Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 13:50:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,161,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12742E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự xem chương III đính kèm E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuât phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuât phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 25 tấn, độ vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8-1,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời và thiets bị dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kéo dây thông thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | loai 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loai cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | điên 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Mãy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV) Trạm biến áp 220 kV Chư Sê và đấu nối 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, TBA tự dung, thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa
chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa
chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV loại 1 pha, loại SF6, đặt ngoài trời | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ 3P |
| 2 | Biến dòng 220kV loại 1 pha, đặt ngoài trời | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ 3P |
| 3 | Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 245kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Bộ 3P |
| 4 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, tiếp đất 2 đầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, tiếp đất 1 đầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 220kV loại 1 pha, tiếp đất 2 đầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 220kV loại 1 pha, tiếp đất 1 đầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 192kV-10kA | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ 3P |
| 9 | Thiết bị đếm sét | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ 3P |
| D | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trời | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7 | Bộ 3P |
| 2 | Biến dòng 1 pha, đặt ngoài trời 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7 | Bộ 3P |
| 3 | Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | Bộ 3P |
| 4 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha, tiếp đất 2 đầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha, tiếp đất 1 đầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 110kV loại 1 pha, không lưỡi tiếp đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ 3P |
| 8 | Thiết bị đếm sét | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ 3P |
| E | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 22kV | |||
| 1 | Máy cắt 22kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trời | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ 3P |
| 2 | Biến dòng 1 pha, đặt ngoài trời 22kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ 3P |
| 3 | Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 22kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ 3P |
| 4 | Dao cách ly 22kV loại 3 pha, tiếp đất 2 đầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 31kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ 3P |
| 6 | Thiết bị đếm sét | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ 3P |
| F | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ PHÍA 220kV | |||
| 1 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn đường dây 220kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn MBA | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| G | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ PHÍA 110kV | |||
| 1 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn xuất tuyến 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt nối 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| H | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ PHÍA 22kV | |||
| 1 | Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn lộ tổng 22kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13 | Tủ |
| 4 | Tủ điện sửa chữa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Hộp điện sửa chữa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| I | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ cấp nguồn một chiều 220VDC | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ chỉnh lưu điện áp vào 220/380V-50Hz | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ nghịch lưu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | HT |
| 6 | Ắc quy Niken 200Ah/5h - 220V (TT) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 360 | Bình |
| 7 | Tủ công tơ đo đếm điện năng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| J | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Tiết diện 2x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.350 | m |
| 2 | Tiết diện 2x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.250 | m |
| 3 | Tiết diện (2x6)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 900 | m |
| 4 | Tiết diện (2x50)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50 | m |
| 5 | Tiết diện (4x6)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 980 | m |
| 6 | Tiết diện (4x16)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 150 | m |
| 7 | Tiết diện (3x35+1x16)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 540 | m |
| 8 | Tiết diện (3x70+1x50)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20 | m |
| 9 | Tiết diện (3x150+1x95)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | m |
| 10 | Tiết diện (3x240+1x150)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 440 | m |
| 11 | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện (đầu cáp, siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo, ..). | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| K | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Tiết diện 4x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12.300 | m |
| 2 | Tiết diện 4x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4.100 | m |
| 3 | Tiết diện 12x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.970 | m |
| 4 | Tiết diện 12x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.030 | m |
| 5 | Tiết diện 7x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.900 | m |
| 6 | Tiết diện 7x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.150 | m |
| 7 | Tiết diện 19x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11.760 | m |
| 8 | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện (đầu cáp, siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo, ..). | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| L | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 và nối đất dây chống sét | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.900 | m |
| 2 | Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 96 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt cho dây TK-70 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 70 | Cái |
| 4 | Phụ kiện thi công, lắp đặt | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| M | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ, TỦ BẢNG, CỘT CỔNG THANH CÁI | |||
| 1 | Dây đồng bọc M240 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | m |
| 2 | Dây đồng trần M95 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.300 | m |
| 3 | Dây đồng bọc M95 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 130 | m |
| 4 | Dây đồng trần M50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 100 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 900 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.000 | Bộ |
| 9 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị | xem CDKT tại chương V-HSMT | 950 | Cái |
| N | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng: Điện áp 23±2x2,5%/0,4kV-250kVA | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Máy |
| O | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 24.000BTU | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 28.000BTU | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 18.000BTU | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 12.000BTU | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| P | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, Q≥200m3/h; H≥90m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diesel 3 pha, Q≥200m3/h; H≥90m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm giếng khoan Q=(5-9)m3/h; H≥100m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm cấp nước sau bể lọc công nghiệp, Q≥12m3/h; H≥15m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm bù áp, Q≥5,4m3/h; H≥100m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm bể dầu sự cố, Q≥12m3/h; H≥15m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Máy |
| Q | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP IR PTZ ngoài trời | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Camera IP IR PTZ trong nhà | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Bàn phím điều khiển camera và kỹ thuật số I/O | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Màn hình quan sát LCD 42" | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| R | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA - TỦ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Server quản lý và lưu trữ dữ liệu ( đã bao gồm phần mềm quản lý và giám sát ) – Đầu ghi hình | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Switch quang 24 cổng kết nối camera ngoài nhà | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch PoE cấp nguồn cho camera | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ cắt sét cho camera và nguồn trung tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ lưu điện cho hệ thống camera | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ rack lắp thiết bị (bao gồm10 rack) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Phụ kiện đấu nối (dây tiếp địa 6mm2, dây nhảy quang, hàng kẹp đấu nối, aptomat 01 pha 32A, 10A, 6A... ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| S | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA - HỘP ĐẤU NỐI TRUNG GIAN CHO CAMERA | |||
| 1 | Các thiết bị và phụ kiện lắp đặt trong mỗi hộp gồm: Bộ chuyển đổi quang truyền video , data Tx/Rx + nguồn 12VDC; PSU cho Camera; Bộ cắt sét cho camera; Phụ kiện đấu nối (dây tiếp địa 6mm2, dây nhảy quang, hàng kẹp đấu nối... ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | Hộp |
| T | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA - HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Bộ xử lý chống đột nhập, 24 kênh có khả năng lưu trữ phát hiện sự cố (Trọn bộ kèm bàn phím điều khiển và còi báo động) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng Beam, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m (trọn bộ, kèm giá lắp trên tường rào) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | Bộ |
| U | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ - loại 02 Loops (kèm ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính...) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Module điều khiển (CM) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Module giám sát (MM) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7 | Cái |
| V | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời: 375Wp, 40V, Si-mono, hiệu suất 20% | xem CDKT tại chương V-HSMT | 54 | Tấm |
| 2 | Bộ đổi nguồn DC/AC (inverter): 9,9kW, 590V, 50/60Hz | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ điện + Hộp đấu dây, bao gồm bộ chống sét | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống giám sát, điều khiển | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| W | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng đường: 250V - 150W – 13500Lm (Kèm phụ kiện) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 61 | Cái |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng quanh NĐK/250VAC-3x70W (Loại 1 cột 3 bóng, kèm phụ kiện) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Áp tô mát 3 pha 3 cực (500VAC-50A) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 2 cực (220VAC-25A) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha 1 cực (220VAC-16A) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Áp tô mát 1 pha 1 cực (220VAC-6A) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 61 | Cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(3x10+1x6)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x4)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.400 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x1,5)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 60 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 3 lõi, PVC-(3x1,5)mm3 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 35 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(4x1,5)mm4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 5 lõi, PVC-(5x1,5)mm5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 150 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 6 lõi, PVC-(6x1,5)mm5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 85 | m |
| 14 | Ống thép luồn cáp (Φ20) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 150 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp (Φ20) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 600 | m |
| 16 | Tủ điện chiếu sáng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Hộp điện chiếu sáng loại ngoài trời | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17 | Hộp |
| 18 | Phụ kiện đấu nối | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| X | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt) – Chống nổ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại treo tường (02 mặt) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | m |
| 7 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 140 | m |
| 8 | Công tắc một chiều, loại đơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | Cái |
| Y | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): LƯỚI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 254 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15.300 | m |
| 3 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.600 | cái |
| 4 | Băng nhựa rộng 20mm, 50m/cuộn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | cuộn |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.825 | m3 |
| 6 | Lấp đất tiếp địa đầm chặt | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.825 | m3 |
| Z | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): TRỤ ĐỞ THIẾT BỊ, CỘT CỔNG THANH CÁI | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa rộng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 625 | m3 |
| 2 | Lấp đất tiếp địa cấp 3 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 625 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.500 | m |
| 4 | Dây dẫn tiếp địa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.540 | m |
| 5 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) + Cờ nối đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | m |
| 6 | Đầu cốt ép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 961 | bộ |
| 7 | Các phụ kiện khác để hoàn thiện (Bu lông + đai ốc + vòng đệm và kẹp các loại..) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.950 | Bộ |
| AA | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): GIẾNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 28 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 784 | m |
| 3 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6.250 | kg |
| 5 | Đào giếng tiếp địa (20m/1 giếng) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 28 | Giếng |
| AB | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHỐNG SÉT CÁC LOẠI NHÀ | |||
| 1 | Kim thu sét (thép mạ kẽm Ø16, L=1,5m) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 39 | Kim |
| 2 | Dây dẫn chống sét (thép mạ kẽm F14) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 450 | m |
| 3 | Bích đế kim thu sét (HxLxD=200x200x20) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 39 | cái |
| 4 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 70 | cái |
| 5 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét (PVC D20m) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 150 | m |
| 6 | Phụ kiện hoàn thiện HT | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| AC | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ195/150mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ130/110mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 580 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ85/65mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 500 | m |
| 4 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | xem CDKT tại chương V-HSMT | 130 | Cái |
| AD | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt loại trong nhà (độ cảm biến cao) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt loại trong nhà - chống nổ (độ cảm biến cao) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt loại ngoài trời - chống nổ (độ cảm biến cao) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói ion, loại địa chỉ (độ cảm biến cao) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn, loại địa chỉ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Chuông báo động kèm đèn chớp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Trở kháng cuối nguồn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13 | Bộ |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1kV – Cáp chống cháy XLPE nhiều lõi có giáp: 2x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.070 | m |
| 9 | Ống thép luồn cáp Φ20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 70 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Φ20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 600 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Hộp đấu dây trung gian (Cỡ phù hợp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Hộp |
| AE | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Dây điều khiển CAT6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 300 | m |
| 2 | Dây cáp nguồn 2x4mm2 (cấp nguồn cho Tủ trung tâm) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50 | m |
| 3 | Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 (Cho camera) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.000 | m |
| 4 | Cáp quang cho camera, chất liệu vỏ HDPE, có lớp bảo vệ, chôn trực tiếp ngoài trời | xem CDKT tại chương V-HSMT | 850 | m |
| 5 | Ống ruột gà sắt Ф25 luồn dây từ chân cột tới camera | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn Ф25 luồn cáp quang | xem CDKT tại chương V-HSMT | 600 | m |
| 7 | Phụ kiện (giắc cắm BNC, giá đỡ cho Camera ngoài trời... ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| AF | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Dây cáp nguồn và tín hiệu 2x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.000 | m |
| 2 | Dây cáp nguồn và tín hiệu 2x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.600 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn Ф25 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.200 | m |
| 4 | Phụ kiện (Giá lắp đầu beam, đầu cốt,...) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Lô |
| AG | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI | |||
| 1 | Hệ thống khung pin: Nhôm định hình Anodied, thép mạ kẽm nhúng nóng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 54 | Bộ |
| 2 | Cáp solar chuyên dụng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 500 | m |
| 3 | Cáp AC đến tủ tự dùng: cáp 3 lõi (3x16+1x10)mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 120 | m |
| 4 | Jack nối điện | xem CDKT tại chương V-HSMT | 100 | Cái |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AI | SAN NỀN TRẠM - San nền trạm (T.bộ) | |||
| 1 | Bóc lớp thực vật dày 0,5m nền Trạm và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.114,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thực vật đổ xa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.114,36 | m3 |
| 3 | San bãi thải | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.114,36 | m3 |
| 4 | Đào đất mặt bằng trạm, kênh thoát nước, taluy bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110cv | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16.939,87 | m3 |
| 5 | Đắp đất mặt bằng, taluy và bờ kênh quanh trạm bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv (đất thiếu tận dụng đất của đường và KL chiếm chổ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17.251,68 | m3 |
| 6 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.396,98 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc kênh mương M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 926 | m3 |
| 8 | Rọ đá (2x1x1) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 163 | cái |
| 9 | Dăm lọc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 108 | m3 |
| 10 | Cát lọc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 109 | m3 |
| 11 | Bạt nhựa 3 sọc 3 màu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,852 | m2 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 165 | m2 |
| 13 | Tấm nối PVC | xem CDKT tại chương V-HSMT | 371 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 359,646 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16 | m |
| 16 | Thép D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14.270,21 | kg |
| 17 | Thép D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 49.685,85 | kg |
| 18 | Mua và lắp Cống hộp 1,2x1,2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,8 | m |
| AJ | SAN NỀN TRẠM - Diên tích trồng cỏ ô bê tông trạm S=2930m2 | |||
| 1 | Đào đất giằng móng, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 153,504 | m3 |
| 2 | Lót giằng móng bê tông M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 76,752 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép giằng móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.400,724 | Kg |
| 4 | Sản xuất cốt thép giằng móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7.157,124 | Kg |
| 5 | Đổ giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 76,752 | m3 |
| 6 | Lắp vòng bê tông (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13.439 | Cái |
| 7 | Trồng cỏ nền taluy | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.881,46 | m2 |
| 8 | Đất trồng cỏ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 188,146 | m3 |
| 9 | Lấp đất giằng móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 38,376 | m3 |
| AK | SAN NỀN TRẠM - Cọc ranh giới cấp đất Trạm (58 cọc) | |||
| 1 | Đào móng cọc đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,984 | m3 |
| 2 | Sản xuất cốt thép móng cọc Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 259,318 | kg |
| 3 | Đổ BT móng cọc M250 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,19 | m3 |
| 4 | Chôn cọc (TL >100kg/cọc) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 58 | cọc |
| 5 | Sơn màu đỏ phần nổi trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20,88 | m2 |
| 6 | Lấp đất chân móng cọc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 23,722 | m3 |
| AL | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng cột thép 110kV MT6-110 (17 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.452,735 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 37,553 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 768,23 | kg |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9.789,11 | kg |
| 5 | Đổ BT móng M200, đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 177,514 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,85 | m3 |
| 7 | Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.222,24 | kg |
| 8 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.222,24 | kg |
| 9 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.241,935 | m3 |
| AM | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng cột thép 110kV MT4-110 (12 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 868,38 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 21,168 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 542,28 | kg |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5.811,96 | kg |
| 5 | Đổ BT móng M200, đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 105,384 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.568,64 | kg |
| 8 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.568,64 | kg |
| 9 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 744,828 | m3 |
| AN | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng cột chiếu sáng MCS-3,4 (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,376 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,44 | Kg |
| 4 | Đổ BT móng M200, đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,188 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,174 | m3 |
| 6 | Đắp vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,153 | m3 |
| 7 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M16x950 (TL=1,8kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,92 | Kg |
| 8 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M16x950 (TL=1,8kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,92 | Kg |
| 9 | Mua và lắp ống nhựa PVC, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | m |
| 10 | Mua và lắp tê nhựa PVC, Ø50x50x50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Mua và cút nhựa PVC, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,9 | m3 |
| AO | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha (7 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 484,624 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,209 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 54,999 | m3 |
| 4 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,756 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.900,5 | Kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø=18 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 796,74 | Kg |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 730,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 730,8 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 30,24 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 97,111 | m3 |
| AP | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 pha (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 138,462 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,774 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 543 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 221,52 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,714 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 208,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 208,8 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,64 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 120,054 | m3 |
| AQ | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy cắt 220kV và móng sàn thao tác (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 189,696 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,696 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 733,59 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 274,77 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24,864 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,222 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,6 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,6 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 19,26 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 159,855 | m3 |
| AR | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy biến điện áp 220kV (12 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 226,044 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,808 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 821,28 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 221,52 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 22,932 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 208,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 208,8 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,08 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 198,78 | m3 |
| AS | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy biến dòng 220kV (9 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 169,533 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,356 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 615,96 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 166,14 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17,199 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,225 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,6 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,6 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,56 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 149,085 | m3 |
| AT | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ chống sét van 220kV (9 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 141,453 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,249 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 431,01 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 166,14 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12,501 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,162 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,6 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,6 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 126,513 | m3 |
| AU | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ sứ đứng 220kV (38 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 597,246 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,718 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.819,82 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 701,48 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 52,782 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 661,2 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 661,2 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 27,36 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 534,166 | m3 |
| AV | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha (14 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 579,488 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12,138 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.578,5 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 775,18 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 46,774 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,63 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 730,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 730,8 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 27,72 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 523,754 | m3 |
| AW | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-1 pha (18 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 331,866 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,262 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.140,12 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 867,96 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 33,3 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 626,4 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 626,4 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 21,6 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 292,554 | m3 |
| AX | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (7 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 168,035 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,641 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 659,4 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 258,44 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18,963 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,252 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 243,6 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 243,6 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,08 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 145,691 | m3 |
| AY | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV (24 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 401,4 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.303,44 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 443,04 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 35,856 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 417,6 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 417,6 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17,28 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 358,104 | m3 |
| AZ | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV (21 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 351,225 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.140,51 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 387,66 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 31,374 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,378 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 365,4 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 365,4 | kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,12 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 313,341 | m3 |
| BA | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (36 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 496,692 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,404 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.382,4 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 664,56 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 43,092 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,648 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 626,4 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 626,4 | kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,92 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 446,436 | m3 |
| BB | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (9 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 124,173 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,601 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 345,6 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 166,14 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,773 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,162 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,6 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,6 | kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 111,609 | m3 |
| BC | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ máy cắt 22kV; móng dao cách ly 22kV; móng biến dòng 22kV; móng đỡ sứ 22kV và móng biến điện áp - chống sét van 22kV (5 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 67,945 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,295 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 324,2 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 203,25 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,5 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,125 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 174 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 174 | kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 57,775 | m3 |
| BD | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng trụ đỡ biến áp tự dùng (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,913 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,289 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 23,57 | Kg |
| 4 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,283 | m3 |
| 5 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,041 | m3 |
| 6 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14,76 | kg |
| 7 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14,76 | kg |
| 8 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,544 | m3 |
| BE | CÁC HẠNG MỤC KHÁC - PHẦN MÓNG - Móng tủ đấu dây ngoài trời , móng tủ chung (13 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18,811 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 95,55 | Kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 42,77 | Kg |
| 5 | Đổ BT móng M200, đá 1x2& dầm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,889 | m3 |
| 6 | Mua B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,52 | Kg |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,52 | Kg |
| 8 | Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 322,66 | Kg |
| 9 | Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ công | xem CDKT tại chương V-HSMT | 322,66 | Kg |
| 10 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16,64 | m2 |
| 11 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,62 | m3 |
| BF | MÓNG MÁY BIẾN ÁP - Móng máy biến áp 220kV-125MVA (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng máy biến áp đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 139,122 | m3 |
| 2 | Lót móng MBA BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,212 | m3 |
| 3 | Xây thành móng MBA bằng gạch blook 20x20x40, VXM M75 dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,958 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng MBA, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.587,47 | Kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng MBA, Ø>18 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 712,06 | Kg |
| 6 | Đổ BT móng M150 đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,253 | m3 |
| 7 | Đổ BT bệ móng MBA M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 29,75 | m3 |
| 8 | Láng vữa tạo dốc M75, dày 30 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 117,5 | m2 |
| 9 | Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 61,4 | m2 |
| 10 | Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 72,1 | m2 |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, tấm kê kích bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 745,474 | Kg |
| 12 | Lắp giá đỡ cáp, tấm kê kích | xem CDKT tại chương V-HSMT | 775,293 | Kg |
| 13 | Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,29 | m2 |
| 14 | Rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạch | xem CDKT tại chương V-HSMT | 34,972 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 51,73 | m3 |
| BG | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển qua đường MC-1Đ, L=1,5m, B=1,1m (9 đoạn) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 35,415 | m3 |
| 2 | Lót đáy mương cáp bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,367 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 196,38 | Kg |
| 4 | Đổ mương cáp BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,731 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 157,05 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.030,3 | Kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 21,6 | m |
| 8 | Đúc đan BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,511 | m3 |
| 9 | Lắp đan (TL >100kg/tấm) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 45 | Tấm |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 753,39 | kg |
| 11 | Lắp giá đỡ cáp và bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 813,114 | Kg |
| 12 | Bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 29,592 | Kg |
| 13 | Lấp đất mương cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,612 | m3 |
| BH | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển qua đường MC-2Đ, L=1,5m, B=0,8m (20 đoạn) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 65,88 | m3 |
| 2 | Lót đáy mương cáp bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 395,2 | Kg |
| 4 | Đổ mương cáp BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 290 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5.460 | Kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 48 | m |
| 8 | Đúc đan BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,32 | m3 |
| 9 | Lắp đan (TL>100kg/tấm) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 100 | Tấm |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 837 | kg |
| 11 | Lắp giá đỡ cáp và bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 903,36 | Kg |
| 12 | Bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 32,88 | Kg |
| 13 | Lấp đất mương cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 21,36 | m3 |
| BI | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC-3; L=1,5m; B=0,4m (307 đoạn) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 221,04 | m3 |
| 2 | Lót đáy MCL bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 36,84 | m3 |
| 3 | Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 69,075 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.749,9 | Kg |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7.635,09 | Kg |
| 6 | Mua và lắp ống thép D13 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 184,2 | m |
| 7 | Đúc đan BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,815 | m3 |
| 8 | Lắp tấm đan (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 921 | Tấm |
| 9 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.472,17 | kg |
| 10 | Lắp giá cáp và bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.624,442 | Kg |
| 11 | Bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,508 | Kg |
| 12 | Lấp đất mương cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 101,31 | m3 |
| BJ | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC-1; L=1,5m; B=1,15m (150 đoạn) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 484,35 | m3 |
| 2 | Lót đáy MCL bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 37,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.447 | kg |
| 4 | Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 113,1 | m3 |
| 5 | Sản xuất cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.346 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8.256 | kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 120 | m |
| 8 | Đúc đan BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16,35 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 450 | tấm |
| 10 | Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12.556,5 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13.551,9 | kg |
| 12 | Bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 493,2 | kg |
| 13 | Lấp đất mương cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 137,25 | m3 |
| BK | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Mương cáp điều khiển MC-2; L=1,5m; B=0,8m (175 đoạn) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 468,65 | m3 |
| 2 | Lót đáy MCL bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 34,125 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.601,5 | Kg |
| 4 | Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 118,125 | m3 |
| 5 | Sản xuất cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.184 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7.840 | Kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 140 | m |
| 8 | Đúc đan BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14,525 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 700 | Tấm |
| 10 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7.323,75 | Kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7.904,4 | Kg |
| 12 | Bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 287,7 | Kg |
| 13 | Lấp đất mương cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 160,125 | m3 |
| BL | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI - Thanh đỡ đan, ống thoát dầu sự cố (T. bộ) | |||
| 1 | Gia công thanh đỡ đan L75x8 bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 632,1 | Kg |
| 2 | Lắp thanh đỡ đan | xem CDKT tại chương V-HSMT | 632,1 | Kg |
| 3 | Đào móng thoát dầu 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Mua và lắp ống thép thoát dầu sự cố, Ø200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | m |
| 5 | Quét bi tum 2 lớp vào đường ống thoát dầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,024 | m2 |
| 6 | Lấp đất đường ống thoát dầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,589 | m3 |
| BM | ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM - ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM 4m, 6m 835m/3870,2m2 (T. bộ) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.625,484 | m3 |
| 2 | Đổ thanh bó vỉa BT M300, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 170,34 | m3 |
| 3 | Lắp thanh bó vỉa (TL>100kg/thanh) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.670 | tấm |
| 4 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 730,83 | m3 |
| 5 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 730,83 | m3 |
| 6 | Lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.870,2 | m2 |
| 7 | Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.870,2 | m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám 0,5kg/m2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.870,2 | m2 |
| 9 | Bê tông asphan hạt mịn dày 5cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.870,2 | m2 |
| BN | CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - CỔNG TRẠM ( 1 cổng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 21,989 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,636 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 190,8 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 53,04 | kg |
| 5 | Đổ BT móng bằng BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,056 | m3 |
| 6 | Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Đổ BT đỡ thanh ray M200, đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,952 | m3 |
| 8 | Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,032 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông trụ M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Xây tường cổng gạch chưng khí 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,951 | m3 |
| 11 | Trát tường, trụ vữa XM M75 dày 1,0cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,886 | m2 |
| 12 | Bả matít vào trụ, tường trước khi sơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,886 | m2 |
| 13 | Sơn trụ, tường sau khi bả matít | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,886 | m2 |
| 14 | GCLD cốt thép giằng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,25 | kg |
| 15 | GCLD cốt thép giằng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 19,33 | kg |
| 16 | Đổ giằng móng M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,396 | m3 |
| 17 | Gia công cổng bằng thép sơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 889 | kg |
| 18 | Lắp cổng thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 889 | kg |
| 19 | Ốp bảng tên trạm bằng đá Granit màu đỏ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,07 | m2 |
| 20 | Ốp chân bảng tên trạm bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đen | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,22 | m2 |
| 21 | Ốp đá 200x100x20 màu xám | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,4 | m2 |
| 22 | Mua và lắp bảng tên trạm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bảng |
| 23 | Mua và lắp hộp điều khiển cồng tự động | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Cầu 100W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Light Up 150W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Compact 40W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Phụ kiện khóa, chốt… | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lấp đất trụ cổng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17,021 | m3 |
| BO | CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - Trụ rào (40 trụ) | |||
| 1 | Đào đất trụ rào, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 317,36 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ rào BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ rào bằng BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 702,8 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.060,8 | kg |
| 6 | Đổ bê tông trụ rào bằng BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,2 | m3 |
| 7 | Trát trụ rào vữa XM M75 dày 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | m2 |
| 8 | Bả ma tít trụ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | m2 |
| 9 | Sơn trụ theo yêu cầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 289,16 | m3 |
| BP | CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - Mảng hàng rào gạch 4m ( 35 mảng) | |||
| 1 | Đào đất mảng rào, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 63,14 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ rào BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,435 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng mảng rào vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 23,31 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14,28 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 28,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 337,4 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 676,2 | kg |
| 8 | Đổ BT giằng tường M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,8 | m3 |
| 9 | Trát tường xây bằng vữa XM M75 dày 1cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 761,6 | m |
| 10 | Bả ma tít vào tường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 325,5 | m2 |
| 11 | Phun gai matit | xem CDKT tại chương V-HSMT | 67,2 | m2 |
| 12 | Sơn tường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 761,6 | m2 |
| 13 | Gia công thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.029,23 | kg |
| 14 | Lắp thép bảo vệ bằng thủ công | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.029,23 | kg |
| 15 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 54,705 | m3 |
| BQ | CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - Lô gô và dây tiếp địa hàng rào (T.bộ) | |||
| 1 | Logo EVNNPT | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa D12 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 465 | m |
| BR | CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO BÊN VÀ SAU 4m - Trụ rào (181 trụ) | |||
| 1 | Đào đất trụ rào, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.436,054 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ rào BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 34,752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ rào bằng BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 92,853 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.180,17 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ D ≤ 18 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4.800,12 | kg |
| 6 | Đổ bê tông trụ rào bằng BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 32,58 | m3 |
| 7 | Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 571,96 | m2 |
| 8 | Bả ma tít trụ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 571,96 | m2 |
| 9 | Sơn trụ theo yêu cầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 571,96 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.308,449 | m3 |
| BS | CỔNG & HÀNG RÀO TRẠM - HÀNG RÀO BÊN VÀ SAU 4m - Mảng hàng rào gạch 4m (151 mảng) | |||
| 1 | Đào đất mảng rào, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 272,404 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ rào BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 36,391 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng mảng rào vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 100,566 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 67,044 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 134,088 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.455,64 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng móng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.918,83 | kg |
| 8 | Đổ BT giằng tường M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 42,28 | m3 |
| 9 | Trát tường xây XM M75, dày 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.843,71 | m2 |
| 10 | Sơn tường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.843,71 | m2 |
| 11 | Gia công thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8.754,678 | kg |
| 12 | Lắp thép bảo vệ bằng thủ công | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8.754,678 | kg |
| 13 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 236,013 | m3 |
| BT | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Giếng khoan trong trạm sâu 120m ( 1 giếng) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, khoan đất h | xem CDKT tại chương V-HSMT | 120 | m |
| 3 | Kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp ren D180 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 72,5 | m |
| 4 | Kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp ren D140 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 49 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan | xem CDKT tại chương V-HSMT | 44 | m |
| 6 | Hút nước thí nghiệm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | lần |
| 7 | Mua và lắp nút bịt PVC, Ø140 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Mua và lắp roăng chèn ống | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Mua và lắp ống thép D50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 93 | m |
| 10 | Mua và lắp cút thép Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Mua và lắp tê thép , Ø50x50x50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Mua và lắp khóa thép thép, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Mua và lắp đồng hồ đo áp lực (0-1,5)kg/cm2; P=10at | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Mua và lắp nút bịt, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Mua và lắp rắc co thép, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Cáp treo bơm, móc neo loại 4,5mm có vỏ bọc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 95 | m |
| 17 | Đổ bê tông nền M150 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,036 | m3 |
| 18 | Láng nền giếng vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | m2 |
| BU | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Bể chứa dầu sự cố 96m³ (1 bể) | |||
| 1 | S/x cốt thép đan D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 495 | kg |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung đan bằng thép sơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.431,16 | kg |
| 3 | Đúc sẵn đan bằng BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | Lắp đan (TL>100kg/ck) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 75 | tấm |
| 5 | Mua và lắp ống tráng kẽm, Ø168 dày 4,78mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24 | m |
| 6 | Túi vải lọc dầu tại dầu ống thoát nước D=0,5m; L=1,5m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Co thép Ø168 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Tê thép Ø168 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| BV | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Bơm nước bể chứa dầu sự cố 96m3 (1 bơm) | |||
| 1 | Xây thành đặt bơm nước bằng gạch M75 dày 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,054 | m3 |
| 2 | Trát trong và ngoài thành vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| 3 | Bả matít vào thành trước khi sơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Sơn 3 nước sơn màu sau khi bả ma tít tường trong nhà | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| 5 | Sản xuất cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,468 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,26 | Kg |
| 7 | Đúc sẵn đan đậy máy bơm bằng BT M250 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,029 | m3 |
| 8 | Lắp đan đậy máy bơm (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tấm |
| 9 | Đào đất đặt ống đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,21 | m3 |
| 10 | Ống thép tráng kẽm, Ø40; dày 3mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm, Ø32; dày 2,5mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15 | m |
| 12 | Cút thép, Ø32x32 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Khóa thép, Ø40; P=6at | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Tê thép, Ø40x40x40 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Krêpin, Ø40 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Rắc co thép, Ø32 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Phểu mồi, Ø40x80 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Gia công thép tấm -2x600x1000, bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,42 | Kg |
| 19 | Bu lông + vòng đệm + đai ốc M12x100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,44 | Kg |
| 20 | Lắp bu lông và tấm đậy | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,237 | kg |
| 21 | Mua và lắp rơ le phao (trọn bộ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lấp đất đường ống | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,21 | m3 |
| BW | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hệ thống đường ống cấp nước ( Hệ thống) | |||
| 1 | Đào đất đặt ống cấp thoát nước, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 70,2 | m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt ống HDPE Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 180 | m |
| 3 | Mua và lắp đặt ống thép , Ø80; dày 3,96mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt khóa ống loại chuyên dùng, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Mua và lắp đặt nối góc thép, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13 | Cái |
| 6 | Mua và lắp đặt Ba chạc 90độ (tê), Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Nối thẳng D50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Lấp đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 70,2 | m3 |
| BX | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hệ thống đường ống thoát nước ( T.bộ) | |||
| 1 | Đào đất đặt ống thoát nước mương cáp, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.725,769 | m3 |
| 2 | Ống TBLT H30 thoát nước qua đường Ø400 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | m |
| 3 | Mua và lắp ống nhựa uPVC F110, PN8 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 253 | m |
| 4 | Mua và lắp ống nhựa uPVC F200, PN8 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 723 | m |
| 5 | Mua và lắp ống nhựa uPVC F315, PN8 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 453 | m |
| 6 | Mua và lắp ống nhựa uPVC F400, PN8 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | m |
| 7 | Mua và lắp cút nhựa D110 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mua và lắp thép tráng kẽm, Ø200 dày 4,78mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 140 | m |
| 9 | Quét bitum ống thoát dầu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 87,92 | m2 |
| 10 | Gối kê ống D400 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lấp đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.725,769 | m3 |
| BY | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hố thu nước ven đường HTN-02 ( 37 hố) | |||
| 1 | Đào hố thu nước đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 197,839 | m3 |
| 2 | Lót hố thu bằng BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,291 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép hố thu nước, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.032,3 | kg |
| 4 | Đổ BT hố thu nước M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 80,327 | m3 |
| 5 | Trát hố vữa XM M75 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 230,325 | m2 |
| 6 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,666 | m3 |
| 7 | Sản xuất cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 257,52 | kg |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 459,54 | Kg |
| 9 | Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 436,304 | Kg |
| 10 | Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 453,768 | Kg |
| 11 | Đúc sẵn đan BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,183 | m3 |
| 12 | Lắp đan (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 74 | Tấm |
| 13 | Lấp đất hố thu nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 119,473 | m3 |
| BZ | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hố thu nước ven đường HTN-01 ( 56 hố) | |||
| 1 | Đào hố thu nước đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 301,448 | m3 |
| 2 | Lót hố thu bằng BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,104 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép hố thu nước, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.372 | kg |
| 4 | Đổ BT hố thu nước M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 52,36 | m3 |
| 5 | Trát hố vữa XM M75 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 262,92 | m2 |
| 6 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,176 | m3 |
| 7 | Sản xuất cốt thép đan Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 389,76 | kg |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 695,52 | Kg |
| 9 | Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 660,352 | Kg |
| 10 | Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 686,784 | Kg |
| 11 | Lắp đan (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 112 | Tấm |
| 12 | Mua và lắp tấm gang 350x700, dày 60 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 56 | Tấm |
| 13 | Mua và lắp ống nhựa nhựa PVC D114 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 39,2 | m |
| 14 | Đúc sẵn đan và hố thu mặt đường ô tô BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 15 | Lắp hố thu mặt đường (TL>250kg/tấm) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 56 | tấm |
| 16 | Lấp đất hố thu nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 203,168 | m3 |
| CA | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Mương thoát nước trong trạm MTN1; L=580m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 287,397 | m3 |
| 2 | Lót mương bằng BT M100 đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 60,921 | m3 |
| 3 | Xây gạch thành mương vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 40,621 | m3 |
| 4 | Gia công lưới chắn sỏi bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10.695,2 | kg |
| 5 | Lắp lưới chắn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11.123,008 | kg |
| 6 | Trát mương vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 696,21 | m2 |
| 7 | Lấp đất mương cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 139,476 | m3 |
| CB | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Hố van G1 ( 5 hố) | |||
| 1 | Đào hố van đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,77 | m3 |
| 2 | Lót hố van BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,62 | m3 |
| 4 | Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,57 | m2 |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,115 | m3 |
| 6 | Sản xuất cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 27,94 | kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 55,5 | Kg |
| 8 | Đúc đan bê tông M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,275 | m3 |
| 9 | Lắp đan (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | Tấm |
| 10 | Lấp đất hố van | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,39 | m3 |
| CC | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Bể cứu hỏa 100m3 ( 2 bể) | |||
| 1 | Đào đất bể nước đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 48,684 | m3 |
| 2 | Lót móng BT M100, đá 4x6 dày 100 ( Theo Tkế) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,48 | m3 |
| 3 | GCLD cốt thép bể D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.301,38 | kg |
| 4 | GCLD cốt thép bể bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 69,44 | kg |
| 5 | Đổ BT bể M300, đá 1x2 dày 250 (theo Tkế) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 61,46 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 249,312 | m2 |
| 7 | Trát trong và ngoài thành bể vữa XM M100 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 297,986 | m2 |
| 8 | Xây tường vữa XM M75 dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,618 | m3 |
| 9 | Mua và lắp ống thép T.kẽm F200; dày 6,35mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12,8 | m |
| 10 | G/C và lắp tấm đệm -6 x 300 bằng thép hình, sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,44 | kg |
| 11 | Đắp gờ nước dày 20-30mm vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,24 | m3 |
| 12 | Bả ma tít thành ngoài bể | xem CDKT tại chương V-HSMT | 164,536 | m2 |
| 13 | Sơn thành ngoài bể | xem CDKT tại chương V-HSMT | 164,536 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bệ cố định đặt cột lấy nước BT M100 đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,16 | m3 |
| 15 | Mua và lắp cột chữa cháy | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cút 90 độ D200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mặt bích rỗng D200x270; dày 10mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | cặp |
| 18 | Bu lông + đai ốc + V.đệm M16x600 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Ống nối mềm (nối bích) D200; L=0,5m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | m |
| 20 | Rơle mực nước bể | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Thước kiểm tra mực nước bể và phụ kiện | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lấp đất bể nước bằng đất đào lên | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,368 | m3 |
| CD | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Mái che bể chứa nước dự trữ cứu hoả 100m3 ( 2 cái) | |||
| 1 | Gia công kết cấu đỡ tôn và tiếp địa bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.328,274 | kg |
| 2 | Mua và lắp đặt mái tôn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 143 | m2 |
| 3 | Mua và lắp ổ khoá nắp bể | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Mua và lắp bản lề nắp bể | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bu lông M14x50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,824 | kg |
| 6 | Bu lông vít nở thép M16x150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu đỡ tôn, tiếp địa và bu lông các loại | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.410,828 | kg |
| CE | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Bể lọc công nghiệp và Sơ đồ không gian bể lọc ( T.bộ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bể lọc công nghiệp (Trọn bộ cả đường ống) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| CF | HỆ THỐNG PCCC - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa ( T.bộ) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | m |
| 2 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 580 | m |
| 3 | Mua và lắp đặt ống thép Ø200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 48 | m |
| 4 | Mua và lắp van bướm, Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Mua và lắp van chặn Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt cút thép, Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø200x150x200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø200x200x200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø200x330; dày 22mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cặp |
| 13 | Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø150x280; dày 22mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | Cặp |
| 14 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x210; dày 18mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | Cặp |
| 15 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x330; dày 22mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15 | Cặp |
| 16 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 70 | Cặp |
| 17 | BL các loại | xem CDKT tại chương V-HSMT | 620 | bộ |
| 18 | Roăng - Amiăng các loại | xem CDKT tại chương V-HSMT | 150 | cái |
| 19 | Sơn toàn bộ hệ thống | xem CDKT tại chương V-HSMT | 306,464 | m2 |
| 20 | Mua và lắp trụ nước chữa cháy, tiếp nước Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Vòi chữa cháy chuyên dùng D65; P=10at | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lăng chữa cháy bằng tay PC-65 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Tủ PCCC | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | tủ |
| 24 | Thép kê ống, cổ dề, dây tiếp địa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.076,94 | Kg |
| 25 | Lắp thép kê ống, cổ dề, dây tiếp địa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.120,018 | Kg |
| 26 | Dây đồng trần M35 (nối tiếp địa tại các mối nối bích) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20 | m |
| 27 | Đầu cốt cho dây đồng bọc M35 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 160 | cái |
| CG | HỆ THỐNG PCCC - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa - Gối kê ống chữa cháy (150 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Lấp đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,1 | m3 |
| CH | HỆ THỐNG PCCC - Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa - Bệ lắp tủ chữa cháy ngoài trời bằng bê tông (10 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Lấp đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,84 | m3 |
| CI | HỆ THỐNG PCCC - Mương cáp MC-6,5; MC-7,5; MC-8,5; L=30m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 29,484 | m3 |
| 2 | Lót đáy mương bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 204,3 | kg |
| 4 | Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,16 | m3 |
| 5 | S/x cốt thép đan Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 211 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4.004 | Kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 48 | m |
| 8 | Đ/S đanBT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,88 | m3 |
| 9 | Lắp đan(TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 100 | Tấm |
| 10 | Lấp đất mương cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 23,024 | m3 |
| CJ | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép - Cột thép 220kV ĐG12 (26 cột) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12 bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 53.682,46 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 55,822 | tấn |
| CK | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 220kV ĐT7C (19 cột) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐT7C bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 22.424,94 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 23,313 | tấn |
| CL | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 220kV ĐN5 (19 cột) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐN5 bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4.962,99 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,168 | tấn |
| CM | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 110kV ĐG8A (12 cột) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11.454,24 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,916 | tấn |
| CN | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 110kV ĐG8C (17 cột) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8C bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17.824,16 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18,53 | tấn |
| CO | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 110kV ĐT4C (17 cột) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐT4C bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10.025,41 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,421 | tấn |
| CP | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột thép 110kV ĐN4 (17 cột) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐN4 bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.142,28 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,264 | tấn |
| CQ | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Cột chiếu sáng CCS-3,4 (3 cột) | |||
| 1 | Gia công cột CCS-3,4 bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 159,81 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,165 | tấn |
| CR | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Kim chống sét KCS-5m (13 kim) | |||
| 1 | Gia công KCS-5m bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 616,07 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,637 | tấn |
| CS | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực (7 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,303 | tấn |
| CT | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 cực (6 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 cực | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,232 | tấn |
| CU | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến dòng 220kV (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,754 | tấn |
| CV | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến điện áp 220kV (12 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến dòng 220kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,16 | tấn |
| CW | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ chống sét van 220kV (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,069 | tấn |
| CX | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ sứ 220kV (38 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 220kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,148 | tấn |
| CY | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 220kV (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt 220kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,914 | tấn |
| CZ | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực (14 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,304 | tấn |
| DA | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực (18 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,528 | tấn |
| DB | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến dòng 110kV (21 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ biến dòng 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,363 | tấn |
| DC | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến điện áp 110kV (24 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến điện áp 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,368 | tấn |
| DD | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ chống sét van 110kV (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ chống sét van 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,708 | tấn |
| DE | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ sứ 110kV (36 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,012 | tấn |
| DF | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (7 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt 110kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,081 | tấn |
| DG | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt 22kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,425 | tấn |
| DH | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ dao cách ly 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 22kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,379 | tấn |
| DI | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến dòng 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến dòng 22kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,135 | tấn |
| DJ | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ sứ 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 22kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,325 | tấn |
| DK | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến điện áp và chống sét van 22kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,144 | tấn |
| DL | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP -Trụ đỡ thiết bị - Trụ biến áp tự dùng (1 bộ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 333,19 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ biến áp tự dùng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,347 | tấn |
| DM | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Xà thép - Xà thép 110kV XT10-110 (21 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15.317,19 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,939 | tấn |
| DN | CỘT, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ, XÀ THÉP - Xà thép - Xà thép 220kV XT-17-220 (20 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 32.251 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 33,54 | tấn |
| DO | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Đường ô tô tới trạm - Đoạn cải tạo phục vụ dân sinh và vận hành trạm (L=625,9m) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,35 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.858,5 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 18cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 694,53 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm, dày 18cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 694,53 | m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám 1,0kg/m2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.858,5 | m2 |
| 6 | Bê tông asphan hạt trung dày 7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.858,5 | m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám 0,5kg/m2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.858,5 | m2 |
| 8 | Bê tông asphan hạt mịn dày 5cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3.858,5 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố lề, mái taluy và rãnh vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 784,62 | m3 |
| DP | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Đường ô tô tới trạm - Tháo dỡ và di dời đường dây 0,4/22kv và cổng chào ( T.bộ) | |||
| 1 | Đào đất để phá dỡ móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 59,258 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,376 | m3 |
| 3 | Phá dỡ và lắp bê tông có cốt thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,712 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cột BTLT 10,5m | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Lấp đất | xem CDKT tại chương V-HSMT | 73,346 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14,088 | m3 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 73,346 | m3 |
| 8 | Lót móng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,376 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 63,6 | Kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17,64 | Kg |
| 11 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,712 | m3 |
| 12 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 59,258 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại dây dẫn và phụ kiện | xem CDKT tại chương V-HSMT | 420 | m |
| DQ | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Đường ô tô tới trạm - Đoạn làm mới (L=265m) | |||
| 1 | Đào nền đường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8.430,76 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.639,8 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 18cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 295,164 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm, dày 18cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 295,164 | m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám 1,0kg/m2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.639,8 | m2 |
| 6 | Bê tông asphan hạt trung dày 7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.639,8 | m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám 0,5kg/m2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.639,8 | m2 |
| 8 | Bê tông asphan hạt mịn dày 5cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.639,8 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố lề, mái taluy và rãnh vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 974,83 | m3 |
| 10 | Dăm lọc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 87,24 | m3 |
| 11 | Cát lọc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 87,97 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 290,8 | m |
| DR | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Đường dân sinh hoàn trả (L=107,1m) | |||
| 1 | Đào nền đường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 900,88 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 301,1 | m2 |
| 3 | Cấp phối sỏi đồi dày 0,25 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 75,28 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc gia cố lề, mái taluy và rãnh vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 228,75 | m3 |
| 5 | Dăm lọc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17,41 | m3 |
| 6 | Cát lọc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17,56 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 58,04 | m |
| DS | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Muương thoát nước giao đường dân sinh; L=35m | |||
| 1 | Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16,625 | m3 |
| 2 | GCLD cốt thép đan Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 297,52 | Kg |
| 3 | GCLD cốt thép đan Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 447,55 | Kg |
| 4 | Đ/S đanBT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,3 | m3 |
| 5 | Lắp đan(TL >100kg/tấm) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 70 | Tấm |
| DT | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - Mương thoát nước qua đường (T.bộ) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20,511 | m3 |
| 2 | Lót đáy mương bằng BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,35 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 449,59 | kg |
| 5 | Đổ BT mương cáp M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,156 | m3 |
| 6 | Gia công tấm nắp N1, N2, N3 bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.239,22 | Kg |
| 7 | Lắp tấm N1, N2, N3 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.191,558 | Kg |
| 8 | Lấp đất mương cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,266 | m3 |
| DU | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - An toàn giao thông - Cọc tiêu (101 cọc) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu 0,2x0,2x1,4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 101 | cọc |
| 2 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,686 | m3 |
| DV | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - An toàn giao thông - Biển chỉ dẫn (3 biển) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc đất cấp 3 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,534 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cung cấp biển hình chữ chật (KT 2,5x1,5) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Biển |
| 5 | Lắp dựng cột và biển báo | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | biển |
| DW | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - An toàn giao thông - Biển báo, biển phụ ( 11 biển) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc đất cát | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,979 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,2 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11 | Cột |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11 | Biển |
| 5 | Lắp dựng cột và biển báo | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11 | biển |
| DX | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM - SÂN BÊ TÔNG, RẢI ĐÁ, HỆ THỐNG CÂY XANH ( T.bộ) | |||
| 1 | Rải đá dăm 2x4 nền trạm dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.920,07 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ trang trí mặt bằng trạm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 125,2 | m2 |
| 3 | Đặt chậu hoa và cây cảnh trang trí MB trạm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 40 | chậu |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 4x6 dày 10cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,8 | m3 |
| 6 | Láng vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 72 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự pha | xem CDKT tại chương V-HSMT | 168 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5.392,8131 | m3 |
| 9 | San bãi thải | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7.294,662 | m3 |
| DY | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà bảo vệ - Xây dựng ( 1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 52,233 | m3 |
| 2 | Lót móng tường BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,908 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,234 | m3 |
| 4 | Đổ móng M1 BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,281 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép giằng móng Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 27,73 | Kg |
| 6 | GCLD cốt thép giằng móng Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 206,33 | Kg |
| 7 | Đổ giằng móng GM BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,795 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 42,876 | m3 |
| 9 | Đổ cát nền nhà dày 150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,003 | m3 |
| 10 | Đổ BT nền nhà M150 đá 4x6, dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,248 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 30,75 | m2 |
| 12 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 13 | Lát hành lang, tam cấp, viền phòng bếp bằng đá Granit | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,88 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | m2 |
| 15 | Ốp tường phòng vê sinh và bếp gạch Ceramic 300x600 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20,28 | m2 |
| 16 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,855 | m2 |
| 17 | Mua và LD cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Mua và LD cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,65 | m2 |
| 19 | Mua và LD cửa sổ lùa kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12,24 | m2 |
| 20 | Mua và LD cửa sổ lật kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,36 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khung Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 57,87 | Kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khung Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 611,73 | Kg |
| 23 | Đổ khung BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,106 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12,116 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,421 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống vữa XM M75 dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,153 | m3 |
| 27 | Trát tường trong vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 114,145 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 66,98 | m2 |
| 29 | Trát tường thu hồi vữa XM M75, dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,775 | m2 |
| 30 | Ốp đá bốc màu xám 200x100x20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,94 | m2 |
| 31 | Bả matít vào trường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 175,68 | m2 |
| 32 | Tường trong nhà sơn 3 nước sơn màu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 93,865 | m2 |
| 33 | Tường ngoài nhà sơn 3 nước sơn màu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 81,815 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 84,06 | Kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 299,38 | Kg |
| 36 | Đổ BT dầm M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,878 | m3 |
| 37 | Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 422,39 | Kg |
| 38 | Đổ BT sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,405 | m3 |
| 39 | Trát vào trần, dầm, cột | xem CDKT tại chương V-HSMT | 127,298 | m2 |
| 40 | Bả matít vào trần, dầm, cột | xem CDKT tại chương V-HSMT | 127,298 | m2 |
| 41 | Trần nhà sơn 3 nước sơn màu trắng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 40,5 | m2 |
| 42 | Trần sê nô, dầm, giằng sơn nước màu trắng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 86,798 | m2 |
| 43 | Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø90, L=3,5m/ống | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14 | m |
| 44 | Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø42 thông dầm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,4 | m |
| 45 | Láng sàn mái vữa XM M100 dày 20 chống thấm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 49,57 | m2 |
| 46 | Quét lớp sika Talex chống thấm sê nô | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,08 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50,4 | m |
| 48 | Sản xuất xà gồ và giằng mái bằng thép mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 184,391 | kg |
| 49 | Lắp xà gồ và giằng mái | xem CDKT tại chương V-HSMT | 184,391 | kg |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng tôn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 36,08 | m2 |
| 51 | Mua và lắp cầu chắn rác | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 23,821 | m3 |
| 53 | Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút BT M100 đá 4x6 dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,946 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cột thép móng bể D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 29,54 | kg |
| 55 | Đổ BT móng M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,008 | m3 |
| 56 | Xây thành bể bằng gạch đặc vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,96 | m3 |
| 57 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 43,2 | m2 |
| 58 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,08 | m2 |
| 59 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,08 | m2 |
| 60 | Sản xuất cốt thép đan đúc sẵn, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,37 | Kg |
| 61 | Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,538 | m3 |
| 62 | Lắp đan Đ/S bằng TC có t/lượng >100 kg/tấm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 63 | Mua và lắp bi giếng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,157 | m3 |
| 65 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,534 | m3 |
| 66 | Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,8 | m |
| 67 | Mua và lắp ống nhựa loại I D34; dày 2mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,7 | m |
| 68 | Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 1,7mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | m |
| 69 | Mua và lắp ống nhựa loại I D60; dày 2,3mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | m |
| 70 | Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 4,2mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,5 | m |
| 71 | Mua và lắp khóa ống PVC, Ø34 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Mua và lắp khóa ống PVC, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Tê nhựa, Ø34x21x34 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Cút nhựa 3 nhánh 90 độ, Ø34x34x34 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Tê nhựa, Ø60x60x60 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 78 | Cút nhựa 90 độ, Ø21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 79 | Cút nhựa 90 độ, Ø34/D21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Cút nhựa 90 độ, Ø42 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 81 | Cút nhựa 90 độ, Ø60 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø42 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 83 | Cút nhựa 90 độ, Ø110 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Nối ống 2 đầu ren các loại | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 85 | Bịt đầu ống các loại | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Phểu thu nước sàn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Chậu rửa tay | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Bộ vòi tắm hoa sen | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Chậu rửa inốc (bếp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Bồn nước inox 0,5m3 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| DZ | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà bảo vệ - Chiếu sáng, thông gió ( 1 nhà) | |||
| 1 | Mua và lắp tủ điện (kích thước phù hợp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-32A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20A, 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 1 cực: 250VAC-10A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Mua và lắp Đèn LED tube 1,2m ốp tường : 220V – 2x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Mua và lắp Đèn LED tròn ốp trần : 220V – 1x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Mua và lắp Đèn cầu chiếu sáng cổng trạm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Mua và lắp Công tắc các loại | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Mua và lắp Ổ cắm điện đôi 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Mua và lắp Quạt treo tường 220VAC – 55W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 40 | m |
| 12 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | m |
| 13 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 30 | m |
| 14 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 120 | m |
| 15 | Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 130 | m |
| 16 | Cáp đồng trục (kết nối màn hình Camera) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 80 | m |
| 17 | Cáp UTP-CAT6 (chuyển tiếp kênh Alarm) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 80 | m |
| 18 | Bộ ngõ tín hiệu TV (cáp đồng trục) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | m |
| 19 | Bộ ngõ ra mạng (CAT6) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt sợi cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 160 | m |
| 21 | Phụ kiện đấu nối | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | lô |
| EA | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà điều khiển - Xây dựng ( 1 nhà) | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 124 | m2 |
| 2 | Lát nền phòng WC gạch nhám 300x300 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 22,04 | m2 |
| 3 | Chân tường ốp gạch Granite 120x600 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,604 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp tấm sàn HPL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 272,4 | m2 |
| 5 | Ốp tường phòng WC | xem CDKT tại chương V-HSMT | 64,2 | m2 |
| 6 | Sảnh đón lát đá granit màu đen | xem CDKT tại chương V-HSMT | 23,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,178 | m3 |
| 8 | Xây tường bậc cấp gạch đặc vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,208 | m3 |
| 9 | Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,866 | m2 |
| 10 | Láng vỉa hè vữa XM M100 dày 45 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 118,174 | m2 |
| 11 | Lát đá granit bậc cấp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,866 | m2 |
| 12 | Vỉa hè lát gạch terazzo 40x40 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 118,174 | m2 |
| 13 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 36,6 | m2 |
| 14 | Mua và lắp cửa đi 2, 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 64,2 | m2 |
| 15 | Mua và lắp cửa đi 1 cánh mở hai hướng khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 12mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 16 | Mua và lắp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13,875 | m2 |
| 17 | Mua và lắp sổ khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 60,64 | m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 156,488 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,235 | m3 |
| 20 | Trát tường trong vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.376,57 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 393 | m2 |
| 22 | Ốp tường đá bóc màu xám | xem CDKT tại chương V-HSMT | 34,8 | m2 |
| 23 | Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.267,9 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 393 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 874,9 | m2 |
| 26 | Sản xuất cốt thép giằng tường, mái hắt, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 170,19 | kg |
| 27 | Sản xuất cốt thép giằng tường, mái hắt, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 532,14 | kg |
| 28 | Đổ BT giằng tường, mái hắt M200, đá 1x2, GT | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,817 | m3 |
| 29 | Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.464,81 | m2 |
| 30 | Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt trước khi sơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.020,77 | m2 |
| 31 | Sơn trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt theo y/c bản vẽ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.020,77 | m2 |
| 32 | Màng khò bitum chống thấm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 607,06 | m2 |
| 33 | Láng sê nô vữa XM M50 tạo dốc | xem CDKT tại chương V-HSMT | 132,08 | m2 |
| 34 | Mua và lắp tấm trần smartboard 600x600 (Khung nhôm treo nổi) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 417,2 | m2 |
| 35 | Gia công giá đỡ cáo bằng tháp mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.139,64 | kg |
| 36 | Bu lông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 596 | Cái |
| 37 | Lắp dựng mán cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.225,226 | kg |
| 38 | Mua và lắp ống nhựa PVC D110 đi cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26 | m |
| 39 | Mua và lắp ống nhựa PVC D200 đi cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 65,1 | m |
| 40 | Mua và lắp co 90 độ D100 đi cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Mua và lắp co 135 độ D200 đi cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 45 | Cái |
| 42 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 23,821 | m3 |
| 43 | Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút BT M100 đá 4x6 dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,946 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cột thép móng bể D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 29,54 | kg |
| 45 | Đổ BT móng M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,008 | m3 |
| 46 | Xây thành bể bằng gạch đặc vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,96 | m3 |
| 47 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 43,2 | m2 |
| 48 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,08 | m2 |
| 49 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,08 | m2 |
| 50 | Sản xuất cốt thép đan đúc sẵn, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,37 | Kg |
| 51 | Đ/S đan vệ sinh BT M250 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,538 | m3 |
| 52 | Lắp đan Đ/S bằng TC có t/lượng >100kg/tấm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 53 | Mua và lắp bi giếng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,157 | m3 |
| 55 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,534 | m3 |
| 56 | Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,8 | m |
| 57 | Mua và lắp ống nhựa loại I D34; dày 2mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,7 | m |
| 58 | Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 1,7mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | m |
| 59 | Mua và lắp ống nhựa loại I D60; dày 2,3mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,5 | m |
| 60 | Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 4,2mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,5 | m |
| 61 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Phểu thu nước sàn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 65 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 66 | Chậu rửa tay | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 67 | Tiểu nam | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| EB | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà điều khiển - Chiếu sáng, thông gió, điều hoà ( 1 nhà) | |||
| 1 | Mua và lắp Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50 | Cái |
| 2 | Mua và lắp Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 1x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Mua và lắp Đèn LED ốp trần, chống nổ, công suất 1x18W (loại tròn) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Mua và lắp Đèn LED ốp trần, công suất 1x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Mua và lắp Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17 | Cái |
| 6 | Mua và lắp Công tắc một chiều – loại đơn 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Mua và lắp Công tắc một chiều – loại đôi 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Mua và lắp Công tắc một chiều – loại ba 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Mua và lắp Công tắc một chiều – loại bốn 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Mua và lắp Ổ cắm đôi 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Mua và lắp Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-63A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Mua và lắp Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-25A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Mua và lắp Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-10A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Mua và lắp Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-20A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Mua và lắp Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Mua và lắp Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Mua và lắp Công tắc tơ 2NO/2NC: 250VAC-20A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x35+1x25mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 30 | m |
| 19 | Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-4x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 75 | m |
| 20 | Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 3 lõi: PVC-3x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 250 | m |
| 21 | Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 40 | m |
| 22 | Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 300 | m |
| 23 | Mua và lắp Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 860 | m |
| 24 | Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp, TFP Ф32 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.000 | m |
| 25 | Mua và lắp Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Mua và lắp Hộp điện, cỡ phù hợp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | hộp |
| EC | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà trạm bơm - Xây dựng ( 1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 74,185 | m3 |
| 2 | Lót móng tường BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,024 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Đổ móng M1 BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,68 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng GM, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,54 | Kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng GM, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 72,46 | Kg |
| 7 | Đổ giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 63,561 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng máy bơm, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 183,15 | kg |
| 10 | Đổ BT nền nhà M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,89 | m3 |
| 11 | Đổ ram dốc M200, đá 2x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,44 | m3 |
| 12 | Láng nền, hè vữa XM M75 dày 25 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 22,04 | m2 |
| 13 | Láng nền xi măng trắng nguyên chất pha với bột màu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 22,04 | m2 |
| 14 | Láng ram dốc vữa XM M75 dày 30 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | m2 |
| 15 | Mua và lắp dựng cửa đi kính khung thép | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 16 | Mua và lắp lá sách thông gió sơn tĩnh điện | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,4 | m2 |
| 17 | Chèn vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,018 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,424 | m3 |
| 19 | Trát tường trong vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 49,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 49,6 | m2 |
| 21 | Bả matít vào tường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 99,4 | m2 |
| 22 | Tường trong nhà sơn 3 nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 49,8 | m2 |
| 23 | Tường ngoài nhà sơn 3 nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 49,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khung nhà (kể cả móng), Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 54,36 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khung nhà (kể cả móng), Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 317,26 | kg |
| 26 | Gia công thanh tiếp địa + 40x4 bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,53 | Kg |
| 27 | Lắp thanh tiếp địa + 40x4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,831 | Kg |
| 28 | Đổ BT khung nhà M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,572 | m3 |
| 29 | Sản xuất cốt thép dầm, giằng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 27,52 | Kg |
| 30 | Sản xuất cốt thép dầm, giằng Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 152,18 | Kg |
| 31 | Đổ BT dầm, giằng BT M200, đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,44 | m3 |
| 32 | Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 260,98 | kg |
| 33 | Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 69,58 | kg |
| 34 | Đổ BT sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 (Trộn Sika Platocrete N) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6,2 | m3 |
| 35 | Trát trần, dầm, sê nô, cột | xem CDKT tại chương V-HSMT | 108,24 | m2 |
| 36 | Bả matít vào trần , dầm, sê nôm cột | xem CDKT tại chương V-HSMT | 108,24 | m2 |
| 37 | Trần , dầm, sê nôm cột nhà sơn 3 nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 108,24 | m2 |
| 38 | Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø60; dày 2,8mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18,3 | m |
| 39 | Mua và lắp đặt cút D60 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lớp hồ dầu chống thấm (trộn chung với sika) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50,84 | m2 |
| 42 | Lớp vữa chống thấm dày 30mm (trộn chung với sika) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50,84 | m2 |
| 43 | Gia công giá đỡ ống các loại, dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 294,341 | Kg |
| 44 | Lắp giá đỡ ống bằng thủ công | xem CDKT tại chương V-HSMT | 294,341 | Kg |
| 45 | Côn đồng tâm, Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Côn đồng tâm, Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Côn đồng tâm, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Khớp mềm cao su, Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Khớp mềm cao su, Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Khớp mềm cao su, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Mua và lắp van cổng, Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Mua và lắp van cổng, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Mua và lắp van chữ Y, Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Mua và lắp van chữ Y, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Mua và lắp van bướm, Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Mua và lắp van bướm, Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Mua và lắp van bướm, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Mua và lắp van một chiều, Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Mua và lắp van một chiều, Ø50 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Mua và lắp van an toàn, Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Đai giữ ống D100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Mua và lắp ống thép, Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26 | m |
| 63 | Cút thép, Ø150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Cút thép, Ø100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Tê thép, Ø150x150x150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tê thép, Ø150x100x150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tê thép, Ø100x100x100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Bình điều áp 100 lít | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Mua và lắp bulông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20 | Bộ |
| ED | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà trạm bơm - Chiếu sáng ( 1 nhà) | |||
| 1 | Mua và lắp Tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Mua và lắp Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Mua và lắp Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 350A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Mua và lắp Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 300A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Mua và lắp Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 10A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 6A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Mua và lắp Đèn led tube 1,2m: 220VAC – 2x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Mua và lắp Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 6A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Mua và lắp Ổ cắm điện 250V-16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x185 + 1x95) mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 115 | m |
| 14 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x150 + 1x70) mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20 | m |
| 15 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x4 + 1x2,5) mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 150 | m |
| 16 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện 4x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25 | m |
| 17 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 125 | m |
| 18 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15 | m |
| 19 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 165 | m |
| 20 | Mua và lắp Ống nhựa luồn cáp F 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | m |
| 21 | Mua và lắp Ống nhựa luồn cáp TFP - F 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 135 | m |
| EE | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà kho chứa chất thải - Xây dựng ( 1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 40,714 | m3 |
| 2 | Lót móng tường BT M100, đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Lớp bao xi măng dưới dầm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,12 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng và cột, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24,86 | Kg |
| 5 | SXLD cốt thép móng và cột, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 230,83 | Kg |
| 6 | Đổ móng M1 BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,861 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12,43 | Kg |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 102,25 | Kg |
| 9 | Đổ giằng móng GM BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,936 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 35,418 | m3 |
| 11 | Đổ BT nền nhà M150 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,346 | m3 |
| 12 | Đổ BT hố M150 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,192 | m3 |
| 13 | Sản xuất cốt thép đan, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,9 | kg |
| 14 | SXLD khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,29 | Kg |
| 15 | Ống thép D13 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,2 | m |
| 16 | Đúc đan BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,015 | m3 |
| 17 | Lắp tấm đan (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tấm |
| 18 | Lát nền bằng gạch chống trơn 200x200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14,44 | m2 |
| 19 | Láng vỉa hè vữa XM M100 dày 20 có đánh màu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16,7 | m2 |
| 20 | Mua và LD cửa đi kính khung sắt 1 cánh | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch block không nung 20x20x40 vữa XM M75 dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8,652 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch block không nung 10x20x40 vữa XM M75 dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,76 | m3 |
| 23 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 45,6 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50,92 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường 3 lần | xem CDKT tại chương V-HSMT | 96,52 | m2 |
| 26 | Tường trong nhà sơn 3 nước sơn màu | xem CDKT tại chương V-HSMT | 45,6 | m2 |
| 27 | Tường ngoài nhà sơn 3 nước sơn màu trắng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50,92 | m2 |
| 28 | Đổ BT cột M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,544 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép dầm, giằng tường Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 29,3 | Kg |
| 30 | SXLD cốt thép dầm, giằng tường Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 172,09 | Kg |
| 31 | Bê tông dầm, giằng tường M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,096 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20,64 | kg |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,57 | kg |
| 34 | Đổ BT lanh tô M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,395 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 205,82 | Kg |
| 36 | Đổ BT sàn mái, sê nô M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,656 | m3 |
| 37 | Trát trần, cột, dầm, sê nô … vữa XM M75 dày 15 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 69,784 | m2 |
| 38 | Bả matít vào cột, dầm, sê nô, trần …3 lần | xem CDKT tại chương V-HSMT | 69,784 | m2 |
| 39 | Sơn cột, dầm, sê nô, trần 3 nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 69,784 | m2 |
| 40 | Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø90; dày 3,8mm, L=4,8m/ống | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,6 | m |
| 41 | Phá tường xây gạch đặt ống | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,032 | m3 |
| 42 | Phá bê tông có cốt thép đặt ống | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,002 | m3 |
| 43 | Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø60 thoát nước | xem CDKT tại chương V-HSMT | 36 | m |
| 44 | Mua và lắp đặt cút nhựa, Ø60 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Mua và lắp đặt tê nhựa, Ø60 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Chèn vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,033 | m3 |
| 47 | Lớp hồ dầu chống thấm sika Latex | xem CDKT tại chương V-HSMT | 28,48 | m2 |
| 48 | Lớp vữa XM M100 dày tb 40 trộn sika Latex chống thấm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 28,48 | m2 |
| EF | Nhà kho chứa chất thải - Chiếu sáng ( 1 nhà) | |||
| 1 | Mua và lắp Tủ điện (kích thước phù hợp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Mua và lắp Đèn LED tube 220V – 2x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Mua và lắp Công tắc 1 chiều gồm 03 công tắc đơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Mua và lắp Ổ cắm điện đôi 16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Mua và lắp Quạt thông gió 520m3/h | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 30 | m |
| 10 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20 | m |
| 11 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 40 | m |
| 12 | Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ф20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 110 | m |
| EG | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ trực ca - Xây dựng ( 1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 209,432 | m3 |
| 2 | Lót móng cột và tường BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10,136 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 78,79 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.311,4 | kg |
| 5 | Đổ BT móng cột M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20,997 | m3 |
| 6 | Xây móng tường đá chẻ vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 19,648 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng DM, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 57,73 | Kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng DM, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 300,85 | Kg |
| 9 | Đổ BT giằng móng, M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,152 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng bằng đất đào ở móng lên | xem CDKT tại chương V-HSMT | 164,187 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà tưới nước đầm kỹ bằng đất đào móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 33,981 | m3 |
| 12 | Đổ BT nền nhà M100 đá 4x6 dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,224 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lót M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,56 | m3 |
| 14 | Lát nền bằng gạch Granite 400x400 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 110,68 | m2 |
| 15 | Đào đất móng tường đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,16 | m3 |
| 16 | Lót móng tường BT M100 đá 4x6 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,004 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp gạch ống vữa XM M100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,102 | m3 |
| 18 | Xây tường bồn hoa gạch thẻ vữa XM M75 dày 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,42 | m3 |
| 19 | Trát bồn hoa, bậc cấp vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 39,63 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit màu đỏ bồn hoa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,8 | m2 |
| 21 | Đổ đất màu trồng cây | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,7 | m3 |
| 22 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 22,23 | m2 |
| 23 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,92 | m2 |
| 24 | Ốp đá tự nhiên trang trí | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,97 | m2 |
| 25 | Mua và lắp cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15,42 | m2 |
| 26 | Mua và lắp cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12,72 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khung, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 227,02 | kg |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khung, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.159,97 | Kg |
| 29 | Đổ BT khung, M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,945 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp chiều dày 20cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 36,327 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp chiều dày 10cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,694 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch bê tông khí chưng áp, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 299,5 | m2 |
| 33 | Ốp trụ đá granit màu đỏ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4,8 | m2 |
| 34 | Ốp trụ đá granit màu đen | xem CDKT tại chương V-HSMT | 17,28 | m2 |
| 35 | Tường trong nhà bả bằng ma tít | xem CDKT tại chương V-HSMT | 259,36 | m2 |
| 36 | Sơn 3 nước sơn màu xanh nhạt sau khi bả ma tít tường trong nhà | xem CDKT tại chương V-HSMT | 259,36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông khí chưng áp, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 125,21 | m2 |
| 38 | Tường ngoài nhà bả bằng ma tít | xem CDKT tại chương V-HSMT | 125,21 | m2 |
| 39 | Tường ngoài nhà sơn chống thấm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 125,21 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 58,48 | kg |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 172,45 | kg |
| 42 | Đổ BT lanh tô, giằng tường M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,296 | m3 |
| 43 | Trát giằng tường, lanh tô vữa XM M75, dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24,32 | m2 |
| 44 | Bả ma tít giằng tường, lanh tô trước khi sơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24,32 | m2 |
| 45 | Sơn mái hắt bằng 3 nước sơn màu trắng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24,32 | m2 |
| 46 | Lắp lanh tô đúc sẵn bằng thủ công (TL | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.127,69 | kg |
| 48 | Đổ BT sàn mái, sê nô M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16,578 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 87,52 | kg |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường, lanh tô Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 645,24 | kg |
| 51 | Đổ BT dầm D, M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,664 | m3 |
| 52 | Lớp hồ dầu chống thấm ( Trộn chung với sika-Latax) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 193,32 | m2 |
| 53 | Lớp vữa chống thấm dày trung bình 30mm (Trộn chung với Sika Latex) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 193,32 | m2 |
| 54 | Trát cột, trần, sê nô, dầm bằng vữa M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 175,715 | m2 |
| 55 | Bả matít vào cột, trần, sê nô, dầm trước khi sơn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 175,715 | m2 |
| 56 | Sơn 3 nước màu trắng vào cột, trần, sê nô, dầm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 175,715 | m2 |
| 57 | Mua và lắp ống nhựa D90; dày 3,8mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 30,4 | m |
| 58 | Mua và lắp đai giữ ống | xem CDKT tại chương V-HSMT | 56 | Cái |
| 59 | Mua và lắp cầu chắn rác | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 60 | Làm trần thạch cao | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,6 | m2 |
| 61 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | xem CDKT tại chương V-HSMT | 97,42 | m2 |
| 62 | Sản xuất cốt thép đan bếp D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,92 | kg |
| 63 | Đúc đan bếp M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,177 | m3 |
| 64 | Lắp đan bếp Đ/S có t/lượng > 100kg/tấm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | tấm |
| 65 | Mua và lắp dựng bồn chứa nước Inox 3000 lít | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 29,629 | m3 |
| 67 | Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút BT M100 đá 4x6 dày 150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,294 | m3 |
| 68 | Sản xuất cột thép móng bể D | xem CDKT tại chương V-HSMT | 40,63 | kg |
| 69 | Bê tông móng bể M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,479 | m3 |
| 70 | Xây thành ngăn bằng gạch thẻ vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,045 | m3 |
| 71 | Trát thành ngoài ngăn vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 49,2 | m2 |
| 72 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 7,28 | m2 |
| 73 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | xem CDKT tại chương V-HSMT | 33,98 | m2 |
| 74 | Sản xuất cốt thép đan đậy bể tự họai đúc sẵn, Ø | xem CDKT tại chương V-HSMT | 32,97 | Kg |
| 75 | Đ/S đan vệ sinh BT M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,762 | m3 |
| 76 | Lắp đan Đ/S bằng TC có t/lượng >100kg/tấm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 77 | Mua và lắp bi giếng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | CK |
| 78 | Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,157 | m3 |
| 79 | Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lên | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11,284 | m3 |
| 80 | Ốp gạch men trắng phòng vệ sinh 20x25, vữa XM M75 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 35,34 | m2 |
| 81 | Lát nền phòng vệ sinh gạch nhám (200x200) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12,8 | m2 |
| 82 | Đào đất đặt ống đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,531 | m3 |
| 83 | Khoan cắt và vá dặm tường, đường ống nước âm tường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,15 | m3 |
| 84 | Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | m |
| 85 | Mua và lắp ống nhựa loại I D32; dày 2,5mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | m |
| 86 | Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 2,5mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 32 | m |
| 87 | Mua và lắp ống nhựa loại I D90; dày 2,3mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 15 | m |
| 88 | Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 4,2mm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | m |
| 89 | Mua và lắp ống PPR D21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | m |
| 90 | Mua và lắp khóa ống PVC, Ø32 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Mua và lắp khóa ống PVC, Ø42 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 92 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 93 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 94 | Tê nhựa, Ø34x21x34 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 95 | Tê nhựa, Ø34x34x34 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 96 | Tê nhựa, Ø42x42x42 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa D90x90x90 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa D90x42x90 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 99 | Cút nhựa 90 độ, Ø32 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 100 | Cút nhựa 90 độ, Ø42 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 101 | Cút nhựa 90 độ, Ø42/Ø32 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5 | Cái |
| 102 | Cút nhựa 90 độ, Ø90/Ø42 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 103 | Cút nhựa 90 độ, Ø110 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 104 | Nối ống 2 đầu ren các loại | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 105 | Bịt đầu ống các loại | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Phểu thu nước sàn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Tấm |
| 107 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 108 | Xí bệt | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 109 | Chậu rửa tay | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 110 | Bộ vòi tắm hoa sen | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 111 | Chậu rửa inốc (bếp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 112 | Bê tông lót M100, đá 4x6 dày 10cm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9,55 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông nền sân khu nhà nghỉ trực ca và nhà làm việc M200 đá 1x2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 14,325 | m3 |
| 114 | Làm khe co giãn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 95,5 | m |
| EH | CÁC LOẠI NHÀ: Nhà nghỉ trực ca - Chiếu sáng, điều hòa thông gió ( 1 nhà) | |||
| 1 | Mua và lắp Tủ điện chiếu sáng (Kích thước phù hợp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Mua và lắp Bảng điện (Kích thước phù hợp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Bảng |
| 3 | Mua và lắp Tủ điện thông tin (kích thước phù hợp) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Mua và lắp Hộp đấu dây âm tường | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Hộp |
| 5 | Mua và lắp Công tơ điện 1 pha 220V | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 32A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 25A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 20A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Mua và lắp Áp tô mát 1 pha chống giật : 250V – 20A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Mua và lắp Đèn led tube âm trần: 220V – 2x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Mua và lắp Đèn led tube ốp trần: 220V – 1x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Mua và lắp Đèn led tròn âm trần: 220V – 1x18W | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Mua và lắp Bộ công tắc gồm 1 công tắc đơn : 250V – 6A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Mua và lắp Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 6A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Mua và lắp Bộ công tắc gồm 3 công tắc đơn : 250V – 6A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Mua và lắp Ổ cắm điện đôi: 250V-16A | xem CDKT tại chương V-HSMT | 22 | Cái |
| 17 | Mua và lắp Quạt thông gió 220V – 520m3/h | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Mua và lắp Quạt treo tường 220V - 50W có remote | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Mua và lắp Bình tắm nóng lạnh 250VAC-2kW-RBCO | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 120 | m |
| 21 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x10mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 110 | m |
| 22 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 60 | m |
| 23 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 30 | m |
| 24 | Mua và lắp Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 190 | m |
| 25 | Kép rải và lắp cáp CAT6 cho đồng trục cho internetvà cáp đồng trục cho TIVI, | xem CDKT tại chương V-HSMT | 200 | m |
| 26 | Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP - F 32 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 85 | m |
| 27 | Mua và lắp Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC - F 20 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 600 | m |
| EI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV | |||
| EJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| EK | PHẦN ĐIỆN: Phần dây dẫn và dây chống sét (Vật tư bên A cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-500/64 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,4304 | km |
| 2 | Dây chống sét: PHLOX-75.5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,0402 | km |
| EL | PHẦN ĐIỆN: Phần phụ kiện của dây dẫn và dây chống sét (Vật tư bên A cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Chống rung dây dẫn | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Ống nối dây dẫn: | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Chống rung dây chống sét: PHLOX 75.5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét: PHLOX 75.5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét: PHLOX 75.5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét: TK70 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ống nối dây chống sét: PHLOX 75.5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ống vá dây chống sét: PHLOX 75.5 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | cái |
| EM | PHẦN ĐIỆN: Phần cách điện và phụ kiện cách điện (Vật tư bên A cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Chuỗi đỡ lèo thuỷ tinh: ĐL70-1x17 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo đơn thuỷ tinh: NĐ210-1x14 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn thuỷ tinh: NTC210-1x14 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | chuỗi |
| EN | PHẦN ĐIỆN: Phần cáp quang và phụ kiện cáp quang (Vật tư bên A cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-70 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 37,4203 | km |
| 2 | Hộp nối cáp quang (gồm giá đỡ): | xem CDKT tại chương V-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang (gồm giá đỡ): | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Chống rung cáp quang | xem CDKT tại chương V-HSMT | 384 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang | xem CDKT tại chương V-HSMT | 85 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang (có hộp nối) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Kẹp cố định cáp quang | xem CDKT tại chương V-HSMT | 115 | cái |
| EO | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ dây chống sét: TK-70 = TC+CG | xem CDKT tại chương V-HSMT | 32,42 | km |
| 2 | Tháo hạ chuỗi đỡ dây chống sét: ĐCS-1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 77 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ chuỗi néo dây chống sét: NCS-1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 13 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ rulo cuộn dây chống sét: NCS-1 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Tháo hạ chống rung dây chống sét; ở độ cao ≤ 30 mét | xem CDKT tại chương V-HSMT | 167 | bộ |
| 6 | Căng lại độ võng dây dẫn: ACSR-500/64 = TC+CG | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3,88 | km |
| 7 | Căng lại độ võng dây chống sét: TK-70 = TC+CG | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,29 | km |
| EP | PHẦN TIẾP ĐỊA (Cung cấp và xây dựng):Tiếp địa TĐ4x40-24; Đất C2 (2 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.167,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.215,9583 | kg |
| EQ | PHẦN CỘT THÉP (Cung cấp và xây dựng): Cột thép néo mạ kẽm: NC222-36 (1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất cột thép chưa mạ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24.226,15 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép đã mạ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25,2356 | tấn |
| ER | PHẦN CỘT THÉP (Cung cấp và xây dựng):Cột thép néo mạ kẽm: NR222-36 (1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất cột thép chưa mạ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 25.633,07 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép đã mạ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,7011 | tấn |
| ES | PHẦN BIỂN BÁO (Cung cấp và xây dựng): | |||
| 1 | Biển báo số thứ tự cột: BSC | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo nguy hiểm: BBNH | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo tên đường dây: BTĐD | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| ET | PHẦN XÀ THÉP (Cung cấp và xây dựng): Xà thép bổ sung ( Đoạn thay dây chống sét ) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.968,7488 | kg |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2.050,78 | kg |
| EU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV VÀ 0,4kV (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| EV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| EW | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACX-70/11 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1,383 | km |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV: FCO-24kV | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cách điện đứng 22kV: CĐ-22 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Cách điện néo 22kV: CN-22 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Dây nhôm buộc cổ sứ: mA-3,5mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 18 | m |
| 6 | Đầu cosse ép dây nhôm bọc cách điện: A.70-N | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Kẹp ép thủy lực: KETL-70 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kẹp quai đấu rẽ xuống MBA22 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kẹp đấu chim (WR189) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ống nối dây dẫn AC70 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bu lông đầu cosse ép F12 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 12 | cái |
| EX | PHẦN TIẾP ĐỊA: LR-14 và CT-01 (5 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.264,512 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1.317,2 | kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 70 | cọc |
| EY | PHẦN XÀ, CỔ DỀ | |||
| 1 | Sản xuất xà thép mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,3149 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,328 | tấn |
| EZ | PHẦN CỘT BTLT: PC.I-12-190-5,4 (4 cột) | |||
| 1 | Sản xuất cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cột |
| FA | PHẦN CỘT BTLT: PC.I-12-190-10 (4 cột) | |||
| 1 | Sản xuất cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cột |
| FB | PHẦN CỘT BTLT: PC.I-14-190-8,5 (2 cột) | |||
| 1 | Sản xuất cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cột |
| FC | PHẦN MÓNG: MT-2 (2 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M50 = t.công + c.giới | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 = t.công + c.giới | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2,232 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn chân cột M200 = t.công + c.giới | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,118 | m3 |
| 4 | Công tác cốt thép móngФ ≤ 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 61,5 | kg |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 34,6133 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, hệ số đầm chặt K = 0,85 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 31,8313 | m3 |
| FD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4kV-250kVA | |||
| FE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha: 22±2x2,5%/0,4kV-250kVA | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van: LA-22kV-10kA | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi: FCO-22kV 100A/10K | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế trọn bộ 3 pha | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tụ bù hạ áp trọn bộ | xem CDKT tại chương V-HSMT | 1 | tụ |
| 6 | Cáp bọc cách điện ruột đồng: M/XLPE 24kV-1x35mm2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 24 | mét |
| 7 | Cáp bọc cách điện PVC-600V: CVV-3x240+1x120 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 28 | mét |
| 8 | Cáp bọc cách điện PVC-600V: CVV-3x150+1x95 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 57 | mét |
| 9 | Cách điện sứ ống chỉ SO-0,4 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cách điện đứng polymer 22kV: SĐP-22 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE F 150 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 8 | mét |
| 12 | Đai thép không gỉ kèm khung khóa | xem CDKT tại chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HPDE F 100 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16 | mét |
| FF | PHẦN XÀ | |||
| 1 | Sản xuất xà thép mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 258,5856 | kg |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 269,36 | kg |
| FG | PHẦN TIẾP ĐỊA TRẠM: CT-01 (2 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 75,264 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 78,4 | kg |
| FH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| FI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 4xABC-95 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,248 | km |
| 2 | Kẹp đỡ treo cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ghíp nối cáp | xem CDKT tại chương V-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột BTLT PC.I-8-160-3 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | xem CDKT tại chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại dây dẫn 4xABC-35 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,4 | km |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn 4xABC | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,184 | km |
| FJ | PHẦN CỘT BTLT:PC.I-8-160-3 (2 cột) | |||
| 1 | Sản xuất cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cột |
| FK | PHẦN CỘT BTLT:PC.I-8-160-5 (6 cột) | |||
| 1 | Sản xuất cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 6 | cột |
| FL | PHẦN CỘT BTLT:PC.I-12-190-5,4 (2 cột) | |||
| 1 | Sản xuất cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | xem CDKT tại chương V-HSMT | 2 | cột |
| FM | PHẦN XÀ | |||
| 1 | Sản xuất xà thép mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,0297 | tấn |
| FN | PHẦN MÓNG: Móng thanh ngang TN-1,8 (4 móng) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 (1x2) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,284 | m³ |
| 2 | Chi tiết mạ kẽm dùng cho móng | xem CDKT tại chương V-HSMT | 26,76 | kg |
| 3 | Công tác cốt thép móngФ ≤ 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 61,24 | kg |
| 4 | Đào đất, đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,9267 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, hệ số đầm chặt K = 0,85 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,6427 | m3 |
| FO | PHẦN MÓNG: Móng cột BTLT MG-1C (3 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M50 (4x6) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,96 | m³ |
| 2 | Bê tông móng M200 (2x4) | xem CDKT tại chương V-HSMT | 5,25 | m³ |
| 3 | Bê tông chèn chân cột M200 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 0,651 | m³ |
| 4 | Công tác cốt thép móngФ ≤ 10 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 61,86 | kg |
| 5 | Đào đất , đất cấp 2 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 53,136 | m³ |
| 6 | Đắp đất hố móng, hệ số đầm chặt K = 0,85 | xem CDKT tại chương V-HSMT | 46,275 | m³ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12742E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự xem chương III đính kèm E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuât phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuât phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình tram biến áp 110kV trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | Tải trọng 5-15 tấn | 5 |
| 2 | Xe cẩu | sức nâng 25 tấn, độ vươn 25m | 1 |
| 3 | Xe cẩu bán tải | Sức nâng >= 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu 0,8-1,5m3 | 3 |
| 5 | Máy ủi | công suất >110CV | 2 |
| 6 | Máy lu | công suất 10-12 tấn | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | loại 100 tấn | 2 |
| 8 | Máy tời và thiets bị dung cột | trọn bộ | 2 |
| 9 | Máy kéo dây thông thường | loai 5 tấn | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 5 |
| 11 | Máy đầm cóc | loai cầm tay | 3 |
| 12 | Máy trắc đạt | loại điện tử | 1 |
| 13 | Máy hàn | điên 3 pha | 2 |
| 14 | Mãy hãm dây | loại thông thường | 2 |
| 15 | Thiết bị, dung cụ thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi