Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học, sách cho các trường phổ thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học, sách cho các trường phổ thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 11:09:00 đến ngày 2020-09-23 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,927,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 2 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 4 | Nguồn điện 0 -24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 5 | Ghế thí nghiệm | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 7 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 8 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 10 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 11 | Bảng chống loá | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 12 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 14 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay (tích hợp cả phần mềm) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 15 | Bộ thí nghiệm điện cho khối THPT | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 16 | Cảm biến điện thế | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 17 | Cảm biến dòng điện | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 18 | Bộ thí nghiệm cảm ứng điện từ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 19 | Bộ thí nghiệm rơi tự do | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 20 | Bộ thí nghiệm sóng âm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 21 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 22 | Cổng quang điện | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 23 | Cảm biến lực | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 24 | Cảm biến chuyển động | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 25 | Bộ dụng cụ phụ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 26 | Bộ thí nghiệm cơ học - động học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 27 | Cảm biến ánh sáng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 28 | Cảm biến áp suất khí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 29 | Cảm biến điện thế dải đo rộng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 30 | Cảm biến dòng điện dải đo rộng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 31 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 32 | Cảm biến nhiệt độ cao | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 33 | Cảm biến chuyển động quay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 34 | Phụ kiện cảm biến chuyển động quay | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 35 | Bộ tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Vật Lý | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 36 | Bộ thiết bị điều khiển và trình chiếu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 37 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 38 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 39 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 40 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 41 | Ghế thí nghiệm | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 42 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 43 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 44 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 45 | Bảng chống loá | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 46 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 47 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 48 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 49 | Tủ hút khí độc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 50 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 51 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 52 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 53 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay (tích hợp cả phần mềm) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 54 | Bộ thí nghiệm chuẩn độ dung dịch | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 55 | Cảm biến pH | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 56 | Cảm biến độ dẫn | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 57 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 58 | Bộ dụng cụ phụ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 59 | Máy đo màu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 60 | Cảm biến áp suất khí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 61 | Cảm biến điện thế | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 62 | Cảm biến dòng điện | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 63 | Bộ hóa chất phục vụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 64 | Bộ tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Hóa học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 65 | Bộ thiết bị điều khiển và trình chiếu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 66 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 67 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 68 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 69 | Nguồn điện 0 - 24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 70 | Ghế thí nghiệm | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 71 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 72 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 73 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 74 | Bảng chống loá | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 75 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 76 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 77 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 78 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 79 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 80 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 81 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay (tích hợp cả phần mềm) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 82 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 83 | Cảm biến tốc độ hô hấp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 84 | Cảm biến áp suất khí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 85 | Bộ thí nghiệm quang hợp/hô hấp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 86 | Cảm biến khí Ôxy | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 87 | Cảm biến độ ẩm tương đối | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 88 | Hộp đựng mẫu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 89 | Bộ thí nghiệm ống nghe | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 90 | Bộ tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Sinh học | 2 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 91 | Bộ thiết bị điều khiển và trình chiếu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 92 | Máy camera vật thể | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 93 | Hệ thống điều khiển của giáo viên | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 94 | Hệ thống cung cấp nguồn điện | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 95 | Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 96 | Khối thiết bị điều khiển của học sinh | 924 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 97 | Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học viên | 946 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 98 | Màn hình cảm ứng chuyên dụng cho phòng NN | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 99 | Bộ tai nghe không dây dành cho giáo viên | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 100 | Máy chiếu | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 101 | Màn chiếu treo tường | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 102 | Giá treo máy chiếu, cáp HDMI, Bộ chia HDMI | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 103 | Bàn vi tính dành cho giáo viên | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 104 | Ghế dành cho giáo viên | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 105 | Bàn học sinh cấp Trung học | 462 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 106 | Ghế học sinh Trung học | 924 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 107 | Ổ cắm điện đa năng | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 108 | Ổn áp | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 109 | Nẹp nhựa bán nguyệt | 308 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 110 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 111 | Bộ khuyếch đại âm thanh không dây | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị hỗ trợ dạy và học ngoại ngữ cho các trường tiểu học | |
| 112 | Máy chiếu đa năng | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị hỗ trợ dạy và học ngoại ngữ cho các trường tiểu học | |
| 113 | Bộ thiết bị điều khiển kết hợp bảng tương tác thông minh tích hợp các phần mềm hỗ trợ giảng dạy | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị hỗ trợ dạy và học ngoại ngữ cho các trường tiểu học | |
| 114 | Giá treo máy chiếu, cáp VGA, bộ chia VGA 1:2 | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị hỗ trợ dạy và học ngoại ngữ cho các trường tiểu học | |
| 115 | Bảng nhóm | 1.820 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học dùng chung lớp 1 | |
| 116 | Máy chiếu | 91 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học dùng chung lớp 1 | |
| 117 | Tivi | 91 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học dùng chung lớp 1 | |
| 118 | Mô hình súng tiểu liên AK 47 cắt bổ | 16 | Khẩu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 119 | Mô hình súng trường CKC cắt bổ | 16 | Khẩu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 120 | Mô hình lựu đạn Ф1 cắt bổ | 16 | Quả | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 121 | Máy bắn tập + máy tính nhúng chuyên dùng. | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 122 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 123 | Cáng cứu thương | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 124 | Bộ tranh dùng cho lớp 10 | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 125 | Bộ tranh dùng cho lớp 11 | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 126 | Bộ tranh dùng cho lớp 12 | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 127 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 128 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 2 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 129 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 3 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 130 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 4 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 131 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 5 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 132 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 1 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 133 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 2 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 134 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 3 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 135 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 4 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 136 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 5 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 137 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 1 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 138 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 2 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 139 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 3 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 140 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 4 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 141 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 5 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 142 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 1 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 143 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 2 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 144 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 3 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 145 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 4 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 146 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 5 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 147 | Kĩ năng phòng chống bạo lực học đường (Dành cho học sinh tiểu học) | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 148 | Hướng dẫn phòng chống xâm hại tình dục trẻ em (dành cho học sinh Tiểu học) | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 149 | Hướng dẫn phòng tránh đuối nước (Dành cho học sinh Tiểu học) | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 150 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 6 | 468 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 151 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 7 | 468 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 152 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 8 | 468 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 153 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 9 | 468 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 154 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 6 | 468 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 155 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 7 | 468 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 156 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 8 | 468 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 157 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 9 | 468 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 158 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 6 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 159 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 7 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 160 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 8 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 161 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 9 | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 162 | Hướng dẫn phòng chống xâm hại tình dục trẻ em (dành cho học sinh THCS) | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học | |
| 163 | Hướng dẫn phòng tránh đuối nước (Dành cho học sinh Trung học) | 585 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách cho cấp tiểu học |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi