Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Bảy Quýt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100510-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Bảy Quýt
Số hiệu KHLCNT 20211289633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết thu vượt dự toán 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:45:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,183,394,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép, cầu dầm DƯL (hai hạng mục có thể nằm cùng một hợp đồng hoặc ở hai hợp đồng khác nhau).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng đươc đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công - quản lý chất lượng - thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ/ chứng nhận Quản lý chất lượng công trình xây dựng(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm cát ≥ 250 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc (để phóng tuyến, định vị tim tuyến và định vị các đường cong nằm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 30 Kva
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm dùi ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy uốn thép (duỗi thép)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm cóc ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ván Khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Bảy Quýt
Đường kênh Bảy Quýt
240 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết thu vượt dự toán 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-31 Hùng Vương, Phường 6, TP.Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng B&R. Địa chỉ: Số 09 Đường số 06 Khu dân cư Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: + Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư XD HIHD. Địa chỉ: 83, Kênh Xáng, Phường 8, TP. Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . + Bên mời thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Số điện thoại: 02993834570; - Fax: 02993834570.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật43cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật43gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật38,6306100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật33,141100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật30,995100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật37,8139100m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,2100m
8Đóng cọc trảm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật27,475100m
9Nẹp cừ dọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật108,5M
10Lót vải bạt chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,085100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,9875100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật822,5838m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,3769tấn
14Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật68,2489100m2
15Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7017100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1558tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,017m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,50851m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4464m3
20Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3.5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật I.449Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác 70x70x70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật30.0
25Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật60m3
B Hạng mục: Cầu Kênh Hậu
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,613m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3082tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0333tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0221tấn
5Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3933100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,9177m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8132100m2
8Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
9Gia công cấu kiện thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2953tấn
10Cung cấp thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,03750.0
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,744100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật81 mối nối
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
17Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1029tấn
18Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1945tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1491tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4626tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,796m3
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,368m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2219100m2
25Gia công các kết cấu thép tấm khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
26Gia công các kết cấu thép hình khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
28Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L = 15mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
29Lắp dầm BTCT DƯL, dầm ≤15TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Gối cầu cao su 300x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0193tấn
32Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0473tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,984m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4283tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,644tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,395m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5139100m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0704tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1016100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4085m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1282100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật40cái
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,833m3
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật36,248m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3421m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2986m3
52Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0251m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9239m3
61Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,32m
62Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
66Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
67Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật128cái
68Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5757100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1314100m3
71Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,5100m
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3536100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
74Ván khuôn tường chắnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8747100m2
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3233tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,3063tấn
77Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,435m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5745100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m3
80Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,5100m
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,372100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
83Ván khuôn tường chắnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5684100m2
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2393tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,0651tấn
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật14,45m3
87Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,258tấn
89Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5829100m2
91Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,0405m3
92Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2503tấn
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2064100m2
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,478m3
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0609tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1974100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,9744m3
102Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4968100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật48cái
104Cung cấp thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
105Cung cấp bulon M20Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật144cái
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2522100m3
107Vải bạt chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
108Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8852100m3
C Hạng mục: Cầu Kênh 77
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6576tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,3779tấn
4Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8565100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật21,5854m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7663100m2
7Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
8Gia công cấu kiện thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5906tấn
9Cung cấp thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,751100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,238100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8448100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
21Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1923tấn
22Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3612tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1491tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4648tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,29m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2031100m2
29Gia công các kết cấu thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
30Gia công các kết cấu thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
32Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0386tấn
33Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m2
35Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Thanh ren M10, L=450mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Bản thép neoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,938kg
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3482tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6348tấn
41Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,066m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3528100m2
43Gia công các kết cấu thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
44Gia công các kết cấu thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
45Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
46Cung cấp dầm cầu BTCT I280, L = 6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8dầm
47Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
48Lắp dầm BTCT DƯL, dầm ≤15TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Gối cầu cao su 200x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
50Gối cầu cao su 250x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0259tấn
52Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0673tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,914m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,936m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6257tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9015tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,402m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,267m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7246100m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật26,5608m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,2100m
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1088tấn
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1476100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6314m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2749tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1771100m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật56cái
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1513m3
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật51,656m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4591m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3968m3
72Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0251m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9239m3
81Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,32m
82Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật128cái
88Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3829100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1018100m3
91Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật23,94100m
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1944100m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,58m3
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3374tấn
95Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,4332100m2
96Bê tông đan lát lề mố, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,5992m3
97Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2275100m3
D Hạng mục: Cầu Kênh Hai Thế Kỷ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6576tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,3779tấn
4Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8565100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật21,5854m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7663100m2
7Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
8Gia công cấu kiện thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5906tấn
9Cung cấp thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,744100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,245100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
21Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1923tấn
22Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3612100m
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0745tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2324tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,145m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1016100m2
29Gia công các kết cấu thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
30Gia công cấu kiện thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0906tấn
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0746tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2063tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,398m3
36Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,947m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0892100m2
38Gia công cấu kiện thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
39Gia công cấu kiện thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0906tấn
40Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
41Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
42Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0492100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Thanh ren M10, L=450mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật24cái
47Bản thép neoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,869kg
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1994tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
50Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,186m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m2
52Gia công cấu kiện thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
53Gia công cấu kiện thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
54Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
55Cung cấp dầm cầu BTCT I280, L = 6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8dầm
56Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
57Lắp dầm BTCT DƯL, dầm ≤15TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Gối cầu cao su 200x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Gối cầu cao su 250x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0259tấn
61Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0673tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,914m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,936m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6257tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9015tấn
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,402m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,267m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7246100m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật26,586m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,2100m
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1088tấn
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1476100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6314m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2749tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1771100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật56cái
77Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1513m3
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật51,656m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4591m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3968m3
81Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0251m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9239m3
90Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,32m
91Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
92Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
95Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
96Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật128cái
97Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1842100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1962100m3
100Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,34100m
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1136100m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,93m3
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2034tấn
104Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8729100m2
105Bê tông đan lát lề mố, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,2368m3
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3732100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0567100m3
108Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,5100m
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2511100m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
111Ván khuôn tường chắnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,0364100m2
112Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3234tấn
113Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,3062tấn
114Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,435m3
115Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4474100m3
E Hạng mục: Cầu Kênh Ống Bọng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6576tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,3779tấn
4Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8565100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật21,5854m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7663100m2
7Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
8Gia công cấu kiện thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5906tấn
9Cung cấp thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,744100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,8402100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
21Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1923tấn
22Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3612100m
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1491tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4125tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,796m3
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,894m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1784100m2
29Gia công các kết cấu thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
30Gia công cấu kiện thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
32Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
33Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0492100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Thanh ren M10, L=450mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật24cái
38Bản thép neoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,869kg
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1994tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
41Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,186m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m2
43Gia công các kết cấu thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
44Gia công cấu kiện thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
45Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
46Cung cấp dầm cầu BTCT I280, L = 6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8dầm
47Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
48Lắp dầm BTCT DƯL, dầm ≤15TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Gối cầu cao su 200x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
50Gối cầu cao su 250x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0259tấn
52Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0673tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,914m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,936m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6257tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9015tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,402m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,267m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7246100m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật26,586m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,2100m
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1088tấn
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1476100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6314m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2749tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1771100m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật56cái
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1513m3
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật51,656m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4591m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3968m3
72Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0251m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9239m3
81Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,32m
82Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật128cái
88Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6538100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0954100m3
91Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật63100m
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4748100m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,96m3
94Ván khuôn tường chắnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,6701100m2
95Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,634tấn
96Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,6772tấn
97Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật37,97m3
98Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0247tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2333tấn
101Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5829100m2
103Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,0405m3
104Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m
105Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2503tấn
108Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2064100m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,478m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0609tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1974100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,9744m3
114Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4968100m2
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật48cái
116Cung cấp thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
117Cung cấp bulon M20Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật144cái
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4035100m3
119Vải bạt chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1454tấn
121Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7961tấn
123Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3763100m2
125Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,8956m3
126Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m
127Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,088m3
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0202tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
130Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1284100m2
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,932m3
132Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2285tấn
133Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0406tấn
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1334100m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,6944m3
136Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3368100m2
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
138Cung cấp thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0591tấn
139Cung cấp bulon M20Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật112cái
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1513100m3
141Vải bạt chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
142Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5793100m3
F Hạng mục: Cầu Kênh 6
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6576tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,3779tấn
4Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8565100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật21,5854m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7663100m2
7Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
8Gia công cấu kiện thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5906tấn
9Cung cấp thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,751100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,238100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật161 mối nối
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
21Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1923tấn
22Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3612100m
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1475tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5003tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,934m3
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,556m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2256100m2
29Gia công các kết cấu thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
30Gia công cấu kiện thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
32Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
33Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0492100m2
35Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Thanh ren M10, L=450mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật24cái
38Bản thép neoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,869kg
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3767tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6832tấn
41Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,58m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3848100m2
43Gia công các kết cấu thépChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
44Gia công cấu kiện thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
45Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
46Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L = 15mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
47Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8dầm
48Lắp dầm BTCT DƯL, dầm ≤15TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Gối cầu cao su 300x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Gối cầu cao su 250x150x25Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
52Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1341tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,994m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật26,432m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9541tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,3941tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,319m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,986m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1212100m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật41,6808m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,6100m
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1344tấn
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1823100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7799m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3562tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật72cái
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,4882m3
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật65,928m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4591m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3968m3
72Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0251m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9239m3
81Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,32m
82Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật128cái
88Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4197100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2715100m3
91Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật24,175100m
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1324100m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,668m3
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3182tấn
95Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,347100m2
96Bê tông đan lát lề mố, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,0817m3
97Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1615100m3
G Hạng mục: Cầu Kênh Chệch Chén
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6961tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,6307tấn
4Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9057100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật22,8251m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,868100m2
7Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
8Gia công cấu kiện thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6275tấn
9Cung cấp thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0797tấn
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7671100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,8408100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật171 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3937m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7892tấn
23Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1923tấn
24Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3612100m
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
26Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0164100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Thanh ren M10, L=450mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Bản thép neoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,956kg
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0947tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2427tấn
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,022m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2194100m2
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,0786tấn
38Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,0786tấn
39Khấu hao hệ đà giáoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,0786tấn
40Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3637tấn
41Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
42Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,5161tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,011m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,932m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5647tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9127tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,998m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1409100m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1934m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0896tấn
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1215100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4906m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2562tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1649100m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật52cái
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,0717m3
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật46,502m2
60Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cây
61Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3gốc
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6854100m3
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7406100m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7659tấn
65Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,5993100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật23,84m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2114100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1489100m3
69Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,29100m
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0671100m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,12m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1096tấn
73Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4505100m2
74Bê tông đan lát lề mố, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,703m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9271m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
77Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật28cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0251m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9239m3
86Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,32m
87Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
88Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
91Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
92Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật128cái
93Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2742100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0316100m3
96Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật15,75100m
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1591100m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,632m3
99Ván khuôn tường chắnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4589100m2
100Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1589tấn
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6654tấn
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,43m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1824100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
105Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật15,75100m
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1006100m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,632m3
108Ván khuôn tường chắnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2636100m2
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5018tấn
111Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,815m3
112Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0247tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2333tấn
115Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5829100m2
117Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,0405m3
118Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m
119Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2503tấn
122Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2064100m2
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,318m3
124Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0609tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1974100m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,9744m3
128Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4968100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật48cái
130Cung cấp thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
131Cung cấp bulon M20Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật144cái
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2018100m3
133Vải bạt chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m2
134Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
135Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,3022100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép, cầu dầm DƯL (hai hạng mục có thể nằm cùng một hợp đồng hoặc ở hai hợp đồng khác nhau).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng đươc đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công - quản lý chất lượng - thanh, quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ/ chứng nhận Quản lý chất lượng công trình xây dựng(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.33
8 Đội trưởng thi công 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
2 Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 1.25m3 Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
3 Xe ủi công suất ≥ 110CV Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
4 Xe lu bánh thép ≥ 9 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
5 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
6 Sà lan ≥ 200 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
7 Máy bơm cát ≥ 250 CV Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
8 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
9 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
10 Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
11 Máy toàn đạc (để phóng tuyến, định vị tim tuyến và định vị các đường cong nằm) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
12 Máy phát điện ≥ 30 Kva Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.4
14 Máy đầm dùi ≥ 5,5HP Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
15 Máy đầm bàn ≥ 80kg Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
16 Máy cắt thép, uốn thép 5KW Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
17 Máy uốn thép (duỗi thép) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
18 Máy hàn 23kW Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
19 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
20 Máy đầm cóc ≥ 5HP Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
21 Ván Khuôn thép (m2) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->