Gói thầu: Gói thầu số 3 (xắp lắp): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xắp lắp): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 12:01:00 đến ngày 2022-01-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,158,126,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.237189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847437E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 02 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, phải có thi công đường dây truyền tải có cấp điện áp danh định ≥22 kV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng.Trường hợp 2: Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 01 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, phải có thi công đường dây truyền tải có cấp điện áp danh định ≥22 kV trở lên, hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng và 01 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trong đó có hạng mục thay dây pha có tiết diện dây được thay ≥240mm2 và hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng.Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát Giám sát Dân dụng và Công nghiệp hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công -phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệpTổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề Giám sát Dân dụng và Công nghiệp; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công – phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc Giám sát Dân dụng và Công nghiệp; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề điện, bê tông, sắt, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 (xắp lắp): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa, thay thế dây trần thành dây bọc Tuyến 477 Thiện Tân, thay thế thiết bị đóng cắt trung thế và lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên đường dây. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| B | I. Phần móng và tiếp địa | |||
| C | 1. Móng M10a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Boulon 22x550 2ĐR+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,362 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| D | 2. Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) bổ sung đà cản | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Boulon 22x650 2ĐR+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| E | 3. Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.833,152 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9872 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,716 | m3 |
| 4 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | kg |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | m3 |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| F | 4. Móng bê tông trụ 12m đôi (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,825 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | kg |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | m3 |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| G | 5. Móng bê tông trụ 12m đôi tim trụ 500 (M12BT2-500) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,65 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | kg |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | m3 |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| H | 6. Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Boulon 22x650 2ĐR+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,854 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| I | 7. Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.154,95 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 4 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | kg |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | m3 |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| J | 8. Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi tim trụ 500 (M14BT2-500) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.206,6 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | kg |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | m3 |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 12 | Tiếp địa lặp lại trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | kg |
| 14 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 15 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Đai inox dài 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 17 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường cáp thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| K | 9. Tiếp địa lặp lại trụ LA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cọc |
| 2 | Sắt Þ10 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,48 | kg |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,104 | kg |
| 4 | Ong sắt tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cây |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 11 | Đai inox dài 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7148 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 cọc |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường cáp thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| L | II. Phần trụ | |||
| M | 1. Trụ bê tông ly tâm 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực, K=2, sắt tiếp địa D10 trong thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| N | 2. Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2, sắt tiếp địa D10 trong thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | trụ |
| O | 3. Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực, K=2, sắt tiếp địa D10 trong thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | trụ |
| P | 4. Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| Q | III. Phần xà, néo | |||
| R | 1. Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| S | 2. Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| T | 3. Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | 4. Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| V | 5. Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| W | 6. Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 500: X-24KP500 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,048 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8592 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| X | 7. Bộ thanh giằng trụ Pi tim 500: G-720 | |||
| 1 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7216 | kg |
| 2 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| Y | 8. Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| Z | 9. Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon B60x150 bulon 16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| AA | 10. Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon B60x150 bulon 16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | mét |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| AB | 11. Bộ chằng vượt đơn: CK-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 boulon B60x150 bulon 16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| AC | 12. Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | công/bộ |
| 2 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| AD | 13. Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| AE | 14. Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| AF | IV. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AG | 1. Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-HDPE -24kV-240mm2 (có thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.570,794 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (có thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 95mm2 (có thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5708 | 1 km dây |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| AH | 2. Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3379 | 1km / 1dây |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5236 | 1 km dây |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5236 | 1km / 1dây |
| AI | 3. Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer (bao gồm chi phí thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | 1 bộ cách điện |
| AJ | 4. Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer (bao gồm chi phí thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 bộ cách điện |
| AK | 5. Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 (bằng SL sứ treo - 9 bộ tăng cường kép) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| AL | 6. Bộ cách điện đứng 35kV+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 35KV+ty (bao gồm chi phí thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 10 sứ |
| AM | 7. Bộ cách điện đứng 24kV+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (bọc chì) (bao gồm chi phí thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 10 sứ |
| AN | 8. Dây buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | sợi |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | sợi |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | sợi |
| AO | 9. Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| AP | 10. Bộ uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(3mm) loại gân 40 +sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2029 | kg |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | sứ |
| AQ | 11. Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 chuỗi cách điện |
| 2 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 cách điện |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 10 sứ |
| 4 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 cách điện (cách đi |
| AR | 12. Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AS | 13. Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 đồng 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 nối cò lèo dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Kẹp ép Al-Cu cỡ dây 240mm2-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Kẹp ép Al-Cu cỡ dây 240mm2-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 300mm2 = bảng kê nối cò lèo dây pha + 15 cái nối dây pha + 20 cái nối dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 7 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Chụp cách điện đầu cực LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Ông co nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế (18mm-9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cuộn |
| 14 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| AT | B. THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AU | I. Phần lắp mới | |||
| 1 | LTD 1P 24KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 3 pha |
| AV | II. Phần tháo lắp | |||
| 1 | Tháo dao cách ly không tiếp đất, điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 pha |
| 2 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công/bộ |
| AW | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.237189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 02 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, phải có thi công đường dây truyền tải có cấp điện áp danh định ≥22 kV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng.Trường hợp 2: Nhà thầu phải thực hiện ít nhất 01 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, phải có thi công đường dây truyền tải có cấp điện áp danh định ≥22 kV trở lên, hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng và 01 hợp đồng là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trong đó có hạng mục thay dây pha có tiết diện dây được thay ≥240mm2 và hợp đồng có giá trị ≥5 tỷ đồng.Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát Giám sát Dân dụng và Công nghiệp hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 10 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công -phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệpTổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề Giám sát Dân dụng và Công nghiệp; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công – phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc Giám sát Dân dụng và Công nghiệp; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề điện, bê tông, sắt, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi