Gói thầu: Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 14:43:00 đến ngày 2020-09-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,904,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Glucoza (Merk hoặc tương đương) | 11 | Kg | Khối lượng phân tử: 180.16g/mol, nhiệt độ sôi: 1460C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 2 | Saccharoza (Merk hoặc tương đương) | 11 | Kg | Khối lượng phân tử: 678.60g/mol, nhiệt độ sôi: 80-830C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 3 | Pepton (Media hoặc tương đương) | 7 | Hộp (500g) | Độ pH: 6.7 - 7.7. Độ tinh khiết 99% | ||
| 4 | Glyxerin (Merk hoặc tương đương) | 8 | Lít | Khối lượng phân tử: 92.10g/mol. Nhiệt độ sôi: 180C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 5 | Cao nấm men (Merk hoặc tương đương) | 7 | Kg | Độ pH: 7. Độ tinh khiết 99% | ||
| 6 | Dextrin (Merk hoặc tương đương) | 7 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 7 | Meat extrat (Merk hoặc tương đương) | 3 | Kg | Độ pH: 6.0-7.0 (2% trong H2O). Độ tinh khiết 99% | ||
| 8 | Ca3(PO4)2 (Merk hoặc tương đương) | 6 | Kg | Độ pH: 6 - 8, nhiệt độ nóng chảy: 2000C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 9 | CaCO3 (Merk hoặc tương đương) | 6 | Kg | Khối lượng phân tử: 100.09g/mol, nhiệt độ sôi: 8250C. Độ pH: 9.5 -10.5 | ||
| 10 | (NH4)2SO4 (Merk hoặc tương đương) | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 132.14g/mol. Độ pH: 5 - 6. Độ tinh khiết 99% | ||
| 11 | MgSO4.7H2O (Merk hoặc tương đương) | 6 | Kg | Khối lượng phân tử: 246.48g/mol. Độ pH: 5 - 8. Độ tinh khiết 99% | ||
| 12 | KCl (Merk hoặc tương đương) | 4 | Kg | Khối lượng phân tử: 74.55g/mol. Độ pH: 5.5 - 8. Nhiệt độ sôi: 7730C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 13 | KOH (Merk hoặc tương đương) | 4 | Kg | Khối lượng phân tử: 56.11g/mol. Nhiệt độ sôi: 3600C | ||
| 14 | KNO3 (Merk hoặc tương đương) | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 101.11g/mol. Nhiệt độ sôi: 3340C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 15 | NaNO3 (Merk hoặc tương đương) | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 84.99g/mol. Nhiệt độ sôi: 3080C. Độ pH: 5.5 - 8. Độ tinh khiết 99% | ||
| 16 | NaCl (Merk hoặc tương đương) | 6 | Kg | Khối lượng phân tử: 58.44g/mol. Nhiệt độ sôi: 8010C. Độ pH: 4.5 -7. Độ tinh khiết 99% | ||
| 17 | MnSO4 (Merk hoặc tương đương) | 3 | Kg | Khối lượng phân tử: 120.37g/mol. Độ pH: 7.9. Độ tinh khiết 99% | ||
| 18 | FeSO4.7H2O (Merk hoặc tương đương) | 6 | Kg | Khối lượng phân tử: 278.02g/mol. Độ pH: 3-4. Nhiệt độ sôi: 600C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 19 | Polylactic acid (Merk hoặc tương đương) | 6 | Kg | Dạng bột, bảo quản ở nhiệt độ thường. Độ tinh khiết 98% | ||
| 20 | Agar | 22 | Kg | Dạng bột. Đóng gói 1kg/túi | ||
| 21 | Thuốc nhuộm lugol (Merk hoặc tương đương) | 1 | Lít | Dùng cho bộ nhuộm gram | ||
| 22 | H2SO4 (Merk hoặc tương đương) | 3 | Lít | Dạng lỏng, dễ bay hơi, tránh ánh sáng mặt trời | ||
| 23 | KH2PO4 (Merk hoặc tương đương) | 1 | Kg | Khối lượng phân tử: 136.09g/mol. Độ pH: 4.4. Nhiệt độ sôi: 2530C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 24 | FeCl3.5H2O (Merk hoặc tương đương) | 1 | Gam | Khối lượng phân tử: 162.21g/mol. Độ pH: 1. Nhiệt độ sôi: 3060C. Độ tinh khiết 99% | ||
| 25 | Đĩa petri - (Duran-Đức hoặc tương đương) | 200 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt. Đường kính 10 cm | ||
| 26 | Đĩa petri (Duran-Đức hoặc tương đương) | 100 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt. Đường kính 5 cm | ||
| 27 | Đũa thủy tinh (Duran-Đức hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh. Dài 30 cm | ||
| 28 | Giá để ống nghiệm (Kattel - Ý hoặc tương đương) | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng Inox không rỉ. Kích thước 3 x 12 lỗ | ||
| 29 | Lam kính (Gmbh - Đức hoặc tương đương) | 7 | Hộp | Kích thước: 22 x 72mm, Hộp 100 cái | ||
| 30 | Lamen (Gmbh - Đức hoặc tương đương) | 8 | Hộp | Kích thước: 22 x 22mm, Hộp 100 cái | ||
| 31 | Chất chống ô xy hóa | 25 | Kg | Dạng bột, đóng bao, khối lượng 25kg/bao | ||
| 32 | Giấy nhôm 30x7,6 | 2 | Cuộn | Giấy nhôm chịu nhiệt tốt | ||
| 33 | Cốc thủy tinh 500ml (Duran-Đức hoặc tương đương) | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 250ml (Duran-Đức hoặc tương đương) | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 35 | Giấy parafin (Corning-Mỹ hoặc tương đương) | 6 | Cuộn | Cuộn parafin, kích thước 22 x 125fid | ||
| 36 | Ống efpendof 2,5 ml (Duran-Đức hoặc tương đương) | 3 | Túi | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121°C | ||
| 37 | Giá để ống efpendof (Duran-Đức hoặc tương đương) | 5 | Cái | Giá nhựa chịu nhiệt, đã tiệt trùng | ||
| 38 | Đầu côn 1ml (Corning-Mỹ hoặc tương đương) | 1 | Túi | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121°C | ||
| 39 | Đầu côn 200 ul (Corning-Mỹ hoặc tương đương) | 1 | Túi | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121°C | ||
| 40 | Hộp đựng đầu côn 1ml (Corning-Mỹ hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Làm bằng polypropylene, đã tiệt trùng, có thể hấp tiệt trùng được, không chứa RNase & Dnase | ||
| 41 | Giấy lọc (Whatman hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Hộp 100 tờ, kích thước 11 x 11cm | ||
| 42 | Giấy đo pH | 2 | Hộp | Dải đo pH từ 1 - 14 | ||
| 43 | Bông thấm nước | 2 | Kg | Cuộn, chịu nhiệt | ||
| 44 | Găng tay (Malayxia) | 10 | Hộp | Găng tay cao su không bột Latex các kích cỡ S, M | ||
| 45 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Đã tiệt trùng có kháng khuẩn, hộp 50 cái | ||
| 46 | Bình tia 500ml (Kertell-Ý hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chất liệu: Nhựa Polyme, có vòi xịt | ||
| 47 | Phễu chiết (φ6 - 500ml) (Duran-Đức hoặc tương đương) | 5 | Cái | Chất liệu: Bằng thủy tinh, chịu nhiệt tốt | ||
| 48 | Ống đong thủy tinh 100ml (Duran-Đức hoặc tương đương) | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 49 | Bình tam giác 500ml (Duran-Đức hoặc tương đương) | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 50 | Bình đựng mẫu 100ml (Duran-Đức hoặc tương đương) | 8 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 51 | Buret 25ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 52 | Bình định mức 250ml (Duran-Đức hoặc tương đương) | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 53 | Tuýp đựng mẫu 20ml | 5 | Cái | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121°C | ||
| 54 | Cốc đựng mẫu 200ml | 15 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 55 | Phễu Thủy tinh Φ8 | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 56 | Bình thủy tinh 500ml (Duran-Đức hoặc tương đương) | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 57 | Cồn 98 | 50 | Lít | Cồn 98 độ | ||
| 58 | Nước cất 2 lần | 100 | Lít | Nước tinh khiết | ||
| 59 | Eppendorf 0,5 ml (Corning-Mỹ hoặc tương đương) | 1 | Túi 1000c | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121°C | ||
| 60 | Eppendorf 1,5 ml (Corning-Mỹ hoặc tương đương) | 1 | Túi 1000c | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi