Gói thầu: Gói thầu 05-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty trang trí nội thất, Đại tu các trạm biến áp: Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng Lược 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty trang trí nội thất, Đại tu các trạm biến áp: Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng Lược 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:14:00 đến ngày 2022-01-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,656,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05-XL-SCL 2022: Thi công các công trình: Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty trang trí nội thất, Đại tu các trạm biến áp: Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng Lược 1 Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàn Kiếm
Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950
Email: [email protected]
Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Vật tư B cấp | |||
| B | Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty trang trí nội thất | |||
| C | Phần vật liệu | |||
| D | Phần đường trục | |||
| 1 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x555x555 | HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc) | HSMT | 85,8 | Kg |
| 3 | Thép dẹt 25x4 (0,79kg/m) | HSMT | 28,44 | Kg |
| 4 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn (25,78kg/bộ) | HSMT | 25,78 | kg |
| 5 | Biển tên tủ | HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp | HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm | HSMT | 70 | Viên |
| 10 | Ống co ngót cáp 95mm2 | HSMT | 3,2 | m |
| 11 | Ống co ngót cáp 120mm2 | HSMT | 22,4 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn màu ghi sáng HDPE-F130/100 | HSMT | 365 | m |
| 13 | Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ) | HSMT | 0,54 | kg |
| 14 | Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ) | HSMT | 0,42 | kg |
| 15 | Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60 | HSMT | 5.333 | Viên |
| 16 | Cát đen | HSMT | 101,603 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm | HSMT | 592,5 | m |
| E | Phần công tơ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | HSMT | 33 | Cái |
| 2 | Ống co ngót cáp 16mm2 | HSMT | 1 | m |
| 3 | Ống co ngót cáp 25mm2 | HSMT | 45 | m |
| 4 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | HSMT | 97 | Bô |
| 5 | Bu lông + nở sắt | HSMT | 84 | Bộ |
| 6 | Đề can khách hàng | HSMT | 130 | cái |
| 7 | Đề can số hòm công tơ | HSMT | 46 | cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp đi hòm công tơ | HSMT | 46 | cái |
| 9 | Khóa treo cầu 6 | HSMT | 46 | Cái |
| 10 | Băng dính hạ áp 10m | HSMT | 9 | cuộn |
| F | Đại tu các trạm biến áp: Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng Lược 1. | |||
| G | Phần điện | |||
| H | TBA Săm Lốp | |||
| I | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | HSMT | 32,5 | m |
| 5 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | HSMT | 6 | m |
| 6 | Bulông M12x30 | HSMT | 10 | Cái |
| J | TBA Tổng công ty thực phẩm | |||
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | HSMT | 22,5 | m |
| 4 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | HSMT | 4 | m |
| 5 | Bulông M12x30 | HSMT | 10 | Cái |
| L | TBA Tổng cục đường sắt | |||
| M | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M240 | HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | HSMT | 18,5 | m |
| 6 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | HSMT | 3,2 | m |
| 7 | Bulông M12x30 | HSMT | 10 | Cái |
| N | TBA Văn Hóa Phẩm | |||
| O | Phần vật liệu | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dầu máy biến áp | HSMT | 60 | Lít |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | HSMT | 22,5 | m |
| 5 | Keo dán gioăng | HSMT | 15 | lọ |
| 6 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (44,49kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | HSMT | 14,5 | m |
| 10 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | HSMT | 2 | m |
| 11 | Bulông M12x30 | HSMT | 10 | Cái |
| P | TBA Hàng Lược 1 | |||
| Q | Phần vật liệu | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dầu máy biến áp | HSMT | 60 | Lít |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | HSMT | 22,5 | m |
| 5 | Keo dán gioăng | HSMT | 15 | lọ |
| 6 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | HSMT | 15,5 | m |
| 10 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | HSMT | 3 | m |
| 11 | Bulông M12x30 | HSMT | 10 | Cái |
| R | Phần B thực hiện | |||
| S | Công trình: Đại tu thay thế hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ tại TBA Công ty Trang trí nội thất | |||
| T | Phần thiết bị | |||
| U | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 6 | tủ |
| V | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 6 | tủ |
| W | Phần vật liệu | |||
| X | Công tác lắp đặt | |||
| Y | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | HSMT | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | HSMT | 0,23 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m | HSMT | 0,85 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/m | HSMT | 0,31 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/m | HSMT | 2,8 | 100 mét |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | HSMT | 5,2 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | HSMT | 34 | công/bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn | HSMT | 1 | Bộ |
| Z | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | HSMT | 0,025 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | HSMT | 0,185 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | HSMT | 0,425 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | HSMT | 4,79 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | HSMT | 0,05 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp bảo vệ | HSMT | 0,01 | 100 mét |
| 7 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | HSMT | 126,5 | 1m |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | HSMT | 11 | 1m |
| 9 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | HSMT | 13 | 1m |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | HSMT | 7,5 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | HSMT | 46 | công/bộ |
| 13 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | HSMT | 20 | hộp |
| 14 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | HSMT | 23 | hộp |
| 15 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 - Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HSMT | 5 | 1 hộp |
| AA | Công tác tháo dỡ | |||
| AB | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | HSMT | 4 | 1 hộp |
| 2 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/m | HSMT | 0,18 | 100 mét |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,19 | 100 mét |
| AC | Phần cáp ngầm công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | HSMT | 22 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | HSMT | 20 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m | HSMT | 0,2 | 100 mét |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn | HSMT | 0,006 | km |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn | HSMT | 0,05 | km |
| 8 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - Cáp 0,6/1kV-AL/XLPE-2x16mm2 | HSMT | 0,38 | 100 mét |
| 9 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m - cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-4x35mm2 | HSMT | 0,02 | 100 mét |
| 10 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSMT | 127 | cái |
| AD | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Thay, di chuyển aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | HSMT | 3 | cái |
| AE | Phần tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | HSMT | 3,6 | 10m |
| AF | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | HSMT | 5,333 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | HSMT | 101,603 | m3 |
| AG | Phần móng tủ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSMT | 0,024 | m3 |
| 3 | Sơn móng tủ | HSMT | 3,06 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| AH | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | HSMT | 3,7 | m2 |
| 2 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | HSMT | 9,225 | m2 |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | HSMT | 242 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | HSMT | 395 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường asphalt | HSMT | 8,066 | m3 |
| 6 | Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ công | HSMT | 54,809 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Mặt đường bê tông | HSMT | 13,459 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | HSMT | 115,532 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | HSMT | 1,9279 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | HSMT | 3,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | HSMT | 0,86 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | HSMT | 4,15 | 100m |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | HSMT | 70 | viên |
| AI | Phần vận chuyển | |||
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| AK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng có gắn cần trục - trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| AL | Phần Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | HSMT | 100,825 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | HSMT | 62,125 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | HSMT | 9,225 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | HSMT | 3,7 | m2 |
| AM | Công trình: Đại tu các trạm biến áp Săm Lốp, Tổng Công ty thực phẩm, Tổng cục đường sắt, Văn hóa Phẩm, Hàng lược 1 | |||
| AN | Phần điện | |||
| AO | TBA Săm Lốp | |||
| AP | Phần thiết bị | |||
| AQ | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-630A+4MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB-25A) | HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | HSMT | 0,1 | 1Mvar |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 6-35kV | HSMT | 1,2 | 1Mvar |
| 4 | Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 1 | tủ |
| AR | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 1 | tủ |
| AS | Phần vật liệu | |||
| AT | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ tụ bù 22kV | HSMT | 1 | Bộ |
| AU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | HSMT | 1 | bộ |
| AV | TBA Tổng công ty thực phẩm | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| AX | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | HSMT | 0,1 | 1Mvar |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 6-35kV | HSMT | 0,6 | 1Mvar |
| AY | Phần vật liệu | |||
| AZ | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ tụ bù 22kV | HSMT | 1 | Bộ |
| BA | Phần thiết bị | |||
| BB | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-800A+4MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB 3P-25A) | HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | HSMT | 0,1 | 1Mvar |
| 3 | Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 1 | tủ |
| BC | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 1 | tủ |
| BD | Phần vật liệu | |||
| BE | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,56 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | HSMT | 1,6 | 10đầu |
| BF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,45 | 100 mét |
| BG | TBA Văn Hóa Phẩm | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| BI | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1000A+2MCCB 3P-400A +2MCCB 3P 250A+MCB 3P-25A) | HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | HSMT | 0,06 | 1Mvar |
| 3 | Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 1 | tủ |
| BJ | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 1 | tủ |
| BK | Phần vật liệu | |||
| BL | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,28 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,33 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (44,49kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 7 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | HSMT | 3 | công/ 1 đầu cáp |
| 8 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | HSMT | 3 | công/ 1 đầu cáp |
| BM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,22 | 100 mét |
| 7 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,26 | 100 mét |
| BN | TBA Hàng Lược 1 | |||
| BO | Phần thiết bị | |||
| BP | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A+MCCB 3P-800A+2MCCB 3P-400A+MCCB 3P-250A+MCB 3P-25A) | HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | HSMT | 0,1 | 1Mvar |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | HSMT | 0,09 | 1Mvar |
| 4 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 6-35kV | HSMT | 0,6 | 1Mvar |
| 5 | Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | HSMT | 2 | máy |
| BQ | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | HSMT | 1 | tủ |
| BR | Phần vật liệu | |||
| BS | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,715 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,27 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | HSMT | 2,2 | 10đầu |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | HSMT | 3 | công/ 1 đầu cáp |
| 9 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | HSMT | 3 | công/ 1 đầu cáp |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ tụ bù 22kV | HSMT | 1 | Bộ |
| BT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo aptomat - khởi động từ | HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,57 | 100 mét |
| 7 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | HSMT | 0,22 | 100 mét |
| BU | Phần vận chuyển | |||
| BV | TBA Săm Lốp | |||
| BW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | HSMT | 1,5 | ca |
| BX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| BY | TBA Tổng công ty thực phẩm | |||
| BZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| CA | TBA Tổng cục đường sắt | |||
| CB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | HSMT | 1,5 | ca |
| CC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| CD | TBA Văn Hóa Phẩm | |||
| CE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| CF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| CG | TBA Hàng Lược 1 | |||
| CH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| CI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| CJ | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| CK | TBA Săm Lốp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT | 24,15 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | HSMT | 27,8648 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | HSMT | 61,383 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | HSMT | 11,2641 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | HSMT | 4,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | HSMT | 0,148 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 129,5574 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 156,43 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT | 85,3851 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSMT | 18,6923 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 18,6923 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 18,6923 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 37,8379 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | HSMT | 42,7019 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 37,8379 | 1m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSMT | 0,3402 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSMT | 0,3402 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | HSMT | 0,3737 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT | 0,3737 | tấn |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | HSMT | 36,5675 | 1m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | HSMT | 46,286 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | HSMT | 0,252 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai Omega ôm ống nước | HSMT | 16 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác inox D90 | HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | HSMT | 0,0262 | 100kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | HSMT | 0,1112 | 100kg |
| 30 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT | 1,452 | 1m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | HSMT | 0,0968 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | HSMT | 1 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,0601 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,4532 | m3 |
| 35 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | HSMT | 294,3157 | 1m2 |
| 36 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | HSMT | 85,3851 | 1m2 |
| 37 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | HSMT | 41,76 | m |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | HSMT | 280,7734 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | HSMT | 85,3851 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 121,8274 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 244,3311 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 23,3691 | 1m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75 | HSMT | 10,11 | 1m2 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | HSMT | 19,4501 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | HSMT | 0,5237 | tấn |
| 47 | Gia công cửa lưới thép | HSMT | 17,54 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào lưới thép | HSMT | 5,46 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 41,06 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa | HSMT | 23,8 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa | HSMT | 34,14 | m2 cấu kiện |
| 52 | Khóa cửa Minh Khai | HSMT | 4 | cái |
| 53 | Bản lề | HSMT | 14 | cái |
| 54 | Bình cứu hỏa 4kg | HSMT | 6 | cái |
| 55 | Giá đỡ bình cứu hỏa | HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | HSMT | 40 | m |
| 60 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automat | HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSMT | 1,6103 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT | 0,3676 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT | 0,3676 | 100m2 |
| 68 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 18,7 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 18,7 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 18,7 | m3 |
| 71 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | HSMT | 5,3 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 5,3 | tấn |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 5,3 | tấn |
| 74 | Bốc xếp gạch xây các loại | HSMT | 0,294 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | HSMT | 0,294 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | HSMT | 0,294 | 1000v |
| 77 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | HSMT | 11,05 | 1m2 |
| 78 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 1,184 | 1m3 |
| 79 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 68,05 | m2 |
| 80 | Biển tên trạm | HSMT | 1 | cái |
| 81 | Biển tên buồng trạm | HSMT | 3 | cái |
| 82 | Hộp mica đựng nhật ký | HSMT | 1 | cái |
| 83 | Biển báo máy biến áp | HSMT | 1 | cái |
| 84 | Biển báo an toàn | HSMT | 4 | cái |
| CL | TBA Tổng công ty thực phẩm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT | 17,64 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp | HSMT | 1,2443 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | HSMT | 23,8236 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | HSMT | 48,1547 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | HSMT | 15,4911 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 68,7605 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 81,627 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT | 65,6845 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSMT | 20,5897 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 20,5897 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 20,5897 | m3 |
| CM | PHẦN CẢI TẠO | |||
| CN | Phần mái trạm | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 27,7152 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | HSMT | 31,8942 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 27,7152 | 1m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSMT | 0,2043 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSMT | 0,2043 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | HSMT | 0,2491 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT | 0,2491 | tấn |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | HSMT | 26,8904 | 1m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | HSMT | 29,14 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | HSMT | 0,236 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai Omega ôm ống nước | HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác inox D90 | HSMT | 4 | cái |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 1,2443 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,1276 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,5808 | m3 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | HSMT | 165,1585 | 1m2 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | HSMT | 65,6845 | 1m2 |
| 20 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | HSMT | 64,1 | m |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | HSMT | 160,5985 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | HSMT | 65,6845 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 71,4005 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 154,8825 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 20,4395 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75 | HSMT | 2,592 | 1m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | HSMT | 24,0275 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | HSMT | 0,1812 | tấn |
| 30 | Gia công cửa lưới thép | HSMT | 9,75 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | HSMT | 3,4 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 27,96 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa | HSMT | 8,1 | m cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa | HSMT | 17,12 | m2 cấu kiện |
| 35 | Khóa cửa Minh Khai | HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bản lề | HSMT | 6 | cái |
| 37 | Bình cứu hỏa 4kg | HSMT | 4 | cái |
| 38 | Giá đỡ bình cứu hỏa | HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | HSMT | 30 | m |
| 43 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | HSMT | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automat | HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSMT | 0,8818 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT | 0,3037 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT | 0,3037 | 100m2 |
| 51 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 13,3 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 13,3 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 13,3 | m3 |
| 54 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | HSMT | 3,8 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 3,8 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 3,8 | tấn |
| 57 | Bốc xếp gạch xây các loại | HSMT | 1,108 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | HSMT | 1,108 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | HSMT | 1,108 | 1000v |
| CO | PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | HSMT | 11,05 | 1m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 1,184 | 1m3 |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 68,05 | m2 |
| CP | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên buồng trạm | HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp mica đựng nhật ký | HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển báo máy biến áp | HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | HSMT | 3 | cái |
| CQ | TBA Tổng cục đường sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT | 13,68 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp | HSMT | 1,044 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | HSMT | 27,2304 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | HSMT | 63,6536 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | HSMT | 13,3582 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | HSMT | 4,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | HSMT | 0,2288 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 100,728 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 71,072 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT | 77,1896 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSMT | 19,9546 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 19,9546 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 19,9546 | m3 |
| CR | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 40,32 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | HSMT | 40,32 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 40,32 | 1m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSMT | 0,2562 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSMT | 0,2562 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | HSMT | 0,259 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT | 0,259 | tấn |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | HSMT | 36,2932 | 1m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | HSMT | 28,508 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | HSMT | 0,216 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai Omega ôm ống nước | HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác inox D90 | HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | HSMT | 0,0297 | 100kg |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | HSMT | 0,1136 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT | 1,694 | 1m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | HSMT | 0,121 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | HSMT | 1 | cái |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 1,044 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,33 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,2772 | m3 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | HSMT | 186,626 | 1m2 |
| 24 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | HSMT | 77,1896 | 1m2 |
| 25 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | HSMT | 50,8 | m |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | HSMT | 170,746 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | HSMT | 77,1896 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 95,578 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 152,3576 | 1m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 19,0936 | 1m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75 | HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | HSMT | 22,5736 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường bằng gạch thẻ | HSMT | 2,52 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | HSMT | 0,3225 | tấn |
| 35 | Gia công cửa lưới thép | HSMT | 14,79 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép | HSMT | 10 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa | HSMT | 11,1 | m cấu kiện |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 35,99 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa | HSMT | 27,95 | m2 cấu kiện |
| 40 | Khóa cửa Minh Khai | HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bản lề | HSMT | 10 | cái |
| 42 | Bình cứu hỏa 4kg | HSMT | 2 | cái |
| 43 | Giá đỡ bình cứu hỏa | HSMT | 1 | cái |
| CS | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | HSMT | 20 | m |
| 5 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automat | HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSMT | 1 | cái |
| CT | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSMT | 1,2862 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 14,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 14,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 14,2 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | HSMT | 4,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 4,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 4,4 | tấn |
| 10 | Bốc xếp gạch xây các loại | HSMT | 0,953 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | HSMT | 0,953 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | HSMT | 0,953 | 1000v |
| CU | PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | HSMT | 11,05 | 1m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 1,184 | 1m3 |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 68,05 | m2 |
| CV | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên buồng trạm | HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp mica đựng nhật ký | HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển báo máy biến áp | HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | HSMT | 2 | cái |
| CW | TBA Văn Hóa Phẩm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT | 11,622 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp | HSMT | 1,6345 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | HSMT | 32,657 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | HSMT | 44,2388 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | HSMT | 15,6754 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 101,4274 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 55,692 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT | 40,9098 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSMT | 20,6278 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 20,6278 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 20,6278 | m3 |
| CX | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 32,657 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | HSMT | 57,803 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 32,657 | 1m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSMT | 0,3606 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSMT | 0,3606 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | HSMT | 0,3349 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT | 0,3349 | tấn |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | HSMT | 38,088 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | HSMT | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai Omega ôm ống nước | HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác inox D90 | HSMT | 4 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,0585 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,506 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 1,6345 | m3 |
| 17 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | HSMT | 168,014 | 1m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | HSMT | 40,9098 | 1m2 |
| 19 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | HSMT | 49,88 | m |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | HSMT | 156,4154 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | HSMT | 40,9098 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 101,4274 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 95,8978 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75 | HSMT | 5,706 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 11,5818 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | HSMT | 15,7848 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | HSMT | 0,1765 | tấn |
| 28 | Gia công cửa lưới thép | HSMT | 7,07 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào lưới thép | HSMT | 5,32 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 21,47 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa | HSMT | 8 | m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa | HSMT | 14,67 | m2 cấu kiện |
| 33 | Khóa cửa Minh Khai | HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bản lề | HSMT | 6 | cái |
| 35 | Bình cứu hỏa 4kg | HSMT | 2 | cái |
| 36 | Giá đỡ bình cứu hỏa | HSMT | 1 | cái |
| CY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | HSMT | 20 | m |
| 5 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automat | HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSMT | 1 | cái |
| CZ | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSMT | 1,7568 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 11,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 11,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 11,3 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | HSMT | 3,55 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 3,55 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 3,55 | tấn |
| 10 | Bốc xếp gạch xây các loại | HSMT | 1,24 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | HSMT | 1,24 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | HSMT | 1,24 | 1000v |
| DA | PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, RMU PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | HSMT | 68,05 | 1m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | HSMT | 1,184 | 1m3 |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 68,05 | m2 |
| DB | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên buồng trạm | HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp mica đựng nhật ký | HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển báo máy biến áp | HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | HSMT | 2 | cái |
| DC | TBA Hàng Lược 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | HSMT | 21,3282 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT | 12,785 | m2 |
| 3 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | HSMT | 3,86 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 38,643 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT | 72,24 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT | 28,644 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | HSMT | 21,3744 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | HSMT | 38,36 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | HSMT | 8,1223 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bậc tam cấp | HSMT | 0,918 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSMT | 11,6428 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 11,6428 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | HSMT | 11,6428 | m3 |
| DD | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 21,3744 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | HSMT | 21,3744 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 21,3744 | 1m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSMT | 0,2707 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSMT | 0,2707 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | HSMT | 0,2846 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT | 0,2846 | tấn |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | HSMT | 28,8282 | 1m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | HSMT | 26,4 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai Omega ôm ống nước | HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác inox D90 | HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | HSMT | 0,0262 | 100kg |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | HSMT | 0,1112 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT | 1,452 | 1m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | HSMT | 0,0968 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | HSMT | 1 | cái |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,918 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,143 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT | 0,4532 | m3 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | HSMT | 122,052 | 1m2 |
| 24 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | HSMT | 28,644 | 1m2 |
| 25 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | HSMT | 10,2 | m |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | HSMT | 117,627 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | HSMT | 28,644 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 40,783 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 105,488 | 1m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT | 16,9856 | 1m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60cm, vữa XM M75 | HSMT | 5,94 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | HSMT | 20,0456 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép inox sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | HSMT | 0,3055 | tấn |
| 35 | Gia công cửa lưới thép | HSMT | 5,6 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép | HSMT | 9,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa | HSMT | 10,6 | m cấu kiện |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT | 26,64 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa | HSMT | 18,02 | m2 cấu kiện |
| 40 | Khóa cửa Minh Khai | HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bản lề | HSMT | 10 | cái |
| 42 | Bình cứu hỏa 4kg | HSMT | 2 | cái |
| 43 | Giá đỡ bình cứu hỏa | HSMT | 1 | cái |
| DE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | HSMT | 20 | m |
| 5 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm, hộp automat | HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSMT | 1 | cái |
| DF | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 9,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 9,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | HSMT | 9,7 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | HSMT | 2,6 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 2,6 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | HSMT | 2,6 | tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch xây các loại | HSMT | 0,35 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | HSMT | 0,35 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | HSMT | 0,35 | 1000v |
| DG | PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, RMU PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | HSMT | 68,05 | 1m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 1,184 | 1m3 |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế, tủ RMU | HSMT | 68,05 | m2 |
| DH | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên buồng trạm | HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp mica đựng nhật ký | HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển báo máy biến áp | HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Máy | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi