Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 11:51:00 đến ngày 2022-01-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3673275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.734655E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.419.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Thanh Oai xã Đông Khê huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà văn hóa-trang thiết bị-cổng tường rào và các công trình phụ trợ 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 09/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,536 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 14,5856 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 26,3689 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK phê duyệt | 0,5336 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 1,1734 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2833 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,0727 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 58,6491 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,4276 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 2,6586 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 29,0757 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,3568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 1,3377 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1478 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,0566 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 45,9451 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 1,4786 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,3073 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 1,6853 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 2,7687 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 2,8996 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,1313 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,4082 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1107 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK phê duyệt | 1,2406 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK phê duyệt | 1,241 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,836 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,836 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 92,1459 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 89,2882 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 3,3088 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,827 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 5,7501 | m3 |
| 35 | Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240mm màu nâu | Theo HSTK phê duyệt | 14,013 | m² |
| 36 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuống | Theo HSTK phê duyệt | 31,5563 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi bậc lên xuống | Theo HSTK phê duyệt | 8,4116 | m² |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 424,3904 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 92,9 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tên công trình khung sắt hộp mạ kẽm, chũ bằng Aluminium ngoài trời | Theo HSTK phê duyệt | 3,9 | m² |
| 41 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí sắt 50x50x1,5 sơn tĩnh điện | Theo HSTK phê duyệt | 6,852 | m² |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Theo HSTK phê duyệt | 1,2544 | m² |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 474,215 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo HSTK phê duyệt | 11,4672 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Theo HSTK phê duyệt | 73,638 | m² |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 282,2248 | m² |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK phê duyệt | 307,8037 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 307,803 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK phê duyệt | 1,8057 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo HSTK phê duyệt | 18,52 | md |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 19,01 | m² |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 276,9 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 19,578 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK phê duyệt | 158,7424 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 60x60x2 | Theo HSTK phê duyệt | 5,94 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 424,391 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK phê duyệt | 474,217 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK phê duyệt | 455,22 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 929,437 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 14,22 | m² |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 7,8 | m² |
| 63 | Cửa sổ mở hất hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 4,92 | m² |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 19,315 | m² |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 13,64 | m² |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo HSTK phê duyệt | 19,1172 | m² |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,3029 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,5297 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,2946 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1636 | tấn |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,3124 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,512 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 26,584 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 26,584 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 1,0692 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0637 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 10,499 | m3 |
| 82 | Đèn led panel 600x1200-72W | Theo HSTK phê duyệt | 22 | bộ |
| 83 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo HSTK phê duyệt | 9 | bộ |
| 84 | Quạt trần | Theo HSTK phê duyệt | 14 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi âm sàn chống nước | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Công tắc đôi + đế âm | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 89 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Cầu chì báo pha 2A | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Aptomat MCCB-3P-63A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB-3P-16A | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Aptomat MCB-3P-20A | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Aptomat RCBO-2P-30A | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo HSTK phê duyệt | 7 | cái |
| 96 | Aptomat MCB-1P-10A | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 40 | m |
| 98 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 670 | m |
| 99 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 450 | m |
| 100 | Dây điện PVC/CU 2x4mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 220 | m |
| 101 | Ống PVC ruột gà D16 | Theo HSTK phê duyệt | 600 | m |
| 102 | Ống PVC ruột gà D20 | Theo HSTK phê duyệt | 340 | m |
| 103 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 300 | m |
| 104 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x16mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 15 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cọc |
| 106 | Gông bắt cọc đồng | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 107 | Đầu cốt đồng M14 | Theo HSTK phê duyệt | 32 | cái |
| 108 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Theo HSTK phê duyệt | 16 | m |
| 110 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Theo HSTK phê duyệt | 16 | m |
| 111 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 112 | Công tắc đôi + đế âm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Công tắc ba + đế âm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Quạt thông gió 300x300 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Aptomat MCB-1P-6A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 72 | m |
| 117 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 35 | m |
| 118 | Ống PVC ruột gà D20 | Theo HSTK phê duyệt | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự động | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo HSTK phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Rắc co nhựa CN-PPR D25 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Rắc co nhựa CN-PPR D32 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 153 | Lắp đặt xi phông chữ U nhựa uPVC D90 | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt xi phông chữ U nhựa uPVC D110 | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90x60 | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x60 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x90 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x100 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90x60 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110x60 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x90 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo HSTK phê duyệt | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Theo HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK phê duyệt | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 178 | Đai giữ inox | Theo HSTK phê duyệt | 24 | cái |
| 179 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 29,6315 | 1m3 |
| 180 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 4,1013 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo HSTK phê duyệt | 4,101 | m3 |
| 182 | Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 5,8256 | m3 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 2,7285 | m3 |
| 184 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nước | Theo HSTK phê duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 15,92 | m2 |
| 186 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 41,08 | m2 |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK phê duyệt | 0,6015 | tấn |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 3,501 | m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 7,0405 | 1m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK phê duyệt | 0,7121 | m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 1,4481 | m3 |
| 195 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng, giằng móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0472 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0363 | tấn |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0725 | tấn |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,334 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,0607 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 202 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 4,881 | m3 |
| 204 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK phê duyệt | 2,348 | m3 |
| 205 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 206 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp, màu theo chỉ định | Theo HSTK phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 207 | Cổng bằng inox hộp 201, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo HSTK phê duyệt | 6,402 | m² |
| 208 | Xây tường biển tên bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK phê duyệt | 2,9271 | m3 |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,285 | m3 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 212 | Trát tường biển tên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 10,7535 | m2 |
| 213 | Ốp đá bóc mặt 200x100x20 | Theo HSTK phê duyệt | 1,435 | m2 |
| 214 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ rubi vào tường | Theo HSTK phê duyệt | 6,65 | m2 |
| 215 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo HSTK phê duyệt | 10,754 | m2 |
| 216 | Bộ chữ biển tên | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 217 | Đào móng cổng, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 1,0758 | 100m3 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK phê duyệt | 7,7643 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK phê duyệt | 33,27 | m3 |
| 220 | Xây móng bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK phê duyệt | 17,5406 | m3 |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 2,486 | m3 |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1764 | tấn |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK phê duyệt | 23,3334 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 348,6725 | m2 |
| 226 | Ốp đá bóc mặt 200x100x20 | Theo HSTK phê duyệt | 71,939 | m2 |
| 227 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo HSTK phê duyệt | 348,673 | m2 |
| 228 | Hàng rào sắt hộp (theo thiết kế) sơn tĩnh điện | Theo HSTK phê duyệt | 46,922 | m² |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 3,9325 | 1m3 |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4992 | m3 |
| 231 | Xây bồn cây bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK phê duyệt | 1,2012 | m3 |
| 232 | Trát tường bồn cây xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK phê duyệt | 4,992 | m2 |
| 233 | Đổ đát màu trồng cây | Theo HSTK phê duyệt | 1,0192 | m² |
| 234 | Nilong chống mất nước | Theo HSTK phê duyệt | 430 | m² |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK phê duyệt | 64,5 | m3 |
| 236 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 66,82 | m2 |
| 237 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 361,4545 | m2 |
| 238 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 3,615 | tấn |
| 239 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK phê duyệt | 91,5075 | m3 |
| 240 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK phê duyệt | 135,4794 | m3 |
| 241 | Đào san nền nhà, bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK phê duyệt | 1,4303 | 100m3 |
| 242 | Đào xúcphế thải ra bã tập kết hoặc lên xe ô tô, bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK phê duyệt | 3,701 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo HSTK phê duyệt | 370,1 | m3 |
| 244 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo HSTK phê duyệt | 370,1 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng họp | Theo HSTK phê duyệt | 126 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Phông rèm sân khấu | Theo HSTK phê duyệt | 32,19 | m2 |
| 4 | Phông cờ đỏ tổ quốc | Theo HSTK phê duyệt | 13,05 | m2 |
| 5 | Bục tượng Bác | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bục phát biểu | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Loa Omaton (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Đôi |
| 9 | Ampli Omaton (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Micro không dây | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Micro cổ ngỗng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Dây loa | Theo HSTK phê duyệt | 100 | m |
| 13 | Giá treo loa | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đựng thiết bị | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3673275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.734655E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.419.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi