Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:47:00 đến ngày 2022-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (cầu, đường) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: thi công cầu kết cấu BTCT, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 5 m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 20 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 150kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Cầu dân sinh vượt lũ khe Nậm Tắm, xã Na Loi, huyện Kỳ Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông tối thiểu hạng III (bản sao được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và tổ tư vấn sẽ kiểm tra thực tế công trình thi công tương tự mà nhà thầu thực hiện) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết 31/10/2021 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy PCTT-TKCN huyện Kỳ Sơn
Địa chỉ: Khối 1, Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Chỉ huy PCTT-TKCN huyện Kỳ Sơn Đại diện: Nguyễn Hữu Minh Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện - Trưởng Ban Địa chỉ: Khối 1, Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 259 Đại diện: Nguyễn Quang Bảo - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0976.606.095 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kỳ Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm 30Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0782 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,8286 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,943 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 205,98 | m2 |
| 6 | Bê tông cốt thép lớp phủ mặt cầu 30Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,59 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt cầu D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3866 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6 | m2 |
| 9 | Bê tông cốt thép dầm ngang mối nối 25MPa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,71 | m3 |
| 10 | Cốt thép Dầm ngang + mối nối CB240-T, D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1098 | tấn |
| 11 | Cốt thép Dầm ngang + mối nối CB400-V, 10| Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1556 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24,48 | m2 |
| 13 | Bê tông cốt thép 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,69 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 49,712 | m2 |
| 15 | Cốt thép CB240-T, D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0655 | tấn |
| 16 | Cốt thép CB400-V, D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3005 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1101 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50,526 | m2 |
| 19 | Gối cao su lõi thép 200x300x40mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Vữa không co ngót 25Mpa đá kê gối | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0249 | m3 |
| 21 | Bê tông ụ neo dầm 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2484 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0268 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,712 | m2 |
| 25 | Thép bản | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0179 | tấn |
| 26 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0151 | m3 |
| 27 | Lớp cao su tự nhiên dày 2 cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,828 | m2 |
| 28 | Cốt thép khe co giãn CB400-V, 10| Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0893 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | m |
| 30 | Sản xuất khe co giãn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,482 | Tấn |
| 31 | Tấm tôn 3800x170x3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,6399 | kg |
| 32 | Vữa không co ngót 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,657 | m3 |
| 33 | Ống thoát nước bằng PVC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông mố cầu 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,0944 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2489 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1651 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,782 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1778 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 119,03 | m2 |
| 7 | Bê tông trụ trên cạn M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,0192 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,25 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm 10Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,034 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1213 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0136 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 55,34 | m2 |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4277 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8036 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20,5477 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,1416 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cự ly 1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,1416 | m3 |
| 18 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3728 | m3 |
| 19 | Ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 53,2 | m |
| 20 | Ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,4 | m |
| 21 | Cút nối ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nối ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Nút bịt ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Nút bịt ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,72 | m |
| 26 | Khoan tạo lỗ vào đá C4 trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,39 | m |
| 27 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,31 | m3 |
| 28 | Bê tông lót 10Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,62 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0747 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2807 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0379 | tấn |
| 32 | Đá dăm tiêu chuẩn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,03 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,15 | m2 |
| 34 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công (5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,5406 | 1m3 |
| 35 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy 95% | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 86,2718 | m3 |
| 36 | Đắp đất K95 tứ nón | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 64,1711 | m3 |
| 37 | Đắp cát hạt thô K95 sau mố | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,3 | m3 |
| 38 | Bê tông chân khay 16Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30,2708 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây vữa C10 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 89,9829 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35,8405 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,72 | m2 |
| 42 | Ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | m |
| 43 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,1544 | m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20 | m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 151,354 | m2 |
| C | MẶT BẰNG LÁN TRẠI GIA CÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 240 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm dày 10cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | m3 |
| 3 | Thanh thải | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 270 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 270 | m3 |
| 5 | Hạ và nhổ ống vách cọc khoan nhồi (nhân hệ số 1,6) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | m |
| 6 | ống vách thép ĐK trong D1100, dày 6mm (khấu hao vật liệu chính 1,17% + 3.5%*4 ldtd) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4918 | tấn |
| 7 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,5199 | m3 |
| 8 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60,634 | m3 |
| 9 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công (Khấu hao vật liệu chính: 1,5%*2 tháng + 5%*2 lần LDTD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,0644 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,1288 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,1288 | tấn |
| 12 | Thép tròn xuyên tâm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3354 | tấn |
| 13 | Lưới thép dập XG21 (Khấu hao 1.5%*2 tháng +5%*2 lần LDTD ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,1 | m2 |
| 14 | Đắp đất thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 92,888 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4087 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,765 | m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4087 | m3 |
| 18 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,765 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng K90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 37,3736 | m3 |
| 20 | Thanh thải | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 92,888 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 92,888 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 92,888 | m3 |
| 23 | Gia công đà giáo phục vụ thi công (Khấu hao vật liệu chính: 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần LDTD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3155 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3155 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3155 | tấn |
| 26 | Thép tròn xuyên tâm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1302 | tấn |
| 27 | Lưới thép dập XG21 (Khấu hao 1.5%*1 tháng +5%*1 lần LDTD ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 28 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | dầm |
| 29 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài 50m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | dầm |
| 30 | Đá dăm đệm đường lao dày 25cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 31 | Sản xuất hệ dầm dẫn (Khấu hao vật liệu chính 1,5%+5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,935 | tấn |
| 32 | Lắp đặt hệ dầm dẫn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,935 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,935 | tấn |
| 34 | Tà vẹt 20x20x150cm kê đáy dầm dẫn (KH 8 lần) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Gia công hệ giá Pooctich phục vụ thi công (Khấu hao vật liệu chính: 1,5%+ 5%*1 lần LDTD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,7869 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ giá Pooctich | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,7869 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ hệ giá Pooctich | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,7869 | tấn |
| 38 | Cáp kéo dầm D22 (Khấu hao vật liệu chính: 1,5%+ 5%*1 lần LDTD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 172,53 | kg |
| 39 | Đào đất hố móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 40 | Đắp đất hố móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 41 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 42 | Thép hình hố thế | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,183 | tấn |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 76,1904 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 210,9888 | kg |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28,48 | m2 |
| 47 | Bê tông bệ đúc dầm 20 Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,68 | m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,4823 | m3 |
| 49 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 446,1634 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 469,6457 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 469,6457 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,3758 | 1m3 |
| 53 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 121,1411 | m3 |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.521,3472 | m3 |
| 55 | Bê tông mặt đường 20 Mpa dày 20cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 57 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 58 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,2 | m2 |
| 59 | Biển báo tròn D70 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Biển báo hình chữ nhật S | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2792 | m2 |
| 61 | Ống thép D80 dày 4mm, L=3750mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 62 | Bu lông neo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 65 | Thép bản các loại | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0047 | tấn |
| 66 | Đào đất | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 67 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 68 | Bê tông móng cọc tiêu 16Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,3704 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 70 | Đào đất | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,3704 | m3 |
| 71 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | m |
| 72 | Móng bê tông 16Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,36 | m2 |
| 74 | Đào đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| D | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,0384 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,7304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,7689 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,7689 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2444 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,644 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1744 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3127 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 321,1096 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,4275 | m3 |
| 11 | Cống tròn D1m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | ống |
| 12 | Thanh thải | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 332,5371 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 332,5371 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 332,5371 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm nắp mương 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,188 | m3 |
| 16 | Cốt thép CB400-V,D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 17 | Cốt thép CB400-V,10 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Ván khuôn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,156 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | tấm |
| E | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Tiền mua đất để đắp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.426,4266 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại V) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.426,4266 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 6km tiếp theo trong phạm vi 10km (đường loại V) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.426,4266 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 82,4635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 82,4635 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (cầu, đường) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: thi công cầu kết cấu BTCT, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Thể tích tối thiểu 5 m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần trục bánh lốp | Tải trọng tối thiểu 20 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí Diezel | Công suất tối thiểu 240m3/h | 1 |
| 9 | Pa lăng xích | Tải trọng tối thiểu 3 tấn | 1 |
| 10 | Máy khoan cọc nhồi | Công suất tối thiểu 150kw | 1 |
| 11 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi