Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai, xã Nam Cường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102232-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Cường, huyện Nam Trực
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai, xã Nam Cường
Số hiệu KHLCNT 20211224759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá đất khu, điểm dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:41:00 đến ngày 2022-01-11 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,569,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70747E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng (2x 1,8 = 3,6 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,6 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông ;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén): 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng tối thiểu: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 30 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 30 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12 T
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
25-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
27-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Cường, huyện Nam Trực
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai, xã Nam Cường
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai, xã Nam Cường
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá đất khu, điểm dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Cường, huyện Nam Trực , địa chỉ: Xã Nam Cường, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai xã Nam Cường, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai xã Nam Cường, huyện Nam Trực. Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cường Bên mời thầu : UBND xã Nam Cường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: UBND xã Nam Cường huyện Nam Trực. + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cường huyện Nam Trực. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực. +Đơn vị lập E-HSMT: UBND xã Nam Cường huyện Nam Trực + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do chủ đầu tư thành lập. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: UBND xã Nam Cường huyện Nam Trực. + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cường huyện Nam Trực.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Cường, huyện Nam Trực , địa chỉ: Xã Nam Cường, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai xã Nam Cường, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai xã Nam Cường, huyện Nam Trực. Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cường Bên mời thầu : UBND xã Nam Cường


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên; d) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; e) Đơn vị dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế khu vực xác nhận tính đến hết ngày 30/09/2021. f) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; g) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; h) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; i) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; k) Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; m) Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (nếu có) n) Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai xã Nam Cường, huyện Nam Trực. Tên BCKTKT là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai xã Nam Cường, huyện Nam Trực. Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cường Bên mời thầu : UBND xã Nam Cường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cường, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Cường. -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP UBND xã Nam Cường.hông tin --
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng (nhân công 3,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Đào đất hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I; tính 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V5,7457100m3
3Đào đất hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất I; tính 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V30,24051m3
4Đánh cấp + đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II; tính 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V18,063100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II; tính 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V95,06851m3
6Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV; tính 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m3
7Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV; tính 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,44751m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V22,2624100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,1717100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V10,8589100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,785100m
13Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,57m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8105100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8105100m3/1km
16Mua + vận chuyển đất đắp (lấy bằng giá cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V452,38m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đá xô bồ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0052100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4119100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,925100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2939100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2939100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,5772100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5772100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5772100tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V463,44m3
10Đánh bóng mặt đường bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.317,22m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4704100m2
12Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.317,22m2
C TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC XÂY H=2M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I; tính 5% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V22,76951m3
2Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I; tính 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,3262100m3
3Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2811100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V67,8425100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,84m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,9m3
8Thi công tầng lọc đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
9Thi công tầng lọc đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
10Ống PVC D=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
11Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
13Đắp đất đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
14Đào xúc đất đập thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
15Đào xúc đất đập thi công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
16Ca bơm nước 30CV (diezel)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
D CỐNG XÂY B300 + MƯƠNG B500 HOÀN TRẢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II; tính 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V5,6261m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,5063100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2388100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,687100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1887100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,14m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,34m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,92100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5589100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5553tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3798tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,2322tấn
E CỌC TIÊU
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V151cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1511 cấu kiện
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II; tính 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,0831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,5754100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m2
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
18Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m2
21Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70747E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng (2x 1,8 = 3,6 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,6 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông ;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - công suất: 23 kW Công suất 23 kW1
2 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén): 3 m3/ph Công suất 3 m3/ph1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng tối thiểu: 6 T Công suất 6 T1
4 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 30 CV Công suất 30 CV2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Công suất 5 kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Công suất 1,0 kW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Công suất 1,5 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Công suất 70 kg1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 Công suất 0,50 m31
10 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Công suất 0,80 m31
11 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Công suất 10 T1
12 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Công suất1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Công suất 16 T1
14 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T Công suất 25 T1
15 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Công suất 360 m3/h1
16 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Công suất 600 m3/h1
17 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Công suất 190 CV1
18 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Công suất 50 - 60 m3/h1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Công suất 130 CV - 140 CV1
20 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Công suất 250 lít2
21 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Công suất 150 lít1
22 Máy ủi - công suất: 110 CV Công suất 110 CV1
23 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T Công suất 12 T2
24 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Công suất 5 T2
25 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Công suất 5 m31
26 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Công suất 500 lít1
27 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80 T/h Công suất 80 T/h1
28 Máy thủy bình Công suất2
29 Máy kinh vĩ Công suất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->