Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102292-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211188026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:16:00 đến ngày 2022-01-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,590,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.898.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.797.626.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết này trong E-HSDT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 06, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123 852 322.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thẩm định giá gói thầu: Công ty Cổ phần Giám Định và Thẩm định Tài sản Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Sky City Tower A, Số 88 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 04, Đường Chu Văn An nhánh 2, Tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành Phố Sơn La. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ông Chu Duy Dương – Chuyên gia tư vấn đấu thầu; Địa chỉ: Số nhà 135, Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường Quyết Tâm, Thành Phố Sơn La


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La , địa chỉ: Tổ 6, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 06, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123 852 322.


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu kê khai chi tiết đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của dịch vụ cung cấp cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các tài liệu hướng dẫn sử dụng. d) Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), tờ khai hải quan và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo quản thiết bị kèm bản dịch tiếng Việt khi bàn giao khi bàn giao đối với hàng nhập khẩu. - Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 06, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123 852 322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 48, đường Lò Văn Giá, P. Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123 852 245.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông thấm nước300KgChương III và V (E-HSMT)
2Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel200LítChương III và V (E-HSMT)
3Dung dịch rửa tay sát khuẩn40LítChương III và V (E-HSMT)
4Dung dịch sát khuẩn tay nhanh40LítChương III và V (E-HSMT)
5Cồn 90 độ250LítChương III và V (E-HSMT)
6Cồn 70 độ600LítChương III và V (E-HSMT)
7Dung dịch khử nhiễm ban đầu dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi2LítChương III và V (E-HSMT)
8Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt dạng đậm đặc20LítChương III và V (E-HSMT)
9Nước tẩy gia ven300LítChương III và V (E-HSMT)
10Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy)10LítChương III và V (E-HSMT)
11Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt xe tiêm, giường bệnh, trang thiết bị, Lồng ấp sơ sinh…35LítChương III và V (E-HSMT)
12CloraminB50KgChương III và V (E-HSMT)
13Dung dịch tẩy rưả bề mặt dụng cụ chứa Enzyme5LítChương III và V (E-HSMT)
14Băng bột bó 10 x 4,620CuộnChương III và V (E-HSMT)
15Băng bột bó 15 x 4,620CuộnChương III và V (E-HSMT)
16Băng cuộn (10cm x 5m)50cuộnChương III và V (E-HSMT)
17Băng cá nhân15.300MiếngChương III và V (E-HSMT)
18Băng dính lụa 5cm x 5m150cuộnChương III và V (E-HSMT)
19Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng1.000MiếngChương III và V (E-HSMT)
20Gạc tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp500MiếngChương III và V (E-HSMT)
21Gạc hút200MétChương III và V (E-HSMT)
22Bơm cho ăn nhựa 50 ml100CáiChương III và V (E-HSMT)
23Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml2.000CáiChương III và V (E-HSMT)
24Bơm tiêm sử dụng một lần 3 ml140.000CáiChương III và V (E-HSMT)
25Bơm tiêm sử dụng một lần 5 ml80.000CáiChương III và V (E-HSMT)
26Bơm tiêm sử dụng một lần 10 ml1.000CáiChương III và V (E-HSMT)
27Bơm tiêm sử dụng một lần 20 ml100CáiChương III và V (E-HSMT)
28Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml100CáiChương III và V (E-HSMT)
29Kim lấy thuốc các số2.000CáiChương III và V (E-HSMT)
30Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22)100CáiChương III và V (E-HSMT)
31Kim chọc dò gây tê tuỷ sống50CáiChương III và V (E-HSMT)
32Kim cấy chỉ vô trùng dùng một lần các số4.000CáiChương III và V (E-HSMT)
33Kim châm cứu các loại, các cỡ1.500.000CáiChương III và V (E-HSMT)
34Dây truyền dịch kim bướm200BộChương III và V (E-HSMT)
35Dây truyền dịch200BộChương III và V (E-HSMT)
36Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ200.000ĐôiChương III và V (E-HSMT)
37Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ1.500ĐôiChương III và V (E-HSMT)
38Túi nước tiểu có van thoát đáy chữ T50CáiChương III và V (E-HSMT)
39Sample cup1.000CáiChương III và V (E-HSMT)
40Ống nghiệm chống đông EDTA-K210.000CáiChương III và V (E-HSMT)
41Ống nghiêm Heparin10.000CáiChương III và V (E-HSMT)
42Ống nghiệm nhỏ có nắp có nhãn1.000ỐngChương III và V (E-HSMT)
43Dây thở oxy 2 nhánh200CáiChương III và V (E-HSMT)
44Dây hút nhớt không nắp50CáiChương III và V (E-HSMT)
45Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin số 2/0, 3/0, 4/0200VỉChương III và V (E-HSMT)
46Chỉ khâu tiêu chậm Catgut Chrom 4/03.500SợiChương III và V (E-HSMT)
47Tay dao điện5CáiChương III và V (E-HSMT)
48Phim X-quang y tế 20x25cm (8x10 inch)15.000CáiChương III và V (E-HSMT)
49Phim X-quang y tế 25x30cm (10x12 inch)15.000CáiChương III và V (E-HSMT)
50Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu100BộChương III và V (E-HSMT)
51Đầu côn xanh 1000 ul500CáiChương III và V (E-HSMT)
52Đầu côn vàng1.000CáiChương III và V (E-HSMT)
53Đè lưỡi gỗ500CáiChương III và V (E-HSMT)
54Mặt nạ thở ô- xy50CáiChương III và V (E-HSMT)
55Bóng đèn hồng ngoại100CáiChương III và V (E-HSMT)
56Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn1.000CáiChương III và V (E-HSMT)
57Khẩu trang giấy vô khuẩn sử dụng 1 lần20.000CáiChương III và V (E-HSMT)
58Mũ phẫu thuật vô trùng500CáiChương III và V (E-HSMT)
59Nhiệt kế30CáiChương III và V (E-HSMT)
60Băng chỉ thị nhiêt hấp ướt 1322-24mm30CuộnChương III và V (E-HSMT)
61Lam kính500MiếngChương III và V (E-HSMT)
62Lamen500MiếngChương III và V (E-HSMT)
63Pipet Pasteur nhựa 3ml200CáiChương III và V (E-HSMT)
64Kim châm cứu các loại, các cỡ100CáiChương III và V (E-HSMT)
65Ống nghiệm nhựa sử dụng một lần (Ống nghiệm đựng nước tiểu )10.000CáiChương III và V (E-HSMT)
66Dung dịch khử khuẩn mức độ cao30lítChương III và V (E-HSMT)
67Viên khử khuẩn2.000ViênChương III và V (E-HSMT)
68Băng dính cá nhân (dạng tròn)10.000MiếngChương III và V (E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.898.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.797.626.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết này trong E-HSDT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->