + máy bơm cứu hỏa | 1 | ht | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi