Gói thầu: Công trình xây dựng nước sạch sinh hoạt tại khu KB kho KV2 CQK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Công trình xây dựng nước sạch sinh hoạt tại khu KB kho KV2 CQK |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845095 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:56:00 đến ngày 2020-09-09 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháp cao tải và bộ trộn oxy | 1 | bộ | - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Thép tấm SS400 - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 4m3/h - Số sàn tung: 03 - Cửa cấp gió: 28 cửa | ||
| 2 | Cụm thiết bị công nghệ từ trường đa phân cực, từ trường xung vuông và va đập phân tử Static Mixer gồm: Cụm thân bộ từ trường; bộ phát từ trường; bộ va đập phân tử Static Mixer; thiết bị dẫn xung điện | 1 | bộ | - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304 và inox SUS316 - Công suất 4m3/h | ||
| 3 | Bộ Oxy hóa sâu và nâng cao AOPs gồm: Bộ tháp Cyclon; bộ điện cực kim loại quý; thiết bị, phụ kiện (Van điện từ, Clam inox vi sinh, Bích cách điện nhựa POM) | 1 | bộ | - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật liệu chế tạo: cụm khung vỏ ngoài bằng Inox SUS304 dày 1,8mm; nhựa POM dày 20mm. Vật liệu bên trong lõi và các điện cực titan mạ platin - Công suất 4m3/h - Công suất điện 1,5kw | ||
| 4 | Thiết bị khử ion sắt hóa trị II lên ion sắt hóa trị III | 1 | bộ | Vật liệu chế tạo chính: Inox 304 và inox 316 | ||
| 5 | Bồn chứa trung gian | 2 | bồn | - Dung tích 5m3. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304 | ||
| 6 | Bể phản ứng và khuấy trộn + bể nghiêng lamella | 1 | bộ | - Kích thước: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Thép tấm SS400 dày 3mm và thép hình - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 4m3/h - Số khối lắng: 04 - kích thước ống lắng 40*40mm | ||
| 7 | Bồn lọc trọng lực tự rửa | 1 | bộ | - Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Thép tấm SS400 dày 3mm và thép ống - Mạ tĩnh điện: Công nghệ mạ nhúng hoặc tương đương - Công suất 4m3/h - áp suất 0,2~0,4bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: Sỏi đỡ 3~5mm dày 150mm + Lớp 2: Cát thạch anh 1~2mm dày 450mm + Lớp 3: Hạt ODM-2F 0,8~2mm dày 450mm | ||
| 8 | Thiết bị lọc khử độc nước | 1 | bộ | - Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304 dày 2mm - Công suất 4m3/h - áp suất max 4,0bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: Sỏi đỡ 3~5mm dày 180mm + Lớp 2: Cát thạch anh 1~2mm dày 400mm + Lớp 3: Than hoạt tính dày 700mm + Lớp 4: Cát thạch anh 0,8~1,2mm dày 200mm | ||
| 9 | Bồn lọc hấp thụ màu, mùi và kim loại nặng | 1 | bộ | Kích thước, thể tích: Theo đúng bản vẽ thiết kế. - Vật tư chế tạo chính: Inox SUS304 dày 2mm - Công suất 4m3/h - áp suất max 4,0bar - Vật liệu lọc: + Lớp 1: Sỏi đỡ 3~5mm dày 180mm + Lớp 2: Cát thạch anh 1~2mm dày 400mm + Lớp 3: Greensand 1~2mm dày 500mm + Lớp 4: Cát thạch anh 0,8~1,2mm dày 200mm | ||
| 10 | Bồn lọc hấp thụ màu, mùi và kim loại nặng Cụm thiết bị khử trùng bảo quản nước chống tái nhiễm vi sinh | 1 | bộ | Có tác dụng bảo quản nguồn nước sạch đã qua xử lý, lọc sạch tránh tái nhiễm vi sinh vật gây hại cho nguồn nước trước khi sử dụng | ||
| 11 | Bơm cấp nước đầu vào | 2 | cái | - Chiều cao đẩy tối đa: H= 31.5-17.5 m - Lưu lượng ra tối đa: Q= 5.1-1.2 m3/h - Công suất: P= 0.55 KW - Điện áp: U=380VAC, 3 phase | ||
| 12 | Bơm áp lực | 2 | cái | - Chiều cao đẩy tối đa: H= 33-40.5m - Lưu lượng ra tối đa: Q= 6.6-1.2 m3/h - Công suất: P= 1.1KW - U=380VAC, 3 phase | ||
| 13 | Bơm đầu ra | 2 | cái | - Chiều cao đẩy tối đa: H= 33-40.5 m - Lưu lượng ra tối đa: Q= 6.6-1.2 m3/h - Công suất: P= 1.1 KW - Điện áp: U=380VAC, 3 phase | ||
| 14 | Bơm định lượng | 1 | cái | - Công suất: P=200W - U=220VAC - Áp lực=7 bar | ||
| 15 | Valve bướm điện | 1 | cái | - Đường kính: D3 - Nguồn cấp: 220VAC - Chế độ: đóng/mở | ||
| 16 | Valve bướm điện | 1 | cái | - Đường kính: D34 - Nguồn cấp: 220VAC - Chế độ: đóng/mở | ||
| 17 | Auto valve | 1 | cái | - Đường kính đầu vào: 1'' - Đường kính đầu ra: 1'' - Đường kính đầu xả: 1'' - Đường kính đầu kết nối cột lọc: 2.5'' - Lưu lượng đầu ra max: 4m3/h. | ||
| 18 | Vỏ tủ điện điều khiển | 1 | cái | - Kích thước: 1500x800x600x1.2mm - Vật liệu: Thép CT3 dày 1.2mm. - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Tủ điện có hai lớp cánh, có khung thoáng mica để theo dõi hệ thống. - IP55 | ||
| 19 | Nguồn chỉnh lưu | 1 | cái | - Nguồn đầu vào: 220VAC - Nguồn đầu ra: 24VDC | ||
| 20 | PLC | 1 | cái | - Nguồn cấp: 100-220VAC - Đầu vào: 24 kênh - Đầu ra relay: 16 kênh - Dòng đầu ra max: 5A | ||
| 21 | Biến tần | 1 | cái | Nguồn cấp: 3 phase 380VAC - Nguồn ra: 3 phase 380VAC - Công suất: 4kW | ||
| 22 | Nguồn điều khiển | 1 | cái | - Nguồn cấp: 200-240VAC - Đầu ra: 24V 150W | ||
| 23 | Đồng hồ điện tử | 1 | cái | - Hiển thị: LCD, 3 dòng - 4 số - Nguồn cấp: 100-240VAC - Mạch đấu nối: 3 pha 4 dây - Điện áp: 11 ~ 300V AC (L-N); 19 ~ 519V AC (L-L) - Tần số: 45-65 Hz - Ngõ ra: ung áp (dùng nguồn bên ngoài) tối đa 24VDC/dòng tối đa 100Ma - Bộ nhớ: lưu trữ 10 năm | ||
| 24 | Aptomat khối tổng | 1 | cái | - Aptomat khối: 3 cực - Dòng định mức: 32A - Dòng ngắn mạch: 7kA | ||
| 25 | Chống sét lan truyền | 1 | cái | - Số cực: 3P+1N - Dòng cắt sét Imax: 45kA | ||
| 26 | Aptomat bảo vệ bơm | 1 | cái | - Aptomat tép: 3 cực - Dòng định mức: 16A - Dòng ngắn mạch: 6kA | ||
| 27 | Aptomat bảo vệ bơm | 3 | cái | - Aptomat tép: 3 cực - Dòng định mức: 10A - Dòng ngắn mạch: 6kA | ||
| 28 | Aptomat bảo vệ mạch điều khiển | 1 | cái | - Aptomat tép: 2 cực - Dòng định mức: 16A - Dòng ngắn mạch: 6kA | ||
| 29 | Aptomat bảo vệ mạch điều khiển | 3 | cái | - Aptomat tép: 2 cự - Dòng định mức: 10A - Dòng ngắn mạch: 6kA | ||
| 30 | Khởi động từ | 2 | cái | - Số cực: 3 - Idm: 65A - Cuộn hút: 200-240VAC - P: 22 KW | ||
| 31 | Khởi động từ | 1 | cái | - Số cực: 3 - Idm:12A - Cuộn hút: 200-240VAC - P: 5.5 KW | ||
| 32 | Khởi động từ | 7 | cái | - Số cực: 3 - Idm: 9A - Cuộn hút: 200-240VAC - P: 4 KW | ||
| 33 | Rơle nhiệt | 3 | cái | - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 4-6A | ||
| 34 | Rơle nhiệt | 2 | cái | - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 1,7-2,5A | ||
| 35 | Rơle nhiệt | 1 | cái | - Số cực: 3 - Dải điều chỉnh: 1,4-2,0A | ||
| 36 | Rơ le trung gian | 14 | bộ | - Nguồn cấp: 24VDC - Dòng tiếp điểm: 5A - Số cặp tiếp điểm: 2NO, 2NC | ||
| 37 | Cảm biến mức | 4 | bộ | - Nhận tín hiệu từ 3 cực phao, đọc mức nước hiện trạng của bể - Loại tín hiệu: Không tuyến tính - Nguồn cấp: 220VAC - P= 3.2VA - Ngõ ra: 1NO,1NC - Dòng tiếp điểm: 5A | ||
| 38 | Bộ giữ điện cực | 2 | cái | Loại giữ 3 cực | ||
| 39 | Thanh đo mức: | 12 | cái | Chất liệu Inox SUS304 - Dài 1m | ||
| 40 | Rơ le áp suất cao | 1 | cái | - Dải áp suất: -02 - 5 bar | ||
| 41 | Đèn còi báo lỗi | 1 | cái | - Điện áp: 220V - Đường kính lỗ lắp đặt : 22mm - Âm thanh: ngắt quãng - Ánh sáng đèn: Đỏ, chớp tắt - Chiều dài: 65.5mm - Đường kính đèn: 28.5mm | ||
| 42 | Nút dừng khẩn | 1 | cái | -Kích thước: Ø 22mm - Số cực: 2NC - Màu đỏ - Vật liệu nhựa | ||
| 43 | Nút nhấn nhả có đèn | 1 | cái | - Nút nhấn không giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NC - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC | ||
| 44 | Nút nhấn nhả có đèn | 1 | cái | - Nút nhấn không giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NO - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC | ||
| 45 | Nút nhấn nhả không đèn | 1 | cái | - Nút nhấn không giữ trạng thái. - Ø22mm . - Tiếp điểm: 1NC - Màu vàng | ||
| 46 | Nút ấn tự giữ có đèn | 10 | cái | Nút nhấn có giữ trạng thái - Ø 22mm - Tiếp điểm: 1NO - Đèn Led màu xanh - Uđ: 24VDC | ||
| 47 | Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | - Xoay 3 vị trí - Góc xoay 45 độ - Tự giữ trạng thái - Tiếp điểm: 2NO - Đường kính lỗ phi 22mm | ||
| 48 | Đèn báo pha | 2 | cái | - Ø22mm - Điện áp 220V - Màu xanh | ||
| 49 | Đèn báo pha | 1 | cái | - Ø22mm; - Điện áp 220V - Màu đỏ | ||
| 50 | Đèn báo pha | 1 | cái | - Ø22mm; - Điện áp 220V - Màu vàng | ||
| 51 | Cầu chì bảo vệ | 4 | cái | - Cầu chì ống - Vật liệu: Gốm - Hai tiếp điểm: Mạ kẽm - Idm: 6A - U: 500VAC. - In: 100kA | ||
| 52 | Hộp cầu chì | 4 | cái | - Ngắt mạch cầu chì - Vật liệu: Vỏ nhựa - Idm: 32A - U= 690VAC | ||
| 53 | Dây điện, phụ kiện tủ điện | 1 | hệ thống | - Dây điện điều khiển, cầu đấu, biến dòng, cos,...... | ||
| 54 | Dây van điện | 60 | m | - Dây điện chạy trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 - 300/500V | ||
| 55 | Dây cảm biến mức | 200 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 - 300/500V | ||
| 56 | Dây tín hiệu auto valve | 60 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.5mm2 - 300/500V | ||
| 57 | Dây tín hiệu role áp suất | 120 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.5mm2 - 300/500V | ||
| 58 | Dây bơm định lượng | 30 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 - 300/500V | ||
| 59 | Dây điện phân | 20 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - 0.6/1000V | ||
| 60 | Dây bơm cấp nước đầu vào | 60 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x1.5+Ex1mm2 - 0.6/1000V | ||
| 61 | Dây bơm áp lực | 60 | m | - Dây điện trong máng điện. - Cu/PVC/PVC 3x1.5+Ex1mm2. 0.6/1000V | ||
| 62 | Dây bơm đầu ra | 60 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 3x1.5+Ex1mm2 - 0.6/1000V | ||
| 63 | Dây nguồn tổng | 70 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2 - 0.6/1000V | ||
| 64 | Tiếp địa tổng | 70 | m | - Dây điện trong máng điện - Cu/PVC/PVC 1x6mm2 - Dây tiếp địa | ||
| 65 | Ống HDPE 25/32 | 80 | m | - Ống xoắn - Đường kính trong 25mm | ||
| 66 | Máng cáp điện | 60 | m | - Vật liệu: Thép - Kích thước: 100x50 mm - Độ dày: 1,2mm - Phủ bề mặt: Sơn tĩnh điện - Màu: Trắng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi