Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (nhà A) trường mầm non xã Minh Hải - điểm trường thôn Hoàng Nha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (nhà A) trường mầm non xã Minh Hải - điểm trường thôn Hoàng Nha |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 13:02:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,639,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (nhà A) trường mầm non xã Minh Hải - điểm trường thôn Hoàng Nha Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (nhà A) trường mầm non xã Minh Hải - điểm trường thôn Hoàng Nha 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Hải (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 283,143 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | 2,831 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 1,34 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 25,847 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,182 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,099 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 60,361 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | 0,351 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,054 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,22 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 0,651 | tấn | |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,231 | m3 | |
| 13 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 38,67 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 0,376 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,26 | tấn | |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,086 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,906 | m3 | |
| 18 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 490,875 | m3 | |
| C | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 2,178 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,465 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,549 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,994 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 13,649 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn dầm | 3,481 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 5,492 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,848 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,688 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,201 | tấn | |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,48 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 (hao phí NC *0,9, máy bơm BT *0,8) | 100,465 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | 1,24 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,513 | tấn | |
| 15 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,874 | tấn | |
| 16 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 10,187 | m3 | |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | 168,072 | m2 | |
| D | Phần thân, mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 120,34 | m3 | |
| 2 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 18,413 | m3 | |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,115 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,115 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,126 | 1m2 | |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm | 3,125 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | 62,11 | m | |
| 8 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,881 | m2 | |
| E | Phần cầu thang, lan can | |||
| 1 | Ván khuôn dầm thang | 0,049 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,012 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,074 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,554 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,341 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,434 | tấn | |
| 7 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,508 | m3 | |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39 | m2 | |
| 9 | Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,983 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 30,126 | m2 | |
| 11 | Láng granitô cầu thang | 30,126 | m2 | |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 58,5 | m | |
| 13 | Gia công lan can bằng inox 304 | 0,606 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 45,936 | m2 | |
| 15 | Gia công hoa sắt lan can bằng sắt vuông đặc | 0,385 | tấn | |
| 16 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | 385 | kg | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt lan can | 47,036 | m2 | |
| 18 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m | 1 | cái | |
| F | Phần nền - bục, tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 26,92 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,207 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,124 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,269 | 100m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm | 0,033 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm | 0,159 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mm | 0,223 | tấn | |
| 8 | Rải lớp nilon nền sảnh | 0,446 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,588 | m3 | |
| 10 | Bê tông bản bậc, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,564 | m3 | |
| 11 | Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 5,888 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 42,503 | m2 | |
| 13 | Láng granitô bậc tam cấp | 60,48 | m2 | |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 134,4 | m | |
| 15 | Trát granitô tay vịn dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 1,112 | m2 | |
| 16 | Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mm | 10,015 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi xám vào tường | 3,247 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | 412,804 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm | 90,283 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | 29,217 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường bằng gạch granit 120x600mm (cắt từ gạch lát nền) | 22,087 | m2 | |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | 52,945 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát) | 496,255 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát) | 71,036 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát) | 62,192 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 477,012 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 793,344 | m2 | |
| 7 | Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm | 142,368 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 153,335 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 59,884 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 31,253 | m2 | |
| 11 | Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mm | 31,253 | m2 | |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 481,96 | m | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 64,22 | m | |
| 14 | Lam nhôm chắn nắng 85C Sun louver (Austrong) dày 0,8mm | 27,961 | m2 | |
| 15 | Móc khóa chắn nắng 85C (Austrong) | 231 | chiếc | |
| 16 | Thép hộp mạ kẽm làm khung đỡ lam nhôm (thép 40x80x2mm) | 83,31 | kg | |
| 17 | Lắp dựng lam nhôm | 27,961 | m2 | |
| 18 | Lam nhôm hộp màu giả gỗ (Austrong ASB-200-100 dày 2,3mm) kèm phụ kiện | 25,5 | m | |
| 19 | Chi tiết trang trí bằng tấm fomex dày 2cm, cắt cnc, KT tấm 450x510mm | 6 | ct | |
| 20 | Vẽ tranh tường trang trí mặt tiền | 1 | tb | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.459,519 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 692,539 | m2 | |
| H | Phần cửa, vách | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, đô dày thanh nhôm 2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 23,04 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, đô dày thanh nhôm 2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 25,92 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 46,98 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 95,94 | m2 | |
| 5 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 15,12 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 15,12 | m2 | |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | 1,052 | tấn | |
| 8 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | 1.052 | kg | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 53,3 | m2 | |
| 10 | SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | 37,366 | m2 | |
| I | Phần dàn giáo: | |||
| 1 | Làm dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,115 | 100m2 | |
| J | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương D P02 30x120 36W có phụ kiện - Rạng Đông) | 26 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W) | 25 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400-S) | 16 | cái | |
| 4 | Ty treo quạt trần | 16 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm tường KT300x300mm 29W (tương đương Panasonic FV-25AL9) | 4 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 16 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm | 1 | hộp | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA: 75A-LS | 1 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 3 cực 10kA: 40A | 3 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 40A | 12 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A | 14 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A | 6 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 8 | hộp | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | 4 | hộp | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P | 2 | hộp | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt | 4 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 36 | hộp | |
| 23 | Dây cáp CXV 3x25+1x16mm2 | 95 | m | |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | 0,95 | 100m | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | 16 | m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 264,6 | m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 273 | m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 787,2 | m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | 26,7 | m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 269,6 | m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 939,5 | m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 14,6 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm2 | 4 | m | |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| K | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | 3,52 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | 3,52 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m | 3 | cái | |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm | 75 | m | |
| 6 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm | 6 | m | |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 2 | hệ thống | |
| 8 | Thép hình | 35,312 | kg | |
| 9 | Quả nậm sứ | 3 | quả | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,278 | 1m2 | |
| 11 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 2 | bao | |
| 12 | Xi măng PCB30 | 16 | kg | |
| 13 | Cát vàng | 0,2 | m3 | |
| L | Cấp nước tổng thể: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN25 | 1 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 25mm | 0,15 | 100 m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 4 | Van phao cơ D40/ D25 | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| M | Cấp thoát nước - thiết bị: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,47 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,092 | 100m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,067 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=110mm | 0,235 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=90mm | 0,624 | 100m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=60mm | 0,116 | 100m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=42mm | 0,114 | 100m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-25mm | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 14 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 17 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | 3 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 12 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=40-25mm | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm ren trong | 58 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 10 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 34 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 3 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 14 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 1 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 2 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | 8 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | 6 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm | 2 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | 11 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 7 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Viglacera BTE) | 24 | bộ | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Vglacera) | 24 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 24 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt vòi lạnh gắn tường (tương đương LF-15G-13JW) | 16 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | 12 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800mm (tráng bạc, chống mốc) | 4 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 45 | Cầu chắn rác DN90 | 5 | cái | |
| 46 | SXLD máng rửa tay, máng tiểu bằng inox 304 | 201,454 | kg | |
| 47 | Phụ kiện khung đỡ thép không gỉ | 41,542 | kg | |
| 48 | Xiphong chậu rửa | 24 | bộ | |
| N | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 22,85 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 7,617 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | 0,048 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,907 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,44 | m3 | |
| 6 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,168 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,078 | tấn | |
| 8 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 3,638 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,033 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 1 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | 0,061 | tấn | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 21,975 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,975 | m2 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| O | Phần PCCC: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180x1,0mm, vỏ sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 2 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố | 0,4 | 5 đèn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 2 | hộp | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 25 | m | |
| P | Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki | 0,4 | 5 chuông | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | 0,4 | 5 đèn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki | 0,4 | 5 nút | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 100 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 | 2 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 162 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 | 1 | hộp | |
| Q | Mạng ADSL: | |||
| 1 | Modem wifi 4 cổng (tương đương Modem Router ADSL 4-port switch LINKSYS AG300) | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu bấm mạng RJ45 | 8 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 | 4 | cái | |
| 4 | Cáp AMP.CAT.5E (8 line) | 140 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 140 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 1 | hộp | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| R | Vận chuyển vật liệu lên cao (tầng mái): | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 1,635 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 3,703 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 0,456 | tấn | |
| S | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | 300,779 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 1,211 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 89,653 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 42,846 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | 58,953 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 30,063 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 89,016 | m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100, PCB30 | 70,1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi