Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai, xã Nam Cường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Cường, huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai, xã Nam Cường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá đất khu, điểm dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:41:00 đến ngày 2022-01-11 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70747E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng (2x 1,8 = 3,6 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,6 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông ;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén): 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng tối thiểu: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 30 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 30 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nam Cường, huyện Nam Trực |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai, xã Nam Cường Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai, xã Nam Cường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá đất khu, điểm dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên; d) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; e) Đơn vị dự thầu cung cấp tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế khu vực xác nhận tính đến hết ngày 30/09/2021. f) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; g) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; h) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; i) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; k) Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; m) Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (nếu có) n) Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai xã Nam Cường, huyện Nam Trực.
Tên BCKTKT là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ cầu thôn Phan đến trường mầm non thôn Trai xã Nam Cường, huyện Nam Trực.
Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cường
Bên mời thầu : UBND xã Nam Cường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Cường, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Cường. - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP UBND xã Nam Cường.hông tin -- |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I; tính 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7457 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất I; tính 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2405 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp + đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II; tính 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,063 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II; tính 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0685 | 1m3 |
| 6 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV; tính 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV; tính 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4475 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2624 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1717 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8589 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,785 | 100m |
| 13 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,57 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8105 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8105 | 100m3/1km |
| 16 | Mua + vận chuyển đất đắp (lấy bằng giá cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,38 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0052 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4119 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2939 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2939 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5772 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5772 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5772 | 100tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,44 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.317,22 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4704 | 100m2 |
| 12 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.317,22 | m2 |
| C | TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC XÂY H=2M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I; tính 5% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7695 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I; tính 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3262 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8425 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Ống PVC D=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 13 | Đắp đất đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất đập thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất đập thi công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 16 | Ca bơm nước 30CV (diezel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| D | CỐNG XÂY B300 + MƯƠNG B500 HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II; tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,626 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,687 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,34 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5589 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5553 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,2322 | tấn | |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | 1 cấu kiện |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II; tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5754 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70747E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 10 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng (2x 1,8 = 3,6 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,6 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông ;- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn - công suất: 23 kW | Công suất 23 kW | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén): 3 m3/ph | Công suất 3 m3/ph | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng tối thiểu: 6 T | Công suất 6 T | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 30 CV | Công suất 30 CV | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Công suất 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Công suất 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Công suất 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Công suất 70 kg | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | Công suất 0,50 m3 | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Công suất 0,80 m3 | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Công suất 10 T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Công suất | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Công suất 16 T | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | Công suất 25 T | 1 |
| 15 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Công suất 360 m3/h | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Công suất 600 m3/h | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Công suất 190 CV | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Công suất 50 - 60 m3/h | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Công suất 130 CV - 140 CV | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Công suất 250 lít | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Công suất 150 lít | 1 |
| 22 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Công suất 110 CV | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T | Công suất 12 T | 2 |
| 24 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Công suất 5 T | 2 |
| 25 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Công suất 5 m3 | 1 |
| 26 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Công suất 500 lít | 1 |
| 27 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80 T/h | Công suất 80 T/h | 1 |
| 28 | Máy thủy bình | Công suất | 2 |
| 29 | Máy kinh vĩ | Công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi