Gói thầu: Công trình xây dựng nước sạch sinh hoạt tại kho K882 CQK

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888480-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Công trình xây dựng nước sạch sinh hoạt tại kho K882 CQK
Số hiệu KHLCNT 20200845157
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 17:03:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,385,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tháp cao tải và bộ trộn oxy 1 bộ - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Thép tấm SS400 - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 5m3/h - Số sàn tung: 04 - Cửa cấp gió: 32 cửa
2 Cụm thiết bị công nghệ từ trường đa phân cực, từ trường xung vuông và va đập phân tử Static Mixer gồm: Cụm thân bộ từ trường; bộ phát từ trường; bộ va đập phân tử Static Mixer; thiết bị dẫn xung điện 1 bộ - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304 và inox SUS316 - Công suất 5m3/h
3 Bộ Oxy hóa sâu và nâng cao AOPs gồm: Bộ tháp Cyclon; bộ điện cực kim loại quý; thiết bị, phụ kiện (Van điện từ, Clam inox vi sinh, Bích cách điện nhựa POM) 1 bộ - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật liệu chế tạo: Cụm khung vỏ ngoài bằng Inox SUS304 dày 1,8mm; nhựa POM dày 20mm. Vật liệu bên trong lõi và các điện cực titan mạ platin - Công suất 5m3/h - Công suất điện 1,5kw
4 Bể phản ứng và khuấy trộn + bể nghiêng lamella 1 bộ - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Thép tấm SS400 - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 7 m3/h - Số khối lắng: 02 - Kích thước ống lắng 40*40mm, - Kich thước khối lắng 2*0,5*0,65m
5 Bồn lọc trọng lực tự rửa 1 bộ - Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Thép tấm SS400 - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 5m3/h - áp suất 0,2~0,4bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: Sỏi đỡ 3~5mm dày 150mm + Lớp 2: Cát thạch anh 1~2mm dày 450mm + Lớp 3: Hạt ODM-2F 0,8~2mm dày 450mm
6 Bồn chứa trung gian 2 bồn - Dung tích 5m3. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304
7 Bồn lọc khử độc 1 bộ - Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304 - Công suất 7m3/h - áp suất max 4bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: Sỏi đỡ 3~5mm dày 150mm + Lớp 2: Cát thạch anh 1~2mm dày 300mm + Lớp 3: Than hoạt tính dày 600 mm
8 Bồn lọc hấp thụ màu, mùi và kim loại nặng 1 bộ Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304 dày 2mm - Công suất 5m3/h - áp suất max 4bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: Sỏi đỡ 3~5mm dày 150mm + Lớp 2: Cát thạch anh 1~2mm dày 300mm + Lớp 3: Greensand 1~2mm dày 600mm
9 Bơm cấp nước đầu vào 2 cái - Chiều cao đẩy tối đa: H= 17,5-31,5 m - Lưu lượng: Q= 5,1-1,2 m3/h - Công suất: P= 0.75 KW - U=380VAC, 3 phase
10 Bơm áp lực 2 cái - Chiều cao đẩy tối đa: H= 33,5-45m - Lưu lượng ra tối đa: Q= 6,6-1,2 m3/h - Công suất: P= 1,1 KW - U=380VAC, 3 phase
11 Bơm đầu ra 2 cái - Chiều cao đẩy tối đa: H= 17,5-31,5 m - Lưu lượng: Q= 5,1-1,2 m3/h - Công suất: P= 0.75 KW - U=380VAC, 3 phase
12 Bơm định lượng 1 cái - Công suất: P=200W - U=220VAC - Áp lực=7 bar
13 Valve bướm điện 1 cái - Đường kính: D34 - Nguồn cấp: 220VAC - Chế độ: đóng/mở
14 Valve bướm điện 1 cái - Đường kính: D34 - Nguồn cấp: 220VAC - Chế độ: đóng/mở
15 Auto valve 3 cái - Đường kính đầu vào: 1'' - Đường kính đầu ra: 1'' - Đường kính đầu xả: 1'' - Đường kính đầu kết nối cột lọc: 2,5'' - Lưu lượng đầu ra max: 4m3/h.
16 Vỏ tủ điện điều khiển 1 cái - Kích thước: 1500x800x600x1.2mm. - Vật liệu: thép CT3 dày 1.2mm. - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Tủ điện có hai lớp cánh, có khung thoáng mica để theo dõi hệ thống. - IP55
17 Nguồn chỉnh lưu 1 cái - Nguồn đầu vào: 220VAC - Nguồn đầu ra: 24VDC
18 PLC 1 cái - Nguồn cấp: 100-220VAC - Đầu vào: 24 kênh - Đầu ra relay : 16 kênh - Dòng đầu ra max: 5A
19 Biến tần 1 cái - Nguồn cấp: 3 phase 380VAC - Nguồn ra: 3 phase 380VAC - Công suất: 1.5kW
20 Nguồn điều khiển 1 cái - Nguồn cấp: 200-240VAC - Đầu ra: 24V 150W
21 Đồng hồ điện tử 1 cái - Hiển thị: LCD, 3 dòng - 4 số - Nguồn cấp: 100-240VAC - Mạch đấu nối: 3 pha 4 dây - Điện áp: 11 ~ 300V AC (L-N); 19 ~ 519V AC (L-L) - Tần số: 45-65 Hz - Ngõ ra: xung áp (dùng nguồn bên ngoài) tối đa 24VDC/dòng tối đa 100mA - Bộ nhớ: lưu trữ 10 năm
22 Aptomat khối tổng 1 cái - Aptomat khối: 3 cực - Dòng định mức: 63A - Dòng ngắn mạch: 7kA
23 Chống sét lan truyền 1 cái - Số cực: 3P+1N - Dòng cắt sét Imax: 45kA
24 Aptomat bảo vệ bơm 1 cái - Aptomat tép: 3 cực - Dòng định mức: 16A - Dòng ngắn mạch: 6kA
25 Aptomat bảo vệ bơm 5 cái - Aptomat tép: 3 cực - Dòng định mức: 10A - Dòng ngắn mạch: 6kA
26 Aptomat bảo vệ mạch điều khiển 3 cái - Aptomat tép: 2 cực - Dòng định mức: 10A - Dòng ngắn mạch: 6kA
27 Khởi động từ 2 cái - Số cực: 3 - Idm: 65A - Cuộn hút: 200-240VAC - P: 22 KW
28 Khởi động từ 1 cái - Số cực: 3 - Idm:12A - Cuộn hút: 200-240VAC - P: 5.5 KW
29 Khởi động từ 3 cái - Số cực: 3 - Idm: 9A - Cuộn hút: 200-240VAC - P: 4 KW
30 Rơle nhiệt 1 cái - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 4-6A
31 Rơle nhiệt 2 cái - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 1,7-2,5A
32 Rơle nhiệt 5 cái - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 1,4-2,0A
33 Rơ le trung gian 16 cái - Nguồn cấp: 24VDC - Dòng tiếp điểm: 5A - Số cặp tiếp điểm: 2NO, 2NC
34 Đế rơ le trung gian 16 cái - Dòng định mức tiếp điểm: 10A - Điện áp max: 250VAC - Số chân cắm: 8 chân
35 Đế cảm biến mức 6 cái - Đế dạng tròn - Dòng định mức tiếp điểm: 10A - Điện áp max: 250VAC - Số chân cắm: 8 chân - Số cặp tiếp điểm: 1NO, 1NC
36 Cảm biến mức 6 cái - Nhận tín hiệu từ 3 cực phao, đọc mức nước hiện trạng của bể - Loại tín hiệu: Không tuyến tính - Nguồn cấp: 220VAC - P= 3.2VA - Ngõ ra: 1NO,1NC - Dòng tiếp điểm: 5A
37 Bộ giữ điện cực 4 cái - Loại giữ 3 cực
38 Thanh đo mức: 50 cái - Chất liệu Inox SUS304 - Dài 1m
39 Rơ le áp suất cao 4 cái - Dải áp suất: -02 - 5 bar
40 Đèn còi báo lỗi 1 cái - Điện áp: 220V - Đường kính lỗ lắp đặt : 22mm - Âm thanh: ngắt quãng - Ánh sáng đèn: Đỏ, chớp tắt - Chiều dài: 65.5mm - Đường kính đèn: 28.5mm
41 Nút dừng khẩn 1 cái -Kích thước: Ø 22mm - Số cực: 2NC - Màu đỏ - Vật liệu nhựa
42 Nút nhấn nhả có đèn 1 cái - Nút nhấn không giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NC - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC
43 Nút nhấn nhả có đèn 1 cái - Nút nhấn không giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NO - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC
44 Nút nhấn nhả không đèn 1 cái - Nút nhấn không giữ trạng thái. Ø 22mm . Tiếp điểm: 1NC. Màu vàng
45 Nút ấn tự giữ có đèn 10 cái - Nút nhấn có giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NO - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC
46 Công tắc chuyển mạch 1 cái - Xoay 3 vị trí - Góc xoay 45 độ - Tự giữ trạng thái - Tiếp điểm: 2NO - Đường kính lỗ phi 22mm
47 Đèn báo pha 2 cái - Ø22mm - Điện áp 220V - Màu xanh
48 Đèn báo pha 2 cái - Ø22mm; điện áp 220V - Màu đỏ
49 Đèn báo pha 1 cái - Ø22mm; điện áp 220V - Màu vàng
50 Cầu chì bảo vệ 4 cái - Cầu chì ống - Vật liệu: gốm - Hai tiếp điểm: mạ kẽm - Idm: 6A - U: 500VAC. - In: 100kA
51 Hộp cầu chì 4 cái - Ngắt mạch cầu chì - Vật liệu: vỏ nhựa - Idm: 32A - U= 690VAC
52 Dây điện, phụ kiện tủ điện 1 hệ thống - Dây điện điều khiển, cầu đấu, biến dòng, cos,......
53 Dây van điện 60 m - Dây điện chạy trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 - 300/500V
54 Dây cảm biến mức 120 m - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 - 300/500V
55 Dây tín hiệu auto valve 60 m - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.5mm2 - 300/500V
56 Dây tín hiệu role áp suất 120 m - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.5mm2 - 300/500V
57 Bơm giếng 1 350 m - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 - 0.6/1000V
58 Bơm giếng 2 185 m - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 3x2,5+1x1mm2 - 0.6/1000V
59 Bơm giếng 3 20 m - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 - 0.6/1000V
60 Bơm định lượng 30 m - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 - 300/500V
61 Dây điện phân 30 m - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - 0.6/1000V
62 Dây bơm đầu vào 60 m - Dây điện trong máng điện. Cu/PVC/PVC 3x1.5+1x1mm2. 0.6/1000V
63 Dây bơm áp lực 60 m - Dây điện trong máng điện. Cu/PVC/PVC 3x1.5+1x1mm2. 0.6/1000V
64 Dây bơm đầu ra 60 m - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x1.5+1x1mm2 - 0.6/1000V
65 Dây nguồn tổng 70 m - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 - 0.6/1000V
66 Từ trạm điện đến tủ điện 100 m - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 1x10mm2 - Dây tiếp địa
67 Ống HDPE 25/32 560 m - Đi dây tín hiệu cảm biến lên tháp thành phẩm - Đường kính trong 25mm
68 Máng cáp điện 60 m - Vật liệu: Thép - Kích thước: 100x50 mm - Độ dày: 1,2mm - Phủ bề mặt: Sơn tĩnh điện - Màu: Trắng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->