Gói thầu: Xây dựng khu dân cư phục vụ TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Rạng Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu dân cư phục vụ TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Rạng Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 15:04:00 đến ngày 2022-01-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,071,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1077555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.215511E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.285.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.571.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) được cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực và còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước Diezel ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng khu dân cư phục vụ TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Rạng Đông Xây dựng khu dân cư phục vụ TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Rạng Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và giao thông; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công Giao thông (đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; đường dây và trạm biến áp) được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền xếp hạng năng lực; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và giao thông (xét theo ĐKKD hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,178 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,656 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,767 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,633 | m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,522 | m3 |
| 7 | Đắp đất lề, móng cống, móng tường gạch, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,88 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,61 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,35 | m3 |
| 10 | Đắp bờ bao bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,94 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7301 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 13 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,46 | m3 |
| 14 | Móng đường đá thải dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4378 | 100m3 |
| 15 | Mua, rải Nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,53 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,71 | m3 |
| 18 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 20 | Mua, rải Nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | m2 |
| 21 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 22 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x220)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 23 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT(250x300x220)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 28 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | kg |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 30 | Xây móng bồn cây bằng gạch BT đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 32 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 1m3 |
| 33 | Mua cây sấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 34 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cây/ lần |
| 35 | Lớp vữa XMCV, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,37 | m2 |
| 36 | Lát hè bằng gạch Block hình lục lăng có màu dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,37 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m2 |
| 38 | Mua, rải Nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7219 | 100m |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,18 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,15 | m2 |
| 45 | Mua và lắp đặt bó gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 47 | Lớp cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 48 | Lớp đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 49 | Ống thoát nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 50 | Móng đường đá thải dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | 100m2 |
| 51 | Mua, rải Nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 55 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| B | San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,5 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,5 | m3 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,411 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | 100m |
| 5 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 6 | Mua, rải lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,06 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3555 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,49 | m2 |
| 11 | Bê tông đệm đầu tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đệm tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5726 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đệm tường đầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6745 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1cấu kiện |
| 19 | Đóng cọc tre, dài 2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7379 | 100m |
| 20 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7538 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | tấn |
| 23 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | mối nối |
| D | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,178 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4688 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 12 | Bê tông thành bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ án khuôn BT thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 18 | Lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 19 | Lớp sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 20 | Lớp than | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| E | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 3 | Mua, lắp đặt ống HDPE, DN110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt ống HDPE, DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 5 | Mua, lắp đặt ống HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100 m |
| 6 | Mua, lắp đặt ống dựng u.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Mua, lắp đặt van chặn, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt cút HDPE, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt tê HDPE, D110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt mối nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt mối nối mềm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bích Hdpe D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bích Hdpe D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua, lắp nút bịt HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mua, lắp nút bịt HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ty van, mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bê tông móng mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3775 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 24 | Đá 1x2 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | m3 |
| 26 | Sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9981 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển tấm đan bT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nước bơm đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7753 | m3 |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 42 | Khử trùng ống nước, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 43 | Khử trùng ống nước, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 44 | Nước dùng để xúc xả tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8894 | m3 |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Mua, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng DN100 nối trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mối nối BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê Gang EEB DN100*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt ống u.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Bu Lông M16, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đai thép 500*30*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Miệng khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nắp chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bê tông lót Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 15 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | m3 |
| 16 | Bích thép đặc DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bu Lông M18, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai giữ ống DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bê tông lót Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 21 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | m3 |
| G | Đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Cột BTLT LT10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | km |
| 7 | Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Ốp cột F16 - MKNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Khoá đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Ép đầu cốt đồng, đồng nhôm tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 13 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 16 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | km |
| 21 | Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c.tr |
| 22 | Dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 24 | Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cáp hạ thế (≤ 1000V) K=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 26 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 27 | Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 28 | Vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 29 | Bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện kiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ - cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ32/25 luồn cáp lên xuống dọc cột trạm, cột lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 32mm (ống xoắn Ф32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Chụp đèn liền cần đơn: CL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa cần đèn (cột bê tông): R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Ốp cột + móc treo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đai thép & khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 20 | Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | kg |
| 21 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | kg |
| 22 | Cóc kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 24 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (hoặc sử dụng kẹp nối chữ C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 30 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca xe |
| 31 | Vận chuyển chao, chóa đèn, cáp điện,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 32 | Phí cầu đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 33 | Bốc dỡ lên, xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 34 | Phí chằng buộc kê lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 35 | Vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| I | Chi phí nghiệm thi đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thi đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1077555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.215511E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.285.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.571.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) được cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực và còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 9 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 1 |
| 15 | Máy bơm nước Diezel ≥5CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt. | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi