Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257800-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)
Số hiệu KHLCNT 20211257358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 13:50:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,161,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12742E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự xem chương III đính kèm E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuât phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuât phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 25 tấn, độ vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8-1,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị công suất 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời và thiets bị dung cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kéo dây thông thường
- Đặc điểm thiết bị loai 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loai cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị điên 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
14-Mãy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị loại thông thường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)
Trạm biến áp 220 kV Chư Sê và đấu nối
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT, Dư toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 3 Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, TBA tự dung, thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
B PHẦN ĐIỆN
C PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV
1Máy cắt 220kV loại 1 pha, loại SF6, đặt ngoài trờixem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ 3P
2Biến dòng 220kV loại 1 pha, đặt ngoài trờixem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ 3P
3Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 245kVxem CDKT tại chương V-HSMT4Bộ 3P
4Dao cách ly 220kV loại 3 pha, tiếp đất 2 đầuxem CDKT tại chương V-HSMT4Bộ
5Dao cách ly 220kV loại 3 pha, tiếp đất 1 đầuxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ
6Dao cách ly 220kV loại 1 pha, tiếp đất 2 đầuxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ
7Dao cách ly 220kV loại 1 pha, tiếp đất 1 đầuxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ
8Chống sét van 192kV-10kAxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ 3P
9Thiết bị đếm sétxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ 3P
D PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV
1Máy cắt 110kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trờixem CDKT tại chương V-HSMT7Bộ 3P
2Biến dòng 1 pha, đặt ngoài trời 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT7Bộ 3P
3Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT8Bộ 3P
4Dao cách ly 110kV loại 3 pha, tiếp đất 2 đầuxem CDKT tại chương V-HSMT8Bộ
5Dao cách ly 110kV loại 3 pha, tiếp đất 1 đầuxem CDKT tại chương V-HSMT6Bộ
6Dao cách ly 110kV loại 1 pha, không lưỡi tiếp đấtxem CDKT tại chương V-HSMT18Bộ
7Chống sét van 96kV-10kA, kèm bộ đếm sétxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ 3P
8Thiết bị đếm sétxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ 3P
E PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 22kV
1Máy cắt 22kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trờixem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ 3P
2Biến dòng 1 pha, đặt ngoài trời 22kVxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ 3P
3Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 22kVxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ 3P
4Dao cách ly 22kV loại 3 pha, tiếp đất 2 đầuxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
5Chống sét van 31kVxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ 3P
6Thiết bị đếm sétxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ 3P
F PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ PHÍA 220kV
1Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn đường dây 220kVxem CDKT tại chương V-HSMT2Tủ
2Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBAxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
3Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn MBAxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
G PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ PHÍA 110kV
1Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn xuất tuyến 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT5Tủ
2Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBAxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
3Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt nối 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
4Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
H PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ PHÍA 22kV
1Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn lộ tổng 22kVxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
2Tủ đấu dây ngoài trờixem CDKT tại chương V-HSMT11Tủ
3Tủ đấu dây chung cho biến điện ápxem CDKT tại chương V-HSMT13Tủ
4Tủ điện sửa chữaxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
5Hộp điện sửa chữaxem CDKT tại chương V-HSMT2Tủ
I PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG
1Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VACxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
2Tủ cấp nguồn một chiều 220VDCxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
3Tủ chỉnh lưu điện áp vào 220/380V-50Hzxem CDKT tại chương V-HSMT2Tủ
4Tủ nghịch lưuxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
5Nạp điện ắc qui đã lắp cựcxem CDKT tại chương V-HSMT2HT
6Ắc quy Niken 200Ah/5h - 220V (TT)xem CDKT tại chương V-HSMT360Bình
7Tủ công tơ đo đếm điện năngxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
J PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI
1Tiết diện 2x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT2.350m
2Tiết diện 2x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT3.250m
3Tiết diện (2x6)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT900m
4Tiết diện (2x50)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT50m
5Tiết diện (4x6)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT980m
6Tiết diện (4x16)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT150m
7Tiết diện (3x35+1x16)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT540m
8Tiết diện (3x70+1x50)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT20m
9Tiết diện (3x150+1x95)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT10m
10Tiết diện (3x240+1x150)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT440m
11Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện (đầu cáp, siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo, ..).xem CDKT tại chương V-HSMT1
K PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI
1Tiết diện 4x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT12.300m
2Tiết diện 4x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT4.100m
3Tiết diện 12x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT2.970m
4Tiết diện 12x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT3.030m
5Tiết diện 7x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT1.900m
6Tiết diện 7x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT1.150m
7Tiết diện 19x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT11.760m
8Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện (đầu cáp, siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo, ..).xem CDKT tại chương V-HSMT1
L PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Dây chống sét TK-70 và nối đất dây chống sétxem CDKT tại chương V-HSMT1.900m
2Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm)xem CDKT tại chương V-HSMT96Bộ
3Đầu cốt cho dây TK-70xem CDKT tại chương V-HSMT70Cái
4Phụ kiện thi công, lắp đặtxem CDKT tại chương V-HSMT1
M PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ, TỦ BẢNG, CỘT CỔNG THANH CÁI
1Dây đồng bọc M240xem CDKT tại chương V-HSMT10m
2Dây đồng trần M95xem CDKT tại chương V-HSMT1.300m
3Dây đồng bọc M95xem CDKT tại chương V-HSMT130m
4Dây đồng trần M50xem CDKT tại chương V-HSMT100m
5Đầu cốt đồng cho dây M240xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
6Đầu cốt đồng cho dây M95xem CDKT tại chương V-HSMT900Cái
7Đầu cốt đồng cho dây M50xem CDKT tại chương V-HSMT60Cái
8Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40xem CDKT tại chương V-HSMT1.000Bộ
9Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bịxem CDKT tại chương V-HSMT950Cái
N PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG
1Máy biến áp tự dùng: Điện áp 23±2x2,5%/0,4kV-250kVAxem CDKT tại chương V-HSMT1Máy
O PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
1Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 24.000BTUxem CDKT tại chương V-HSMT7Cái
2Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 28.000BTUxem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
3Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 18.000BTUxem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
4Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 12.000BTUxem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
P PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): MÁY BƠM
1Máy bơm điện 3 pha, Q≥200m3/h; H≥90mxem CDKT tại chương V-HSMT1Máy
2Máy bơm Diesel 3 pha, Q≥200m3/h; H≥90mxem CDKT tại chương V-HSMT1Máy
3Máy bơm giếng khoan Q=(5-9)m3/h; H≥100mxem CDKT tại chương V-HSMT1Máy
4Máy bơm cấp nước sau bể lọc công nghiệp, Q≥12m3/h; H≥15mxem CDKT tại chương V-HSMT1Máy
5Máy bơm bù áp, Q≥5,4m3/h; H≥100mxem CDKT tại chương V-HSMT1Máy
6Máy bơm bể dầu sự cố, Q≥12m3/h; H≥15mxem CDKT tại chương V-HSMT1Máy
Q PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA
1Camera IP IR PTZ ngoài trờixem CDKT tại chương V-HSMT6Bộ
2Camera IP IR PTZ trong nhàxem CDKT tại chương V-HSMT7Bộ
3Bàn phím điều khiển camera và kỹ thuật số I/Oxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
4Màn hình quan sát LCD 42"xem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
R PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA - TỦ TRUNG TÂM
1Server quản lý và lưu trữ dữ liệu ( đã bao gồm phần mềm quản lý và giám sát ) – Đầu ghi hìnhxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
2Switch quang 24 cổng kết nối camera ngoài nhàxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
3Switch PoE cấp nguồn cho cameraxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
4Bộ cắt sét cho camera và nguồn trung tâmxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
5Bộ lưu điện cho hệ thống cameraxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
6Tủ rack lắp thiết bị (bao gồm10 rack)xem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
7Phụ kiện đấu nối (dây tiếp địa 6mm2, dây nhảy quang, hàng kẹp đấu nối, aptomat 01 pha 32A, 10A, 6A... )xem CDKT tại chương V-HSMT1
S PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA - HỘP ĐẤU NỐI TRUNG GIAN CHO CAMERA
1Các thiết bị và phụ kiện lắp đặt trong mỗi hộp gồm: Bộ chuyển đổi quang truyền video , data Tx/Rx + nguồn 12VDC; PSU cho Camera; Bộ cắt sét cho camera; Phụ kiện đấu nối (dây tiếp địa 6mm2, dây nhảy quang, hàng kẹp đấu nối... )xem CDKT tại chương V-HSMT5Hộp
T PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA - HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP
1Bộ xử lý chống đột nhập, 24 kênh có khả năng lưu trữ phát hiện sự cố (Trọn bộ kèm bàn phím điều khiển và còi báo động)xem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
2Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng Beam, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m (trọn bộ, kèm giá lắp trên tường rào)xem CDKT tại chương V-HSMT10Bộ
U PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ - loại 02 Loops (kèm ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính...)xem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
2Module điều khiển (CM)xem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
3Module giám sát (MM)xem CDKT tại chương V-HSMT7Cái
V PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Tấm pin năng lượng mặt trời: 375Wp, 40V, Si-mono, hiệu suất 20%xem CDKT tại chương V-HSMT54Tấm
2Bộ đổi nguồn DC/AC (inverter): 9,9kW, 590V, 50/60Hzxem CDKT tại chương V-HSMT2Bộ
3Tủ điện + Hộp đấu dây, bao gồm bộ chống sétxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
4Hệ thống giám sát, điều khiểnxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
W PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đèn Led chiếu sáng đường: 250V - 150W – 13500Lm (Kèm phụ kiện)xem CDKT tại chương V-HSMT61Cái
2Đèn Led chiếu sáng quanh NĐK/250VAC-3x70W (Loại 1 cột 3 bóng, kèm phụ kiện)xem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ
3Áp tô mát 3 pha 3 cực (500VAC-50A)xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
4Áp tô mát 1 pha 2 cực (220VAC-25A)xem CDKT tại chương V-HSMT16Cái
5Áp tô mát 1 pha 1 cực (220VAC-16A)xem CDKT tại chương V-HSMT11Cái
6Áp tô mát 1 pha 1 cực (220VAC-6A)xem CDKT tại chương V-HSMT61Cái
7Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(3x10+1x6)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT30m
8Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x4)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT1.400m
9Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x1,5)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT60m
10Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 3 lõi, PVC-(3x1,5)mm3xem CDKT tại chương V-HSMT35m
11Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(4x1,5)mm4xem CDKT tại chương V-HSMT25m
12Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 5 lõi, PVC-(5x1,5)mm5xem CDKT tại chương V-HSMT150m
13Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 6 lõi, PVC-(6x1,5)mm5xem CDKT tại chương V-HSMT85m
14Ống thép luồn cáp (Φ20)xem CDKT tại chương V-HSMT150m
15Ống nhựa xoắn luồn cáp (Φ20)xem CDKT tại chương V-HSMT600m
16Tủ điện chiếu sángxem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
17Hộp điện chiếu sáng loại ngoài trờixem CDKT tại chương V-HSMT17Hộp
18Phụ kiện đấu nốixem CDKT tại chương V-HSMT1
X PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt)xem CDKT tại chương V-HSMT14Cái
2Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt) – Chống nổxem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
3Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại treo tường (02 mặt)xem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
4Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
5Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
6Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT5m
7Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT140m
8Công tắc một chiều, loại đơnxem CDKT tại chương V-HSMT10Cái
Y PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): LƯỚI TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m)xem CDKT tại chương V-HSMT254Cọc
2Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14)xem CDKT tại chương V-HSMT15.300m
3Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)xem CDKT tại chương V-HSMT1.600cái
4Băng nhựa rộng 20mm, 50m/cuộnxem CDKT tại chương V-HSMT200cuộn
5Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT3.825m3
6Lấp đất tiếp địa đầm chặtxem CDKT tại chương V-HSMT3.825m3
Z PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): TRỤ ĐỞ THIẾT BỊ, CỘT CỔNG THANH CÁI
1Đào rãnh tiếp địa rộngxem CDKT tại chương V-HSMT625m3
2Lấp đất tiếp địa cấp 3xem CDKT tại chương V-HSMT625m3
3Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14)xem CDKT tại chương V-HSMT2.500m
4Dây dẫn tiếp địaxem CDKT tại chương V-HSMT1.540m
5Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) + Cờ nối đấtxem CDKT tại chương V-HSMT200m
6Đầu cốt épxem CDKT tại chương V-HSMT961bộ
7Các phụ kiện khác để hoàn thiện (Bu lông + đai ốc + vòng đệm và kẹp các loại..)xem CDKT tại chương V-HSMT1.950Bộ
AA PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): GIẾNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m)xem CDKT tại chương V-HSMT28Cọc
2Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14)xem CDKT tại chương V-HSMT784m
3Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)xem CDKT tại chương V-HSMT28cái
4Hóa chất làm giảm điện trởxem CDKT tại chương V-HSMT6.250kg
5Đào giếng tiếp địa (20m/1 giếng)xem CDKT tại chương V-HSMT28Giếng
AB PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHỐNG SÉT CÁC LOẠI NHÀ
1Kim thu sét (thép mạ kẽm Ø16, L=1,5m)xem CDKT tại chương V-HSMT39Kim
2Dây dẫn chống sét (thép mạ kẽm F14)xem CDKT tại chương V-HSMT450m
3Bích đế kim thu sét (HxLxD=200x200x20)xem CDKT tại chương V-HSMT39cái
4Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)xem CDKT tại chương V-HSMT70cái
5Ống nhựa luồn dây dẫn sét (PVC D20m)xem CDKT tại chương V-HSMT150m
6Phụ kiện hoàn thiện HTxem CDKT tại chương V-HSMT1
AC PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN
1Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ195/150mmxem CDKT tại chương V-HSMT15m
2Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ130/110mmxem CDKT tại chương V-HSMT580m
3Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ85/65mmxem CDKT tại chương V-HSMT500m
4Phụ kiện cố định ống – đai inoxxem CDKT tại chương V-HSMT130Cái
AD PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đầu báo nhiệt loại trong nhà (độ cảm biến cao)xem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
2Đầu báo nhiệt loại trong nhà - chống nổ (độ cảm biến cao)xem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
3Đầu báo nhiệt loại ngoài trời - chống nổ (độ cảm biến cao)xem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
4Đầu báo khói ion, loại địa chỉ (độ cảm biến cao)xem CDKT tại chương V-HSMT24Cái
5Nút nhấn khẩn, loại địa chỉxem CDKT tại chương V-HSMT6Cái
6Chuông báo động kèm đèn chớpxem CDKT tại chương V-HSMT6Bộ
7Trở kháng cuối nguồnxem CDKT tại chương V-HSMT13Bộ
8Cáp hạ áp 0,6/1kV – Cáp chống cháy XLPE nhiều lõi có giáp: 2x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT1.070m
9Ống thép luồn cáp Φ20xem CDKT tại chương V-HSMT70m
10Ống nhựa xoắn luồn cáp Φ20xem CDKT tại chương V-HSMT600m
11Phụ kiện lắp đặtxem CDKT tại chương V-HSMT1
12Hộp đấu dây trung gian (Cỡ phù hợp)xem CDKT tại chương V-HSMT4Hộp
AE PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Dây điều khiển CAT6xem CDKT tại chương V-HSMT300m
2Dây cáp nguồn 2x4mm2 (cấp nguồn cho Tủ trung tâm)xem CDKT tại chương V-HSMT50m
3Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 (Cho camera)xem CDKT tại chương V-HSMT1.000m
4Cáp quang cho camera, chất liệu vỏ HDPE, có lớp bảo vệ, chôn trực tiếp ngoài trờixem CDKT tại chương V-HSMT850m
5Ống ruột gà sắt Ф25 luồn dây từ chân cột tới cameraxem CDKT tại chương V-HSMT50m
6Ống nhựa xoắn Ф25 luồn cáp quangxem CDKT tại chương V-HSMT600m
7Phụ kiện (giắc cắm BNC, giá đỡ cho Camera ngoài trời... )xem CDKT tại chương V-HSMT1
AF PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Dây cáp nguồn và tín hiệu 2x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT1.000m
2Dây cáp nguồn và tín hiệu 2x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT1.600m
3Ống nhựa xoắn Ф25xem CDKT tại chương V-HSMT1.200m
4Phụ kiện (Giá lắp đầu beam, đầu cốt,...)xem CDKT tại chương V-HSMT1
AG PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI
1Hệ thống khung pin: Nhôm định hình Anodied, thép mạ kẽm nhúng nóngxem CDKT tại chương V-HSMT54Bộ
2Cáp solar chuyên dụngxem CDKT tại chương V-HSMT500m
3Cáp AC đến tủ tự dùng: cáp 3 lõi (3x16+1x10)mm2xem CDKT tại chương V-HSMT120m
4Jack nối điệnxem CDKT tại chương V-HSMT100Cái
AH PHẦN XÂY DỰNG
AI SAN NỀN TRẠM - San nền trạm (T.bộ)
1Bóc lớp thực vật dày 0,5m nền Trạm và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựngxem CDKT tại chương V-HSMT1.114,36m3
2Vận chuyển đất thực vật đổ xaxem CDKT tại chương V-HSMT1.114,36m3
3San bãi thảixem CDKT tại chương V-HSMT1.114,36m3
4Đào đất mặt bằng trạm, kênh thoát nước, taluy bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110cvxem CDKT tại chương V-HSMT16.939,87m3
5Đắp đất mặt bằng, taluy và bờ kênh quanh trạm bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv (đất thiếu tận dụng đất của đường và KL chiếm chổ)xem CDKT tại chương V-HSMT17.251,68m3
6Bê tông kênh M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1.396,98m3
7Xây đá hộc kênh mương M100xem CDKT tại chương V-HSMT926m3
8Rọ đá (2x1x1)xem CDKT tại chương V-HSMT163cái
9Dăm lọcxem CDKT tại chương V-HSMT108m3
10Cát lọcxem CDKT tại chương V-HSMT109m3
11Bạt nhựa 3 sọc 3 màuxem CDKT tại chương V-HSMT2,852m2
12Giấy dầu nhựa đườngxem CDKT tại chương V-HSMT165m2
13Tấm nối PVCxem CDKT tại chương V-HSMT371m
14Ống nhựa PVC D42 thoát nướcxem CDKT tại chương V-HSMT359,646m
15Ống nhựa PVC D76 thoát nướcxem CDKT tại chương V-HSMT16m
16Thép Dxem CDKT tại chương V-HSMT14.270,21kg
17Thép Dxem CDKT tại chương V-HSMT49.685,85kg
18Mua và lắp Cống hộp 1,2x1,2xem CDKT tại chương V-HSMT10,8m
AJ SAN NỀN TRẠM - Diên tích trồng cỏ ô bê tông trạm S=2930m2
1Đào đất giằng móng, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT153,504m3
2Lót giằng móng bê tông M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT76,752m3
3Sản xuất cốt thép giằng móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.400,724Kg
4Sản xuất cốt thép giằng móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT7.157,124Kg
5Đổ giằng móng bê tông M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT76,752m3
6Lắp vòng bê tông (TLxem CDKT tại chương V-HSMT13.439Cái
7Trồng cỏ nền taluyxem CDKT tại chương V-HSMT1.881,46m2
8Đất trồng cỏxem CDKT tại chương V-HSMT188,146m3
9Lấp đất giằng móngxem CDKT tại chương V-HSMT38,376m3
AK SAN NỀN TRẠM - Cọc ranh giới cấp đất Trạm (58 cọc)
1Đào móng cọc đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT25,984m3
2Sản xuất cốt thép móng cọc Øxem CDKT tại chương V-HSMT259,318kg
3Đổ BT móng cọc M250 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT3,19m3
4Chôn cọc (TL >100kg/cọc)xem CDKT tại chương V-HSMT58cọc
5Sơn màu đỏ phần nổi trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT20,88m2
6Lấp đất chân móng cọcxem CDKT tại chương V-HSMT23,722m3
AL CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng cột thép 110kV MT6-110 (17 móng)
1Đào móng cột đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT1.452,735m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT37,553m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng Øxem CDKT tại chương V-HSMT768,23kg
4Sản xuất cốt thép móng Øxem CDKT tại chương V-HSMT9.789,11kg
5Đổ BT móng M200, đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT177,514m3
6Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,85m3
7Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem CDKT tại chương V-HSMT2.222,24kg
8Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem CDKT tại chương V-HSMT2.222,24kg
9Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT1.241,935m3
AM CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng cột thép 110kV MT4-110 (12 móng)
1Đào móng cột đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT868,38m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT21,168m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng Øxem CDKT tại chương V-HSMT542,28kg
4Sản xuất cốt thép móng Øxem CDKT tại chương V-HSMT5.811,96kg
5Đổ BT móng M200, đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT105,384m3
6Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,6m3
7Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem CDKT tại chương V-HSMT1.568,64kg
8Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem CDKT tại chương V-HSMT1.568,64kg
9Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT744,828m3
AN CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng cột chiếu sáng MCS-3,4 (3 móng)
1Đào móng cột đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT5,376m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT0,432m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT4,44Kg
4Đổ BT móng M200, đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT1,188m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,174m3
6Đắp vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT0,153m3
7Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M16x950 (TL=1,8kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT13,92Kg
8Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M16x950 (TL=1,8kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT13,92Kg
9Mua và lắp ống nhựa PVC, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT3m
10Mua và lắp tê nhựa PVC, Ø50x50x50xem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
11Mua và cút nhựa PVC, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
12Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT3,9m3
AO CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha (7 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT484,624m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT13,209m3
3Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT54,999m3
4Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,756m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.900,5Kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø=18xem CDKT tại chương V-HSMT796,74Kg
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT730,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT730,8Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT30,24m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT97,111m3
AP CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 pha (6 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT138,462m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT3,774m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT543Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT221,52Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT15,714m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,216m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT208,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT208,8Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT8,64m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT120,054m3
AQ CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy cắt 220kV và móng sàn thao tác (3 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT189,696m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT6,696m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT733,59Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT274,77Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT24,864m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,222m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT156,6Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT156,6Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT19,26m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT159,855m3
AR CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy biến điện áp 220kV (12 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT226,044m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT5,808m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT821,28Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT221,52Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT22,932m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,3m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT208,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT208,8Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT10,08m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT198,78m3
AS CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy biến dòng 220kV (9 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT169,533m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT4,356m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT615,96Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT166,14Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT17,199m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,225m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT156,6Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT156,6Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT7,56m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT149,085m3
AT CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ chống sét van 220kV (9 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT141,453m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT3,249m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT431,01Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT166,14Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT12,501m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,162m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT156,6Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT156,6Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT6,48m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT126,513m3
AU CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ sứ đứng 220kV (38 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT597,246m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT13,718m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.819,82Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT701,48Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT52,782m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,684m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT661,2Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT661,2Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT27,36m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT534,166m3
AV CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha (14 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT579,488m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT12,138m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.578,5Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT775,18Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT46,774m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,63m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT730,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT730,8Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT27,72m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT523,754m3
AW CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-1 pha (18 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT331,866m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT8,262m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.140,12Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT867,96Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT33,3m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,45m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT626,4Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT626,4Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT21,6m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT292,554m3
AX CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (7 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT168,035m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT4,641m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT659,4Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT258,44Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT18,963m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,252m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT243,6Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT243,6Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT10,08m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT145,691m3
AY CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV (24 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT401,4m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT9,6m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.303,44Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT443,04Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT35,856m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,432m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT417,6Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT417,6Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT17,28m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT358,104m3
AZ CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV (21 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT351,225m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT8,4m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.140,51Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT387,66Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT31,374m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,378m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT365,4kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT365,4kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT15,12m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT313,341m3
BA CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (36 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT496,692m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT10,404m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.382,4Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT664,56Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT43,092m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,648m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT626,4kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT626,4kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT25,92m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT446,436m3
BB CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (9 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT124,173m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT2,601m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT345,6Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT166,14Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT10,773m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,162m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT156,6kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT156,6kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT6,48m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT111,609m3
BC CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy cắt 22kV; móng dao cách ly 22kV; móng biến dòng 22kV; móng đỡ sứ 22kV và móng biến điện áp - chống sét van 22kV (5 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT67,945m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT2,295m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT324,2Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT203,25Kg
5Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT8,5m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,125m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem CDKT tại chương V-HSMT174kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem CDKT tại chương V-HSMT174kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT6m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT57,775m3
BD CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ biến áp tự dùng (1 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT5,913m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT0,289m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT23,57Kg
4Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,283m3
5Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,041m3
6Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đxem CDKT tại chương V-HSMT14,76kg
7Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đxem CDKT tại chương V-HSMT14,76kg
8Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem CDKT tại chương V-HSMT1,08m2
9Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT4,544m3
BE CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng tủ đấu dây ngoài trời , móng tủ chung (13 móng)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT18,811m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT1,56m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT95,55Kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT42,77Kg
5Đổ BT móng M200, đá 1x2& dầmxem CDKT tại chương V-HSMT5,889m3
6Mua B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250xem CDKT tại chương V-HSMT26,52Kg
7Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250xem CDKT tại chương V-HSMT26,52Kg
8Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT322,66Kg
9Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ côngxem CDKT tại chương V-HSMT322,66Kg
10Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT16,64m2
11Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT9,62m3
BF MÓNG MÁY BIẾN ÁP - Móng máy biến áp 220kV-125MVA (1 móng)
1Đào móng máy biến áp đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT139,122m3
2Lót móng MBA BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT2,212m3
3Xây thành móng MBA bằng gạch blook 20x20x40, VXM M75 dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT13,958m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng MBA, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.587,47Kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng MBA, Ø>18xem CDKT tại chương V-HSMT712,06Kg
6Đổ BT móng M150 đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT26,253m3
7Đổ BT bệ móng MBA M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT29,75m3
8Láng vữa tạo dốc M75, dày 30xem CDKT tại chương V-HSMT117,5m2
9Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT61,4m2
10Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT72,1m2
11Gia công giá đỡ cáp, tấm kê kích bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT745,474Kg
12Lắp giá đỡ cáp, tấm kê kíchxem CDKT tại chương V-HSMT775,293Kg
13Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đườngxem CDKT tại chương V-HSMT4,29m2
14Rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạchxem CDKT tại chương V-HSMT34,972m3
15Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT51,73m3
BG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển qua đường MC-1Đ, L=1,5m, B=1,1m (9 đoạn)
1Đào móng mương cáp 2xem CDKT tại chương V-HSMT35,415m3
2Lót đáy mương cáp bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT2,367m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem CDKT tại chương V-HSMT196,38Kg
4Đổ mương cáp BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT7,731m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT157,05Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT3.030,3Kg
7Mua và lắp ống thép D13xem CDKT tại chương V-HSMT21,6m
8Đúc đan BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,511m3
9Lắp đan (TL >100kg/tấm)xem CDKT tại chương V-HSMT45Tấm
10Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT753,39kg
11Lắp giá đỡ cáp và bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT813,114Kg
12Bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT29,592Kg
13Lấp đất mương cápxem CDKT tại chương V-HSMT9,612m3
BH MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển qua đường MC-2Đ, L=1,5m, B=0,8m (20 đoạn)
1Đào móng mương cáp 2xem CDKT tại chương V-HSMT65,88m3
2Lót đáy mương cáp bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT4,2m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem CDKT tại chương V-HSMT395,2Kg
4Đổ mương cáp BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT15,6m3
5Sản xuất cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT290Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT5.460Kg
7Mua và lắp ống thép D13xem CDKT tại chương V-HSMT48m
8Đúc đan BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT4,32m3
9Lắp đan (TL>100kg/tấm)xem CDKT tại chương V-HSMT100Tấm
10Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT837kg
11Lắp giá đỡ cáp và bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT903,36Kg
12Bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT32,88Kg
13Lấp đất mương cápxem CDKT tại chương V-HSMT21,36m3
BI MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC-3; L=1,5m; B=0,4m (307 đoạn)
1Đào móng mương cáp 2xem CDKT tại chương V-HSMT221,04m3
2Lót đáy MCL bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT36,84m3
3Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT69,075m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.749,9Kg
5Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT7.635,09Kg
6Mua và lắp ống thép D13xem CDKT tại chương V-HSMT184,2m
7Đúc đan BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT13,815m3
8Lắp tấm đan (TLxem CDKT tại chương V-HSMT921Tấm
9Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT3.472,17kg
10Lắp giá cáp và bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT3.624,442Kg
11Bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT13,508Kg
12Lấp đất mương cápxem CDKT tại chương V-HSMT101,31m3
BJ MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC-1; L=1,5m; B=1,15m (150 đoạn)
1Đào móng mương cáp 2xem CDKT tại chương V-HSMT484,35m3
2Lót đáy MCL bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT37,2m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem CDKT tại chương V-HSMT3.447kg
4Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT113,1m3
5Sản xuất cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT2.346kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT8.256kg
7Mua và lắp ống thép D13xem CDKT tại chương V-HSMT120m
8Đúc đan BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT16,35m3
9Lắp tấm đan (TLxem CDKT tại chương V-HSMT450tấm
10Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT12.556,5kg
11Lắp giá cáp và bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT13.551,9kg
12Bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT493,2kg
13Lấp đất mương cápxem CDKT tại chương V-HSMT137,25m3
BK MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC-2; L=1,5m; B=0,8m (175 đoạn)
1Đào móng mương cáp 2xem CDKT tại chương V-HSMT468,65m3
2Lót đáy MCL bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT34,125m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem CDKT tại chương V-HSMT3.601,5Kg
4Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT118,125m3
5Sản xuất cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT2.184kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT7.840Kg
7Mua và lắp ống thép D13xem CDKT tại chương V-HSMT140m
8Đúc đan BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT14,525m3
9Lắp tấm đan (TLxem CDKT tại chương V-HSMT700Tấm
10Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT7.323,75Kg
11Lắp giá cáp và bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT7.904,4Kg
12Bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT287,7Kg
13Lấp đất mương cápxem CDKT tại chương V-HSMT160,125m3
BL MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Thanh đỡ đan, ống thoát dầu sự cố (T. bộ)
1Gia công thanh đỡ đan L75x8 bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT632,1Kg
2Lắp thanh đỡ đanxem CDKT tại chương V-HSMT632,1Kg
3Đào móng thoát dầu 2xem CDKT tại chương V-HSMT3,84m3
4Mua và lắp ống thép thoát dầu sự cố, Ø200xem CDKT tại chương V-HSMT8m
5Quét bi tum 2 lớp vào đường ống thoát dầuxem CDKT tại chương V-HSMT5,024m2
6Lấp đất đường ống thoát dầuxem CDKT tại chương V-HSMT3,589m3
BM ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM - ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM 4m, 6m 835m/3870,2m2 (T. bộ)
1Đào khuôn đường, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT1.625,484m3
2Đổ thanh bó vỉa BT M300, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT170,34m3
3Lắp thanh bó vỉa (TL>100kg/thanh)xem CDKT tại chương V-HSMT1.670tấm
4Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmxem CDKT tại chương V-HSMT730,83m3
5Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cmxem CDKT tại chương V-HSMT730,83m3
6Lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2xem CDKT tại chương V-HSMT3.870,2m2
7Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cmxem CDKT tại chương V-HSMT3.870,2m2
8Tưới lớp thấm bám 0,5kg/m2xem CDKT tại chương V-HSMT3.870,2m2
9Bê tông asphan hạt mịn dày 5cmxem CDKT tại chương V-HSMT3.870,2m2
BN CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - CỔNG TRẠM ( 1 cổng)
1Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT21,989m3
2Lót móng trụ cổng BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT0,636m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Dxem CDKT tại chương V-HSMT190,8kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Dxem CDKT tại chương V-HSMT53,04kg
5Đổ BT móng bằng BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,056m3
6Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT0,9m3
7Đổ BT đỡ thanh ray M200, đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT2,952m3
8Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ)xem CDKT tại chương V-HSMT0,032m3
9Đổ bê tông trụ M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,54m3
10Xây tường cổng gạch chưng khí 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT3,951m3
11Trát tường, trụ vữa XM M75 dày 1,0cmxem CDKT tại chương V-HSMT25,886m2
12Bả matít vào trụ, tường trước khi sơnxem CDKT tại chương V-HSMT25,886m2
13Sơn trụ, tường sau khi bả matítxem CDKT tại chương V-HSMT25,886m2
14GCLD cốt thép giằng Dxem CDKT tại chương V-HSMT11,25kg
15GCLD cốt thép giằng Dxem CDKT tại chương V-HSMT19,33kg
16Đổ giằng móng M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,396m3
17Gia công cổng bằng thép sơnxem CDKT tại chương V-HSMT889kg
18Lắp cổng thépxem CDKT tại chương V-HSMT889kg
19Ốp bảng tên trạm bằng đá Granit màu đỏxem CDKT tại chương V-HSMT4,07m2
20Ốp chân bảng tên trạm bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đenxem CDKT tại chương V-HSMT1,22m2
21Ốp đá 200x100x20 màu xámxem CDKT tại chương V-HSMT4,4m2
22Mua và lắp bảng tên trạmxem CDKT tại chương V-HSMT1bảng
23Mua và lắp hộp điều khiển cồng tự độngxem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
24Lắp đặt đèn Cầu 100Wxem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
25Lắp đặt đèn Light Up 150Wxem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
26Lắp đặt đèn Compact 40Wxem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
27Phụ kiện khóa, chốt…xem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
28Lấp đất trụ cổngxem CDKT tại chương V-HSMT17,021m3
BO CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - Trụ rào (40 trụ)
1Đào đất trụ rào, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT317,36m3
2Lót móng trụ rào BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT7,68m3
3Đổ bê tông móng trụ rào bằng BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT20,52m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10xem CDKT tại chương V-HSMT702,8kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18xem CDKT tại chương V-HSMT1.060,8kg
6Đổ bê tông trụ rào bằng BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT7,2m3
7Trát trụ rào vữa XM M75 dày 10xem CDKT tại chương V-HSMT200m2
8Bả ma tít trụxem CDKT tại chương V-HSMT200m2
9Sơn trụ theo yêu cầuxem CDKT tại chương V-HSMT200m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT289,16m3
BP CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - Mảng hàng rào gạch 4m ( 35 mảng)
1Đào đất mảng rào, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT63,14m3
2Lót móng trụ rào BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT8,435m3
3Xây đá hộc móng mảng rào vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT23,31m3
4Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220xem CDKT tại chương V-HSMT14,28m3
5Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT28,56m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng Dxem CDKT tại chương V-HSMT337,4kg
7Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng Dxem CDKT tại chương V-HSMT676,2kg
8Đổ BT giằng tường M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT9,8m3
9Trát tường xây bằng vữa XM M75 dày 1cmxem CDKT tại chương V-HSMT761,6m
10Bả ma tít vào tườngxem CDKT tại chương V-HSMT325,5m2
11Phun gai matitxem CDKT tại chương V-HSMT67,2m2
12Sơn tườngxem CDKT tại chương V-HSMT761,6m2
13Gia công thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT2.029,23kg
14Lắp thép bảo vệ bằng thủ côngxem CDKT tại chương V-HSMT2.029,23kg
15Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT54,705m3
BQ CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - Lô gô và dây tiếp địa hàng rào (T.bộ)
1Logo EVNNPTxem CDKT tại chương V-HSMT18cái
2Kéo rải dây tiếp địa D12xem CDKT tại chương V-HSMT465m
BR CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO BÊN VÀ SAU 4m - Trụ rào (181 trụ)
1Đào đất trụ rào, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT1.436,054m3
2Lót móng trụ rào BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT34,752m3
3Đổ bê tông móng trụ rào bằng BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT92,853m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10xem CDKT tại chương V-HSMT3.180,17kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18xem CDKT tại chương V-HSMT4.800,12kg
6Đổ bê tông trụ rào bằng BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT32,58m3
7Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT571,96m2
8Bả ma tít trụxem CDKT tại chương V-HSMT571,96m2
9Sơn trụ theo yêu cầuxem CDKT tại chương V-HSMT571,96m2
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT1.308,449m3
BS CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO BÊN VÀ SAU 4m - Mảng hàng rào gạch 4m (151 mảng)
1Đào đất mảng rào, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT272,404m3
2Lót móng trụ rào BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT36,391m3
3Xây đá hộc móng mảng rào vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT100,566m3
4Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220xem CDKT tại chương V-HSMT67,044m3
5Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT134,088m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng Dxem CDKT tại chương V-HSMT1.455,64kg
7Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng Dxem CDKT tại chương V-HSMT2.918,83kg
8Đổ BT giằng tường M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT42,28m3
9Trát tường xây XM M75, dày 10xem CDKT tại chương V-HSMT1.843,71m2
10Sơn tườngxem CDKT tại chương V-HSMT1.843,71m2
11Gia công thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT8.754,678kg
12Lắp thép bảo vệ bằng thủ côngxem CDKT tại chương V-HSMT8.754,678kg
13Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT236,013m3
BT HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Giếng khoan trong trạm sâu 120m ( 1 giếng)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoanxem CDKT tại chương V-HSMT1lần
2Khoan giếng, khoan đất hxem CDKT tại chương V-HSMT120m
3Kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp ren D180xem CDKT tại chương V-HSMT72,5m
4Kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp ren D140xem CDKT tại chương V-HSMT49m
5Thổi rửa giếng khoanxem CDKT tại chương V-HSMT44m
6Hút nước thí nghiệmxem CDKT tại chương V-HSMT1lần
7Mua và lắp nút bịt PVC, Ø140xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
8Mua và lắp roăng chèn ốngxem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
9Mua và lắp ống thép D50xem CDKT tại chương V-HSMT93m
10Mua và lắp cút thép Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
11Mua và lắp tê thép , Ø50x50x50xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
12Mua và lắp khóa thép thép, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
13Mua và lắp đồng hồ đo áp lực (0-1,5)kg/cm2; P=10atxem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
14Mua và lắp nút bịt, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
15Mua và lắp rắc co thép, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
16Cáp treo bơm, móc neo loại 4,5mm có vỏ bọcxem CDKT tại chương V-HSMT95m
17Đổ bê tông nền M150 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT2,036m3
18Láng nền giếng vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT9m2
BU HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Bể chứa dầu sự cố 96m³ (1 bể)
1S/x cốt thép đan Dxem CDKT tại chương V-HSMT495kg
2Gia công và lắp dựng khung đan bằng thép sơnxem CDKT tại chương V-HSMT2.431,16kg
3Đúc sẵn đan bằng BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT4,32m3
4Lắp đan (TL>100kg/ck)xem CDKT tại chương V-HSMT75tấm
5Mua và lắp ống tráng kẽm, Ø168 dày 4,78mmxem CDKT tại chương V-HSMT24m
6Túi vải lọc dầu tại dầu ống thoát nước D=0,5m; L=1,5mxem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
7Co thép Ø168xem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
8Tê thép Ø168xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
BV HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Bơm nước bể chứa dầu sự cố 96m3 (1 bơm)
1Xây thành đặt bơm nước bằng gạch M75 dày 10xem CDKT tại chương V-HSMT0,054m3
2Trát trong và ngoài thành vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT1,08m2
3Bả matít vào thành trước khi sơnxem CDKT tại chương V-HSMT1,08m2
4Sơn 3 nước sơn màu sau khi bả ma tít tường trong nhàxem CDKT tại chương V-HSMT1,08m2
5Sản xuất cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT2,468kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT5,26Kg
7Đúc sẵn đan đậy máy bơm bằng BT M250 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,029m3
8Lắp đan đậy máy bơm (TLxem CDKT tại chương V-HSMT1Tấm
9Đào đất đặt ống đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT0,21m3
10Ống thép tráng kẽm, Ø40; dày 3mmxem CDKT tại chương V-HSMT4m
11Ống thép tráng kẽm, Ø32; dày 2,5mmxem CDKT tại chương V-HSMT15m
12Cút thép, Ø32x32xem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
13Khóa thép, Ø40; P=6atxem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
14Tê thép, Ø40x40x40xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
15Krêpin, Ø40xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
16Rắc co thép, Ø32xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
17Phểu mồi, Ø40x80xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
18Gia công thép tấm -2x600x1000, bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT9,42Kg
19Bu lông + vòng đệm + đai ốc M12x100xem CDKT tại chương V-HSMT0,44Kg
20Lắp bu lông và tấm đậyxem CDKT tại chương V-HSMT10,237kg
21Mua và lắp rơ le phao (trọn bộ)xem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
22Lấp đất đường ốngxem CDKT tại chương V-HSMT0,21m3
BW HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hệ thống đường ống cấp nước ( Hệ thống)
1Đào đất đặt ống cấp thoát nước, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT70,2m3
2Mua và lắp đặt ống HDPE Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT180m
3Mua và lắp đặt ống thép , Ø80; dày 3,96mmxem CDKT tại chương V-HSMT15m
4Mua và lắp đặt khóa ống loại chuyên dùng, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT5Cái
5Mua và lắp đặt nối góc thép, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT13Cái
6Mua và lắp đặt Ba chạc 90độ (tê), Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
7Nối thẳng D50xem CDKT tại chương V-HSMT9Cái
8Lấp đấtxem CDKT tại chương V-HSMT70,2m3
BX HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hệ thống đường ống thoát nước ( T.bộ)
1Đào đất đặt ống thoát nước mương cáp, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT1.725,769m3
2Ống TBLT H30 thoát nước qua đường Ø400xem CDKT tại chương V-HSMT5m
3Mua và lắp ống nhựa uPVC F110, PN8xem CDKT tại chương V-HSMT253m
4Mua và lắp ống nhựa uPVC F200, PN8xem CDKT tại chương V-HSMT723m
5Mua và lắp ống nhựa uPVC F315, PN8xem CDKT tại chương V-HSMT453m
6Mua và lắp ống nhựa uPVC F400, PN8xem CDKT tại chương V-HSMT200m
7Mua và lắp cút nhựa D110xem CDKT tại chương V-HSMT4cái
8Mua và lắp thép tráng kẽm, Ø200 dày 4,78mmxem CDKT tại chương V-HSMT140m
9Quét bitum ống thoát dầuxem CDKT tại chương V-HSMT87,92m2
10Gối kê ống D400xem CDKT tại chương V-HSMT5cái
11Lấp đấtxem CDKT tại chương V-HSMT1.725,769m3
BY HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hố thu nước ven đường HTN-02 ( 37 hố)
1Đào hố thu nước đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT197,839m3
2Lót hố thu bằng BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT5,291m3
3Sản xuất cốt thép hố thu nước, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.032,3kg
4Đổ BT hố thu nước M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT80,327m3
5Trát hố vữa XM M75 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT230,325m2
6Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT0,666m3
7Sản xuất cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT257,52kg
8Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT459,54Kg
9Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT436,304Kg
10Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT453,768Kg
11Đúc sẵn đan BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,183m3
12Lắp đan (TLxem CDKT tại chương V-HSMT74Tấm
13Lấp đất hố thu nướcxem CDKT tại chương V-HSMT119,473m3
BZ HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hố thu nước ven đường HTN-01 ( 56 hố)
1Đào hố thu nước đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT301,448m3
2Lót hố thu bằng BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT13,104m3
3Sản xuất cốt thép hố thu nước, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.372kg
4Đổ BT hố thu nước M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT52,36m3
5Trát hố vữa XM M75 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT262,92m2
6Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT1,176m3
7Sản xuất cốt thép đan Øxem CDKT tại chương V-HSMT389,76kg
8Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT695,52Kg
9Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT660,352Kg
10Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT686,784Kg
11Lắp đan (TLxem CDKT tại chương V-HSMT112Tấm
12Mua và lắp tấm gang 350x700, dày 60xem CDKT tại chương V-HSMT56Tấm
13Mua và lắp ống nhựa nhựa PVC D114xem CDKT tại chương V-HSMT39,2m
14Đúc sẵn đan và hố thu mặt đường ô tô BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT11,2m3
15Lắp hố thu mặt đường (TL>250kg/tấm)xem CDKT tại chương V-HSMT56tấm
16Lấp đất hố thu nướcxem CDKT tại chương V-HSMT203,168m3
CA HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Mương thoát nước trong trạm MTN1; L=580m
1Đào đất mương cáp đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT287,397m3
2Lót mương bằng BT M100 đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT60,921m3
3Xây gạch thành mương vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT40,621m3
4Gia công lưới chắn sỏi bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT10.695,2kg
5Lắp lưới chắnxem CDKT tại chương V-HSMT11.123,008kg
6Trát mương vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT696,21m2
7Lấp đất mương cápxem CDKT tại chương V-HSMT139,476m3
CB HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hố van G1 ( 5 hố)
1Đào hố van đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT13,77m3
2Lót hố van BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT0,98m3
3Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT3,62m3
4Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT26,57m2
5Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT0,115m3
6Sản xuất cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT27,94kg
7Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT55,5Kg
8Đúc đan bê tông M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,275m3
9Lắp đan (TLxem CDKT tại chương V-HSMT10Tấm
10Lấp đất hố vanxem CDKT tại chương V-HSMT7,39m3
CC HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Bể cứu hỏa 100m3 ( 2 bể)
1Đào đất bể nước đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT48,684m3
2Lót móng BT M100, đá 4x6 dày 100 ( Theo Tkế)xem CDKT tại chương V-HSMT8,48m3
3GCLD cốt thép bể Dxem CDKT tại chương V-HSMT3.301,38kg
4GCLD cốt thép bể bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT69,44kg
5Đổ BT bể M300, đá 1x2 dày 250 (theo Tkế)xem CDKT tại chương V-HSMT61,46m3
6Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT249,312m2
7Trát trong và ngoài thành bể vữa XM M100 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT297,986m2
8Xây tường vữa XM M75 dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT2,618m3
9Mua và lắp ống thép T.kẽm F200; dày 6,35mmxem CDKT tại chương V-HSMT12,8m
10G/C và lắp tấm đệm -6 x 300 bằng thép hình, sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT25,44kg
11Đắp gờ nước dày 20-30mm vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT4,24m3
12Bả ma tít thành ngoài bểxem CDKT tại chương V-HSMT164,536m2
13Sơn thành ngoài bểxem CDKT tại chương V-HSMT164,536m2
14Đổ bê tông bệ cố định đặt cột lấy nước BT M100 đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT2,16m3
15Mua và lắp cột chữa cháyxem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
16Cút 90 độ D200xem CDKT tại chương V-HSMT2cái
17Mặt bích rỗng D200x270; dày 10mmxem CDKT tại chương V-HSMT8cặp
18Bu lông + đai ốc + V.đệm M16x600xem CDKT tại chương V-HSMT48bộ
19Ống nối mềm (nối bích) D200; L=0,5mxem CDKT tại chương V-HSMT4m
20Rơle mực nước bểxem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
21Thước kiểm tra mực nước bể và phụ kiệnxem CDKT tại chương V-HSMT4bộ
22Lấp đất bể nước bằng đất đào lênxem CDKT tại chương V-HSMT4,368m3
CD HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Mái che bể chứa nước dự trữ cứu hoả 100m3 ( 2 cái)
1Gia công kết cấu đỡ tôn và tiếp địa bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT1.328,274kg
2Mua và lắp đặt mái tônxem CDKT tại chương V-HSMT143m2
3Mua và lắp ổ khoá nắp bểxem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
4Mua và lắp bản lề nắp bểxem CDKT tại chương V-HSMT4bộ
5Bu lông M14x50xem CDKT tại chương V-HSMT13,824kg
6Bu lông vít nở thép M16x150xem CDKT tại chương V-HSMT15,6kg
7Lắp đặt kết cấu đỡ tôn, tiếp địa và bu lông các loạixem CDKT tại chương V-HSMT1.410,828kg
CE HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Bể lọc công nghiệp và Sơ đồ không gian bể lọc ( T.bộ)
1Cung cấp và lắp đặt bể lọc công nghiệp (Trọn bộ cả đường ống)xem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
CF HỆ THỐNG PCCC - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa ( T.bộ)
1Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT10m
2Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT580m
3Mua và lắp đặt ống thép Ø200xem CDKT tại chương V-HSMT48m
4Mua và lắp van bướm, Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT10bộ
5Mua và lắp van chặn Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT8bộ
6Mua và lắp đặt cút thép, Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT22cái
7Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø200xem CDKT tại chương V-HSMT4cái
8Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150xem CDKT tại chương V-HSMT10cái
9Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150xem CDKT tại chương V-HSMT6cái
10Mua và lắp đặt tê thép, Ø200x150x200xem CDKT tại chương V-HSMT2cái
11Mua và lắp đặt tê thép, Ø200x200x200xem CDKT tại chương V-HSMT1cái
12Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø200x330; dày 22mmxem CDKT tại chương V-HSMT3Cặp
13Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø150x280; dày 22mmxem CDKT tại chương V-HSMT5Cặp
14Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x210; dày 18mmxem CDKT tại chương V-HSMT12Cặp
15Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x330; dày 22mmxem CDKT tại chương V-HSMT15Cặp
16Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mmxem CDKT tại chương V-HSMT70Cặp
17BL các loạixem CDKT tại chương V-HSMT620bộ
18Roăng - Amiăng các loạixem CDKT tại chương V-HSMT150cái
19Sơn toàn bộ hệ thốngxem CDKT tại chương V-HSMT306,464m2
20Mua và lắp trụ nước chữa cháy, tiếp nước Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT10bộ
21Vòi chữa cháy chuyên dùng D65; P=10atxem CDKT tại chương V-HSMT20cái
22Lăng chữa cháy bằng tay PC-65xem CDKT tại chương V-HSMT10cái
23Tủ PCCCxem CDKT tại chương V-HSMT10tủ
24Thép kê ống, cổ dề, dây tiếp địaxem CDKT tại chương V-HSMT1.076,94Kg
25Lắp thép kê ống, cổ dề, dây tiếp địaxem CDKT tại chương V-HSMT1.120,018Kg
26Dây đồng trần M35 (nối tiếp địa tại các mối nối bích)xem CDKT tại chương V-HSMT20m
27Đầu cốt cho dây đồng bọc M35xem CDKT tại chương V-HSMT160cái
CG HỆ THỐNG PCCC - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa - Gối kê ống chữa cháy (150 cái)
1Đào đất móng đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT12m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT3m3
3Bê tông M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT3,6m3
4Lấp đấtxem CDKT tại chương V-HSMT8,1m3
CH HỆ THỐNG PCCC - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa - Bệ lắp tủ chữa cháy ngoài trời bằng bê tông (10 cái)
1Đào đất móng đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT2,52m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT0,63m3
3Bê tông M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,8m3
4Lấp đấtxem CDKT tại chương V-HSMT0,84m3
CI HỆ THỐNG PCCC - Mương cáp MC-6,5; MC-7,5; MC-8,5; L=30m
1Đào đất mương cáp đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT29,484m3
2Lót đáy mương bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT3,08m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mương Dxem CDKT tại chương V-HSMT204,3kg
4Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT8,16m3
5S/x cốt thép đan Øxem CDKT tại chương V-HSMT211Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT4.004Kg
7Mua và lắp ống thép D13xem CDKT tại chương V-HSMT48m
8Đ/S đanBT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,88m3
9Lắp đan(TL xem CDKT tại chương V-HSMT100Tấm
10Lấp đất mương cápxem CDKT tại chương V-HSMT23,024m3
CJ CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép - Cột thép 220kV ĐG12 (26 cột)
1Gia công cột thép 220kV ĐG12 bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT53.682,46kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT55,822tấn
CK CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 220kV ĐT7C (19 cột)
1Gia công cột thép 220kV ĐT7C bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT22.424,94kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT23,313tấn
CL CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 220kV ĐN5 (19 cột)
1Gia công cột thép 220kV ĐN5 bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT4.962,99kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT5,168tấn
CM CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 110kV ĐG8A (12 cột)
1Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT11.454,24kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT11,916tấn
CN CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 110kV ĐG8C (17 cột)
1Gia công cột thép 110kV ĐG8C bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT17.824,16kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT18,53tấn
CO CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 110kV ĐT4C (17 cột)
1Gia công cột thép 110kV ĐT4C bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT10.025,41kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT10,421tấn
CP CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 110kV ĐN4 (17 cột)
1Gia công cột thép 110kV ĐN4 bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT3.142,28kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT3,264tấn
CQ CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột chiếu sáng CCS-3,4 (3 cột)
1Gia công cột CCS-3,4 bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT159,81kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT0,165tấn
CR CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Kim chống sét KCS-5m (13 kim)
1Gia công KCS-5m bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT616,07kg
2Lắp dựng cột thépxem CDKT tại chương V-HSMT0,637tấn
CS CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực (7 bộ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cựcxem CDKT tại chương V-HSMT9,303tấn
CT CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 cực (6 bộ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 cựcxem CDKT tại chương V-HSMT2,232tấn
CU CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến dòng 220kV (9 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bịxem CDKT tại chương V-HSMT2,754tấn
CV CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến điện áp 220kV (12 bộ)
1Lắp trụ đỡ biến dòng 220kVxem CDKT tại chương V-HSMT2,16tấn
CW CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ chống sét van 220kV (9 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bịxem CDKT tại chương V-HSMT3,069tấn
CX CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ sứ 220kV (38 bộ)
1Lắp trụ đỡ sứ 220kVxem CDKT tại chương V-HSMT13,148tấn
CY CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 220kV (3 bộ)
1Lắp trụ đỡ máy cắt 220kVxem CDKT tại chương V-HSMT1,914tấn
CZ CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực (14 bộ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cựcxem CDKT tại chương V-HSMT10,304tấn
DA CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực (18 bộ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cựcxem CDKT tại chương V-HSMT3,528tấn
DB CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến dòng 110kV (21 bộ)
1Lắp trụ biến dòng 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT6,363tấn
DC CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến điện áp 110kV (24 bộ)
1Lắp trụ đỡ biến điện áp 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT4,368tấn
DD CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ chống sét van 110kV (9 bộ)
1Lắp trụ đỡ chống sét van 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT3,708tấn
DE CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ sứ 110kV (36 bộ)
1Lắp trụ đỡ sứ 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT15,012tấn
DF CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (7 bộ)
1Lắp trụ đỡ máy cắt 110kVxem CDKT tại chương V-HSMT4,081tấn
DG CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ máy cắt 22kVxem CDKT tại chương V-HSMT0,425tấn
DH CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 22kVxem CDKT tại chương V-HSMT0,379tấn
DI CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến dòng 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ biến dòng 22kVxem CDKT tại chương V-HSMT0,135tấn
DJ CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ sứ 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ sứ 22kVxem CDKT tại chương V-HSMT0,325tấn
DK CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kVxem CDKT tại chương V-HSMT0,144tấn
DL CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ biến áp tự dùng (1 bộ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT333,19kg
2Lắp trụ đỡ biến áp tự dùngxem CDKT tại chương V-HSMT0,347tấn
DM CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Xà thép - Xà thép 110kV XT10-110 (21 bộ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT15.317,19kg
2Lắp xà thépxem CDKT tại chương V-HSMT15,939tấn
DN CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Xà thép - Xà thép 220kV XT-17-220 (20 bộ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT32.251kg
2Lắp xà thépxem CDKT tại chương V-HSMT33,54tấn
DO ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Đường ô tô tới trạm - Đoạn cải tạo phục vụ dân sinh và vận hành trạm (L=625,9m)
1Đắp đất nền đường, K=0,95xem CDKT tại chương V-HSMT3,35m3
2Lu lèn nền đườngxem CDKT tại chương V-HSMT3.858,5m2
3Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 18cmxem CDKT tại chương V-HSMT694,53m3
4Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm, dày 18cmxem CDKT tại chương V-HSMT694,53m3
5Tưới lớp thấm bám 1,0kg/m2xem CDKT tại chương V-HSMT3.858,5m2
6Bê tông asphan hạt trung dày 7cmxem CDKT tại chương V-HSMT3.858,5m2
7Tưới lớp thấm bám 0,5kg/m2xem CDKT tại chương V-HSMT3.858,5m2
8Bê tông asphan hạt mịn dày 5cmxem CDKT tại chương V-HSMT3.858,5m2
9Xây đá hộc gia cố lề, mái taluy và rãnh vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT784,62m3
DP ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Đường ô tô tới trạm - Tháo dỡ và di dời đường dây 0,4/22kv và cổng chào ( T.bộ)
1Đào đất để phá dỡ móngxem CDKT tại chương V-HSMT59,258m3
2Phá dỡ bê tông không cốt thépxem CDKT tại chương V-HSMT2,376m3
3Phá dỡ và lắp bê tông có cốt thépxem CDKT tại chương V-HSMT11,712m3
4Tháo dỡ cột BTLT 10,5mxem CDKT tại chương V-HSMT6cột
5Lấp đấtxem CDKT tại chương V-HSMT73,346m3
6Vận chuyển xà bần đổ xaxem CDKT tại chương V-HSMT14,088m3
7Đào móng cột đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT73,346m3
8Lót móng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT2,376m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT63,6Kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT17,64Kg
11Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT11,712m3
12Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem CDKT tại chương V-HSMT0,48m3
13Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT59,258m3
14Tháo dỡ và lắp lại dây dẫn và phụ kiệnxem CDKT tại chương V-HSMT420m
DQ ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Đường ô tô tới trạm - Đoạn làm mới (L=265m)
1Đào nền đườngxem CDKT tại chương V-HSMT8.430,76m3
2Lu lèn nền đườngxem CDKT tại chương V-HSMT1.639,8m2
3Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 18cmxem CDKT tại chương V-HSMT295,164m3
4Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm, dày 18cmxem CDKT tại chương V-HSMT295,164m3
5Tưới lớp thấm bám 1,0kg/m2xem CDKT tại chương V-HSMT1.639,8m2
6Bê tông asphan hạt trung dày 7cmxem CDKT tại chương V-HSMT1.639,8m2
7Tưới lớp thấm bám 0,5kg/m2xem CDKT tại chương V-HSMT1.639,8m2
8Bê tông asphan hạt mịn dày 5cmxem CDKT tại chương V-HSMT1.639,8m2
9Xây đá hộc gia cố lề, mái taluy và rãnh vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT974,83m3
10Dăm lọcxem CDKT tại chương V-HSMT87,24m3
11Cát lọcxem CDKT tại chương V-HSMT87,97m3
12Ống nhựa PVC D42 thoát nướcxem CDKT tại chương V-HSMT290,8m
DR ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Đường dân sinh hoàn trả (L=107,1m)
1Đào nền đườngxem CDKT tại chương V-HSMT900,88m3
2Lu lèn nền đườngxem CDKT tại chương V-HSMT301,1m2
3Cấp phối sỏi đồi dày 0,25xem CDKT tại chương V-HSMT75,28m3
4Xây đá hộc gia cố lề, mái taluy và rãnh vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT228,75m3
5Dăm lọcxem CDKT tại chương V-HSMT17,41m3
6Cát lọcxem CDKT tại chương V-HSMT17,56m3
7Ống nhựa PVC D42 thoát nướcxem CDKT tại chương V-HSMT58,04m
DS ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Muương thoát nước giao đường dân sinh; L=35m
1Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT16,625m3
2GCLD cốt thép đan Øxem CDKT tại chương V-HSMT297,52Kg
3GCLD cốt thép đan Øxem CDKT tại chương V-HSMT447,55Kg
4Đ/S đanBT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT6,3m3
5Lắp đan(TL >100kg/tấm)xem CDKT tại chương V-HSMT70Tấm
DT ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Mương thoát nước qua đường (T.bộ)
1Đào đất mương cáp đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT20,511m3
2Lót đáy mương bằng BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT1,72m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mương Dxem CDKT tại chương V-HSMT3,35kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép mương Dxem CDKT tại chương V-HSMT449,59kg
5Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT5,156m3
6Gia công tấm nắp N1, N2, N3 bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT1.239,22Kg
7Lắp tấm N1, N2, N3xem CDKT tại chương V-HSMT1.191,558Kg
8Lấp đất mương cápxem CDKT tại chương V-HSMT7,266m3
DU ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - An toàn giao thông - Cọc tiêu (101 cọc)
1Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu 0,2x0,2x1,4xem CDKT tại chương V-HSMT101cọc
2Đổ BT móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT8,686m3
DV ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - An toàn giao thông - Biển chỉ dẫn (3 biển)
1Đào đất móng cọc đất cấp 3xem CDKT tại chương V-HSMT6,534m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,2m3
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D80xem CDKT tại chương V-HSMT6Cột
4Cung cấp biển hình chữ chật (KT 2,5x1,5)xem CDKT tại chương V-HSMT3Biển
5Lắp dựng cột và biển báoxem CDKT tại chương V-HSMT3biển
DW ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - An toàn giao thông - Biển báo, biển phụ ( 11 biển)
1Đào đất móng cọc đất cátxem CDKT tại chương V-HSMT11,979m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,2m3
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D80xem CDKT tại chương V-HSMT11Cột
4Cung cấp biển báo tam giácxem CDKT tại chương V-HSMT11Biển
5Lắp dựng cột và biển báoxem CDKT tại chương V-HSMT11biển
DX ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - SÂN BÊ TÔNG, RẢI ĐÁ, HỆ THỐNG CÂY XANH ( T.bộ)
1Rải đá dăm 2x4 nền trạm dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT2.920,07m3
2Trồng cỏ trang trí mặt bằng trạmxem CDKT tại chương V-HSMT125,2m2
3Đặt chậu hoa và cây cảnh trang trí MB trạmxem CDKT tại chương V-HSMT40chậu
4Bê tông lót M100, đá 4x6 dày 10cmxem CDKT tại chương V-HSMT7,2m3
5Đổ bê tông nền M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT10,8m3
6Láng vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT72m2
7Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự phaxem CDKT tại chương V-HSMT168cái
8Vận chuyển đất thừa đổ xaxem CDKT tại chương V-HSMT5.392,8131m3
9San bãi thảixem CDKT tại chương V-HSMT7.294,662m3
DY CÁC LOẠI NHÀ: Nhà bảo vệ - Xây dựng ( 1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT52,233m3
2Lót móng tường BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT3,908m3
3Xây móng đá chẻ vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT6,234m3
4Đổ móng M1 BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT3,281m3
5GCLD cốt thép giằng móng Øxem CDKT tại chương V-HSMT27,73Kg
6GCLD cốt thép giằng móng Øxem CDKT tại chương V-HSMT206,33Kg
7Đổ giằng móng GM BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,795m3
8Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT42,876m3
9Đổ cát nền nhà dày 150xem CDKT tại chương V-HSMT5,003m3
10Đổ BT nền nhà M150 đá 4x6, dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT4,248m3
11Lát nền bằng gạch Granite 600x600xem CDKT tại chương V-HSMT30,75m2
12Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300xem CDKT tại chương V-HSMT3m2
13Lát hành lang, tam cấp, viền phòng bếp bằng đá Granitxem CDKT tại chương V-HSMT7,88m2
14Ốp chân tường gạch Granite 120x600xem CDKT tại chương V-HSMT5m2
15Ốp tường phòng vê sinh và bếp gạch Ceramic 300x600xem CDKT tại chương V-HSMT20,28m2
16Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT6,855m2
17Mua và LD cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmxem CDKT tại chương V-HSMT4,32m2
18Mua và LD cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mmxem CDKT tại chương V-HSMT1,65m2
19Mua và LD cửa sổ lùa kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mmxem CDKT tại chương V-HSMT12,24m2
20Mua và LD cửa sổ lật kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mmxem CDKT tại chương V-HSMT0,36m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép khung Øxem CDKT tại chương V-HSMT57,87Kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép khung Øxem CDKT tại chương V-HSMT611,73Kg
23Đổ khung BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,106m3
24Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT12,116m3
25Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT2,421m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch ống vữa XM M75 dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT5,153m3
27Trát tường trong vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cmxem CDKT tại chương V-HSMT114,145m2
28Trát tường ngoài vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cmxem CDKT tại chương V-HSMT66,98m2
29Trát tường thu hồi vữa XM M75, dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT26,775m2
30Ốp đá bốc màu xám 200x100x20xem CDKT tại chương V-HSMT11,94m2
31Bả matít vào trườngxem CDKT tại chương V-HSMT175,68m2
32Tường trong nhà sơn 3 nước sơn màuxem CDKT tại chương V-HSMT93,865m2
33Tường ngoài nhà sơn 3 nước sơn màuxem CDKT tại chương V-HSMT81,815m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường Øxem CDKT tại chương V-HSMT84,06Kg
35Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường Øxem CDKT tại chương V-HSMT299,38Kg
36Đổ BT dầm M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,878m3
37Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô, Øxem CDKT tại chương V-HSMT422,39Kg
38Đổ BT sàn mái, sê nô M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT5,405m3
39Trát vào trần, dầm, cộtxem CDKT tại chương V-HSMT127,298m2
40Bả matít vào trần, dầm, cộtxem CDKT tại chương V-HSMT127,298m2
41Trần nhà sơn 3 nước sơn màu trắngxem CDKT tại chương V-HSMT40,5m2
42Trần sê nô, dầm, giằng sơn nước màu trắngxem CDKT tại chương V-HSMT86,798m2
43Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø90, L=3,5m/ốngxem CDKT tại chương V-HSMT14m
44Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø42 thông dầmxem CDKT tại chương V-HSMT2,4m
45Láng sàn mái vữa XM M100 dày 20 chống thấmxem CDKT tại chương V-HSMT49,57m2
46Quét lớp sika Talex chống thấm sê nôxem CDKT tại chương V-HSMT4,08m2
47Trát gờ chỉxem CDKT tại chương V-HSMT50,4m
48Sản xuất xà gồ và giằng mái bằng thép mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT184,391kg
49Lắp xà gồ và giằng máixem CDKT tại chương V-HSMT184,391kg
50Sản xuất và lắp dựng tônxem CDKT tại chương V-HSMT36,08m2
51Mua và lắp cầu chắn rácxem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
52Đào đất bể tự hoại đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT23,821m3
53Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút BT M100 đá 4x6 dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT0,946m3
54Sản xuất lắp đặt cột thép móng bể Dxem CDKT tại chương V-HSMT29,54kg
55Đổ BT móng M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,008m3
56Xây thành bể bằng gạch đặc vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT3,96m3
57Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT43,2m2
58Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT4,08m2
59Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trongxem CDKT tại chương V-HSMT25,08m2
60Sản xuất cốt thép đan đúc sẵn, Øxem CDKT tại chương V-HSMT26,37Kg
61Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,538m3
62Lắp đan Đ/S bằng TC có t/lượng >100 kg/tấmxem CDKT tại chương V-HSMT9Cái
63Mua và lắp bi giếngxem CDKT tại chương V-HSMT2cái
64Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT0,157m3
65Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lênxem CDKT tại chương V-HSMT10,534m3
66Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5xem CDKT tại chương V-HSMT4,8m
67Mua và lắp ống nhựa loại I D34; dày 2mmxem CDKT tại chương V-HSMT11,7m
68Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 1,7mmxem CDKT tại chương V-HSMT12m
69Mua và lắp ống nhựa loại I D60; dày 2,3mmxem CDKT tại chương V-HSMT8m
70Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 4,2mmxem CDKT tại chương V-HSMT5,5m
71Mua và lắp khóa ống PVC, Ø34xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
72Mua và lắp khóa ống PVC, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
73Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
74Mua và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
75Tê nhựa, Ø34x21x34xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
76Cút nhựa 3 nhánh 90 độ, Ø34x34x34xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
77Tê nhựa, Ø60x60x60xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
78Cút nhựa 90 độ, Ø21xem CDKT tại chương V-HSMT9Cái
79Cút nhựa 90 độ, Ø34/D21xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
80Cút nhựa 90 độ, Ø42xem CDKT tại chương V-HSMT6Cái
81Cút nhựa 90 độ, Ø60xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
82Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø42xem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
83Cút nhựa 90 độ, Ø110xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
84Nối ống 2 đầu ren các loạixem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
85Bịt đầu ống các loạixem CDKT tại chương V-HSMT4cái
86Phểu thu nước sànxem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
87Bộ gương soi-kệ-giá treo khănxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
88Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)xem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
89Chậu rửa tayxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
90Bộ vòi tắm hoa senxem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
91Chậu rửa inốc (bếp)xem CDKT tại chương V-HSMT1Bộ
92Bồn nước inox 0,5m3xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
DZ CÁC LOẠI NHÀ: Nhà bảo vệ - Chiếu sáng, thông gió ( 1 nhà)
1Mua và lắp tủ điện (kích thước phù hợp)xem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
2Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-32Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
3Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20A, 16Axem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
4Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 1 cực: 250VAC-10Axem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
5Mua và lắp Đèn LED tube 1,2m ốp tường : 220V – 2x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT4Bộ
6Mua và lắp Đèn LED tròn ốp trần : 220V – 1x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT4Bộ
7Mua và lắp Đèn cầu chiếu sáng cổng trạmxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ
8Mua và lắp Công tắc các loạixem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
9Mua và lắp Ổ cắm điện đôi 16Axem CDKT tại chương V-HSMT8Cái
10Mua và lắp Quạt treo tường 220VAC – 55Wxem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
11Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT40m
12Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT200m
13Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT30m
14Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT120m
15Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф20xem CDKT tại chương V-HSMT130m
16Cáp đồng trục (kết nối màn hình Camera)xem CDKT tại chương V-HSMT80m
17Cáp UTP-CAT6 (chuyển tiếp kênh Alarm)xem CDKT tại chương V-HSMT80m
18Bộ ngõ tín hiệu TV (cáp đồng trục)xem CDKT tại chương V-HSMT1m
19Bộ ngõ ra mạng (CAT6)xem CDKT tại chương V-HSMT1m
20Kéo rải và lắp đặt sợi cápxem CDKT tại chương V-HSMT160m
21Phụ kiện đấu nốixem CDKT tại chương V-HSMT1
EA CÁC LOẠI NHÀ: Nhà điều khiển - Xây dựng ( 1 nhà)
1Lát nền bằng gạch Granit 600x600xem CDKT tại chương V-HSMT124m2
2Lát nền phòng WC gạch nhám 300x300xem CDKT tại chương V-HSMT22,04m2
3Chân tường ốp gạch Granite 120x600xem CDKT tại chương V-HSMT11,604m2
4Gia công và lắp tấm sàn HPLxem CDKT tại chương V-HSMT272,4m2
5Ốp tường phòng WCxem CDKT tại chương V-HSMT64,2m2
6Sảnh đón lát đá granit màu đenxem CDKT tại chương V-HSMT23,8m2
7Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT15,178m3
8Xây tường bậc cấp gạch đặc vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT3,208m3
9Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 10xem CDKT tại chương V-HSMT13,866m2
10Láng vỉa hè vữa XM M100 dày 45xem CDKT tại chương V-HSMT118,174m2
11Lát đá granit bậc cấpxem CDKT tại chương V-HSMT13,866m2
12Vỉa hè lát gạch terazzo 40x40xem CDKT tại chương V-HSMT118,174m2
13Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT36,6m2
14Mua và lắp cửa đi 2, 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mmxem CDKT tại chương V-HSMT64,2m2
15Mua và lắp cửa đi 1 cánh mở hai hướng khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 12mmxem CDKT tại chương V-HSMT10m2
16Mua và lắp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mmxem CDKT tại chương V-HSMT13,875m2
17Mua và lắp sổ khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mmxem CDKT tại chương V-HSMT60,64m2
18Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT156,488m3
19Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT10,235m3
20Trát tường trong vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cmxem CDKT tại chương V-HSMT1.376,57m2
21Trát tường ngoài vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cmxem CDKT tại chương V-HSMT393m2
22Ốp tường đá bóc màu xámxem CDKT tại chương V-HSMT34,8m2
23Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơnxem CDKT tại chương V-HSMT1.267,9m2
24Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽxem CDKT tại chương V-HSMT393m2
25Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽxem CDKT tại chương V-HSMT874,9m2
26Sản xuất cốt thép giằng tường, mái hắt, Øxem CDKT tại chương V-HSMT170,19kg
27Sản xuất cốt thép giằng tường, mái hắt, Øxem CDKT tại chương V-HSMT532,14kg
28Đổ BT giằng tường, mái hắt M200, đá 1x2, GTxem CDKT tại chương V-HSMT4,817m3
29Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT1.464,81m2
30Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt trước khi sơnxem CDKT tại chương V-HSMT1.020,77m2
31Sơn trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt theo y/c bản vẽxem CDKT tại chương V-HSMT1.020,77m2
32Màng khò bitum chống thấmxem CDKT tại chương V-HSMT607,06m2
33Láng sê nô vữa XM M50 tạo dốcxem CDKT tại chương V-HSMT132,08m2
34Mua và lắp tấm trần smartboard 600x600 (Khung nhôm treo nổi)xem CDKT tại chương V-HSMT417,2m2
35Gia công giá đỡ cáo bằng tháp mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT2.139,64kg
36Bu lôngxem CDKT tại chương V-HSMT596Cái
37Lắp dựng mán cápxem CDKT tại chương V-HSMT2.225,226kg
38Mua và lắp ống nhựa PVC D110 đi cápxem CDKT tại chương V-HSMT26m
39Mua và lắp ống nhựa PVC D200 đi cápxem CDKT tại chương V-HSMT65,1m
40Mua và lắp co 90 độ D100 đi cápxem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
41Mua và lắp co 135 độ D200 đi cápxem CDKT tại chương V-HSMT45Cái
42Đào đất bể tự hoại đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT23,821m3
43Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút BT M100 đá 4x6 dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT0,946m3
44Sản xuất lắp đặt cột thép móng bể Dxem CDKT tại chương V-HSMT29,54kg
45Đổ BT móng M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,008m3
46Xây thành bể bằng gạch đặc vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT3,96m3
47Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT43,2m2
48Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT4,08m2
49Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trongxem CDKT tại chương V-HSMT25,08m2
50Sản xuất cốt thép đan đúc sẵn, Øxem CDKT tại chương V-HSMT26,37Kg
51Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,538m3
52Lắp đan Đ/S bằng TC có t/lượng >100kg/tấmxem CDKT tại chương V-HSMT9Cái
53Mua và lắp bi giếngxem CDKT tại chương V-HSMT2cái
54Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT0,157m3
55Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lênxem CDKT tại chương V-HSMT10,534m3
56Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5xem CDKT tại chương V-HSMT4,8m
57Mua và lắp ống nhựa loại I D34; dày 2mmxem CDKT tại chương V-HSMT11,7m
58Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 1,7mmxem CDKT tại chương V-HSMT12m
59Mua và lắp ống nhựa loại I D60; dày 2,3mmxem CDKT tại chương V-HSMT7,5m
60Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 4,2mmxem CDKT tại chương V-HSMT5,5m
61Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
62Mua và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21xem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
63Phểu thu nước sànxem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
64Bộ gương soi-kệ-giá treo khănxem CDKT tại chương V-HSMT4Bộ
65Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)xem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ
66Chậu rửa tayxem CDKT tại chương V-HSMT4Bộ
67Tiểu namxem CDKT tại chương V-HSMT3Bộ
EB CÁC LOẠI NHÀ: Nhà điều khiển - Chiếu sáng, thông gió, điều hoà ( 1 nhà)
1Mua và lắp Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT50Cái
2Mua và lắp Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 1x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT8Cái
3Mua và lắp Đèn LED ốp trần, chống nổ, công suất 1x18W (loại tròn)xem CDKT tại chương V-HSMT15Cái
4Mua và lắp Đèn LED ốp trần, công suất 1x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT19Cái
5Mua và lắp Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)xem CDKT tại chương V-HSMT17Cái
6Mua và lắp Công tắc một chiều – loại đơn 16Axem CDKT tại chương V-HSMT12Cái
7Mua và lắp Công tắc một chiều – loại đôi 16Axem CDKT tại chương V-HSMT6Cái
8Mua và lắp Công tắc một chiều – loại ba 16Axem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
9Mua và lắp Công tắc một chiều – loại bốn 16Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
10Mua và lắp Ổ cắm đôi 16Axem CDKT tại chương V-HSMT25Cái
11Mua và lắp Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-63Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
12Mua và lắp Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-25Axem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
13Mua và lắp Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-10Axem CDKT tại chương V-HSMT5Cái
14Mua và lắp Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-20Axem CDKT tại chương V-HSMT14Cái
15Mua và lắp Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10Axem CDKT tại chương V-HSMT8Cái
16Mua và lắp Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06Axem CDKT tại chương V-HSMT9Cái
17Mua và lắp Công tắc tơ 2NO/2NC: 250VAC-20Axem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
18Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x35+1x25mm2xem CDKT tại chương V-HSMT30m
19Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-4x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT75m
20Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 3 lõi: PVC-3x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT250m
21Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT40m
22Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT300m
23Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT860m
24Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp, TFP Ф32xem CDKT tại chương V-HSMT1.000m
25Mua và lắp Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp)xem CDKT tại chương V-HSMT1tủ
26Mua và lắp Hộp điện, cỡ phù hợpxem CDKT tại chương V-HSMT4hộp
EC CÁC LOẠI NHÀ: Nhà trạm bơm - Xây dựng ( 1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT74,185m3
2Lót móng tường BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT5,024m3
3Xây móng đá chẻ vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT6,4m3
4Đổ móng M1 BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT4,68m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng GM, Øxem CDKT tại chương V-HSMT15,54Kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng GM, Øxem CDKT tại chương V-HSMT72,46Kg
7Đổ giằng móng bê tông M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,8m3
8Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT63,561m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng máy bơm, Øxem CDKT tại chương V-HSMT183,15kg
10Đổ BT nền nhà M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT6,89m3
11Đổ ram dốc M200, đá 2x4xem CDKT tại chương V-HSMT2,44m3
12Láng nền, hè vữa XM M75 dày 25xem CDKT tại chương V-HSMT22,04m2
13Láng nền xi măng trắng nguyên chất pha với bột màuxem CDKT tại chương V-HSMT22,04m2
14Láng ram dốc vữa XM M75 dày 30xem CDKT tại chương V-HSMT12m2
15Mua và lắp dựng cửa đi kính khung thépxem CDKT tại chương V-HSMT10m2
16Mua và lắp lá sách thông gió sơn tĩnh điệnxem CDKT tại chương V-HSMT6,4m2
17Chèn vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT0,018m3
18Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹxem CDKT tại chương V-HSMT9,424m3
19Trát tường trong vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cmxem CDKT tại chương V-HSMT49,8m2
20Trát tường ngoài vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cmxem CDKT tại chương V-HSMT49,6m2
21Bả matít vào tườngxem CDKT tại chương V-HSMT99,4m2
22Tường trong nhà sơn 3 nướcxem CDKT tại chương V-HSMT49,8m2
23Tường ngoài nhà sơn 3 nướcxem CDKT tại chương V-HSMT49,6m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép khung nhà (kể cả móng), Øxem CDKT tại chương V-HSMT54,36kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép khung nhà (kể cả móng), Øxem CDKT tại chương V-HSMT317,26kg
26Gia công thanh tiếp địa + 40x4 bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT7,53Kg
27Lắp thanh tiếp địa + 40x4xem CDKT tại chương V-HSMT7,831Kg
28Đổ BT khung nhà M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,572m3
29Sản xuất cốt thép dầm, giằng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT27,52Kg
30Sản xuất cốt thép dầm, giằng Øxem CDKT tại chương V-HSMT152,18Kg
31Đổ BT dầm, giằng BT M200, đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,44m3
32Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô, Øxem CDKT tại chương V-HSMT260,98kg
33Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô, Øxem CDKT tại chương V-HSMT69,58kg
34Đổ BT sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 (Trộn Sika Platocrete N)xem CDKT tại chương V-HSMT6,2m3
35Trát trần, dầm, sê nô, cộtxem CDKT tại chương V-HSMT108,24m2
36Bả matít vào trần , dầm, sê nôm cộtxem CDKT tại chương V-HSMT108,24m2
37Trần , dầm, sê nôm cột nhà sơn 3 nướcxem CDKT tại chương V-HSMT108,24m2
38Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø60; dày 2,8mmxem CDKT tại chương V-HSMT18,3m
39Mua và lắp đặt cút D60xem CDKT tại chương V-HSMT8cái
40Cầu chắn rácxem CDKT tại chương V-HSMT4cái
41Lớp hồ dầu chống thấm (trộn chung với sika)xem CDKT tại chương V-HSMT50,84m2
42Lớp vữa chống thấm dày 30mm (trộn chung với sika)xem CDKT tại chương V-HSMT50,84m2
43Gia công giá đỡ ống các loại, dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmxem CDKT tại chương V-HSMT294,341Kg
44Lắp giá đỡ ống bằng thủ côngxem CDKT tại chương V-HSMT294,341Kg
45Côn đồng tâm, Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT4cái
46Côn đồng tâm, Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT1cái
47Côn đồng tâm, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT2cái
48Khớp mềm cao su, Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
49Khớp mềm cao su, Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT4bộ
50Khớp mềm cao su, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
51Mua và lắp van cổng, Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
52Mua và lắp van cổng, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
53Mua và lắp van chữ Y, Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
54Mua và lắp van chữ Y, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
55Mua và lắp van bướm, Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
56Mua và lắp van bướm, Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
57Mua và lắp van bướm, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
58Mua và lắp van một chiều, Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
59Mua và lắp van một chiều, Ø50xem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
60Mua và lắp van an toàn, Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT1bộ
61Đai giữ ống D100xem CDKT tại chương V-HSMT5bộ
62Mua và lắp ống thép, Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT26m
63Cút thép, Ø150xem CDKT tại chương V-HSMT8cái
64Cút thép, Ø100xem CDKT tại chương V-HSMT12cái
65Tê thép, Ø150x150x150xem CDKT tại chương V-HSMT2cái
66Tê thép, Ø150x100x150xem CDKT tại chương V-HSMT1cái
67Tê thép, Ø100x100x100xem CDKT tại chương V-HSMT2cái
68Bình điều áp 100 lítxem CDKT tại chương V-HSMT1cái
69Mua và lắp bulôngxem CDKT tại chương V-HSMT20Bộ
ED CÁC LOẠI NHÀ: Nhà trạm bơm - Chiếu sáng ( 1 nhà)
1Mua và lắp Tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác)xem CDKT tại chương V-HSMT3tủ
2Mua và lắp Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)xem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
3Mua và lắp Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 350Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
4Mua và lắp Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 300Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
5Mua và lắp Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 16Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
6Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
7Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
8Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 10Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
9Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 6Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
10Mua và lắp Đèn led tube 1,2m: 220VAC – 2x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
11Mua và lắp Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 6Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
12Mua và lắp Ổ cắm điện 250V-16Axem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
13Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x185 + 1x95) mm2xem CDKT tại chương V-HSMT115m
14Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x150 + 1x70) mm2xem CDKT tại chương V-HSMT20m
15Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x4 + 1x2,5) mm2xem CDKT tại chương V-HSMT150m
16Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện 4x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT25m
17Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT125m
18Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT15m
19Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT165m
20Mua và lắp Ống nhựa luồn cáp F 20xem CDKT tại chương V-HSMT200m
21Mua và lắp Ống nhựa luồn cáp TFP - F 200xem CDKT tại chương V-HSMT135m
EE CÁC LOẠI NHÀ: Nhà kho chứa chất thải - Xây dựng ( 1 nhà)
1Đào đất móng nhà đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT40,714m3
2Lót móng tường BT M100, đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT1,28m3
3Lớp bao xi măng dưới dầmxem CDKT tại chương V-HSMT3,12m2
4SXLD cốt thép móng và cột, Øxem CDKT tại chương V-HSMT24,86Kg
5SXLD cốt thép móng và cột, Øxem CDKT tại chương V-HSMT230,83Kg
6Đổ móng M1 BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT3,861m3
7SXLD cốt thép giằng móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT12,43Kg
8SXLD cốt thép giằng móng, Øxem CDKT tại chương V-HSMT102,25Kg
9Đổ giằng móng GM BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,936m3
10Lấp đất chân móngxem CDKT tại chương V-HSMT35,418m3
11Đổ BT nền nhà M150 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT5,346m3
12Đổ BT hố M150 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,192m3
13Sản xuất cốt thép đan, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1,9kg
14SXLD khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem CDKT tại chương V-HSMT8,29Kg
15Ống thép D13xem CDKT tại chương V-HSMT0,2m
16Đúc đan BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,015m3
17Lắp tấm đan (TLxem CDKT tại chương V-HSMT1Tấm
18Lát nền bằng gạch chống trơn 200x200xem CDKT tại chương V-HSMT14,44m2
19Láng vỉa hè vữa XM M100 dày 20 có đánh màuxem CDKT tại chương V-HSMT16,7m2
20Mua và LD cửa đi kính khung sắt 1 cánhxem CDKT tại chương V-HSMT5m2
21Xây tường bằng gạch block không nung 20x20x40 vữa XM M75 dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT8,652m3
22Xây tường bằng gạch block không nung 10x20x40 vữa XM M75 dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT0,76m3
23Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT45,6m2
24Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT50,92m2
25Bả matít vào tường 3 lầnxem CDKT tại chương V-HSMT96,52m2
26Tường trong nhà sơn 3 nước sơn màuxem CDKT tại chương V-HSMT45,6m2
27Tường ngoài nhà sơn 3 nước sơn màu trắngxem CDKT tại chương V-HSMT50,92m2
28Đổ BT cột M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,544m3
29SXLD cốt thép dầm, giằng tường Øxem CDKT tại chương V-HSMT29,3Kg
30SXLD cốt thép dầm, giằng tường Øxem CDKT tại chương V-HSMT172,09Kg
31Bê tông dầm, giằng tường M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,096m3
32SXLD cốt thép lanh tô, Øxem CDKT tại chương V-HSMT20,64kg
33SXLD cốt thép lanh tô, Øxem CDKT tại chương V-HSMT25,57kg
34Đổ BT lanh tô M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,395m3
35SXLD cốt thép sàn mái Øxem CDKT tại chương V-HSMT205,82Kg
36Đổ BT sàn mái, sê nô M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,656m3
37Trát trần, cột, dầm, sê nô … vữa XM M75 dày 15xem CDKT tại chương V-HSMT69,784m2
38Bả matít vào cột, dầm, sê nô, trần …3 lầnxem CDKT tại chương V-HSMT69,784m2
39Sơn cột, dầm, sê nô, trần 3 nướcxem CDKT tại chương V-HSMT69,784m2
40Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø90; dày 3,8mm, L=4,8m/ốngxem CDKT tại chương V-HSMT9,6m
41Phá tường xây gạch đặt ốngxem CDKT tại chương V-HSMT0,032m3
42Phá bê tông có cốt thép đặt ốngxem CDKT tại chương V-HSMT0,002m3
43Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø60 thoát nướcxem CDKT tại chương V-HSMT36m
44Mua và lắp đặt cút nhựa, Ø60xem CDKT tại chương V-HSMT6cái
45Mua và lắp đặt tê nhựa, Ø60xem CDKT tại chương V-HSMT2cái
46Chèn vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT0,033m3
47Lớp hồ dầu chống thấm sika Latexxem CDKT tại chương V-HSMT28,48m2
48Lớp vữa XM M100 dày tb 40 trộn sika Latex chống thấmxem CDKT tại chương V-HSMT28,48m2
EF Nhà kho chứa chất thải - Chiếu sáng ( 1 nhà)
1Mua và lắp Tủ điện (kích thước phù hợp)xem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
2Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-16Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
3Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10Axem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
4Mua và lắp Đèn LED tube 220V – 2x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
5Mua và lắp Công tắc 1 chiều gồm 03 công tắc đơnxem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
6Mua và lắp Ổ cắm điện đôi 16Axem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
7Mua và lắp Quạt thông gió 520m3/hxem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
8Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT20Cái
9Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT30m
10Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT20m
11Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT40m
12Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ф20xem CDKT tại chương V-HSMT110m
EG CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ trực ca - Xây dựng ( 1 nhà)
1Đào đất móng cột đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT209,432m3
2Lót móng cột và tường BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT10,136m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép móng Dxem CDKT tại chương V-HSMT78,79kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng Dxem CDKT tại chương V-HSMT1.311,4kg
5Đổ BT móng cột M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT20,997m3
6Xây móng tường đá chẻ vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT19,648m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng DM, Øxem CDKT tại chương V-HSMT57,73Kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng DM, Øxem CDKT tại chương V-HSMT300,85Kg
9Đổ BT giằng móng, M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT3,152m3
10Đắp đất chân móng bằng đất đào ở móng lênxem CDKT tại chương V-HSMT164,187m3
11Đắp đất nền nhà tưới nước đầm kỹ bằng đất đào móngxem CDKT tại chương V-HSMT33,981m3
12Đổ BT nền nhà M100 đá 4x6 dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT11,224m3
13Lớp vữa lót M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT2,56m3
14Lát nền bằng gạch Granite 400x400xem CDKT tại chương V-HSMT110,68m2
15Đào đất móng tường đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT1,16m3
16Lót móng tường BT M100 đá 4x6xem CDKT tại chương V-HSMT1,004m3
17Xây bậc cấp gạch ống vữa XM M100xem CDKT tại chương V-HSMT2,102m3
18Xây tường bồn hoa gạch thẻ vữa XM M75 dày 100xem CDKT tại chương V-HSMT0,42m3
19Trát bồn hoa, bậc cấp vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT39,63m2
20Ốp đá granit màu đỏ bồn hoaxem CDKT tại chương V-HSMT4,8m2
21Đổ đất màu trồng câyxem CDKT tại chương V-HSMT2,7m3
22Lát đá Granite tự nhiên bậc cấpxem CDKT tại chương V-HSMT22,23m2
23Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT9,92m2
24Ốp đá tự nhiên trang tríxem CDKT tại chương V-HSMT11,97m2
25Mua và lắp cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mmxem CDKT tại chương V-HSMT15,42m2
26Mua và lắp cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mmxem CDKT tại chương V-HSMT12,72m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép khung, Øxem CDKT tại chương V-HSMT227,02kg
28Sản xuất lắp đặt cốt thép khung, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.159,97Kg
29Đổ BT khung, M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT4,945m3
30Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp chiều dày 20cmxem CDKT tại chương V-HSMT36,327m3
31Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp chiều dày 10cmxem CDKT tại chương V-HSMT3,694m3
32Trát tường trong xây bằng gạch bê tông khí chưng áp, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75xem CDKT tại chương V-HSMT299,5m2
33Ốp trụ đá granit màu đỏxem CDKT tại chương V-HSMT4,8m2
34Ốp trụ đá granit màu đenxem CDKT tại chương V-HSMT17,28m2
35Tường trong nhà bả bằng ma títxem CDKT tại chương V-HSMT259,36m2
36Sơn 3 nước sơn màu xanh nhạt sau khi bả ma tít tường trong nhàxem CDKT tại chương V-HSMT259,36m2
37Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông khí chưng áp, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75xem CDKT tại chương V-HSMT125,21m2
38Tường ngoài nhà bả bằng ma títxem CDKT tại chương V-HSMT125,21m2
39Tường ngoài nhà sơn chống thấmxem CDKT tại chương V-HSMT125,21m2
40Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô Øxem CDKT tại chương V-HSMT58,48kg
41Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô Øxem CDKT tại chương V-HSMT172,45kg
42Đổ BT lanh tô, giằng tường M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,296m3
43Trát giằng tường, lanh tô vữa XM M75, dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT24,32m2
44Bả ma tít giằng tường, lanh tô trước khi sơnxem CDKT tại chương V-HSMT24,32m2
45Sơn mái hắt bằng 3 nước sơn màu trắngxem CDKT tại chương V-HSMT24,32m2
46Lắp lanh tô đúc sẵn bằng thủ công (TL xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
47Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô, Øxem CDKT tại chương V-HSMT1.127,69kg
48Đổ BT sàn mái, sê nô M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT16,578m3
49Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô Øxem CDKT tại chương V-HSMT87,52kg
50Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô Øxem CDKT tại chương V-HSMT645,24kg
51Đổ BT dầm D, M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT2,664m3
52Lớp hồ dầu chống thấm ( Trộn chung với sika-Latax)xem CDKT tại chương V-HSMT193,32m2
53Lớp vữa chống thấm dày trung bình 30mm (Trộn chung với Sika Latex)xem CDKT tại chương V-HSMT193,32m2
54Trát cột, trần, sê nô, dầm bằng vữa M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT175,715m2
55Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơnxem CDKT tại chương V-HSMT175,715m2
56Sơn 3 nước màu trắng vào cột, trần, sê nô, dầmxem CDKT tại chương V-HSMT175,715m2
57Mua và lắp ống nhựa D90; dày 3,8mmxem CDKT tại chương V-HSMT30,4m
58Mua và lắp đai giữ ốngxem CDKT tại chương V-HSMT56Cái
59Mua và lắp cầu chắn rácxem CDKT tại chương V-HSMT8Cái
60Làm trần thạch caoxem CDKT tại chương V-HSMT25,6m2
61Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngxem CDKT tại chương V-HSMT97,42m2
62Sản xuất cốt thép đan bếp Dxem CDKT tại chương V-HSMT3,92kg
63Đúc đan bếp M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,177m3
64Lắp đan bếp Đ/S có t/lượng > 100kg/tấmxem CDKT tại chương V-HSMT2tấm
65Mua và lắp dựng bồn chứa nước Inox 3000 lítxem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
66Đào đất bể tự hoại đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT29,629m3
67Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút BT M100 đá 4x6 dày 150xem CDKT tại chương V-HSMT1,294m3
68Sản xuất cột thép móng bể Dxem CDKT tại chương V-HSMT40,63kg
69Bê tông móng bể M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT1,479m3
70Xây thành ngăn bằng gạch thẻ vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT5,045m3
71Trát thành ngoài ngăn vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT49,2m2
72Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20xem CDKT tại chương V-HSMT7,28m2
73Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trongxem CDKT tại chương V-HSMT33,98m2
74Sản xuất cốt thép đan đậy bể tự họai đúc sẵn, Øxem CDKT tại chương V-HSMT32,97Kg
75Đ/S đan vệ sinh BT M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT0,762m3
76Lắp đan Đ/S bằng TC có t/lượng >100kg/tấmxem CDKT tại chương V-HSMT9Cái
77Mua và lắp bi giếngxem CDKT tại chương V-HSMT2CK
78Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200xem CDKT tại chương V-HSMT0,157m3
79Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lênxem CDKT tại chương V-HSMT11,284m3
80Ốp gạch men trắng phòng vệ sinh 20x25, vữa XM M75xem CDKT tại chương V-HSMT35,34m2
81Lát nền phòng vệ sinh gạch nhám (200x200)xem CDKT tại chương V-HSMT12,8m2
82Đào đất đặt ống đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT3,531m3
83Khoan cắt và vá dặm tường, đường ống nước âm tườngxem CDKT tại chương V-HSMT3,15m3
84Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5xem CDKT tại chương V-HSMT3m
85Mua và lắp ống nhựa loại I D32; dày 2,5mmxem CDKT tại chương V-HSMT6m
86Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 2,5mmxem CDKT tại chương V-HSMT32m
87Mua và lắp ống nhựa loại I D90; dày 2,3mmxem CDKT tại chương V-HSMT15m
88Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 4,2mmxem CDKT tại chương V-HSMT6m
89Mua và lắp ống PPR D21xem CDKT tại chương V-HSMT2m
90Mua và lắp khóa ống PVC, Ø32xem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
91Mua và lắp khóa ống PVC, Ø42xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
92Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
93Mua và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
94Tê nhựa, Ø34x21x34xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
95Tê nhựa, Ø34x34x34xem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
96Tê nhựa, Ø42x42x42xem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
97Lắp đặt Tê nhựa D90x90x90xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
98Lắp đặt Tê nhựa D90x42x90xem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
99Cút nhựa 90 độ, Ø32xem CDKT tại chương V-HSMT8Cái
100Cút nhựa 90 độ, Ø42xem CDKT tại chương V-HSMT9Cái
101Cút nhựa 90 độ, Ø42/Ø32xem CDKT tại chương V-HSMT5Cái
102Cút nhựa 90 độ, Ø90/Ø42xem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
103Cút nhựa 90 độ, Ø110xem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
104Nối ống 2 đầu ren các loạixem CDKT tại chương V-HSMT8Cái
105Bịt đầu ống các loạixem CDKT tại chương V-HSMT10cái
106Phểu thu nước sànxem CDKT tại chương V-HSMT2Tấm
107Bộ gương soi-kệ-giá treo khănxem CDKT tại chương V-HSMT2Bộ
108Xí bệtxem CDKT tại chương V-HSMT2Bộ
109Chậu rửa tayxem CDKT tại chương V-HSMT2Bộ
110Bộ vòi tắm hoa senxem CDKT tại chương V-HSMT2Bộ
111Chậu rửa inốc (bếp)xem CDKT tại chương V-HSMT2Bộ
112Bê tông lót M100, đá 4x6 dày 10cmxem CDKT tại chương V-HSMT9,55m3
113Đổ bê tông nền sân khu nhà nghỉ trực ca và nhà làm việc M200 đá 1x2xem CDKT tại chương V-HSMT14,325m3
114Làm khe co giãnxem CDKT tại chương V-HSMT95,5m
EH CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ trực ca - Chiếu sáng, điều hòa thông gió ( 1 nhà)
1Mua và lắp Tủ điện chiếu sáng (Kích thước phù hợp)xem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
2Mua và lắp Bảng điện (Kích thước phù hợp)xem CDKT tại chương V-HSMT2Bảng
3Mua và lắp Tủ điện thông tin (kích thước phù hợp)xem CDKT tại chương V-HSMT1Tủ
4Mua và lắp Hộp đấu dây âm tườngxem CDKT tại chương V-HSMT2Hộp
5Mua và lắp Công tơ điện 1 pha 220Vxem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
6Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 32Axem CDKT tại chương V-HSMT1Cái
7Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 25Axem CDKT tại chương V-HSMT3Cái
8Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 20Axem CDKT tại chương V-HSMT6Cái
9Mua và lắp Áp tô mát 1 pha chống giật : 250V – 20Axem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
10Mua và lắp Đèn led tube âm trần: 220V – 2x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT10Bộ
11Mua và lắp Đèn led tube ốp trần: 220V – 1x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT2Bộ
12Mua và lắp Đèn led tròn âm trần: 220V – 1x18Wxem CDKT tại chương V-HSMT4Bộ
13Mua và lắp Bộ công tắc gồm 1 công tắc đơn : 250V – 6Axem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
14Mua và lắp Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 6Axem CDKT tại chương V-HSMT4Cái
15Mua và lắp Bộ công tắc gồm 3 công tắc đơn : 250V – 6Axem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
16Mua và lắp Ổ cắm điện đôi: 250V-16Axem CDKT tại chương V-HSMT22Cái
17Mua và lắp Quạt thông gió 220V – 520m3/hxem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
18Mua và lắp Quạt treo tường 220V - 50W có remotexem CDKT tại chương V-HSMT6Cái
19Mua và lắp Bình tắm nóng lạnh 250VAC-2kW-RBCOxem CDKT tại chương V-HSMT2Cái
20Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT120m
21Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x10mm2xem CDKT tại chương V-HSMT110m
22Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2xem CDKT tại chương V-HSMT60m
23Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT30m
24Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT190m
25Kép rải và lắp cáp CAT6 cho đồng trục cho internetvà cáp đồng trục cho TIVI,xem CDKT tại chương V-HSMT200m
26Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP - F 32xem CDKT tại chương V-HSMT85m
27Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC - F 20xem CDKT tại chương V-HSMT600m
EI PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV
EJ PHẦN ĐIỆN
EK PHẦN ĐIỆN: Phần dây dẫn và dây chống sét (Vật tư bên A cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây nhôm lõi thép: ACSR-500/64xem CDKT tại chương V-HSMT2,4304km
2Dây chống sét: PHLOX-75.5xem CDKT tại chương V-HSMT5,0402km
EL PHẦN ĐIỆN: Phần phụ kiện của dây dẫn và dây chống sét (Vật tư bên A cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Chống rung dây dẫnxem CDKT tại chương V-HSMT18bộ
2Ống nối dây dẫn:xem CDKT tại chương V-HSMT2cái
3Chống rung dây chống sét: PHLOX 75.5xem CDKT tại chương V-HSMT50bộ
4Chuỗi đỡ dây chống sét: PHLOX 75.5xem CDKT tại chương V-HSMT11bộ
5Chuỗi néo dây chống sét: PHLOX 75.5xem CDKT tại chương V-HSMT12bộ
6Chuỗi néo dây chống sét: TK70xem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
7Ống nối dây chống sét: PHLOX 75.5xem CDKT tại chương V-HSMT3cái
8Ống vá dây chống sét: PHLOX 75.5xem CDKT tại chương V-HSMT1cái
EM PHẦN ĐIỆN: Phần cách điện và phụ kiện cách điện (Vật tư bên A cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Chuỗi đỡ lèo thuỷ tinh: ĐL70-1x17xem CDKT tại chương V-HSMT10chuỗi
2Chuỗi néo đơn thuỷ tinh: NĐ210-1x14xem CDKT tại chương V-HSMT24chuỗi
3Chuỗi néo đơn thuỷ tinh: NTC210-1x14xem CDKT tại chương V-HSMT6chuỗi
EN PHẦN ĐIỆN: Phần cáp quang và phụ kiện cáp quang (Vật tư bên A cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-70xem CDKT tại chương V-HSMT37,4203km
2Hộp nối cáp quang (gồm giá đỡ):xem CDKT tại chương V-HSMT9hộp
3Hộp nối cáp quang (gồm giá đỡ):xem CDKT tại chương V-HSMT1hộp
4Chống rung cáp quangxem CDKT tại chương V-HSMT384bộ
5Chuỗi đỡ cáp quangxem CDKT tại chương V-HSMT85bộ
6Chuỗi néo cáp quangxem CDKT tại chương V-HSMT8bộ
7Chuỗi néo cáp quang (có hộp nối)xem CDKT tại chương V-HSMT20bộ
8Kẹp cố định cáp quangxem CDKT tại chương V-HSMT115cái
EO PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ dây chống sét: TK-70 = TC+CGxem CDKT tại chương V-HSMT32,42km
2Tháo hạ chuỗi đỡ dây chống sét: ĐCS-1xem CDKT tại chương V-HSMT77chuỗi
3Tháo hạ chuỗi néo dây chống sét: NCS-1xem CDKT tại chương V-HSMT13chuỗi
4Tháo hạ rulo cuộn dây chống sét: NCS-1xem CDKT tại chương V-HSMT11cái
5Tháo hạ chống rung dây chống sét; ở độ cao ≤ 30 métxem CDKT tại chương V-HSMT167bộ
6Căng lại độ võng dây dẫn: ACSR-500/64 = TC+CGxem CDKT tại chương V-HSMT3,88km
7Căng lại độ võng dây chống sét: TK-70 = TC+CGxem CDKT tại chương V-HSMT1,29km
EP PHẦN TIẾP ĐỊA (Cung cấp và xây dựng):Tiếp địa TĐ4x40-24; Đất C2 (2 vị trí)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT1.167,32kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT1.215,9583kg
EQ PHẦN CỘT THÉP (Cung cấp và xây dựng): Cột thép néo mạ kẽm: NC222-36 (1 vị trí)
1Sản xuất cột thép chưa mạxem CDKT tại chương V-HSMT24.226,15kg
2Lắp dựng cột thép đã mạxem CDKT tại chương V-HSMT25,2356tấn
ER PHẦN CỘT THÉP (Cung cấp và xây dựng):Cột thép néo mạ kẽm: NR222-36 (1 vị trí)
1Sản xuất cột thép chưa mạxem CDKT tại chương V-HSMT25.633,07kg
2Lắp dựng cột thép đã mạxem CDKT tại chương V-HSMT26,7011tấn
ES PHẦN BIỂN BÁO (Cung cấp và xây dựng):
1Biển báo số thứ tự cột: BSCxem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
2Biển báo nguy hiểm: BBNHxem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
3Biển báo tên đường dây: BTĐDxem CDKT tại chương V-HSMT2bộ
ET PHẦN XÀ THÉP (Cung cấp và xây dựng): Xà thép bổ sung ( Đoạn thay dây chống sét )
1Sản xuất xà thép mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT1.968,7488kg
2Lắp dựng xà thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT2.050,78kg
EU PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV VÀ 0,4kV (Cung cấp và lắp đặt)
EV PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
EW PHẦN ĐIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép ACX-70/11xem CDKT tại chương V-HSMT1,383km
2Cầu chì tự rơi 24kV: FCO-24kVxem CDKT tại chương V-HSMT3cái
3Cách điện đứng 22kV: CĐ-22xem CDKT tại chương V-HSMT18bộ
4Cách điện néo 22kV: CN-22xem CDKT tại chương V-HSMT12bộ
5Dây nhôm buộc cổ sứ: mA-3,5mm2xem CDKT tại chương V-HSMT18m
6Đầu cosse ép dây nhôm bọc cách điện: A.70-Nxem CDKT tại chương V-HSMT12cái
7Kẹp ép thủy lực: KETL-70xem CDKT tại chương V-HSMT3cái
8Kẹp quai đấu rẽ xuống MBA22xem CDKT tại chương V-HSMT3cái
9Kẹp đấu chim (WR189)xem CDKT tại chương V-HSMT3cái
10Ống nối dây dẫn AC70xem CDKT tại chương V-HSMT2cái
11Bu lông đầu cosse ép F12xem CDKT tại chương V-HSMT12cái
EX PHẦN TIẾP ĐỊA: LR-14 và CT-01 (5 vị trí)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT1.264,512kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT1.317,2kg
3Đóng cọc tiếp địaxem CDKT tại chương V-HSMT70cọc
EY PHẦN XÀ, CỔ DỀ
1Sản xuất xà thép mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT0,3149tấn
2Lắp dựng xà thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT0,328tấn
EZ PHẦN CỘT BTLT: PC.I-12-190-5,4 (4 cột)
1Sản xuất cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT4cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT4cột
FA PHẦN CỘT BTLT: PC.I-12-190-10 (4 cột)
1Sản xuất cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT4cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT4cột
FB PHẦN CỘT BTLT: PC.I-14-190-8,5 (2 cột)
1Sản xuất cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT2cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT2cột
FC PHẦN MÓNG: MT-2 (2 móng)
1Bê tông lót móng M50 = t.công + c.giớixem CDKT tại chương V-HSMT0,432m3
2Bê tông móng M200 = t.công + c.giớixem CDKT tại chương V-HSMT2,232m3
3Bê tông chèn chân cột M200 = t.công + c.giớixem CDKT tại chương V-HSMT0,118m3
4Công tác cốt thép móngФ ≤ 10xem CDKT tại chương V-HSMT61,5kg
5Đào đất hố móng, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT34,6133m3
6Đắp đất hố móng, hệ số đầm chặt K = 0,85xem CDKT tại chương V-HSMT31,8313m3
FD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4kV-250kVA
FE PHẦN ĐIỆN
1Máy biến áp 3 pha: 22±2x2,5%/0,4kV-250kVAxem CDKT tại chương V-HSMT1máy
2Chống sét van: LA-22kV-10kAxem CDKT tại chương V-HSMT3cái
3Cầu chì tự rơi: FCO-22kV 100A/10Kxem CDKT tại chương V-HSMT3cái
4Tủ phân phối hạ thế trọn bộ 3 phaxem CDKT tại chương V-HSMT1tủ
5Tụ bù hạ áp trọn bộxem CDKT tại chương V-HSMT1tụ
6Cáp bọc cách điện ruột đồng: M/XLPE 24kV-1x35mm2xem CDKT tại chương V-HSMT24mét
7Cáp bọc cách điện PVC-600V: CVV-3x240+1x120xem CDKT tại chương V-HSMT28mét
8Cáp bọc cách điện PVC-600V: CVV-3x150+1x95xem CDKT tại chương V-HSMT57mét
9Cách điện sứ ống chỉ SO-0,4xem CDKT tại chương V-HSMT4cái
10Cách điện đứng polymer 22kV: SĐP-22xem CDKT tại chương V-HSMT3cái
11Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE F 150xem CDKT tại chương V-HSMT8mét
12Đai thép không gỉ kèm khung khóaxem CDKT tại chương V-HSMT10bộ
13Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE F 100xem CDKT tại chương V-HSMT16mét
FF PHẦN XÀ
1Sản xuất xà thép mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT258,5856kg
2Lắp dựng xà thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT269,36kg
FG PHẦN TIẾP ĐỊA TRẠM: CT-01 (2 vị trí)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT75,264kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT78,4kg
FH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV (Cung cấp và lắp đặt)
FI PHẦN ĐIỆN
1Dây nhôm bọc 4xABC-95xem CDKT tại chương V-HSMT0,248km
2Kẹp đỡ treo cápxem CDKT tại chương V-HSMT4cái
3Kẹp dừng cápxem CDKT tại chương V-HSMT6cái
4Ghíp nối cápxem CDKT tại chương V-HSMT16cái
5Tháo hạ, thu hồi cột BTLT PC.I-8-160-3xem CDKT tại chương V-HSMT6cột
6Tháo và lắp lại công tơ 3 phaxem CDKT tại chương V-HSMT4bộ
7Tháo và lắp lại dây dẫn 4xABC-35xem CDKT tại chương V-HSMT0,4km
8Tháo hạ, thu hồi dây dẫn 4xABCxem CDKT tại chương V-HSMT0,184km
FJ PHẦN CỘT BTLT:PC.I-8-160-3 (2 cột)
1Sản xuất cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT2cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT2cột
FK PHẦN CỘT BTLT:PC.I-8-160-5 (6 cột)
1Sản xuất cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT6cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT6cột
FL PHẦN CỘT BTLT:PC.I-12-190-5,4 (2 cột)
1Sản xuất cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT2cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâmxem CDKT tại chương V-HSMT2cột
FM PHẦN XÀ
1Sản xuất xà thép mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT0,0285tấn
2Lắp dựng xà thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)xem CDKT tại chương V-HSMT0,0297tấn
FN PHẦN MÓNG: Móng thanh ngang TN-1,8 (4 móng)
1Bê tông đúc sẵn M200 (1x2)xem CDKT tại chương V-HSMT0,284
2Chi tiết mạ kẽm dùng cho móngxem CDKT tại chương V-HSMT26,76kg
3Công tác cốt thép móngФ ≤ 10xem CDKT tại chương V-HSMT61,24kg
4Đào đất, đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT5,9267m3
5Đắp đất hố móng, hệ số đầm chặt K = 0,85xem CDKT tại chương V-HSMT5,6427m3
FO PHẦN MÓNG: Móng cột BTLT MG-1C (3 móng)
1Bê tông lót móng M50 (4x6)xem CDKT tại chương V-HSMT0,96
2Bê tông móng M200 (2x4)xem CDKT tại chương V-HSMT5,25
3Bê tông chèn chân cột M200xem CDKT tại chương V-HSMT0,651
4Công tác cốt thép móngФ ≤ 10xem CDKT tại chương V-HSMT61,86kg
5Đào đất , đất cấp 2xem CDKT tại chương V-HSMT53,136
6Đắp đất hố móng, hệ số đầm chặt K = 0,85xem CDKT tại chương V-HSMT46,275
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12742E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đồng tương tự xem chương III đính kèm E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuât phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuât phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây55
4 Cán bộ trắc địa 1 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
6 Công nhân kỹ thuật 60 công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Tải trọng 5-15 tấn5
2 Xe cẩu sức nâng 25 tấn, độ vươn 25m1
3 Xe cẩu bán tải Sức nâng >= 7 tấn2
4 Máy đào đất Dung tích gầu 0,8-1,5m33
5 Máy ủi công suất >110CV2
6 Máy lu công suất 10-12 tấn2
7 Máy ép đầu cốt loại 100 tấn2
8 Máy tời và thiets bị dung cột trọn bộ2
9 Máy kéo dây thông thường loai 5 tấn3
10 Máy trộn bê tông loại 250 lít5
11 Máy đầm cóc loai cầm tay3
12 Máy trắc đạt loại điện tử1
13 Máy hàn điên 3 pha2
14 Mãy hãm dây loại thông thường2
15 Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->