Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (nhà A) trường mầm non xã Minh Hải - điểm trường thôn Hoàng Nha

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102155-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (nhà A) trường mầm non xã Minh Hải - điểm trường thôn Hoàng Nha
Số hiệu KHLCNT 20220102142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 13:02:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,639,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (nhà A) trường mầm non xã Minh Hải - điểm trường thôn Hoàng Nha
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (nhà A) trường mầm non xã Minh Hải - điểm trường thôn Hoàng Nha
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Hải (Địa chỉ: Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần móng:
1Đào móng - Cấp đất II283,143m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II2,831100m3
3Ván khuôn móng1,34100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3025,847m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm3,182tấn
6Cốt thép móng, ĐK >18mm3,099tấn
7Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4060,361m3
8Ván khuôn cổ cột0,351100m2
9Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,054tấn
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,22tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm0,651tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB302,231m3
13Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7538,67m3
14Ván khuôn giằng móng0,376100m2
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,26tấn
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,086tấn
17Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB303,906m3
18Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90490,875m3
C Phần kết cấu:
1Ván khuôn cột2,178100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,465tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,549tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,994tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB3013,649m3
6Ván khuôn dầm3,481100m2
7Ván khuôn sàn mái5,492100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,848tấn
9Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,688tấn
10Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,201tấn
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m9,48tấn
12Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 (hao phí NC *0,9, máy bơm BT *0,8)100,465m3
13Ván khuôn giằng tường1,24100m2
14Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,513tấn
15Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,874tấn
16Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB3010,187m3
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)168,072m2
D Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75120,34m3
2Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7518,413m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,115tấn
4Lắp dựng xà gồ thép2,115tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,1261m2
6Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm3,125100m2
7Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm62,11m
8Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3040,881m2
E Phần cầu thang, lan can
1Ván khuôn dầm thang0,049100m2
2Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,012tấn
3Cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,074tấn
4Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB300,554m3
5Ván khuôn cầu thang thường0,341100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,434tấn
7Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB303,508m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7539m2
9Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750,983m3
10Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M7530,126m2
11Láng granitô cầu thang30,126m2
12Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3058,5m
13Gia công lan can bằng inox 3040,606tấn
14Lắp dựng lan can sắt45,936m2
15Gia công hoa sắt lan can bằng sắt vuông đặc0,385tấn
16Sơn tĩnh điện kết cấu thép385kg
17Lắp dựng hoa sắt lan can47,036m2
18Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m1cái
F Phần nền - bục, tam cấp
1Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3026,92m3
2Ván khuôn móng0,207100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,124m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,269100m3
5Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm0,033tấn
6Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm0,159tấn
7Cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mm0,223tấn
8Rải lớp nilon nền sảnh0,446100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB301,588m3
10Bê tông bản bậc, M250, đá 1x2, PCB304,564m3
11Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M755,888m3
12Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7542,503m2
13Láng granitô bậc tam cấp60,48m2
14Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30134,4m
15Trát granitô tay vịn dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M751,112m2
16Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mm10,015m2
17Ốp đá granit tự nhiên màu ghi xám vào tường3,247m2
18Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm412,804m2
19Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm90,283m2
20Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)29,217m2
21Ốp chân tường bằng gạch granit 120x600mm (cắt từ gạch lát nền)22,087m2
G Phần hoàn thiện
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm52,945m2
2Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)496,255m2
3Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)71,036m2
4Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)62,192m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75477,012m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75793,344m2
7Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm142,368m2
8Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75153,335m2
9Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7559,884m2
10Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7531,253m2
11Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mm31,253m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75481,96m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M7564,22m
14Lam nhôm chắn nắng 85C Sun louver (Austrong) dày 0,8mm27,961m2
15Móc khóa chắn nắng 85C (Austrong)231chiếc
16Thép hộp mạ kẽm làm khung đỡ lam nhôm (thép 40x80x2mm)83,31kg
17Lắp dựng lam nhôm27,961m2
18Lam nhôm hộp màu giả gỗ (Austrong ASB-200-100 dày 2,3mm) kèm phụ kiện25,5m
19Chi tiết trang trí bằng tấm fomex dày 2cm, cắt cnc, KT tấm 450x510mm6ct
20Vẽ tranh tường trang trí mặt tiền1tb
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.459,519m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ692,539m2
H Phần cửa, vách
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, đô dày thanh nhôm 2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ23,04m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, đô dày thanh nhôm 2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ25,92m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ46,98m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm95,94m2
5Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ15,12m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền15,12m2
7Gia công hoa sắt cửa 14x14mm1,052tấn
8Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ1.052kg
9Lắp dựng hoa sắt cửa53,3m2
10SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện37,366m2
I Phần dàn giáo:
1Làm dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,115100m2
J Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương D P02 30x120 36W có phụ kiện - Rạng Đông)26bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W)25bộ
3Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400-S)16cái
4Ty treo quạt trần16cái
5Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm tường KT300x300mm 29W (tương đương Panasonic FV-25AL9)4cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu16cái
7Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu2cái
8Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
9Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm1hộp
10Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA: 75A-LS1cái
11Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 3 cực 10kA: 40A3cái
12Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 40A12cái
13Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A14cái
14Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A6cái
15Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm8hộp
16Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P4hộp
17Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P2hộp
18Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
19Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
20Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt4cái
21Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều2cái
22Cung cấp, lắp đặt đế âm tường36hộp
23Dây cáp CXV 3x25+1x16mm295m
24Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 0,95100m
25Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x10+1x6mm216m
26Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2264,6m
27Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2273m
28Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2787,2m
29Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm226,7m
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25269,6m
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20939,5m
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4014,6m
33Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm24m
34Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
K Phần chống sét:
1Đào móng-đất cấp II3,521m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa3,52m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m3cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m6cọc
5Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm75m
6Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm6m
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
8Thép hình35,312kg
9Quả nậm sứ3quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,2781m2
11Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
12Xi măng PCB3016kg
13Cát vàng0,2m3
L Cấp nước tổng thể:
1Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN251cái
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 25mm0,15100 m
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm4cái
4Van phao cơ D40/ D251cái
5Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 25mm2cái
M Cấp thoát nước - thiết bị:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,47100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm0,092100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm0,067100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=110mm0,235100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=90mm0,624100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=60mm0,116100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=42mm0,114100m
8Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-25mm1cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong14cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm17cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm3cái
12Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=40mm1cái
13Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm12cái
14Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=40-25mm1cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=40mm1cái
16Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm ren trong58cái
17Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm4cái
18Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 40mm1cái
19Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm10cái
20Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm34cái
21Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm1cái
22Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm2cái
23Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm1cái
24Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm1cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm3cái
26Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm14cái
27Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm1cái
28Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm2cái
29Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm8cái
30Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm6cái
31Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm2cái
32Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm2cái
33Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm11cái
34Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm7cái
35Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm2cái
36Cung cấp, lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Viglacera BTE)24bộ
37Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Vglacera)24cái
38Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy24cái
39Cung cấp, lắp đặt vòi lạnh gắn tường (tương đương LF-15G-13JW)16cái
40Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN6012cái
41Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800mm (tráng bạc, chống mốc)4cái
42Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
43Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 20L2bộ
44Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
45Cầu chắn rác DN905cái
46SXLD máng rửa tay, máng tiểu bằng inox 304201,454kg
47Phụ kiện khung đỡ thép không gỉ41,542kg
48Xiphong chậu rửa24bộ
N Bể phốt:
1Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II22,851m3
2Đắp đất nền móng công trình7,617m3
3Ván khuôn đáy bể0,048100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,907m3
5Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB301,44m3
6Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,168tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,078tấn
8Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M753,638m3
9Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,033100m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB301m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,061tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7521,975m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,975m2
14Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
O Phần PCCC:
1Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180x1,0mm, vỏ sơn tĩnh điện2tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT34bình
3Bình bột chữa cháy MFZL42bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy2bảng
5Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố0,45 đèn
6Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu2cái
7Cung cấp, lắp đặt đế âm tường2hộp
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm225m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D2025m
P Báo cháy tự động:
1Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki0,45 chuông
2Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D0,45 đèn
3Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki0,45 nút
4Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2100m
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm260m
6Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm22m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20162m
8Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x501hộp
Q Mạng ADSL:
1Modem wifi 4 cổng (tương đương Modem Router ADSL 4-port switch LINKSYS AG300)1bộ
2Đầu bấm mạng RJ458cái
3Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ454cái
4Cáp AMP.CAT.5E (8 line)140m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16140m
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu1cái
7Cung cấp, lắp đặt đế âm tường1hộp
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm26m
R Vận chuyển vật liệu lên cao (tầng mái):
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao1,635m3
2Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao3,703100m2
3Vận chuyển Xi măng lên cao0,456tấn
S Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m300,779m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m1,211tấn
3Tháo dỡ trần89,653m2
4Tháo dỡ cửa42,846m2
5Phá dỡ kết cấu gạch58,953m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông30,063m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 89,016m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100, PCB3070,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Máy xúc1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->