Gói thầu: Gói thầu số 3 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102253-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 3 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211048806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:07:00 đến ngày 2022-01-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.953356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90671E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.899.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.689.799.250 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, Cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- 01 Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 thi công xây dựng công trình
hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Thành Sơn, xã Xuân Sinh, huyện Thọ Xuân
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn GPMB của dự án tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân được Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt tại quyết định số 4528/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Toàn Thịnh VN + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản sacn hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1MÓNG CỘT ĐƠN HẠ THẾ MT-2Theo yêu cầu của E-HSMT7móng
2MÓNG CỘT ĐÔI HẠ THẾTheo yêu cầu của E-HSMT4móng
3RÃNH TIẾP ĐỊA RC2Theo yêu cầu của E-HSMT4TB
4VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU RỜITheo yêu cầu của E-HSMT1TB
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
1Cột điện PC 8,5-4,3Theo yêu cầu của E-HSMT15cái
2TIẾP ĐỊA RC2Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
3Cáp vặn xoắn ABC 4x70Theo yêu cầu của E-HSMT340,296m
4Cổ dề - móc treo - đai khóaTheo yêu cầu của E-HSMT221 bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
2TIẾP ĐỊA RC2 ( Vị trí tủ điện DKCS )Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
3Cáp vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu của E-HSMT107,8m
4Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT1TB
5Tủ điện DKCSTheo yêu cầu của E-HSMT1TB
D HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN HẠ TẦNG
1Đào hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT15,5793100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT71,3771100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT68,06100m3
4Lớp móng cát dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3235100m3
5Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT651,61m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,5845100m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT130,33m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT15,5793100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT15,5793100m3/1km
10Mua đất đắp tại mỏ Hợp Lý, huyện Triệu Sơn, cự ly 17,35kmTheo yêu cầu của E-HSMT18.417,6388m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 0,3km từ mỏ ra QL47 (đường loại 6)Theo yêu cầu của E-HSMT1.841,763910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km đường QL47 (đường loại 4)Theo yêu cầu của E-HSMT1.841,763910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,05km đường QL47 đến ngã ba QL47B (đường loại 4)Theo yêu cầu của E-HSMT1.841,763910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6,95km đường Nghi Sơn-Sao Vàng (đường loại 2)Theo yêu cầu của E-HSMT1.841,763910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,95 đường đường Nghi Sơn-Sao Vàng (đường loại 2)Theo yêu cầu của E-HSMT1.841,763910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,5km đường loại 1Theo yêu cầu của E-HSMT1.841,763910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km (đường loại 5)Theo yêu cầu của E-HSMT1.841,763910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4km đường bê tông vào công trình(đường loại 6)Theo yêu cầu của E-HSMT1.841,763910m³/1km
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
F Rãnh thoát nước thường
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT10,3m3
2Bê tông đáy rãnh, M200 đá 1x2.Theo yêu cầu của E-HSMT10,3m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,206100m2
4Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT29,87m3
5Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT296,64m2
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,18m3
7Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,3296100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4893tấn
9Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT1031cấu kiện
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT3,98m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,1588100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,3245100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,8343100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,8343100m3/1km
G Hố ga
1Bê tông đáy rãnh, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,17m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,0336100m2
3Bê tông thành hố ga, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT3,04m3
4Ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT0,2493100m2
5Bê tông mũ mố hố ga, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,81m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,088100m2
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,48m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0256100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0888tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0682tấn
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.953356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90671E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.899.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.689.799.250 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 2 - 01 Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, Cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- 01 Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1 KW1
5 Máy đầm cóc ≥ 60 Kg1
6 Máy đào ≥ 0.8m31
7 Máy ủi ≥ 108 CV1
8 Máy Lu ≥ 10T1
9 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->