Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101949-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220101731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 11:51:00 đến ngày 2022-01-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3673275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.734655E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.419.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Thanh Oai xã Đông Khê huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà văn hóa-trang thiết bị-cổng tường rào và các công trình phụ trợ
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và Xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 09/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,536100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt14,5856m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt26,3689m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK phê duyệt0,5336100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt1,1734100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,2833tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt2,0727tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt58,6491m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,4276m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt2,6586100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt29,0757m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,3568m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt1,3377100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1478tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt1,0566tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt45,9451m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt1,4786100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,3073tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt1,6853tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt2,7687100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt2,8996tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,1313m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,4082100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1178tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1107tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK phê duyệt1,2406tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK phê duyệt1,241tấn
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,836tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,836tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt92,14591m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt89,2882m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt3,30881m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,827m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt5,7501m3
35Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240mm màu nâuTheo HSTK phê duyệt14,013
36Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuốngTheo HSTK phê duyệt31,5563
37Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi bậc lên xuốngTheo HSTK phê duyệt8,4116
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt424,3904m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt92,9m
40Cung cấp, lắp đặt tên công trình khung sắt hộp mạ kẽm, chũ bằng Aluminium ngoài trờiTheo HSTK phê duyệt3,9
41Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí sắt 50x50x1,5 sơn tĩnh điệnTheo HSTK phê duyệt6,852
42Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên máiTheo HSTK phê duyệt1bộ
43Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiTheo HSTK phê duyệt1,2544
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt474,215m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo HSTK phê duyệt11,4672m2
46Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mmTheo HSTK phê duyệt73,638
47Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt282,2248
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK phê duyệt307,8037m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt307,803m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK phê duyệt1,8057100m2
51Tôn úp nóc dày 0,4mmTheo HSTK phê duyệt18,52md
52Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt19,01
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt276,9m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt19,578m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK phê duyệt158,7424m2
56Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 60x60x2Theo HSTK phê duyệt5,94
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt424,391m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK phê duyệt474,217m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK phê duyệt455,22m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt929,437m2
61Vách kính cố định hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo HSTK phê duyệt14,22
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo HSTK phê duyệt7,8
63Cửa sổ mở hất hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo HSTK phê duyệt4,92
64Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo HSTK phê duyệt19,315
65Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo HSTK phê duyệt13,64
66Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo HSTK phê duyệt19,1172
67Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,3029100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,5297m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,2946m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,0396100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1636tấn
72Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,3124m3
73Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt18,512m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,8m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt26,584m2
76Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt26,584m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt1,0692m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0637100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,075tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt181cấu kiện
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt10,499m3
82Đèn led panel 600x1200-72WTheo HSTK phê duyệt22bộ
83Đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo HSTK phê duyệt9bộ
84Quạt trầnTheo HSTK phê duyệt14cái
85Ổ cắm đôi âm sàn chống nướcTheo HSTK phê duyệt4cái
86Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo HSTK phê duyệt10cái
87Công tắc đôi + đế âmTheo HSTK phê duyệt3cái
88Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mmTheo HSTK phê duyệt1hộp
89Bộ đèn báo pha 3 đènTheo HSTK phê duyệt1bộ
90Cầu chì báo pha 2ATheo HSTK phê duyệt3bộ
91Aptomat MCCB-3P-63ATheo HSTK phê duyệt1cái
92Aptomat MCB-3P-16ATheo HSTK phê duyệt2cái
93Aptomat MCB-3P-20ATheo HSTK phê duyệt2cái
94Aptomat RCBO-2P-30ATheo HSTK phê duyệt2cái
95Aptomat MCB-1P-16ATheo HSTK phê duyệt7cái
96Aptomat MCB-1P-10ATheo HSTK phê duyệt8cái
97Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm2Theo HSTK phê duyệt40m
98Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt670m
99Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt450m
100Dây điện PVC/CU 2x4mm2Theo HSTK phê duyệt220m
101Ống PVC ruột gà D16Theo HSTK phê duyệt600m
102Ống PVC ruột gà D20Theo HSTK phê duyệt340m
103Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt300m
104Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x16mm2Theo HSTK phê duyệt15m
105Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4mTheo HSTK phê duyệt4cọc
106Gông bắt cọc đồngTheo HSTK phê duyệt5cái
107Đầu cốt đồng M14Theo HSTK phê duyệt32cái
108Đầu cốt đồng M16Theo HSTK phê duyệt6cái
109Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Theo HSTK phê duyệt16m
110Băng đồng tiếp đất 24x4mmTheo HSTK phê duyệt16m
111Đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo HSTK phê duyệt3bộ
112Công tắc đôi + đế âmTheo HSTK phê duyệt1cái
113Công tắc ba + đế âmTheo HSTK phê duyệt1cái
114Quạt thông gió 300x300Theo HSTK phê duyệt2cái
115Aptomat MCB-1P-6ATheo HSTK phê duyệt1cái
116Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt72m
117Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt35m
118Ống PVC ruột gà D20Theo HSTK phê duyệt70m
119Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK phê duyệt3bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK phê duyệt3cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK phê duyệt3cái
122Lắp đặt chậu tiểu nam treo và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…)Theo HSTK phê duyệt1bộ
123Lắp đặt lavaboTheo HSTK phê duyệt2bộ
124Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Theo HSTK phê duyệt2bộ
125Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốcTheo HSTK phê duyệt2cái
126Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo HSTK phê duyệt5cái
127Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự độngTheo HSTK phê duyệt4cái
128Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK phê duyệt1cái
129Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Theo HSTK phê duyệt0,04100m
130Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Theo HSTK phê duyệt0,08100m
131Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Theo HSTK phê duyệt0,04100m
132Lắp đặt van khóa CN-PPR D25Theo HSTK phê duyệt1cái
133Lắp đặt van khóa CN-PPR D32Theo HSTK phê duyệt1cái
134Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Theo HSTK phê duyệt6cái
135Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Theo HSTK phê duyệt8cái
136Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Theo HSTK phê duyệt2cái
137Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Theo HSTK phê duyệt12cái
138Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Theo HSTK phê duyệt1cái
139Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo HSTK phê duyệt6cái
140Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo HSTK phê duyệt12cái
141Lắp đặt Rắc co nhựa CN-PPR D25Theo HSTK phê duyệt2cái
142Lắp đặt Rắc co nhựa CN-PPR D32Theo HSTK phê duyệt1cái
143Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Theo HSTK phê duyệt4cái
144Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Theo HSTK phê duyệt6cái
145Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20Theo HSTK phê duyệt12cái
146Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20Theo HSTK phê duyệt12cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Theo HSTK phê duyệt1bể
148Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo HSTK phê duyệt0,4100 m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Theo HSTK phê duyệt0,08100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo HSTK phê duyệt0,13100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo HSTK phê duyệt0,16100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo HSTK phê duyệt0,28100m
153Lắp đặt xi phông chữ U nhựa uPVC D90Theo HSTK phê duyệt5cái
154Lắp đặt xi phông chữ U nhựa uPVC D110Theo HSTK phê duyệt3cái
155Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90x60Theo HSTK phê duyệt3cái
156Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x60Theo HSTK phê duyệt1cái
157Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x90Theo HSTK phê duyệt6cái
158Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x100Theo HSTK phê duyệt6cái
159Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90x60Theo HSTK phê duyệt1cái
160Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110x60Theo HSTK phê duyệt2cái
161Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x90Theo HSTK phê duyệt1cái
162Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Theo HSTK phê duyệt8cái
163Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60Theo HSTK phê duyệt8cái
164Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Theo HSTK phê duyệt4cái
165Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110Theo HSTK phê duyệt2cái
166Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Theo HSTK phê duyệt9cái
167Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo HSTK phê duyệt8cái
168Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo HSTK phê duyệt4cái
169Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo HSTK phê duyệt10cái
170Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Theo HSTK phê duyệt11cái
171Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Theo HSTK phê duyệt8cái
172Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Theo HSTK phê duyệt3cái
173Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Theo HSTK phê duyệt2cái
174Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo HSTK phê duyệt0,4100m
175Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo HSTK phê duyệt8cái
176Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo HSTK phê duyệt16cái
177Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo HSTK phê duyệt8cái
178Đai giữ inoxTheo HSTK phê duyệt24cái
179Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt29,63151m3
180Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt4,1013m3
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150Theo HSTK phê duyệt4,101m3
182Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt5,8256m3
183Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt2,7285m3
184Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nướcTheo HSTK phê duyệt0,329100m2
185Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt15,92m2
186Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt41,08m2
187Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt2,4m3
188Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt0,6015tấn
189Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,13100m2
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo HSTK phê duyệt381cấu kiện
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt3,501m3
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt7,04051m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK phê duyệt0,7121m3
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK phê duyệt1,4481m3
195Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng, giằng móngTheo HSTK phê duyệt0,0518100m2
196Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK phê duyệt0,0472100m2
197Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0363tấn
198Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,0725tấn
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK phê duyệt0,334m3
200Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,0607100m2
201Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0056tấn
202Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,027tấn
203Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK phê duyệt4,881m3
204Xây cột, trụ bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo HSTK phê duyệt2,348m3
205Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt19,44m2
206Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp, màu theo chỉ địnhTheo HSTK phê duyệt19,44m2
207Cổng bằng inox hộp 201, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo HSTK phê duyệt6,402
208Xây tường biển tên bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo HSTK phê duyệt2,9271m3
209Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK phê duyệt0,285m3
210Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,0228100m2
211Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0151tấn
212Trát tường biển tên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt10,7535m2
213Ốp đá bóc mặt 200x100x20Theo HSTK phê duyệt1,435m2
214Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ rubi vào tườngTheo HSTK phê duyệt6,65m2
215Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo HSTK phê duyệt10,754m2
216Bộ chữ biển tênTheo HSTK phê duyệt1bộ
217Đào móng cổng, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt1,0758100m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK phê duyệt7,7643m3
219Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo HSTK phê duyệt33,27m3
220Xây móng bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK phê duyệt17,5406m3
221Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK phê duyệt2,486m3
222Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK phê duyệt0,226100m2
223Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1764tấn
224Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo HSTK phê duyệt23,3334m3
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt348,6725m2
226Ốp đá bóc mặt 200x100x20Theo HSTK phê duyệt71,939m2
227Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo HSTK phê duyệt348,673m2
228Hàng rào sắt hộp (theo thiết kế) sơn tĩnh điệnTheo HSTK phê duyệt46,922
229Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt3,93251m3
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo HSTK phê duyệt0,4992m3
231Xây bồn cây bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK phê duyệt1,2012m3
232Trát tường bồn cây xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK phê duyệt4,992m2
233Đổ đát màu trồng câyTheo HSTK phê duyệt1,0192
234Nilong chống mất nướcTheo HSTK phê duyệt430
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK phê duyệt64,5m3
236Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt66,82m2
237Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt361,4545m2
238Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt3,615tấn
239Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK phê duyệt91,5075m3
240Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK phê duyệt135,4794m3
241Đào san nền nhà, bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK phê duyệt1,4303100m3
242Đào xúcphế thải ra bã tập kết hoặc lên xe ô tô, bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK phê duyệt3,701100m3
243Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo HSTK phê duyệt370,1m3
244Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 7 tấnTheo HSTK phê duyệt370,1m3
B THIẾT BỊ
1Ghế phòng họpTheo HSTK phê duyệt126cái
2Bàn đại biểuTheo HSTK phê duyệt4cái
3Phông rèm sân khấuTheo HSTK phê duyệt32,19m2
4Phông cờ đỏ tổ quốcTheo HSTK phê duyệt13,05m2
5Bục tượng BácTheo HSTK phê duyệt1cái
6Tượng Bác HồTheo HSTK phê duyệt1cái
7Bục phát biểuTheo HSTK phê duyệt1cái
8Loa Omaton (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1Đôi
9Ampli Omaton (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
10Micro không dâyTheo HSTK phê duyệt1Bộ
11Micro cổ ngỗngTheo HSTK phê duyệt1cái
12Dây loaTheo HSTK phê duyệt100m
13Giá treo loaTheo HSTK phê duyệt1bộ
14Tủ đựng thiết bịTheo HSTK phê duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3673275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.734655E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.419.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy phát điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->