Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:22:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,774,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17871E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành điện có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành trắc đạc có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành cầu đường có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng. Có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty cử tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu tự hành ≥06 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng người, chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải ≥130 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng ĐTXD Đường nối từ đê Sông Cầu, xã Dũng Liệt đi Khu công nghiệp Yên Phong I mở rộng, huyện Yên Phong 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
+ Chủ đầu tư: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0222.3860660 Địa chỉ e-mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch & Đầu Tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 157,1549 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 29,6515 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ và đánh cấp đất cấp 1 | Chương V-E-HSMT | 34,4736 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 63,2115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 97,6851 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 97,6851 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 97,6851 | 100m3 |
| 8 | Đắp taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 62,064 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 22,2869 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả kênh | Chương V-E-HSMT | 9,2733 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-E-HSMT | 235,5561 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V-E-HSMT | 235,5561 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 235,5561 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V-E-HSMT | 235,5561 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 1.902,97 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 20cm | Chương V-E-HSMT | 15,2197 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Chương V-E-HSMT | 11,4178 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Chương V-E-HSMT | 7,0504 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 35cm | Chương V-E-HSMT | 16,4509 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.8 cm | Chương V-E-HSMT | 265,3286 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 480,99 | m3 |
| 22 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 1,3096 | 100m3 |
| 23 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 1,4443 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Chương V-E-HSMT | 36,0738 | 100m3 |
| 25 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM | Chương V-E-HSMT | 26,8179 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Mua biển báo I411 KT(0.8x1.4)m | Chương V-E-HSMT | 2,268 | m2 |
| 2 | Cột biển | Chương V-E-HSMT | 6,4 | m |
| 3 | Biển báo tam giác W.277, W.245 cạnh 0.7m | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cột biển tám giác | Chương V-E-HSMT | 6,4 | m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | Dây phản quang | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Cọc tre dài 2m | Chương V-E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Nhân công nhóm 1 bậc 3/7 | Chương V-E-HSMT | 170 | Công |
| C | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,9847 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,3472 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 123 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 78 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 41 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông , đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 40 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông , đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 25 | mối nối |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-E-HSMT | 16,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 109,81 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 48,58 | m3 |
| 13 | CPDD loại ii đệm móng mương cứng dày 10cm | Chương V-E-HSMT | 35,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 1x2, , mác 150 | Chương V-E-HSMT | 35,46 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng, xây tường mương vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 90,02 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 409,2 | m2 |
| 18 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V-E-HSMT | 126,82 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 167,85 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | Chương V-E-HSMT | 1,492 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thân kênh, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 559,5 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 20,89 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân kênh | Chương V-E-HSMT | 36,927 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Chương V-E-HSMT | 3,1332 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kênh, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,8079 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. kênh cứng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 61,4028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,9529 | tấn |
| 29 | Băng cản nước | Chương V-E-HSMT | 176,7 | m |
| D | Hạng mục: Tường kè | |||
| 1 | Đắp bờ vây ngăn nước | Chương V-E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 2 | Phá bỏ bờ vây | Chương V-E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công tính cho cả đoạn | Chương V-E-HSMT | 5 | ca |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4cm | Chương V-E-HSMT | 38,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 38,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 411 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 467,85 | m3 |
| 9 | Bao tải nhựa đường, tính cho 1 khe lún | Chương V-E-HSMT | 468 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất , bê tông mũ mố, đá 1x2,, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V-E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước | Chương V-E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 14 | Mua đất sét | Chương V-E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Chương V-E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V-E-HSMT | 162,5625 | 100m |
| E | Hạng mục: Phần hệ thống kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng cống, , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,7392 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V-E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 5 | Mua tuynel đúc sẵn 80x80-TTC loại 1m/1 ống | Chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, TTC | Chương V-E-HSMT | 22 | đoạn cống |
| 7 | Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 8 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá cấp phối loại II | Chương V-E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Chương V-E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 11 | BT móng M150# đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V-E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | BT mũ mố M200# đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Chương V-E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V-E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| F | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Mua biển tam giác cạnh 90cm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Mua biển vuông KT (90x90)cm | Chương V-E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mua biển báo chỉ dẫn KT(1x1.6)m | Chương V-E-HSMT | 1,6 | biển |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật, loại 2 cột | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mua cột biển L = 2.7m D = 10cm | 45,9 | M | |
| 8 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, vạch tim đường màu vàng số 1.1, 1.2, 3.1a, 7.3dày 2mm | Chương V-E-HSMT | 759,36 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, vạch 3.1b màu trắng | Chương V-E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm, vạch gờ giảm tốc | Chương V-E-HSMT | 105 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm, vạch gờ giảm tốc | Chương V-E-HSMT | 105 | m2 |
| G | Hệ thống cống hộp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 250,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,8083 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 33,8037 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Chương V-E-HSMT | 9,6976 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 8 | Băng cản nước | Chương V-E-HSMT | 20,8 | m |
| 9 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 164 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn công tác, dầm đỡ chân thang | Chương V-E-HSMT | 0,4386 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn công tác, dầm đỡ chân thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ chân thang đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4cm dày 15cm | Chương V-E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng sàn công tác | Chương V-E-HSMT | 1,358 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng sàn công tác, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 48,59 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, | Chương V-E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép 10mm, | Chương V-E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác ,đường kính cốt thép12mm, | Chương V-E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép16mm, | Chương V-E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép 18mm, | Chương V-E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 21 | Gia công lan can lên xuống | Chương V-E-HSMT | 1,0945 | tấn |
| 22 | Bu lông D16 dài 25cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Gia công cánh cửa cống | Chương V-E-HSMT | 1,7357 | tấn |
| 24 | Bu lông M20-80 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bu lông M25-200 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Bu lông M12-180 | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Bu lông M10-100 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 29 | Cao su củ tỏi D40 | Chương V-E-HSMT | 8,6 | m |
| 30 | Máy đóng mở V3 | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Chương V-E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 33 | Bêtông móng tường cánh | Chương V-E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V-E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sân cống đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng sân cống | Chương V-E-HSMT | 12,9372 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lan can | Chương V-E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 40 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Chương V-E-HSMT | 2,088 | 100m3 |
| 41 | Phá bỏ bờ vây | Chương V-E-HSMT | 2,088 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 19,1607 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 3,0375 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 3,0375 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II thừa sau khi đã tận dụng cho đắp taluy đường | Chương V-E-HSMT | 19,1607 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 6,3399 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V-E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 48 | Dỡ bỏ cống D1000 | Chương V-E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-E-HSMT | 4,1307 | 100m2 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V-E-HSMT | 4,1307 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 4,1307 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V-E-HSMT | 4,1307 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bù mặt đường, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 103,27 | m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 0,6196 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 0,8261 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bù mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-E-HSMT | 1,2392 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT | 36 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 113,72 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính | Chương V-E-HSMT | 12,5325 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Chương V-E-HSMT | 5,4754 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 18,38 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 67 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 68 | Băng cản nước | Chương V-E-HSMT | 17 | m |
| 69 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V-E-HSMT | 69,5 | 100m |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn công tác, dầm đỡ chân thang | Chương V-E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn công tác, dầm đỡ chân thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ chân thang đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4cm dày 15cm | Chương V-E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng sàn công tác | Chương V-E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng sàn công tác, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 20,83 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, | Chương V-E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép 10mm, | Chương V-E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác ,đường kính cốt thép12mm, | Chương V-E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép16mm, | Chương V-E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép 18mm, | Chương V-E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 81 | Gia công lan can lên xuống | Chương V-E-HSMT | 0,4691 | tấn |
| 82 | Bu lông D16 dài 25cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Gia công cánh cửa cống | Chương V-E-HSMT | 0,7439 | tấn |
| 84 | Bu lông M20-80 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Bu lông M25-200 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Bu lông M12-180 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Bu lông M10-100 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 89 | Cao su củ tỏi D40 | Chương V-E-HSMT | 8,6 | m |
| 90 | Máy đóng mở V3 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bê tông sản xuất , bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh cống | Chương V-E-HSMT | 0,6656 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Chương V-E-HSMT | 0,1959 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,5956 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất , bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Chương V-E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 98 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất , bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 37,4 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính 10| Chương V-E-HSMT | 5,6153 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản quá độ | Chương V-E-HSMT | 0,6116 | 100m2 |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lan can | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 106 | Đắp bờ vây | Chương V-E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 107 | Dỡ bỏ bờ vây | Chương V-E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V-E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 109 | Dỡ bỏ cống D1000 | Chương V-E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 6,2586 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,8797 | 100m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất , bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 24,83 | m3 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính | Chương V-E-HSMT | 3,1857 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Chương V-E-HSMT | 1,4669 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 118 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 119 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V-E-HSMT | 16,25 | 100m |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cánh cống vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,53 | m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 123 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,5623 | tấn |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V-E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 127 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can | Chương V-E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 131 | Phá dỡ tường mương | Chương V-E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,3096 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,5382 | 100m3 |
| 134 | Mua cống đúc sẵn BXH(1x1)m, TTC | Chương V-E-HSMT | 75 | m |
| 135 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V-E-HSMT | 75 | đoạn cống |
| 136 | Nối cống hộp đơn , quy cách 1000x1000mm | Chương V-E-HSMT | 73 | mối nối |
| 137 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 139 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 140 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V-E-HSMT | 72,2 | 100m |
| 141 | Xây gạch xi măng, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,22 | m2 |
| 143 | Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 144 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 68,85 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,7063 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| 149 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Chương V-E-HSMT | 22,28 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can | Chương V-E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 153 | Phá dỡ tường mương | Chương V-E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 1,7861 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 7,245 | 100m3 |
| H | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,1364 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 3,5346 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 87,676 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300 | Chương V-E-HSMT | 58 | bộ |
| 5 | Khung móng tủ M16x200x500x500 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,3392 | 100m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Chương V-E-HSMT | 2.264 | m |
| 8 | Gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 20.376 | viên |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 6,3392 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo cáp | Chương V-E-HSMT | 110 | mốc |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | Chương V-E-HSMT | 58 | 1 cột |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V-E-HSMT | 58 | bộ |
| 16 | Rải cáp ngầm 4x35 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm 4x16 | Chương V-E-HSMT | 24,94 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V-E-HSMT | 24,24 | 100m |
| 19 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 24,94 | 100m |
| 20 | Làm tiếp địa đơn cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 47 | 1 bộ |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 20,376 | 1000v |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 6,792 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-E-HSMT | 24,94 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V-E-HSMT | 116 | 1 đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô M35 | Chương V-E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V-E-HSMT | 464 | 1 đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 58 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 58 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường trình độ đại học trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành điện có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành trắc đạc có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành cầu đường có trình độ đại học trở lên.- Đã từng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng. Có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty làm CBKT trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng có trình độ đại học trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng minh nhân dân hoặc căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty cử tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công của công trình đó. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác | 1 |
| 6 | Cần cẩu tự hành ≥06 Tấn | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe nâng người, chiều cao nâng ≥12m | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép ≥5kw | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hơp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất | 1 |
| 11 | Máy rải ≥130 | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥110CV | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥10T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ô tô phun tưới nhựa đường ≥ 190CV | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy lu rung ≥25T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện từ | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe hoặc giấy tờ hơp pháp khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi