Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102345-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211268107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:47:00 đến ngày 2022-01-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (cầu, đường) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: thi công cầu kết cấu BTCT, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 5 m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 20 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 150kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Cầu dân sinh vượt lũ khe Nậm Tắm, xã Na Loi, huyện Kỳ Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy PCTT-TKCN huyện Kỳ Sơn Địa chỉ: Khối 1, Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại An Phát Thịnh - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ Xây dựng và Thương mại 259. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Sơn


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy PCTT-TKCN huyện Kỳ Sơn Địa chỉ: Khối 1, Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông tối thiểu hạng III (bản sao được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và tổ tư vấn sẽ kiểm tra thực tế công trình thi công tương tự mà nhà thầu thực hiện) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết 31/10/2021 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy PCTT-TKCN huyện Kỳ Sơn Địa chỉ: Khối 1, Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Chỉ huy PCTT-TKCN huyện Kỳ Sơn Đại diện: Nguyễn Hữu Minh Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện - Trưởng Ban Địa chỉ: Khối 1, Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 259 Đại diện: Nguyễn Quang Bảo - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0976.606.095
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kỳ Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm 30MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V24,93m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0782tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,8286tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,943tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IYêu cầu kĩ thuật tại chương V205,98m2
6Bê tông cốt thép lớp phủ mặt cầu 30MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,59m3
7Cốt thép mặt cầu DYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3866tấn
8Ván khuôn lớp phủ mặt cầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6m2
9Bê tông cốt thép dầm ngang mối nối 25MPaYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,71m3
10Cốt thép Dầm ngang + mối nối CB240-T, DYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1098tấn
11Cốt thép Dầm ngang + mối nối CB400-V, 10Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1556tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầmYêu cầu kĩ thuật tại chương V24,48m2
13Bê tông cốt thép 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,69m3
14Ván khuônYêu cầu kĩ thuật tại chương V49,712m2
15Cốt thép CB240-T, DYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0655tấn
16Cốt thép CB400-V, DYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3005tấn
17Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1101tấn
18Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kĩ thuật tại chương V50,526m2
19Gối cao su lõi thép 200x300x40mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
20Vữa không co ngót 25Mpa đá kê gốiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0249m3
21Bê tông ụ neo dầm 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2484m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,028tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0268tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,712m2
25Thép bảnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0179tấn
26Nhựa đường lấp lỗ chốtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0151m3
27Lớp cao su tự nhiên dày 2 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,828m2
28Cốt thép khe co giãn CB400-V, 10Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0893tấn
29Lắp đặt khe co giãnYêu cầu kĩ thuật tại chương V9m
30Sản xuất khe co giãnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,482Tấn
31Tấm tôn 3800x170x3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V45,6399kg
32Vữa không co ngót 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,657m3
33Ống thoát nước bằng PVCYêu cầu kĩ thuật tại chương V8bộ
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông mố cầu 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V34,0944m3
2Bê tông đệm 10MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2489m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1651tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,782tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK >18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1778tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V119,03m2
7Bê tông trụ trên cạn M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V21,0192m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,25m3
9Bê tông đệm 10MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,034m3
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1213tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0136tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V55,34m2
13Cốt thép cọc khoan nhồi D=Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4277tấn
14Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,8036tấn
15Bê tông cọc khoan nhồi 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V20,5477m3
16Đập đầu cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,1416m3
17Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cự ly 1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,1416m3
18Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3728m3
19Ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V53,2m
20Ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V23,4m
21Cút nối ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
22Cút nối ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
23Nút bịt ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V16cái
24Nút bịt ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
25Khoan tạo lỗ vào đất trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,72m
26Khoan tạo lỗ vào đá C4 trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,39m
27Bê tông bản quá độ 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,31m3
28Bê tông lót 10MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,62m3
29Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0747tấn
30Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2807tấn
31Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0379tấn
32Đá dăm tiêu chuẩnYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,03m3
33Ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,15m2
34Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công (5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,54061m3
35Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy 95%Yêu cầu kĩ thuật tại chương V86,2718m3
36Đắp đất K95 tứ nónYêu cầu kĩ thuật tại chương V64,1711m3
37Đắp cát hạt thô K95 sau mốYêu cầu kĩ thuật tại chương V33,3m3
38Bê tông chân khay 16MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V30,2708m3
39Đá hộc xây vữa C10Yêu cầu kĩ thuật tại chương V89,9829m3
40Đá dăm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V35,8405m3
41Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V40,72m2
42Ống nhựa PVC D50Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12m
43Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,1544m2
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V20m3
45Ván khuôn chân khayYêu cầu kĩ thuật tại chương V151,354m2
C MẶT BẰNG LÁN TRẠI GIA CÔNG CỐT THÉP
1Đắp đất K90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V240m3
2Rải đá dăm dày 10cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V30m3
3Thanh thảiYêu cầu kĩ thuật tại chương V270m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V270m3
5Hạ và nhổ ống vách cọc khoan nhồi (nhân hệ số 1,6)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12m
6ống vách thép ĐK trong D1100, dày 6mm (khấu hao vật liệu chính 1,17% + 3.5%*4 ldtd)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4918tấn
7Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V21,5199m3
8Đắp đất tạo mặt bằng K90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V60,634m3
9Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công (Khấu hao vật liệu chính: 1,5%*2 tháng + 5%*2 lần LDTD)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,0644tấn
10Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,1288tấn
11Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mốYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,1288tấn
12Thép tròn xuyên tâmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3354tấn
13Lưới thép dập XG21 (Khấu hao 1.5%*2 tháng +5%*2 lần LDTD )Yêu cầu kĩ thuật tại chương V17,1m2
14Đắp đất thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V92,888m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,40871m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V45,765m3
17Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,4087m3
18Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVYêu cầu kĩ thuật tại chương V45,765m3
19Đắp đất hố móng K90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V37,3736m3
20Thanh thảiYêu cầu kĩ thuật tại chương V92,888m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V92,888m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V92,888m3
23Gia công đà giáo phục vụ thi công (Khấu hao vật liệu chính: 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần LDTD)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,3155tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,3155tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,3155tấn
26Thép tròn xuyên tâmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1302tấn
27Lưới thép dập XG21 (Khấu hao 1.5%*1 tháng +5%*1 lần LDTD )Yêu cầu kĩ thuật tại chương V16,8m2
28Nâng hạ dầm cầu bằng máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V4dầm
29Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài 50mYêu cầu kĩ thuật tại chương V4dầm
30Đá dăm đệm đường lao dày 25cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,4m3
31Sản xuất hệ dầm dẫn (Khấu hao vật liệu chính 1,5%+5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,935tấn
32Lắp đặt hệ dầm dẫnYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,935tấn
33Tháo dỡ hệ dầm dẫnYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,935tấn
34Tà vẹt 20x20x150cm kê đáy dầm dẫn (KH 8 lần)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,44m3
35Gia công hệ giá Pooctich phục vụ thi công (Khấu hao vật liệu chính: 1,5%+ 5%*1 lần LDTD)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,7869tấn
36Lắp dựng hệ giá PooctichYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,7869tấn
37Tháo dỡ hệ giá PooctichYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,7869tấn
38Cáp kéo dầm D22 (Khấu hao vật liệu chính: 1,5%+ 5%*1 lần LDTD)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V172,53kg
39Đào đất hố móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V12m3
40Đắp đất hố móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V4m3
41Bê tông 16Mpa đá 2x4Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8m3
42Thép hình hố thếYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,183tấn
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V76,1904kg
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V210,9888kg
46Ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V28,48m2
47Bê tông bệ đúc dầm 20 MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,68m3
48Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V23,4823m3
49Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V446,1634m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V469,6457m3
51Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V469,6457m3
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,37581m3
53Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V121,1411m3
54Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1.521,3472m3
55Bê tông mặt đường 20 Mpa dày 20cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V6m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kĩ thuật tại chương V30m2
57Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V30m2
58Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,2m2
59Biển báo tròn D70Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
60Biển báo hình chữ nhật SYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2792m2
61Ống thép D80 dày 4mm, L=3750mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cột
62Bu lông neoYêu cầu kĩ thuật tại chương V24bộ
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V2m2
65Thép bản các loạiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0047tấn
66Đào đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,25m3
67Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Yêu cầu kĩ thuật tại chương V20cái
68Bê tông móng cọc tiêu 16MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,3704m3
69Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kĩ thuật tại chương V20m2
70Đào đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,3704m3
71Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V24m
72Móng bê tông 16MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,536m3
73Ván khuôn móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V15,36m2
74Đào đất C3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,536m3
D ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,03841m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V38,7304m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V40,7689m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V40,7689m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,24441m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,644100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,17441m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,3127m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kĩ thuật tại chương V321,1096m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11,4275m3
11Cống tròn D1mYêu cầu kĩ thuật tại chương V21ống
12Thanh thảiYêu cầu kĩ thuật tại chương V332,5371m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V332,5371m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V332,5371m3
15Bê tông tấm nắp mương 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,188m3
16Cốt thép CB400-V,DYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,127tấn
17Cốt thép CB400-V,10Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,051tấn
18Ván khuônYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,156m2
19Lắp đặt tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V12tấm
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Tiền mua đất để đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V2.426,4266m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại V)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2.426,4266m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 6km tiếp theo trong phạm vi 10km (đường loại V)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2.426,4266m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V82,4635m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V82,4635m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (cầu, đường) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: thi công cầu kết cấu BTCT, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình cầu đường bộ tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.1
2 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt1
3 Ô tô ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt3
4 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.1
5 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
6 Ô tô tưới nước Thể tích tối thiểu 5 m3, còn hoạt động tốt1
7 Cần trục bánh lốp Tải trọng tối thiểu 20 tấn, còn hoạt động tốt1
8 Máy nén khí Diezel Công suất tối thiểu 240m3/h1
9 Pa lăng xích Tải trọng tối thiểu 3 tấn1
10 Máy khoan cọc nhồi Công suất tối thiểu 150kw1
11 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->