Gói thầu: Xây lắp hạng mục Điện trung hạ thế, điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục Điện trung hạ thế, điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 13:51:00 đến ngày 2022-01-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,927,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3825E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 2 tỷ đồng; Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục điện trung hạ thế, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng … (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Thiết bị cơ giới chính (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục Điện trung hạ thế, điện chiếu sáng Xây dựng hạ tầng khu dân cư phục vụ tái định cư xã Tân Hạnh, thành phố Biên Hòa (quy mô 4,2 ha) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Chứng minh về khả năng tài chính. + Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. Nhà thàu kèm theo tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ theo quy định Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu, Địa chỉ: 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800; Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ghíp IPC-2BL 35-16/16 nối cáp | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 2 | Ghíp IPC-1BL 35-16/2,5 đấu đèn | Theo chương V HSMT | 94 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu-Al 16mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu-Al 35mm2 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cáp LV-ABC 0,6/1kV - 4x35 | Theo chương V HSMT | 1,18 | 100m |
| 6 | Cáp LV-ABC 0,6/1kV - 4x16 | Theo chương V HSMT | 9,312 | 100m |
| 7 | Luồn cáp CVV 0,6/1kV - 2x2,5mm2 lên đèn | Theo chương V HSMT | 2,35 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt Cu-Al 16mm2 | Theo chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt Cu-Al 35mm2 | Theo chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cáp đồng trần M25mm2 (9m x 0,224kg/m)/vị trí | Theo chương V HSMT | 12,096 | kg |
| 11 | Ghíp IPC-2BL 25/16 nối cáp | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp bộ đèn led 220V-100W ở độ cao | Theo chương V HSMT | 47 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn đơn STK D60, dày 3mm, cao 1,5m vươn xa 1,5m | Theo chương V HSMT | 33 | cần đèn |
| 15 | Lắp cần đèn đôi STK D60, dày 3mm, cao 1,5m vươn xa 1,5m | Theo chương V HSMT | 7 | cần đèn |
| 16 | Lắp cầu hộp 5A | Theo chương V HSMT | 47 | 1 cầu chì |
| 17 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x16/Zn | Theo chương V HSMT | 23 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x35/Zn | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x16/Zn | Theo chương V HSMT | 23 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35/Zn | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bulon móc D16x250 + long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 42 | bộ |
| 23 | Bulon móc D16x300 + long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Ống PVC D60x2,8mm | Theo chương V HSMT | 24 | m |
| 25 | Co PVC D60 (3 cái/lộ) | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 26 | Cổ dê bắt ống PVC D60 | Theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Silicone bịt miệng ống | Theo chương V HSMT | 3 | ống |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | Theo chương V HSMT | 2 | 100m |
| 29 | Lắp cổ dê | Theo chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo chương V HSMT | 6 | 1 vị trí |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 10,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,482 | tấn |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 22,08 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,483 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT | 17,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V HSMT | 2,08 | m3 |
| 9 | Trụ BTLT 8,5 m - F300 | Theo chương V HSMT | 24 | trụ |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V HSMT | 24 | cột |
| 11 | Trụ BTLT 8,5 m - F300 (trụ đôi) | Theo chương V HSMT | 32 | trụ |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V HSMT | 32 | cột |
| 13 | Bulon VRS D16x450 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Bulon VRS D16x600 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa D16x2400/Cu + kẹp cọc (1cọc/vị trí) | Theo chương V HSMT | 6 | cọc |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm2 (9m x 0,224kg/m)/vị trí | Theo chương V HSMT | 12,096 | kg |
| 18 | Ghíp IPC-2BL 25/120-95 (1cái/vị trí) | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III | Theo chương V HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25 | Theo chương V HSMT | 5,4 | 10 m |
| 21 | Cáp LV-ABC 0,6/1kV - 4x95 | Theo chương V HSMT | 688,3 | m |
| 22 | Cáp LV-ABC 0,6/1kV - 4x120 | Theo chương V HSMT | 522,3 | m |
| 23 | Ghíp IPC-2BL 120/120 nối cáp | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 24 | Ghíp IPC-2BL 120/95 nối cáp | Theo chương V HSMT | 32 | cái |
| 25 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu-Al 120mm2 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V HSMT | 0,688 | km/dây |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V HSMT | 0,688 | km/dây |
| 29 | Lắp đặt kẹp IPC | Theo chương V HSMT | 48 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Hộp phân phối hạ thế 9CB (hộp rỗng) | Theo chương V HSMT | 45 | hộp |
| 33 | Cáp CV 0,6/1kV - 25mm2 (1,5m/sợi | Theo chương V HSMT | 270 | m |
| 34 | Bulon D16x250 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 45 | bộ |
| 35 | Ghíp IPC-2BL 25/120-95 | Theo chương V HSMT | 180 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp phân phối hạ thế 9CB (hộp rỗng) | Theo chương V HSMT | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 25mm2 | Theo chương V HSMT | 270 | 1 m |
| 38 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95/Zn | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 39 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120/Zn | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 40 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95/Zn | Theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 41 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120/Zn | Theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 42 | Bulon móc D16x250 + long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 52 | bộ |
| 43 | Bulon móc D16x300 + long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo chương V HSMT | 24 | m |
| 45 | Co sừng PVC D114 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cổ dê bắt ống PVC D114 | Theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Silicone bịt miệng ống | Theo chương V HSMT | 3 | ống |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D114x4,9mm | Theo chương V HSMT | 2,4 | 10m |
| 49 | Lắp cổ dê | Theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo chương V HSMT | 6 | 1 vị trí |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 1,475 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V HSMT | 0,112 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 1,982 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,71 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng trụ (đất đào - bê tông) | Theo chương V HSMT | 0,272 | m3 |
| 9 | Trụ BTLT 12 m - F540 | Theo chương V HSMT | 1 | trụ |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V HSMT | 1 | cột |
| 11 | Trụ BTLT 12 m - F540 (trụ đôi) | Theo chương V HSMT | 2 | trụ |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V HSMT | 2 | cột |
| 13 | Bulon VRS D16x500 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bulon VRS D16x600 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bulon VRS D16x700 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà lệch L75x75x8 dài 0,8m | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 17 | Thanh chống V50x50x5 dài 0,81m | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bulon D16x50 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Bulon D16x300 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Bulon VRS D16x300 + 4 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: XL-8K - C810 | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV ĐR≥540mm | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ty sứ đứng bọc chì | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 24 | Dây cột cổ sứ bằng phi kim cỡ dây 50mm2 | Theo chương V HSMT | 12 | sợi |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng 24kV ĐR≥540mm | Theo chương V HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 26 | Chuỗi sứ treo polymer 25kV | Theo chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 27 | Giáp níu cỡ dây 50mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Móc treo chữ U D18 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cách điện polymer 25kV néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Chuỗi sứ treo polymer 25kV | Theo chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 31 | Giáp níu cỡ dây 50mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 32 | Móc treo chữ U D18 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 33 | Bulon mắt D16x300 + long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cách điện polymer 25kV néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Uclevis 4mm + sứ ống chỉ | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bulon D16x300 + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo chương V HSMT | 1 | sứ |
| 38 | Kẹp dừng 3Ux4mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bulon mắt D16x300 + long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kẹp dừng 3Ux4mm néo dây trung hòa | Theo chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 41 | Dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Theo chương V HSMT | 8,173 | kg |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AsXV 24kV 50mm2 | Theo chương V HSMT | 125,1 | m |
| 43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Theo chương V HSMT | 0,042 | 1 km dây |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép AsXV 24kV 50mm2 | Theo chương V HSMT | 0,125 | 1 km dây |
| 45 | Kẹp ép Wr cỡ dây 50mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 46 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chương V HSMT | 6 | bát |
| 47 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | Theo chương V HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | Theo chương V HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt FCO 24kV - 100A | Theo chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | LA 18kV-10kA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | Theo chương V HSMT | 3 | 3 pha |
| 7 | MCCB 3 pha 400V-800A-70kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3 pha 400V-800A-70kA | Theo chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | MCCB 3 pha 400V-400A-50kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3 pha 400V-400A-50kA | Theo chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Dây chì 20K | Theo chương V HSMT | 3 | sợi |
| 12 | Biến dòng 600V-800/5A | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đà sắt U160x64x5x2100 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đà sắt U160x64x5x2100 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đà sắt U160x64x5x1700 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đà sắt U160x64x5x1700 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đà sắt U160x64x5x1475 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đà sắt U160x64x5x1475 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đà sắt U160x64x5x1100 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đà sắt U160x64x5x1100 | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đà sắt U160x64x5x740 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đà sắt U160x64x5x740 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đà sắt U100x46x4,5x500 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đà sắt U100x46x4,5x500 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Đà sắt U100x46x4,5x700 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đà sắt U100x46x4,5x700 | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Bulon D16x50 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Bulon D16x400 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Bulon VRS D16x400 + 4 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Xà composite 110x80x5 dài 2,2m | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thanh chống dẹp composite dài 0,81m | Theo chương V HSMT | 2 | thanh |
| 33 | Bulon D16x150 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Bulon D16x350 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Bass LL bắt LA, FCO | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà composite 110x80x5 dài 2,2m | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cọc tiếp địa D16x2400/Cu + kẹp cọc (9 cọc/bộ) | Theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Cáp đồng trần M25 (131m/bộ) | Theo chương V HSMT | 29,344 | kg |
| 39 | Kẹp ép Wr cỡ dây 50mm2 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chương V HSMT | 5,4 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III | Theo chương V HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 42 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25 | Theo chương V HSMT | 13,1 | 10 m |
| 43 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V HSMT | 5,4 | m3 |
| 44 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 (9m/pha) | Theo chương V HSMT | 27 | m |
| 45 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 46 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 47 | Kẹp hotline 2/0 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2 | Theo chương V HSMT | 27 | 1 m |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 50 | Lắp đặt kẹp quai | Theo chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 52 | Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (2x7m/pha + 2x8m/trung tính) | Theo chương V HSMT | 58 | m |
| 53 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 54 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo chương V HSMT | 4 | m |
| 55 | Co sừng PVC D114 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cổ dê bắt ống PVC D114 | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Silicone bịt miệng ống | Theo chương V HSMT | 1 | ống |
| 58 | Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 | Theo chương V HSMT | 58 | 1 m |
| 59 | Ép đầu cốt Cu 240mm2 | Theo chương V HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D114x4,9mm | Theo chương V HSMT | 0,4 | 10m |
| 61 | Lắp cổ dê | Theo chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 62 | Vỏ tủ MCCB bằng tôn sơn tỉnh điện (kích tthước theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Bảng tên trạm biến áp | Theo chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ MCCB | Theo chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 65 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 66 | Thí nghiệm FCO | Theo chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo chương V HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 69 | Thí nghiệm MCCB 3 pha 400V-800A-70kA | Theo chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 70 | Thí nghiệm MCCB 3 pha 400V-400A-50kA | Theo chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 71 | Thí nghiệm LA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 73 | Đấu nối hotline | Theo chương V HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3825E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 2 tỷ đồng; Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục điện trung hạ thế, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. + Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện: Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Các cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán, đã thực hiện các công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện, kỹ sư xây dựng … (trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ)+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường hoặc chức danh tương đương, đã thực hiện các công trình tương tự ít nhất 01 công trình tương tự tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 5T Thiết bị cơ giới chính (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5T (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đo cách điện | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 kW | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi