Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, ấn chỉ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm y tế huyện văn yên |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, ấn chỉ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 11:48:00 đến ngày 2022-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 609.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | trung tâm y tế huyện văn yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, ấn chỉ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 mua văn phòng phẩm, ấn chỉ, phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Cam kết hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu theo đúng yêu cầu quy định tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V của E-HSMT - Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp và bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Văn Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Văn Yên – Tổ dân phố số 6, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Văn Yên – Tổ dân phố số 6, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên – Tổ dân phố số 6, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi TL 025 đen | 1.138 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bút bi TL 025 xanh | 1.189 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bút bi TL 036 xanh | 147 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bút bi TL 036 đen | 267 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bút bi TL 025 đỏ | 45 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bút dạ bảng đen TL | 224 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bút dạ bảng xanh TL | 17 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bút lông dầu đen TL | 57 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bút bi cắm bàn đen TL | 89 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bút bi cắm bàn xanh TL | 27 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bút nhớ dòng to | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bút xóa TL CP 02 | 47 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bút viết kính PM - 04 | 115 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bút chì 3B | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Tẩy | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Gọt bút chì | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Dao lam | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Thước kẻ 30CM dày | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Máy tính casio JS 40B | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Máy tính casio HL 122TV | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Giấy nhớ nhiều màu | 312 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Giấy nhớ 3*3 | 217 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Giấy nhớ 3*5 | 20 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Giấy nhớ 3*4 | 20 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Giấy in A4 ngoại ĐL 80 | 115 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Giấy Hồng hà ĐL 70 (Hộp) | 2.944 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Giấy in A5 | 1.150 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Giấy in phun kim mai | 50 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy in nhiệt | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bìa hồng ngoại T&T loại 1 | 83 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bìa A4 xanh ngoại | 33 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Giấy bìa vàng ngoại | 2 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bìa đỏ việt trì | 10 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Sổ ghi chép 320T 3149 | 18 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Sổ da HH A4 240T 4582 | 45 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Sổ da HH A4 160T 4583 | 8 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Sổ lò xo A5 200T | 21 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Sổ ghi chép 220T 3132 | 24 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Sổ ghi chép 100T 3118 | 16 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Sổ BUSINESS BA4 160T | 19 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Sổ BUSINESS B8 240T | 8 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Sổ công văn đi | 9 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Cặp cúc TL F4 | 1.726 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Cặp cúc TL A4 | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Cặp trình ký da | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Cặp 3 dây giấy bóng dày | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Cặp 3 dây nhựa nẹp góc | 204 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Cặp 3 dây nhựa xanh | 53 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Cặp hộp deli 7cm | 165 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Cặp còng 7 cm FO BC014 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Kẹp sắt đen 51 deli | 2.097 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Kẹp sắt đen 32 deli | 923 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Kẹp sắt đen 25 deli | 2.296 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Kẹp sắt đen 19 deli | 2.383 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Kẹp mở gáy Q324 xanh da trời | 120 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Kéo thiên long to | 34 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Hộp đựng bút Deli 5 tầng | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | In mầu ép biển chức danh 2 mặt | 100 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | In mầu biển chức danh 2 mặt không ép | 100 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Biển chức danh Meca đứng Trung quốc | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Phong bì bưu điện | 3.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Phong bì A5 CQ | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Phong bì bé 12x22 | 1.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Phong bì in mầu các loại (tặng chúc mừng…) | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Máy dập ghim Plus | 48 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Máy dập ghim 3 chiều deli 0414 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Máy dập ghim 100T 0390 | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Ghim dập Plus | 710 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Ghim dập 23/8 | 62 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Ghim dập 23/17 | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Ghim cài 31mm FO -PAC02 | 451 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Băng dính trắng to dày | 169 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Băng dính trắng to | 67 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Băng dính trắng bé | 414 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Băng dính lụa dày | 157 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Băng dính 2 mặt | 27 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | File tài liệu 3 ngăn đứng | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Cờ tổ quốc to 1.2 x 1,8m | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Cờ chuối to 0.6 x 1.2m | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Keo khô | 141 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Keo dán nước | 170 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Tẩy quần áo sinh hóa Nam Định 0,5L | 351 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Okay tẩy | 161 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Vim tẩy bồn cầu | 66 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Găng tay hộ lý dài cỡ M9 | 180 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Bột giặt Omo 400g | 478 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Bột giặt Omo vàng 4kg | 140 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Comfor 1.8l | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Omo túi trắng 2lit | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Lifebouy vòi đỏ vượt trội 500ml | 630 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Sunlight lau nhà | 167 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Sunlight rửa chén 800ml | 79 | Chai | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Giấy vệ sinh Thanh Hà L1 VP 1Kg | 2.187 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Giấy thấm VN airline | 7 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Giấy ăn vuông watersilk | 292 | Gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Mực dấu đỏ ngoại S62 | 87 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Hộp dấu vuông 9864 | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Hộp dấu tròn 9863 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Pin tiểu Bexel | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Pin trung panasonic | 312 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Pin điểu khiển panasonic | 213 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Pin tiểu panasonic | 285 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Pin tiểu thỏ( pin đồng hồ) | 100 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Túi bóng xanh 20 kg | 12 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Túi bóng vàng 15kg | 121 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Túi bóng xanh 15kg | 62 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Túi bóng vàng 10kg | 97 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Túi bóng xanh 10kg | 102 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Túi bóng trắng 10kg | 5 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Túi bóng xanh 5kg | 89 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Túi bóng vàng 5kg | 29 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Túi bóng kính 5kg 35*45cm | 50 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Túi bóng trắng 1 kg | 58 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Túi bóng trắng 2 kg loại dai | 147 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Túi zip số 7 | 6 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Nịt vòng to | 78 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Nịt vòng bé | 22 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Khăn vuông nhỡ dày | 2.990 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Khăn lau kính | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Khăn cẩm to | 65 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Khăm cẩm bé | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Búi rác sắt | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Dây khâu bao trắng xịn | 16 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Chổi lông chuột | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Chổi cước inox | 79 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Chổi tolet inox 2638 cong | 54 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Chổi chít | 19 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Chổi lau 360 thái Sooto | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Chậu nhựa Hàn Quốc 5 tấc | 34 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Chậu nhựa 6 tấc | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Sọt nhựa 25 lít | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Giỏ vuông đại 2626 50 lít | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Xô nhựa 22 lít | 38 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Bình xịt cồn 500ml | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Bình đựng nước lọc 20 lít nắp to | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Lịch để bàn Nhân dân | 8 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Khóa việt tiệp 45 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Đồng hồ Kashi | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Ấm chén hai viền vàng | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Cốc lùn Luminac | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Bình tưới cây | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Dép tổ ong | 20 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Thẻ người nhà | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Bạt trải bàn mổ dài 2m x 2m | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Bàn chải giặt | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Quả lọc nước số 1 | 10 | Quả | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Ổ cắm li oa vuông 6TD 5m | 19 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Đèn pin nhựa to | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Đèn pin nạp điện đeo đầu | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Dây nguồn điện tim | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Dây nguồn máy tính | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Hòm tôn hoa đại dày | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Hòm tôn nhỡ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Khóa Việt tiệp 52 | 70 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Bình đun nước sunhouse 3l | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Ấm siêu tốc Media 2 lít | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Giấy than | 11 | gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Bìa xanh ngoại T&T loại 2 | 5 | Gam | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Sổ bìa da HH A4 160T 4557 | 6 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Sổ ghi chép 160T 3125 | 21 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Sổ kế toán 120T 3033 | 27 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Cặp 3 dây giấy | 110 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Cặp hộp 7,5cm FO | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Kẹp sắt đen 41 deli | 88 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Ghim dập 23/10 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Ghim dập 24/6 | 30 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Băng dính lụa mỏng | 4 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Băng dính vải to | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Găng tay ngắn | 55 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Găng tay nilong 1 lần | 20 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Xà phòng 0,8kg | 89 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Lifebouy vòi đỏ vượt trội 4kg | 1 | Can | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Túi bóng trắng 100 kg | 360 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Túi bóng vàng 5-10-15kg (các loại, các mầu) | 284 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Túi bóng đen 10kg | 2 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | chổi bẹ cọ | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Chổi chít quét nhà | 81 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Chổi lông | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Chổi Nhựa quét nhà | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Chổi lau nhà vắt tay | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Chổi quyét trần | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Lịch treo tường có đốc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Chậu nhựa 750 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Xô nhựa 14 lít | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Xô nhựa 10 lít | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Sọt rác lỗ | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Hót rác | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Gáo nhựa | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Khăn mặt | 77 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | Khăn thổ cẩm bé | 54 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | Lưới rửa chén | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | Nước lau kính | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | Áo mưa 1 lần | 21 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | Bàn chải nhựa rửa tay | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Thảm lau chân đỏ | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Bình nước thủy tinh | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Ấm chén HD | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Bô nhựa có lắp | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Bóng led búp RĐ 20w | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Ấm siêu tốc sato | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Phích rạng đông 3,2l | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Vòi chậu Inox đơn lạnh mềm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | Chai đựng nước thủy tinh 500ml | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | Ấm siêu tốc MD bé | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Đèn tích điện TQ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Bóng led tròn 40W Compac | 67 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Bóng compac 40w RĐ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Bóng điện Led 60W | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Đơn thuốc | 15.500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Phiếu mượn chăn màn | 45.800 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Phiêu đánh giá tình trạng dinh dưỡng TE | 2.400 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | Phiêu sàng lọc đánh giá tình trạng dinh dưỡng NB | 6.200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 214 | Khai báo y tế ( mẫu mới) | 26.600 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 215 | Phiếu khám bệnh theo yêu cầu | 500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 216 | Sổ theo dõi nghỉ phép tại TTYT+ TYT xã A4 2 mặt *100 trang bìa kính | 4 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 217 | Sổ theo dõi đào tạo cán bộ 100 tờ *2 mặt | 3 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 218 | Giấy giới thiệu 100 tờ/1 quyển | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 219 | Sổ bàn giao người bệnh 200 trang | 17 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 220 | Sổ bàn giao y lênh người bệnh | 10 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 221 | Sổ bàn giao y lênh thuốc A4 2 mặt*100tr | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Sổ mượn tài sản | 10 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | Sổ mượn vật dụng | 10 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 224 | Sổ chuyển viện | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 225 | Lệnh điều xe | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 226 | Sổ đi buồng cấp I | 38 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 227 | Sổ đi buồng điều dưỡng cấp II,III | 117 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 228 | Sổ đi buồng cấp I A4 | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 229 | Sổ theo dõi chỉ số sinh tồn | 10 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 230 | Sổ bàn giao bệnh án | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 231 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng khoa | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 232 | Sổ cập nhật thuốc hàng ngày A4 kho chính 75 trang | 15 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 233 | Sổ cập nhật thuốc VTYT hàng ngày A3 kho nội trú 75 tr*2 mặt bìa kính | 10 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 234 | Sổ cập nhật thuốc hàng ngày A3 kho đông y 80tr*2 mặt bìa kính | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 235 | Sổ cập nhật thuốc hàng ngày A3 kho ngoại trú 60tr*2 mặt bìa kính | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 236 | Sổ cập nhật thuốc hướng nghiện - tâm thần hàng ngày A4 50 tờ*2 mặt | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 237 | Sổ theo dõi nhiệt độ dộ ẩm hàng ngày bìa kính A4 12 tờ 1 mặt | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 238 | Sổ giao nhận đồ vô khuẩn hàng ngày | 6 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 239 | Sổ giao nhận đồ giặt hàng ngày | 15 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 240 | Sổ theo dõi SD hóa chất giặt, tẩy 2 mặt *30 tờ bóng kính | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 241 | Sổ theo dõi đồ vải bẩn 50 trang *2 mặt bìa kính | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 242 | Sổ nhật ký vận hành máy móc 50 tờ*2 mặt bìa kính | 7 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 243 | Sổ nhận mẫu bệnh phẩm | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 244 | Sổ lĩnh máu ngoại viện | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 245 | Sổ phẫu thuật | 3 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 246 | Sổ thủ thuật | 3 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 247 | Sổ phẫu thuật A3*15 tr*2 mặt | 12 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 248 | Sổ đi buồng bác sỹ A4*20tr*2 mặt | 30 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 249 | Sổ bàn giao bệnh nhân trước mổ | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 250 | Sổ định nhóm màu và truyền máu | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 251 | Túi phim bé (20*25) | 30.000 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 252 | Túi đựng phim CT | 6.000 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 253 | Tem Cloramin B( A4) | 90 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 254 | Vỏ bệnh án thận nhân tạo | 240 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 255 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 256 | Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi | 500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 257 | Bìa bệnh án A3 | 24.200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 258 | Bìa bệnh án tăng huyết áp | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 259 | Bệnh án tiểu đường | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 260 | Bệnh án Đông y nội trú | 1.200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 261 | Giấy KSK lái xe | 300 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 262 | Bút lông dầu xanh TL | 38 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 263 | Giâý đóng gáy bệnh án | 200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 264 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 1.400 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 265 | Phiếu công khai thuốc | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 266 | Phiếu chăm sóc | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 267 | Phiếu truyền dịch | 550 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 268 | Phiếu xác nhận tử vong ngoại viện | 50 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 269 | Kiểm thảo tử vong | 50 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 270 | Phiếu chuyển tuyến | 500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 271 | Biên bản tử vong ngoại viện | 50 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 272 | Biểu đồ chuyển dạ | 500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 273 | Phiếu siêu âm | 200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 274 | Phiếu điện tim | 200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 275 | Tờ tiếp điều trị | 400 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 276 | Bảng kê chi tiết KCB nội trú | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 277 | Phiếu lĩnh thuốc hóa chất, vật tư y tế | 20 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 278 | Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện | 12 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 279 | Sổ thực hiện y lệnh to | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 280 | Sổ TTGD sức khỏe | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 281 | Sổ đi buồng | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 282 | Sổ giao ban | 12 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 283 | Sổ thường trực | 12 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 284 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 2 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 285 | Sổ ghi KQ siêu âm | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 286 | Số phân công công tác | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 287 | Sổ phân trực, bàn giao trực 100 tờ *2m | 10 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 288 | Sổ họp trạm, giao ban100* 2 mặt | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 289 | Sổ đẻ A2*50 tờ 2 mặt | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 290 | Sổ khám thai A3 | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 291 | Sổ theo dõi quản lý BN tâm thần A8 30 tờ*2 mặt | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 292 | Sổ tử vong A6 | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 293 | Sổ khám bệnh phụ khoa A1 | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 294 | Sổ tiêm chủng trẻ em A2.1 2 mặt *24 tờ | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 295 | Sổ theo dõi dịch bệnh hàng ngày 30 tờ* 2 mặt | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 296 | Sổ theo dõi TTGDSK A1.11 25 tờ | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 297 | Sổ quản lý BN sốt rétA7 | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 298 | Sổ theo dõi nghỉ bù | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 299 | Sổ theo dõi TNNN | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 300 | Sổ XN thuốc gây nghiện hướng thần hằng ngày | 4 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 301 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hàng ngày A3 | 4 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 302 | Sổ khám bệnh viện phí | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 303 | Sổ họp điều dưỡng | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 304 | sổ phân trực | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 305 | Sổ thu gom rác thải | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 306 | Sổ họp công đoàn | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 307 | Sổ họp phòng khám | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 308 | Sổ học tập chuyên môn | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 309 | Sổ chấm công trực chuyên môn | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 310 | Sổ ra vào viên, chuyển tuyến | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 311 | Sổ khám thai | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 312 | Sổ đẻ | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 313 | Sổ khám phụ khoa | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 314 | Sổ cấp phát thuốc Bảo Hiểm | 1 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 315 | Sổ tổng hợp y lệnh | 5 | Quyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 316 | Bệnh án nội khoa | 800 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 317 | Bệnh án nhi khoa | 800 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 318 | Bệnh án ngoại khoa | 300 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 319 | Bệnh án sản khoa | 200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 320 | Bệnh án phụ khoa | 250 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 321 | Bệnh án nạo phá thai | 50 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 609.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi