Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102458-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220102415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguốn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:46:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,053,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.080169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥4T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện có sức kéo ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà học 2 tầng 6 lớp, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Gia Vượng, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguốn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng , địa chỉ: xã Gia Vượng - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phúc Thịnh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng , địa chỉ: xã Gia Vượng - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK80,102m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK261,72m
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của HSTK1,2317tấn
4Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu của HSTK0,2133m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK408,8524m2
6Đào hót đất nền nhàTheo yêu cầu của HSTK40,8852m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK31,2984m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK691,7327m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK286,5798m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK691,7327m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK286,5798m2
12Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK8,0102m3
13Vận chuyển gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK8,0102m3
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK70,058m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,362m3
16Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK13,2377m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK5,8289100m2
18Quét nước xi măng trước khi trát tườngTheo yêu cầu của HSTK952,9265m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK204,714m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK343,6662m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK117,9665m2
22Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK286,5798m2
23Chống thấm khe lún nhà lớp họcTheo yêu cầu của HSTK10công
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK66,8568m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK36,8088m2
26Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK40,8852m3
27Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK445,1764m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x120Theo yêu cầu của HSTK25,386m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,1869m2
30Đánh bóng granito cầu thangTheo yêu cầu của HSTK30,096m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK846,5356m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.084,7035m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK32,75441m2
34Mua cửa đi, cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano (Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK92,88m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK92,88m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,04tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK54m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,65100m
39Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK32cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ đèn trần, tháo dỡ và vệ sinh thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK8công
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK103,094m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK311,04m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của HSTK1,032tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK7,1746m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK317,56m2
7Đào hót đất nền nhàTheo yêu cầu của HSTK31,756m3
8Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK2bộ
9Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK52,8509m2
11Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu của HSTK9,73m
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK632,2941m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK229,2862m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK632,2941m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK229,2862m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK18,06m2
17Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK9,7564m3
18Vận chuyển - gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK9,7564m3
19Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK62,3621m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,3176100m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK5,2773100m2
22Quét nước xi măng trước khi trátTheo yêu cầu của HSTK861,2258m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK280,36m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK237,746m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK113,8335m2
26Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK229,2862m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK54,5852m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,6532m2
29Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK31,756m3
30Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK310,3348m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x120Theo yêu cầu của HSTK27,2352m2
32Ốp tường trụ, cột - gạch 350x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,06m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK934,4946m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK789,3745m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,8509m2
36Mua cửa đi, cửa sổ, vách kính mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano (Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK118,280.0
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK113,47m2
38Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK4,81m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,048tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK64,8m2
41Lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK209,5kg
42Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK16,9885m2
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK10bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
46Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK2cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,65100m
50Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK32cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
C HẠNG MỤC: SÂN 1
1Phát cây loại I, mật độ cây TC/100m2Theo yêu cầu của HSTK3,225100m2
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,9675100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,9675100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK1,342m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK1,342m3
6Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK217,8888m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,767100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,62100m3
9Sửa nền móngTheo yêu cầu của HSTK9,3m3
10Rải lớp ni lông cách lyTheo yêu cầu của HSTK310m2
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK46,5m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,075100m3
13Cắt khe sân, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK8,50910m
D HẠNG MỤC: SÂN 2
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngTheo yêu cầu của HSTK2cây
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK107,883m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,4813100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK107,883m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,4813100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,519100m3
7Sửa nền móng bằng cátTheo yêu cầu của HSTK30,4718m3
8Rải lớp ni lông cách lyTheo yêu cầu của HSTK1.012,639m2
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK151,8958m3
10Cắt khe sân, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK44,7410m
11Lát gạch đất nung - gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.078,83m2
E HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,4528m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0908100m2
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,3019m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,0884m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,4468m2
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK13,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,6837m3
3Đào rãnh thoát nước, - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK41,52341m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK3,6837m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,0638100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,8096m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,0134100m3
8Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,8881100m
9Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK5,5342m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,5241m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,4283100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1094100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,4952tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK1451cấu kiện
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,4905m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK93,104m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK40,9918m2
18Lắp đặt cống hộp đơn cống D300Theo yêu cầu của HSTK121 đoạn cống
19Mua cống ngang đường chiều dài 1m D300Theo yêu cầu của HSTK121 đoạn cống
20Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,6837m3
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng băng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,1361m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,784m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,4m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,2368100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,1197100m3
6Bu lông M18x300Theo yêu cầu của HSTK64cái
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,625tấn
8Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu của HSTK0,479tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,642tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,121tấn
11Lắp dựng mạng nước bằng tôn (bao gồm giá đỡ)Theo yêu cầu của HSTK26,6m
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK1,2392100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu của HSTK14,3776m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu của HSTK6,1538m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,9324m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của HSTK2,9991m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,2614m3
6Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,0279m3
7Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của HSTK1,0756tấn
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK43,6137m2
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK25,7522m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,3649m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,131100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,484m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0276tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,6359m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,2974100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,0769m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,3077100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0889tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,5443tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,3007m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,7003m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,0698m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK147,6024m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK43,936m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK30,08m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK191,5384m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK27,8m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK8,695m2
29Bản lề cánh cổng thépTheo yêu cầu của HSTK6cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK43,61371m2
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK33,48351m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,9241m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,0995m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,6468m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,4634100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0851tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,4922tấn
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2082100m3
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,372m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,3507100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,9287m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0549tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3049tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,9196m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2408100m2
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1904100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0383tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2106tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2973tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,4308m3
21Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,2382m3
22Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo yêu cầu của HSTK5,7117
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2503tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2503tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,2744100m2
26Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0967100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK1,1177100m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK104,5815m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,297m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,352m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK20,311m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK42,86m
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,776m2
34Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK48,7373m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,227m2
36Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK116,192m2
37Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK1,44m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK1,44m2
39Vách ngăn bằng tấm CompactTheo yêu cầu của HSTK49,6896m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK54,96m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK104,5815m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK3bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu của HSTK2hộp
47Lắp đặt tủ điện 200x200x100Theo yêu cầu của HSTK1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK45m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK55m
52Lắp đặt chậu rửa inox 3200x400x500Theo yêu cầu của HSTK1cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK5bộ
54Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu của HSTK11bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK11cái
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
57van xả ấn tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
59Lô giấy inoxTheo yêu cầu của HSTK11bộ
60Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK5cái
61Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
62Mua và lắp đặt biển chỉ dẫn WC Nam-Nữ(biển bằng đồng KT:200x200x20mm)Theo yêu cầu của HSTK2cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
69Lắp đặt ren kép D25mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
70Lắp đặt tê thu PPR D40-32mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
71Lắp đặt tê thu PPR D32-25mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
72Lắp đặt tê PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
73Lắp đặt tê PPR D25mm (ren trong)Theo yêu cầu của HSTK10cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
80Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
82Lắp đặt ren kép D25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
84Van phao D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
85Lắp đặt máy bơm nước 250w,Q=3m3/hTheo yêu cầu của HSTK1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,35100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,03100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK17cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
94Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
95Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
96Lắp đặt tê thu nhựa PVC D60-42mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
97Đào móng bể phốt - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK15,361m3
98Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,024m3
99Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,35m3
100Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0308100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,2746tấn
102Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,2131m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,396m3
104Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,036100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0133tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0871tấn
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,7856m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0033100m2
109Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,7715m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK51cấu kiện
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,044m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,8m2
113Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK19,044m2
114Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK7,5366m3
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,024100m
117Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 65mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
120Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK15,36m3
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK2,97m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu của HSTK13,392m2
3Tháo dỡ xà gồ luồngTheo yêu cầu của HSTK1công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK7,5676m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK1,3186m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,704m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK9,5901m3
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH - LÁN XE
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK6,6m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu của HSTK4bộ
4Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK54,13m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK0,1201tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,5275m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK5,1632m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK9,0442m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK15,7349m3
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ LÁN XE SAU NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK49,005m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK0,2605tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu của HSTK0,0315tấn
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 193.021.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.080169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥4T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
12 Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
13 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Tời điện có sức kéo ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
17 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
18 Máy mài có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
19 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
20 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
21 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
22 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->