Gói thầu: Gói thầu số 3 (xắp lắp): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266935-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (xắp lắp): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211265691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 12:01:00 đến ngày 2022-01-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,158,126,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.237189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp 1: Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 02 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, phải có thi công đường dây truyền tải có cấp điện áp danh định ≥22 kV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng.Trường hợp 2: Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 01 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, phải có thi công đường dây truyền tải có cấp điện áp danh định ≥22 kV trở lên, hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng và 01 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trong đó có hạng mục thay dây pha có tiết diện dây được thay ≥240mm2 và hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng.Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát Giám sát Dân dụng và Công nghiệp hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công -phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệpTổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề Giám sát Dân dụng và Công nghiệp; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công – phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc Giám sát Dân dụng và Công nghiệp; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề điện, bê tông, sắt, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định,
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 (xắp lắp): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, thay thế dây trần thành dây bọc Tuyến 477 Thiện Tân, thay thế thiết bị đóng cắt trung thế và lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên đường dây.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Lê Khang NL01 -Địa chỉ: Số 2A2, Kp1, P.An Bình, Tp.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Thành Biên -Địa chỉ: 542 tổ 18A Kp. Long Khánh 1, P.Tam Phước Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Tư vấn lập, thẩm định e-HSMT; Tư vấn đánh giá e-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
B I. Phần móng và tiếp địa
C 1. Móng M10a
1Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Boulon 22x550 2ĐR+2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,362m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
D 2. Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) bổ sung đà cản
1Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Boulon 22x650 2ĐR+2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V37,17m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
E 3. Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5.833,152kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9872m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,716m3
4Đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,112kg
5Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807m3
6Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131m3
7Gỗ ván (cả nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m2
F 4. Móng bê tông trụ 12m đôi (M12BT2)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V525,825kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,672kg
5Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
6Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094m3
7Gỗ ván (cả nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356m3
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
G 5. Móng bê tông trụ 12m đôi tim trụ 500 (M12BT2-500)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,65kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
4Đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,008kg
5Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225m3
6Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141m3
7Gỗ ván (cả nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534m3
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
H 6. Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a)
1Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Boulon 22x650 2ĐR+2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,854m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
I 7. Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.154,95kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
4Đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,24kg
5Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723m3
6Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453m3
7Gỗ ván (cả nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1716m3
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
J 8. Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi tim trụ 500 (M14BT2-500)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.206,6kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
4Đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,564kg
5Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795m3
6Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498m3
7Gỗ ván (cả nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1887m3
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
12Tiếp địa lặp lại trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4kg
14Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
15Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Đai inox dài 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
17Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
18Lắp dựng tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cọc
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường cáp thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
K 9. Tiếp địa lặp lại trụ LA
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V44cọc
2Sắt Þ10 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V271,48kg
3Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,104kg
4Ong sắt tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V110cây
7Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Boulon 8x30+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
11Đai inox dài 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7148100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 cọc
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường cáp thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
L II. Phần trụ
M 1. Trụ bê tông ly tâm 10,5m
1Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực, K=2, sắt tiếp địa D10 trong thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
N 2. Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2, sắt tiếp địa D10 trong thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V23trụ
O 3. Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực, K=2, sắt tiếp địa D10 trong thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V9trụ
P 4. Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
4Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
Q III. Phần xà, néo
R 1. Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
S 2. Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
T 3. Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U 4. Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V16thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
V 5. Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V40thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
W 6. Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 500: X-24KP500
1Sắt góc L75 x75 x8Mô tả kỹ thuật theo chương V202,048kg
2Sắt góc L50 x50 x5Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8592kg
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
X 7. Bộ thanh giằng trụ Pi tim 500: G-720
1Sắt góc L50 x50 x5Mô tả kỹ thuật theo chương V173,7216kg
2Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
Y 8. Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
Z 9. Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Kẹp cáp 3 boulon B60x150 bulon 16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
4Cáp thép 5/8"Mô tả kỹ thuật theo chương V720mét
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V401 bộ
AA 10. Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Kẹp cáp 3 boulon B60x150 bulon 16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Cáp thép 5/8"Mô tả kỹ thuật theo chương V135mét
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Máng che dây chằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
AB 11. Bộ chằng vượt đơn: CK-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Kẹp cáp 3 boulon B60x150 bulon 16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Cáp thép 5/8"Mô tả kỹ thuật theo chương V150mét
6Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
AC 12. Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V49công/bộ
2Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
AD 13. Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1Ty neo Þ18x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
AE 14. Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL
1Ty neo Þ18x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
AF IV. Phần dây, sứ và phụ kiện
AG 1. Phần đường dây trung thế
1Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-HDPE -24kV-240mm2 (có thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.570,794mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (có thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 95mm2 (có thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18mét
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V13,57081 km dây
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V94,51 m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
AH 2. Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V13,33791km / 1dây
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52361 km dây
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23291km / 1dây
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52361km / 1dây
AI 3. Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymer (bao gồm chi phí thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V249chuỗi
2Móc treo chữ U D16 loại dàiMô tả kỹ thuật theo chương V249cái
3Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2491 bộ cách điện
AJ 4. Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymer (bao gồm chi phí thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
2Móc treo chữ U D16 loại dàiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
3Khánh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
5Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V421 bộ cách điện
AK 5. Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 (bằng SL sứ treo - 9 bộ tăng cường kép)
1Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V261cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V261cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V261cái
AL 6. Bộ cách điện đứng 35kV+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 35KV+ty (bao gồm chi phí thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V20,110 sứ
AM 7. Bộ cách điện đứng 24kV+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KV (bọc chì) (bao gồm chi phí thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Chân sứ đứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V2710 sứ
AN 8. Dây buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V237sợi
2Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V103sợi
3Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81sợi
AO 9. Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Móc treo chữ U D16 loại dàiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
AP 10. Bộ uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(3mm) loại gân 40 +sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V118bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V118bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2029kg
4Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V118sứ
AQ 11. Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V481 chuỗi cách điện
2Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V610 cách điện
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V9410 sứ
4Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V971 cách điện (cách đi
AR 12. Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AS 13. Phần vật tư phụ
1Kẹp quai 4/0 đồng 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 nối cò lèo dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
4Kẹp ép Al-Cu cỡ dây 240mm2-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Kẹp ép Al-Cu cỡ dây 240mm2-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 300mm2 = bảng kê nối cò lèo dây pha + 15 cái nối dây pha + 20 cái nối dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
7Bass LI bắt LAMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
8Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Chụp cách điện đầu cực LBSMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Ông co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V122cuộn
13Băng keo cách điện hạ thế (18mm-9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V122cuộn
14Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
AT B. THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AU I. Phần lắp mới
1LTD 1P 24KV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
3LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V103 pha
AV II. Phần tháo lắp
1Tháo dao cách ly không tiếp đất, điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V61 pha
2Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V6công/bộ
AW THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V201 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.237189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp 1: Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 02 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, phải có thi công đường dây truyền tải có cấp điện áp danh định ≥22 kV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng.Trường hợp 2: Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 01 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, phải có thi công đường dây truyền tải có cấp điện áp danh định ≥22 kV trở lên, hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng và 01 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trong đó có hạng mục thay dây pha có tiết diện dây được thay ≥240mm2 và hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng.Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát Giám sát Dân dụng và Công nghiệp hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.101
2 Phụ trách kỹ thuật thi công -phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệpTổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề Giám sát Dân dụng và Công nghiệp; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.71
3 Phụ trách kỹ thuật thi công – phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc Giám sát Dân dụng và Công nghiệp; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.71
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề điện, bê tông, sắt, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
2 Máy hàn Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
4 Máy trộn bê tông Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
5 Máy đo điện trở Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
6 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->