Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102217-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211155393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:22:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,774,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành điện có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành trắc đạc có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành cầu đường có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng. Có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty cử tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu tự hành ≥06 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng người, chiều cao nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cốt thép ≥5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥130
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện từ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
ĐTXD Đường nối từ đê Sông Cầu, xã Dũng Liệt đi Khu công nghiệp Yên Phong I mở rộng, huyện Yên Phong
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh + Chủ đầu tư: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0222.3860660 Địa chỉ e-mail:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty cổ phần TVĐTXD giao thông Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần AMCEL Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh + Chủ đầu tư: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0222.3860660 Địa chỉ e-mail:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh + Chủ đầu tư: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0222.3860660 Địa chỉ e-mail:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế Hoạch & Đầu Tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT157,1549100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V-E-HSMT29,6515100m3
3Vét hữu cơ và đánh cấp đất cấp 1Chương V-E-HSMT34,4736100m3
4Đào nền đường, đất cấp IChương V-E-HSMT63,2115100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT97,6851100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT97,6851100m3
7Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-E-HSMT97,6851100m3
8Đắp taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT62,064100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Chương V-E-HSMT22,2869100m3
10Đắp trả kênhChương V-E-HSMT9,2733100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-E-HSMT235,5561100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V-E-HSMT235,5561100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-E-HSMT235,5561100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V-E-HSMT235,5561100m2
15Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 25 cm, đá 2x4, mác 300Chương V-E-HSMT1.902,97m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 20cmChương V-E-HSMT15,2197100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmChương V-E-HSMT11,4178100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V-E-HSMT7,0504100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 35cmChương V-E-HSMT16,4509100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.8 cmChương V-E-HSMT265,3286100m2
21Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT480,99m3
22Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT1,3096100m3
23Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại IChương V-E-HSMT1,4443100m3
24Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cmChương V-E-HSMT36,0738100m3
25Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXMChương V-E-HSMT26,8179100m2
B Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Mua biển báo I411 KT(0.8x1.4)mChương V-E-HSMT2,268m2
2Cột biểnChương V-E-HSMT6,4m
3Biển báo tam giác W.277, W.245 cạnh 0.7mChương V-E-HSMT2Cái
4Cột biển tám giácChương V-E-HSMT6,4m
5Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Chương V-E-HSMT0,16m3
6Dây phản quangChương V-E-HSMT200m
7Cọc tre dài 2mChương V-E-HSMT42m
8Nhân công nhóm 1 bậc 3/7Chương V-E-HSMT170Công
C Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,9847100m3
2Đắp cát trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,3472100m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V-E-HSMT123cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V-E-HSMT78cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V-E-HSMT41đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V-E-HSMT26đoạn ống
7Nối ống bê tông , đường kính 800mmChương V-E-HSMT40mối nối
8Nối ống bê tông , đường kính 1000mmChương V-E-HSMT25mối nối
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-E-HSMT17,85m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-E-HSMT16,03m3
11Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT109,81m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT48,58m3
13CPDD loại ii đệm móng mương cứng dày 10cmChương V-E-HSMT35,46m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,682100m2
15Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 1x2, , mác 150Chương V-E-HSMT35,46m3
16Xây gạch xi măng, xây tường mương vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT90,02m3
17Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT409,2m2
18Đá dăm 2x4 đệm móngChương V-E-HSMT126,82m3
19Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT167,85m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênhChương V-E-HSMT1,492100m2
21Đổ bê tông thủ công, bê tông thân kênh, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT559,5m3
22Đổ bê tông thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT20,89m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn thân kênhChương V-E-HSMT36,927100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V-E-HSMT3,1332100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kênh, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT1,8079tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. kênh cứng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT61,4028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,2233tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,9529tấn
29Băng cản nướcChương V-E-HSMT176,7m
D Hạng mục: Tường kè
1Đắp bờ vây ngăn nướcChương V-E-HSMT4,5100m3
2Phá bỏ bờ vâyChương V-E-HSMT4,5100m3
3Bơm nước phục vụ thi công tính cho cả đoạnChương V-E-HSMT5ca
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4cmChương V-E-HSMT38,25m3
5Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT38,25m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,3100m2
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V-E-HSMT411m3
8Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100Chương V-E-HSMT467,85m3
9Bao tải nhựa đường, tính cho 1 khe lúnChương V-E-HSMT468m2
10Bê tông sản xuất , bê tông mũ mố, đá 1x2,, mác 200Chương V-E-HSMT13,5m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V-E-HSMT0,87100m2
12Ống nhựa PVC D100 thoát nướcChương V-E-HSMT2,4100m
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT1,155100m3
14Mua đất sétChương V-E-HSMT115,5m3
15Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-E-HSMT0,345100m3
16Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT5,63m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnChương V-E-HSMT0,324100m2
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V-E-HSMT162,5625100m
E Hạng mục: Phần hệ thống kỹ thuật
1Đào móng cống, , đất cấp IIChương V-E-HSMT0,7392100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V-E-HSMT0,0286100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V-E-HSMT0,088100m2
4Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT5,72m3
5Mua tuynel đúc sẵn 80x80-TTC loại 1m/1 ốngChương V-E-HSMT22m
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, TTCChương V-E-HSMT22đoạn cống
7Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,3872100m3
8Đào móng ga, đất cấp IIChương V-E-HSMT0,3312100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá cấp phối loại IIChương V-E-HSMT1,52m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaChương V-E-HSMT0,0472100m2
11BT móng M150# đá 2x4Chương V-E-HSMT3,08m3
12Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 50Chương V-E-HSMT10,12m3
13Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT5,44m2
14Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT4,8m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V-E-HSMT0,1056100m2
16BT mũ mố M200# đá 1x2Chương V-E-HSMT1,52m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Chương V-E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,67m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V-E-HSMT0,0314tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmChương V-E-HSMT0,0567tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT8cấu kiện
22Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,0652100m3
F Hệ thống an toàn giao thông
1Mua biển tam giác cạnh 90cmChương V-E-HSMT14cái
2Lắp đặt cột và biển báo tam giácChương V-E-HSMT14cái
3Mua biển vuông KT (90x90)cmChương V-E-HSMT0,81m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtChương V-E-HSMT1cái
5Mua biển báo chỉ dẫn KT(1x1.6)mChương V-E-HSMT1,6biển
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật, loại 2 cộtChương V-E-HSMT1cái
7Mua cột biển L = 2.7m D = 10cm45,9M
8Đào móngChương V-E-HSMT8,93m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,0757100m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch tim đường màu vàng số 1.1, 1.2, 3.1a, 7.3dày 2mmChương V-E-HSMT759,36m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, vạch 3.1b màu trắngChương V-E-HSMT17,01m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm, vạch gờ giảm tốcChương V-E-HSMT105m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm, vạch gờ giảm tốcChương V-E-HSMT105m2
G Hệ thống cống hộp
1Đổ bê tông thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT250,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,8083tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT33,8037tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngChương V-E-HSMT9,6976100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V-E-HSMT33,6m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,148100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT34,8m3
8Băng cản nướcChương V-E-HSMT20,8m
9Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V-E-HSMT164100m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn công tác, dầm đỡ chân thangChương V-E-HSMT0,4386100m2
11Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn công tác, dầm đỡ chân thang, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT11,99m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ chân thang đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,1916tấn
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4cm dày 15cmChương V-E-HSMT3,26m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng sàn công tácChương V-E-HSMT1,358100m2
15Đổ bê tông thủ công, bê tông móng sàn công tác, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT48,59m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm,Chương V-E-HSMT0,0199tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép 10mm,Chương V-E-HSMT0,1105tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác ,đường kính cốt thép12mm,Chương V-E-HSMT0,07tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép16mm,Chương V-E-HSMT0,0221tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép 18mm,Chương V-E-HSMT0,0822tấn
21Gia công lan can lên xuốngChương V-E-HSMT1,0945tấn
22Bu lông D16 dài 25cmChương V-E-HSMT4cái
23Gia công cánh cửa cốngChương V-E-HSMT1,7357tấn
24Bu lông M20-80Chương V-E-HSMT6cái
25Bu lông M25-200Chương V-E-HSMT6cái
26Bu lông M12-180Chương V-E-HSMT27cái
27Bu lông M10-100Chương V-E-HSMT36cái
28Gỗ lim Nam PhiChương V-E-HSMT0,11m3
29Cao su củ tỏi D40Chương V-E-HSMT8,6m
30Máy đóng mở V3Chương V-E-HSMT3bộ
31Đổ bê tông thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT6,05m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhChương V-E-HSMT0,42100m2
33Bêtông móng tường cánhChương V-E-HSMT2,81m3
34Ván khuôn móng tường cánhChương V-E-HSMT0,1014100m2
35Đổ bê tông thủ công, bê tông sân cống đá 2x4, mác 200Chương V-E-HSMT6,3m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng sân cốngChương V-E-HSMT12,9372100m2
37Đổ bê tông thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT2,31m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,14tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn lan canChương V-E-HSMT0,154100m2
40Đắp bờ vây bằng đất tận dụngChương V-E-HSMT2,088100m3
41Phá bỏ bờ vâyChương V-E-HSMT2,088100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT19,1607100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT3,0375100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT3,0375100m3
45Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II thừa sau khi đã tận dụng cho đắp taluy đườngChương V-E-HSMT19,1607100m3
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT6,3399100m3
47Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V-E-HSMT40đoạn ống
48Dỡ bỏ cống D1000Chương V-E-HSMT40đoạn ống
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-E-HSMT4,1307100m2
50Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V-E-HSMT4,1307100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-E-HSMT4,1307100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V-E-HSMT4,1307100m2
53Đổ bê tông thủ công bù mặt đường, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 25 cm, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT103,27m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT0,6196100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V-E-HSMT0,8261100m3
56Đắp cát bù mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-E-HSMT1,2392100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V-E-HSMT36m3
58Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,36100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,36100m3
60Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-E-HSMT0,36100m3
61Bê tông sản xuất, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT113,72m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,2822tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính Chương V-E-HSMT12,5325tấn
64Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngChương V-E-HSMT5,4754100m2
65Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT18,38m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,169100m2
67Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT13,79m3
68Băng cản nướcChương V-E-HSMT17m
69Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V-E-HSMT69,5100m
70Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn công tác, dầm đỡ chân thangChương V-E-HSMT0,188100m2
71Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn công tác, dầm đỡ chân thang, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT5,14m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ chân thang đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,0821tấn
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4cm dày 15cmChương V-E-HSMT1,4m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng sàn công tácChương V-E-HSMT0,582100m2
75Đổ bê tông thủ công, bê tông móng sàn công tác, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT20,83m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm,Chương V-E-HSMT0,0203tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép 10mm,Chương V-E-HSMT0,1121tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác ,đường kính cốt thép12mm,Chương V-E-HSMT0,0085tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép16mm,Chương V-E-HSMT0,0473tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép 18mm,Chương V-E-HSMT0,03tấn
81Gia công lan can lên xuốngChương V-E-HSMT0,4691tấn
82Bu lông D16 dài 25cmChương V-E-HSMT4cái
83Gia công cánh cửa cốngChương V-E-HSMT0,7439tấn
84Bu lông M20-80Chương V-E-HSMT2cái
85Bu lông M25-200Chương V-E-HSMT2cái
86Bu lông M12-180Chương V-E-HSMT9cái
87Bu lông M10-100Chương V-E-HSMT12cái
88Gỗ lim Nam PhiChương V-E-HSMT0,03m3
89Cao su củ tỏi D40Chương V-E-HSMT8,6m
90Máy đóng mở V3Chương V-E-HSMT1cái
91Bê tông sản xuất , bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT9,57m3
92Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh cốngChương V-E-HSMT0,6656100m2
93Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT5,41m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhChương V-E-HSMT0,1959100m2
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, đường kính Chương V-E-HSMT0,5956tấn
96Bê tông sản xuất , bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V-E-HSMT2,01m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngChương V-E-HSMT0,0074100m2
98Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT2,01m3
99Bê tông sản xuất , bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT37,4m3
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính 10Chương V-E-HSMT5,6153tấn
101Ván khuôn thép, Ván khuôn bản quá độChương V-E-HSMT0,6116100m2
102Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT38,5m3
103Bê tông sản xuất , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT0,6m3
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính Chương V-E-HSMT0,0377tấn
105Ván khuôn thép. Ván khuôn lan canChương V-E-HSMT0,04100m2
106Đắp bờ vâyChương V-E-HSMT0,344100m3
107Dỡ bỏ bờ vâyChương V-E-HSMT0,344100m3
108Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V-E-HSMT20đoạn ống
109Dỡ bỏ cống D1000Chương V-E-HSMT20đoạn ống
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT6,2586100m3
111Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT2,8797100m3
112Bê tông sản xuất , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT24,83m3
113Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính Chương V-E-HSMT0,838tấn
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính Chương V-E-HSMT3,1857tấn
115Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngChương V-E-HSMT1,4669100m2
116Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT2,6m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V-E-HSMT0,06100m2
118Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT3,9m3
119Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V-E-HSMT16,25100m
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cánh cống vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1,44m3
121Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT6,53m2
122Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,5m3
123Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT0,33m3
124Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT5,28m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,5623tấn
126Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V-E-HSMT0,0871100m2
127Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT4,73m3
128Bê tông sản xuất , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT0,31m3
129Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính Chương V-E-HSMT0,0106tấn
130Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lan canChương V-E-HSMT0,0204100m2
131Phá dỡ tường mươngChương V-E-HSMT8,8m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,3096100m3
133Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,5382100m3
134Mua cống đúc sẵn BXH(1x1)m, TTCChương V-E-HSMT75m
135Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmChương V-E-HSMT75đoạn cống
136Nối cống hộp đơn , quy cách 1000x1000mmChương V-E-HSMT73mối nối
137Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT23,1m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,308100m2
139Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT22,5m3
140Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V-E-HSMT72,2100m
141Xây gạch xi măng, xây tường, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT4,67m3
142Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT21,22m2
143Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,98m3
144Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT1,32m3
145Đổ bê tông thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT68,85m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT1,7063tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,549tấn
148Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-E-HSMT1,194100m2
149Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Chương V-E-HSMT22,28m3
150Bê tông sản xuất , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V-E-HSMT1,49m3
151Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính Chương V-E-HSMT0,0849tấn
152Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lan canChương V-E-HSMT0,0204100m2
153Phá dỡ tường mươngChương V-E-HSMT35,2m3
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT1,7861100m3
155Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT7,245100m3
H Hệ thống chiếu sáng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,1364100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT3,5346100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT87,676m3
4Khung móng cột M24x300x300Chương V-E-HSMT58bộ
5Khung móng tủ M16x200x500x500Chương V-E-HSMT2bộ
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,3392100m3
7Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mChương V-E-HSMT2.264m
8Gạch chỉChương V-E-HSMT20.376viên
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT6,3392100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,6045100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,6045100m3
12Mốc báo cápChương V-E-HSMT110mốc
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT21 tủ
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mChương V-E-HSMT581 cột
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V-E-HSMT58bộ
16Rải cáp ngầm 4x35Chương V-E-HSMT0,6100m
17Rải cáp ngầm 4x16Chương V-E-HSMT24,94100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V-E-HSMT24,24100m
19Rải dây đồng trần M10Chương V-E-HSMT24,94100m
20Làm tiếp địa đơn cho cột điệnChương V-E-HSMT471 bộ
21Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-E-HSMT131 bộ
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT20,3761000v
23Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V-E-HSMT6,792100m2
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-E-HSMT24,94100m
25Làm đầu cáp khô M10Chương V-E-HSMT1161 đầu cáp
26Làm đầu cáp khô M35Chương V-E-HSMT161 đầu cáp
27Làm đầu cáp khô M16Chương V-E-HSMT4641 đầu cáp
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT581 đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT58bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.53
3 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ chuyên ngành điện 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành điện có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.53
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành trắc đạc có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.53
6 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành cầu đường có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng. Có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.53
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó.53
8 Cán bộ an toàn lao động 1 - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty cử tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác1
3 Máy đào ≥0,8m3 Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy hàn điện ≥23kW Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác1
6 Cần cẩu tự hành ≥06 Tấn Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe nâng người, chiều cao nâng ≥12m Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy uốn cốt thép ≥5kw Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất1
9 Máy lu bánh thép ≥10T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy nén khí ≥ 600m3/h Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất1
11 Máy rải ≥130 Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy ủi ≥110CV Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
13 Ô tô tự đổ ≥10T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
14 Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
15 Máy lu rung ≥25T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
16 Máy lu bánh hơi ≥16T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
17 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
18 Máy toàn đạc điện từ Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
19 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->