Gói thầu: Gói thầu 05-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty trang trí nội thất, Đại tu các trạm biến áp: Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng Lược 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296828-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 05-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty trang trí nội thất, Đại tu các trạm biến áp: Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng Lược 1
Số hiệu KHLCNT 20211210393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:14:00 đến ngày 2022-01-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,656,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty trang trí nội thất, Đại tu các trạm biến áp: Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng Lược 1
Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội – Số 115 Nguyễn Tam Trinh, P. Mai Động, Quận Hoàng Mai, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Vật tư B cấp
B Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty trang trí nội thất
C Phần vật liệu
D Phần đường trục
1Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x555x555HSMT6Móng
2Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)HSMT85,8Kg
3Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m)HSMT28,44Kg
4Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn (25,78kg/bộ)HSMT25,78kg
5Biển tên tủHSMT10Cái
6Biển chỉ tên lộ cápHSMT18Cái
7Biển sơ đồ điệnHSMT6Cái
8Khóa cầu treo 8HSMT10Cái
9Mốc báo cáp ngầmHSMT70Viên
10Ống co ngót cáp 95mm2HSMT3,2m
11Ống co ngót cáp 120mm2HSMT22,4m
12Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100HSMT365m
13Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)HSMT0,54kg
14Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)HSMT0,42kg
15Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60HSMT5.333Viên
16Cát đenHSMT101,603m3
17Băng báo hiệu cáp ngầmHSMT592,5m
E Phần công tơ
1Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmHSMT33Cái
2Ống co ngót cáp 16mm2HSMT1m
3Ống co ngót cáp 25mm2HSMT45m
4Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6HSMT97
5Bu lông + nở sắtHSMT84Bộ
6Đề can khách hàngHSMT130cái
7Đề can số hòm công tơHSMT46cái
8Biển tên đầu cáp đi hòm công tơHSMT46cái
9Khóa treo cầu 6HSMT46Cái
10Băng dính hạ áp 10mHSMT9cuộn
F Đại tu các trạm biến áp: Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng Lược 1.
G Phần điện
H TBA Săm Lốp
I Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1Bộ
2Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1Bộ
3Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)HSMT1Bộ
4Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4HSMT32,5m
5Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cáiHSMT6m
6Bulông M12x30HSMT10Cái
J TBA Tổng công ty thực phẩm
K Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1Bộ
2Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1Bộ
3Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4HSMT22,5m
4Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cáiHSMT4m
5Bulông M12x30HSMT10Cái
L TBA Tổng cục đường sắt
M Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1Bộ
2Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1Bộ
3Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)HSMT1Bộ
4Đầu cốt M240HSMT16Cái
5Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4HSMT18,5m
6Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cáiHSMT3,2m
7Bulông M12x30HSMT10Cái
N TBA Văn Hóa Phẩm
O Phần vật liệu
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)HSMT2Bộ
2Dầu máy biến ápHSMT60Lít
3Gioăng cao su chịu dầu các loạiHSMT3bộ
4Gioăng mặt máy 10x 30 mmHSMT22,5m
5Keo dán gioăngHSMT15lọ
6Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1Bộ
7Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (44,49kg/bộ)HSMT1Bộ
9Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4HSMT14,5m
10Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cáiHSMT2m
11Bulông M12x30HSMT10Cái
P TBA Hàng Lược 1
Q Phần vật liệu
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)HSMT1Bộ
2Dầu máy biến ápHSMT60Lít
3Gioăng cao su chịu dầu các loạiHSMT3bộ
4Gioăng mặt máy 10x 30 mmHSMT22,5m
5Keo dán gioăngHSMT15lọ
6Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1Bộ
7Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)HSMT1Bộ
9Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4HSMT15,5m
10Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cáiHSMT3m
11Bulông M12x30HSMT10Cái
R Phần B thực hiện
S Công trình: Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty Trang trí nội thất
T Phần thiết bị
U Công tác lắp đặt
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT6tủ
V Công tác tháo dỡ
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT6tủ
W Phần vật liệu
X Công tác lắp đặt
Y Phần cáp ngầm đường trục
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện HSMT9m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/mHSMT0,23100 mét
3Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/mHSMT0,85100 mét
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/mHSMT0,31100 mét
5Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/mHSMT2,8100 mét
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp HSMT5,210đầu
7Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt HSMT34công/bộ
8Lắp đặt giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơnHSMT1Bộ
Z Phần cáp ngầm công tơ
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệHSMT0,025100 mét
2Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệHSMT0,185100 mét
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệHSMT0,425100 mét
4Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệHSMT4,79100 mét
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệHSMT0,05100 mét
6Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệHSMT0,01100 mét
7Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây HSMT126,51m
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây HSMT111m
9Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây HSMT131m
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp HSMT0,110đầu
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp HSMT7,510đầu
12Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt HSMT46công/bộ
13Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp HSMT20hộp
14Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp HSMT23hộp
15Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp HSMT3hộp
16Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HSMT51 hộp
AA Công tác tháo dỡ
AB Phần cáp ngầm đường trục
1Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200HSMT41 hộp
2Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/mHSMT0,18100 mét
3Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,19100 mét
AC Phần cáp ngầm công tơ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp HSMT3hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp HSMT22hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp HSMT20hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp HSMT3hộp
5Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/mHSMT0,2100 mét
6Tháo cáp vặn xoắn HSMT0,006km
7Tháo cáp vặn xoắn HSMT0,05km
8Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE-2x16mm2HSMT0,38100 mét
9Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-4x35mm2HSMT0,02100 mét
10Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSMT127cái
AD Công tác tháo dỡ, lắp lại
1Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện HSMT3cái
AE Phần tiếp địa tủ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIHSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)HSMT3,610m
AF Phần hào cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉHSMT5,3331000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngHSMT1,185100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmHSMT101,603m3
AG Phần móng tủ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT6cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHSMT0,024m3
3Sơn móng tủHSMT3,06m2
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmHSMT0,0002100m3
AH Phần hào cáp
1Phá hè gạch đỏ, bằng thủ côngHSMT3,7m2
2Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ côngHSMT9,225m2
3Cắt đường BTXM dày 10cmHSMT242m
4Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmHSMT395m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphaltHSMT8,066m3
6Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ côngHSMT54,809m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tôngHSMT13,459m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng HSMT115,532m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmHSMT1,9279100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)HSMT3,65100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)HSMT0,86100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)HSMT4,15100m
13Làm mốc báo hiệu cápHSMT70viên
AI Phần vận chuyển
AJ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnHSMT1ca
AK Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấnHSMT1ca
AL Phần Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường HSMT100,825m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũHSMT62,125m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoHSMT9,225m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏHSMT3,7m2
AM Công trình: Đại tu các trạm biến áp Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng lược 1
AN Phần điện
AO TBA Săm Lốp
AP Phần thiết bị
AQ Lắp đặt, di chuyển
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-630A+4MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB-25A)HSMT1tủ
2Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kVHSMT0,11Mvar
3Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 6-35kVHSMT1,21Mvar
4Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT1tủ
AR Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT1tủ
AS Phần vật liệu
AT Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1bộ
3Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)HSMT1bộ
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kVHSMT11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ tụ bù 22kVHSMT1Bộ
AU Phần thu hồi
1Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
2Tháo aptomat - khởi động từ HSMT3cái
3Tháo aptomat - khởi động từ HSMT3cái
4Tháo xà thép cột đỡ, TLHSMT1bộ
AV TBA Tổng công ty thực phẩm
AW Phần thiết bị
AX Lắp đặt, di chuyển
1Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kVHSMT0,11Mvar
2Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 6-35kVHSMT0,61Mvar
AY Phần vật liệu
AZ Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1bộ
3Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kVHSMT11 bộ (3 pha)
4Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ tụ bù 22kVHSMT1Bộ
BA Phần thiết bị
BB Lắp đặt, di chuyển
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-800A+4MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB 3P-25A)HSMT1tủ
2Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kVHSMT0,11Mvar
3Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT1tủ
BC Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT1tủ
BD Phần vật liệu
BE Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,56100 mét
2Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1bộ
3Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)HSMT1bộ
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp HSMT1,610đầu
BF Phần thu hồi
1Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
2Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
3Tháo aptomat - khởi động từ HSMT3cái
4Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
5Tháo xà thép cột đỡ, TLHSMT1bộ
6Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,45100 mét
BG TBA Văn Hóa Phẩm
BH Phần thiết bị
BI Lắp đặt, di chuyển
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1000A+2MCCB 3P-400A +2MCCB 3P 250A+MCB 3P-25A)HSMT1tủ
2Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kVHSMT0,061Mvar
3Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT1tủ
BJ Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT1tủ
BK Phần vật liệu
BL Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,28100 mét
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,33100 mét
3Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (44,49kg/bộ)HSMT1bộ
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp HSMT0,810đầu
7Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện HSMT3công/ 1 đầu cáp
8Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện HSMT3công/ 1 đầu cáp
BM Phần thu hồi
1Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
2Tháo aptomat - khởi động từ HSMT2cái
3Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
4Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
5Tháo xà thép cột đỡ, TLHSMT1bộ
6Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,22100 mét
7Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,26100 mét
BN TBA Hàng Lược 1
BO Phần thiết bị
BP Lắp đặt, di chuyển
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-800A+2MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB 3P-25A)HSMT1tủ
2Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kVHSMT0,11Mvar
3Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kVHSMT0,091Mvar
4Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 6-35kVHSMT0,61Mvar
5Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT1tủ
6Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất HSMT2máy
BQ Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaHSMT1tủ
BR Phần vật liệu
BS Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,715100 mét
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,27100 mét
3Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)HSMT1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ)HSMT1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ)HSMT1bộ
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp HSMT2,210đầu
7Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kVHSMT11 bộ (3 pha)
8Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện HSMT3công/ 1 đầu cáp
9Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện HSMT3công/ 1 đầu cáp
10Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ tụ bù 22kVHSMT1Bộ
BT Phần thu hồi
1Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
2Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
3Tháo aptomat - khởi động từ HSMT2cái
4Tháo aptomat - khởi động từ HSMT1cái
5Tháo xà thép cột đỡ, TLHSMT1bộ
6Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,57100 mét
7Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mHSMT0,22100 mét
BU Phần vận chuyển
BV TBA Săm Lốp
BW Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnHSMT1,5ca
BX Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnHSMT1ca
BY TBA Tổng công ty thực phẩm
BZ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnHSMT1ca
CA TBA Tổng cục đường sắt
CB Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnHSMT1,5ca
CC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnHSMT1ca
CD TBA Văn Hóa Phẩm
CE Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnHSMT1ca
CF Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnHSMT1ca
CG TBA Hàng Lược 1
CH Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnHSMT1ca
CI Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnHSMT1ca
CJ PHẦN KIẾN TRÚC
CK TBA Săm Lốp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT24,15m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnHSMT1ca
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiHSMT27,8648m2
4Đục nhám mặt bê tôngHSMT61,383m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHSMT11,2641m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường HSMT4,56m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépHSMT0,148m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT129,5574m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT156,43m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHSMT85,3851m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSMT18,6923m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSMT18,6923m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5THSMT18,6923m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT37,83791m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngHSMT42,70191m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT37,83791m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSMT0,3402tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSMT0,3402tấn
19Gia công xà gồ thépHSMT0,3737tấn
20Lắp dựng xà gồ thépHSMT0,3737tấn
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônHSMT36,56751m2
22Tôn úp nóc, úp sườn, máng nướcHSMT46,286md
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmHSMT0,252100m
24Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mmHSMT8cái
25Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mmHSMT4cái
26Lắp đặt đai Omega ôm ống nướcHSMT16cái
27Cầu chắn rác inox D90HSMT4cái
28Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép HSMT0,0262100kg
29Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmHSMT0,1112100kg
30Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT1,4521m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250HSMT0,0968m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnHSMT1cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,0601m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,4532m3
35Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75HSMT294,31571m2
36Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75HSMT85,38511m2
37Trát, đắp phào, vữa XM M100HSMT41,76m
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHSMT280,77341m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHSMT85,38511m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT121,82741m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT244,33111m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT23,36911m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75HSMT10,111m2
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4HSMT0,0082100m3
45Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75HSMT19,45011m2
46Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹtHSMT0,5237tấn
47Gia công cửa lưới thépHSMT17,54m2
48Gia công hàng rào lưới thépHSMT5,46m2
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủHSMT41,061m2
50Lắp dựng khuôn cửaHSMT23,8m cấu kiện
51Lắp dựng cửaHSMT34,14m2 cấu kiện
52Khóa cửa Minh KhaiHSMT4cái
53Bản lềHSMT14cái
54Bình cứu hỏa 4kgHSMT6cái
55Giá đỡ bình cứu hỏaHSMT3cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSMT50m
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSMT3bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2HSMT50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2HSMT40m
60Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnHSMT50m
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSMT3cái
62Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automatHSMT6hộp
63Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT3cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSMT3cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSMT1,6103100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSMT0,3676100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSMT0,3676100m2
68Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiHSMT18,7m3
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiHSMT18,7m3
70Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiHSMT18,7m3
71Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiHSMT5,3tấn
72Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiHSMT5,3tấn
73Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiHSMT5,3tấn
74Bốc xếp gạch xây các loạiHSMT0,2941000v
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiHSMT0,2941000v
76Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiHSMT0,2941000v
77Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cmHSMT11,051m2
78Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUHSMT1,1841m3
79Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUHSMT68,05m2
80Biển tên trạmHSMT1cái
81Biển tên buồng trạmHSMT3cái
82Hộp mica đựng nhật kýHSMT1cái
83Biển báo máy biến ápHSMT1cái
84Biển báo an toànHSMT4cái
CL TBA Tổng công ty thực phẩm
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT17,64m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnHSMT1ca
3Phá dỡ bậc tam cấpHSMT1,2443m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiHSMT23,8236m2
5Đục nhám mặt bê tôngHSMT48,1547m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHSMT15,4911m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT68,7605m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT81,627m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHSMT65,6845m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSMT20,5897m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSMT20,5897m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5THSMT20,5897m3
CM PHẦN CẢI TẠO
CN Phần mái trạm
1Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT27,71521m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngHSMT31,89421m2
3Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT27,71521m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSMT0,2043tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSMT0,2043tấn
6Gia công xà gồ thépHSMT0,2491tấn
7Lắp dựng xà gồ thépHSMT0,2491tấn
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônHSMT26,89041m2
9Tôn úp nóc, úp sườn, máng nướcHSMT29,14md
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmHSMT0,236100m
11Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmHSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmHSMT4cái
13Lắp đặt đai Omega ôm ống nướcHSMT16cái
14Cầu chắn rác inox D90HSMT4cái
15Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT1,2443m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,1276m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,5808m3
18Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75HSMT165,15851m2
19Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75HSMT65,68451m2
20Trát, đắp phào, vữa XM M100HSMT64,1m
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHSMT160,59851m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHSMT65,68451m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT71,40051m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT154,88251m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT20,43951m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75HSMT2,5921m2
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4HSMT0,0082100m3
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75HSMT24,02751m2
29Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹtHSMT0,1812tấn
30Gia công cửa lưới thépHSMT9,75m2
31Gia công hàng rào lưới thépHSMT3,4m2
32Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủHSMT27,961m2
33Lắp dựng khuôn cửaHSMT8,1m cấu kiện
34Lắp dựng cửaHSMT17,12m2 cấu kiện
35Khóa cửa Minh KhaiHSMT1cái
36Bản lềHSMT6cái
37Bình cứu hỏa 4kgHSMT4cái
38Giá đỡ bình cứu hỏaHSMT2cái
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSMT40m
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSMT2bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2HSMT40m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2HSMT30m
43Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnHSMT40m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSMT2cái
45Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automatHSMT4hộp
46Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSMT2cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSMT0,8818100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSMT0,3037100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSMT0,3037100m2
51Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiHSMT13,3m3
52Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiHSMT13,3m3
53Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiHSMT13,3m3
54Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiHSMT3,8tấn
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiHSMT3,8tấn
56Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiHSMT3,8tấn
57Bốc xếp gạch xây các loạiHSMT1,1081000v
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiHSMT1,1081000v
59Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiHSMT1,1081000v
CO PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG
1Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmHSMT11,051m2
2Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUHSMT1,1841m3
3Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUHSMT68,05m2
CP PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1Biển tên trạmHSMT1cái
2Biển tên buồng trạmHSMT2cái
3Hộp mica đựng nhật kýHSMT1cái
4Biển báo máy biến ápHSMT1cái
5Biển báo an toànHSMT3cái
CQ TBA Tổng cục đường sắt
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT13,68m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnHSMT1ca
3Phá dỡ bậc tam cấpHSMT1,044m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiHSMT27,2304m2
5Đục nhám mặt bê tôngHSMT63,6536m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHSMT13,3582m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường HSMT4,04m2
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépHSMT0,2288m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT100,728m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT71,072m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHSMT77,1896m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSMT19,9546m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSMT19,9546m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5THSMT19,9546m3
CR PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT40,321m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngHSMT40,321m2
3Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT40,321m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSMT0,2562tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSMT0,2562tấn
6Gia công xà gồ thépHSMT0,259tấn
7Lắp dựng xà gồ thépHSMT0,259tấn
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônHSMT36,29321m2
9Tôn úp nóc, úp sườn, máng nướcHSMT28,508md
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmHSMT0,216100m
11Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmHSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmHSMT4cái
13Lắp đặt đai Omega ôm ống nướcHSMT16cái
14Cầu chắn rác inox D90HSMT4cái
15Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép HSMT0,0297100kg
16Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmHSMT0,1136100kg
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT1,6941m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250HSMT0,121m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnHSMT1cái
20Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT1,044m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,33m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,2772m3
23Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75HSMT186,6261m2
24Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75HSMT77,18961m2
25Trát, đắp phào, vữa XM M100HSMT50,8m
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHSMT170,7461m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHSMT77,18961m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT95,5781m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT152,35761m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT19,09361m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75HSMT7,21m2
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75HSMT22,57361m2
33Ốp tường bằng gạch thẻHSMT2,521m2
34Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹtHSMT0,3225tấn
35Gia công cửa lưới thépHSMT14,79m2
36Gia công hàng rào lưới thépHSMT10m2
37Lắp dựng khuôn cửaHSMT11,1m cấu kiện
38Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủHSMT35,991m2
39Lắp dựng cửaHSMT27,95m2 cấu kiện
40Khóa cửa Minh KhaiHSMT2cái
41Bản lềHSMT10cái
42Bình cứu hỏa 4kgHSMT2cái
43Giá đỡ bình cứu hỏaHSMT1cái
CS PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSMT30m
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSMT1bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2HSMT30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2HSMT20m
5Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnHSMT30m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSMT1cái
7Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automatHSMT1hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSMT1cái
CT CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSMT1,2862100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSMT0,4032100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSMT0,4032100m2
4Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiHSMT14,2m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiHSMT14,2m3
6Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiHSMT14,2m3
7Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiHSMT4,4tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiHSMT4,4tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiHSMT4,4tấn
10Bốc xếp gạch xây các loạiHSMT0,9531000v
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiHSMT0,9531000v
12Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiHSMT0,9531000v
CU PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG
1Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cmHSMT11,051m2
2Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUHSMT1,1841m3
3Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUHSMT68,05m2
CV PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1Biển tên trạmHSMT1cái
2Biển tên buồng trạmHSMT1cái
3Hộp mica đựng nhật kýHSMT1cái
4Biển báo máy biến ápHSMT1cái
5Biển báo an toànHSMT2cái
CW TBA Văn Hóa Phẩm
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT11,622m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnHSMT1ca
3Phá dỡ bậc tam cấpHSMT1,6345m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiHSMT32,657m2
5Đục nhám mặt bê tôngHSMT44,2388m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHSMT15,6754m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT101,4274m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT55,692m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHSMT40,9098m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSMT20,6278m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSMT20,6278m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5THSMT20,6278m3
CX PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT32,6571m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngHSMT57,8031m2
3Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT32,6571m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSMT0,3606tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSMT0,3606tấn
6Gia công xà gồ thépHSMT0,3349tấn
7Lắp dựng xà gồ thépHSMT0,3349tấn
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônHSMT38,0881m2
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmHSMT0,28100m
10Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmHSMT8cái
11Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmHSMT4cái
12Lắp đặt đai Omega ôm ống nướcHSMT20cái
13Cầu chắn rác inox D90HSMT4cái
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,0585m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,506m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT1,6345m3
17Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75HSMT168,0141m2
18Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75HSMT40,90981m2
19Trát, đắp phào, vữa XM M100HSMT49,88m
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHSMT156,41541m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHSMT40,90981m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT101,42741m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT95,89781m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75HSMT5,7061m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT11,58181m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75HSMT15,78481m2
27Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹtHSMT0,1765tấn
28Gia công cửa lưới thépHSMT7,07m2
29Gia công hàng rào lưới thépHSMT5,32m2
30Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủHSMT21,471m2
31Lắp dựng khuôn cửaHSMT8m cấu kiện
32Lắp dựng cửaHSMT14,67m2 cấu kiện
33Khóa cửa Minh KhaiHSMT1cái
34Bản lềHSMT6cái
35Bình cứu hỏa 4kgHSMT2cái
36Giá đỡ bình cứu hỏaHSMT1cái
CY PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSMT30m
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSMT1bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2HSMT30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2HSMT20m
5Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnHSMT30m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSMT1cái
7Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automatHSMT1hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSMT1cái
CZ CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSMT1,7568100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSMT0,3522100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmHSMT0,3522100m2
4Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiHSMT11,3m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiHSMT11,3m3
6Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiHSMT11,3m3
7Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiHSMT3,55tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiHSMT3,55tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiHSMT3,55tấn
10Bốc xếp gạch xây các loạiHSMT1,241000v
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiHSMT1,241000v
12Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiHSMT1,241000v
DA PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, RMU PHỤC VỤ THI CÔNG
1Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cmHSMT68,051m2
2Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thếHSMT1,1841m3
3Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUHSMT68,05m2
DB PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1Biển tên trạmHSMT1cái
2Biển tên buồng trạmHSMT1cái
3Hộp mica đựng nhật kýHSMT1cái
4Biển báo máy biến ápHSMT1cái
5Biển báo an toànHSMT2cái
DC TBA Hàng Lược 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao HSMT21,3282m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSMT12,785m2
3Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấnHSMT1ca
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường HSMT3,86m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT38,643m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSMT72,24m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHSMT28,644m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiHSMT21,3744m2
9Đục nhám mặt bê tôngHSMT38,36m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHSMT8,1223m3
11Phá dỡ bậc tam cấpHSMT0,918m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSMT11,6428m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSMT11,6428m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5THSMT11,6428m3
DD PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT21,37441m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngHSMT21,37441m2
3Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT21,37441m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSMT0,2707tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSMT0,2707tấn
6Gia công xà gồ thépHSMT0,2846tấn
7Lắp dựng xà gồ thépHSMT0,2846tấn
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônHSMT28,82821m2
9Tôn úp nóc, úp sườn, máng nướcHSMT26,4md
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmHSMT0,2100m
11Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mmHSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmHSMT4cái
13Lắp đặt đai Omega ôm ống nướcHSMT20cái
14Cầu chắn rác inox D90HSMT4cái
15Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép HSMT0,0262100kg
16Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmHSMT0,1112100kg
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT1,4521m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250HSMT0,0968m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnHSMT1cái
20Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,918m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,143m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày HSMT0,4532m3
23Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75HSMT122,0521m2
24Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75HSMT28,6441m2
25Trát, đắp phào, vữa XM M100HSMT10,2m
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHSMT117,6271m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHSMT28,6441m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT40,7831m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHSMT105,4881m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100HSMT16,98561m2
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4HSMT0,01100m3
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75HSMT5,941m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75HSMT20,04561m2
34Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹtHSMT0,3055tấn
35Gia công cửa lưới thépHSMT5,6m2
36Gia công hàng rào lưới thépHSMT9,32m2
37Lắp dựng khuôn cửaHSMT10,6m cấu kiện
38Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủHSMT26,641m2
39Lắp dựng cửaHSMT18,02m2 cấu kiện
40Khóa cửa Minh KhaiHSMT2cái
41Bản lềHSMT10cái
42Bình cứu hỏa 4kgHSMT2cái
43Giá đỡ bình cứu hỏaHSMT1cái
DE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSMT30m
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSMT2bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2HSMT30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2HSMT20m
5Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnHSMT30m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSMT1cái
7Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automatHSMT1hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSMT1cái
DF CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSMT0,2346100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSMT0,2346100m2
3Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiHSMT9,7m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiHSMT9,7m3
5Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiHSMT9,7m3
6Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiHSMT2,6tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiHSMT2,6tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiHSMT2,6tấn
9Bốc xếp gạch xây các loạiHSMT0,351000v
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiHSMT0,351000v
11Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiHSMT0,351000v
DG PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, RMU PHỤC VỤ THI CÔNG
1Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cmHSMT68,051m2
2Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMUHSMT1,1841m3
3Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế, tủ RMUHSMT68,05m2
DH PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1Biển tên trạmHSMT1cái
2Biển tên buồng trạmHSMT1cái
3Hộp mica đựng nhật kýHSMT1cái
4Biển báo máy biến ápHSMT1cái
5Biển báo an toànHSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Đầm cóc Máy1
11 Lu bánh thép ≤ 10 tấn Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->