Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguốn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:46:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,053,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.080169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện có sức kéo ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà học 2 tầng 6 lớp, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguốn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 80,102 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 261,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2317 | tấn |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2133 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 408,8524 | m2 |
| 6 | Đào hót đất nền nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 40,8852 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2984 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 691,7327 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 286,5798 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 691,7327 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 286,5798 | m2 |
| 12 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0102 | m3 |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0102 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 70,058 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,362 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2377 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8289 | 100m2 |
| 18 | Quét nước xi măng trước khi trát tường | Theo yêu cầu của HSTK | 952,9265 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 204,714 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 343,6662 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 117,9665 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 286,5798 | m2 |
| 23 | Chống thấm khe lún nhà lớp học | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 66,8568 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,8088 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,8852 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 445,1764 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,386 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,1869 | m2 |
| 30 | Đánh bóng granito cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 30,096 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 846,5356 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.084,7035 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,7544 | 1m2 |
| 34 | Mua cửa đi, cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano (Bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 92,88 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 92,88 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m |
| 39 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trần, tháo dỡ và vệ sinh thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 103,094 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 311,04 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,032 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1746 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 317,56 | m2 |
| 7 | Đào hót đất nền nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 31,756 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 52,8509 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,73 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 632,2941 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 229,2862 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 632,2941 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 229,2862 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,06 | m2 |
| 17 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7564 | m3 |
| 18 | Vận chuyển - gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7564 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 62,3621 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3176 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2773 | 100m2 |
| 22 | Quét nước xi măng trước khi trát | Theo yêu cầu của HSTK | 861,2258 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 280,36 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 237,746 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 113,8335 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 229,2862 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 54,5852 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6532 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,756 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 310,3348 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,2352 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - gạch 350x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,06 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 934,4946 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 789,3745 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 52,8509 | m2 |
| 36 | Mua cửa đi, cửa sổ, vách kính mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano (Bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 118,28 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 113,47 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 4,81 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 64,8 | m2 |
| 41 | Lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 209,5 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 16,9885 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m |
| 50 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN 1 | |||
| 1 | Phát cây loại I, mật độ cây TC/100m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,225 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9675 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,342 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,342 | m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 217,8888 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,767 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,62 | 100m3 |
| 9 | Sửa nền móng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3 | m3 |
| 10 | Rải lớp ni lông cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 310 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,5 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,509 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN 2 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 107,883 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4813 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 107,883 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4813 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,519 | 100m3 |
| 7 | Sửa nền móng bằng cát | Theo yêu cầu của HSTK | 30,4718 | m3 |
| 8 | Rải lớp ni lông cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1.012,639 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 151,8958 | m3 |
| 10 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,74 | 10m |
| 11 | Lát gạch đất nung - gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.078,83 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0908 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3019 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0884 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,4468 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6837 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 41,5234 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6837 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0638 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8096 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0134 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8881 | 100m |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5342 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5241 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4283 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1094 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4952 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 145 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4905 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,104 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,9918 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn cống D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | 1 đoạn cống |
| 19 | Mua cống ngang đường chiều dài 1m D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | 1 đoạn cống |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6837 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,136 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2368 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1197 | 100m3 |
| 6 | Bu lông M18x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,625 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,479 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,642 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng mạng nước bằng tôn (bao gồm giá đỡ) | Theo yêu cầu của HSTK | 26,6 | m |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2392 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3776 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1538 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9324 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9991 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2614 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0279 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0756 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 43,6137 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 25,7522 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3649 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,484 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0276 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6359 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2974 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0769 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3077 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0889 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5443 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3007 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7003 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0698 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 147,6024 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,936 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,08 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 191,5384 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 27,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 8,695 | m2 |
| 29 | Bản lề cánh cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 43,6137 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 33,4835 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9241 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0995 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4634 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0851 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4922 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2082 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,372 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3507 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9287 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0549 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3049 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2408 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1904 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0383 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2973 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4308 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2382 | m3 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7117 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2503 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2503 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2744 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0967 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1177 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,5815 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,297 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,352 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,311 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,86 | m |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,776 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,7373 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,227 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 116,192 | m2 |
| 37 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 39 | Vách ngăn bằng tấm Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 49,6896 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 54,96 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 104,5815 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 200x200x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa inox 3200x400x500 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 57 | van xả ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 59 | Lô giấy inox | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 62 | Mua và lắp đặt biển chỉ dẫn WC Nam-Nữ(biển bằng đồng KT:200x200x20mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt ren kép D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu PPR D40-32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu PPR D32-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D25mm (ren trong) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ren kép D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 84 | Van phao D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước 250w,Q=3m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D60-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 97 | Đào móng bể phốt - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 15,36 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,024 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0308 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2746 | tấn |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2131 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,396 | m3 |
| 104 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0133 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0871 | tấn |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7856 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0033 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7715 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | 1cấu kiện |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,044 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 19,044 | m2 |
| 114 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5366 | m3 |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | 100m |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 120 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,36 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSTK | 13,392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5676 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3186 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5901 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH - LÁN XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 54,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1201 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5275 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1632 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0442 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,7349 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ LÁN XE SAU NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 49,005 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2605 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0315 | tấn |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 193.021.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.080169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥4T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Búa thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 16 | Tời điện có sức kéo ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 18 | Máy mài có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 20 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 21 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 22 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi