Gói thầu: Xây dựng khu dân cư phục vụ TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Rạng Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101933-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Xây dựng khu dân cư phục vụ TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Rạng Đông
Số hiệu KHLCNT 20211296544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 15:04:00 đến ngày 2022-01-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,071,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1077555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.215511E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.285.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.571.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) được cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực và còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước Diezel ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng khu dân cư phục vụ TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Rạng Đông
Xây dựng khu dân cư phục vụ TĐC và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Rạng Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và giao thông; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công Giao thông (đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; đường dây và trạm biến áp) được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền xếp hạng năng lực; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và giao thông (xét theo ĐKKD hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V254,178m3
2Vét hữu cơ + đánh cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,656m3
3Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,767m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V112,633m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7m3
6Đào đường cũ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V27,522m3
7Đắp đất lề, móng cống, móng tường gạch, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V158,88m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.016,61m3
9Đắp cát nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V263,35m3
10Đắp bờ bao bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V100,94m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7301100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2752100m3
13Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V80,46m3
14Móng đường đá thải dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4378100m3
15Mua, rải Nilong chống mất nước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V958,53m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6315100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V191,71m3
18Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V192m
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
20Mua, rải Nilong chống mất nước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,83m2
21Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
22Mua và lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x220)mmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
23Mua và lắp đặt bó vỉa KT(250x300x220)mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
25Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
28Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V21,66kg
29Lắp đặt bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V2m
30Xây móng bồn cây bằng gạch BT đặc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m2
32Đắp đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,921m3
33Mua cây sấuMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
34Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V161 cây/ lần
35Lớp vữa XMCV, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,37m2
36Lát hè bằng gạch Block hình lục lăng có màu dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V377,37m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,4209100m2
38Mua, rải Nilong chống mất nước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m2
39Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
40Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V77,7219100m
41Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,44m3
42Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,18m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,15m2
45Mua và lắp đặt bó gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V65m
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,01m2
47Lớp cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
48Lớp đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
49Ống thoát nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
50Móng đường đá thải dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2699100m2
51Mua, rải Nilong chống mất nước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,99m2
52Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
55Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
56Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
B San nền
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.193,5m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.193,5m3
C Cống thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,411m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
4Đóng cọc tre, dài 2m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8653100m
5Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572100m3
6Mua, rải lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,06m2
7Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3555100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,58m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,49m2
11Bê tông đệm đầu tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
12Gia công, lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đệm tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5726100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đệm tường đầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9999tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3949100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6745tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1801cấu kiện
19Đóng cọc tre, dài 2m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7379100m
20Lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7538100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3526tấn
23Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1161cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V581 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V57mối nối
D Bể xử lý nước thải
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V69,178m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V52,99m3
3Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4688100m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2185tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6063tấn
11Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
12Bê tông thành bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ án khuôn BT thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6824100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
18Lớp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
19Lớp sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
20Lớp thanMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
E Cấp nước sinh hoạt
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
3Mua, lắp đặt ống HDPE, DN110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
4Mua, lắp đặt ống HDPE, DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
5Mua, lắp đặt ống HDPE, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100 m
6Mua, lắp đặt ống dựng u.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
7Mua, lắp đặt van chặn, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mua, lắp đặt van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mua, lắp đặt cút HDPE, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Mua, lắp đặt tê HDPE, D110/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Mua, lắp đặt mối nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Mua, lắp đặt mối nối mềm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bích Hdpe D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bích Hdpe D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Mua, lắp nút bịt HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Mua, lắp nút bịt HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ty van, mũ chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mua, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bê tông móng mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
22Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3775m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
24Đá 1x2 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913m3
25Xây móng bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5826m3
26SỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9981m3
28Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2234m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2004m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
37Vận chuyển tấm đan bTMô tả kỹ thuật theo chương V0,050110 tấn/1km
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Nước bơm đầy ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7753m3
40Thử áp lực đường ống nhựa, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
42Khử trùng ống nước, D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
43Khử trùng ống nước, D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
44Nước dùng để xúc xả tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V61,8894m3
F Phòng cháy chữa cháy
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,44451m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
3Mua, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bích thép rỗng DN100 nối trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Mối nối BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tê Gang EEB DN100*100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mua, lắp đặt ống u.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
9Bu Lông M16, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đai thép 500*30*5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
12Miệng khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Nắp chụp gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bê tông lót Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
15Bê tông móng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1308m3
16Bích thép đặc DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Bích thép rỗng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bu Lông M18, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Đai giữ ống DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bê tông lót Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
21Bê tông móng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0875m3
G Đường dây hạ thế 0,4KV
1Cột BTLT LT10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
4Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2bMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19km
7Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Ốp cột F16 - MKNNMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Khoá đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Ép đầu cốt đồng, đồng nhôm tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
13Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
16Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
20Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,028km
21Vật liệu phụ (sơn, băng dính....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1c.tr
22Dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
23Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
24Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2bMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
25Thí nghiệm cáp hạ thế (≤ 1000V) K=1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
26Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
27Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
28Vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
29Bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
H Điện chiếu sáng
1Giá đỡ tủ điện kiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt xà đỡ - cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Đầu cốt đồng M6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
8Ống nhựa xoắn HDPE Φ32/25 luồn cáp lên xuống dọc cột trạm, cột lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 32mm (ống xoắn Ф32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Chụp đèn liền cần đơn: CL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L-120WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Bộ tiếp địa cần đèn (cột bê tông): R1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Ốp cột + móc treo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Đai thép & khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
20Cáp thép mềm D8 làm dây treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V19,27kg
21Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22kg
22Cóc kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
24Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (hoặc sử dụng kẹp nối chữ C)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
30Xe chở thiết bị, cán bộ đi , vềMô tả kỹ thuật theo chương V1ca xe
31Vận chuyển chao, chóa đèn, cáp điện,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
32Phí cầu đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
33Bốc dỡ lên, xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
34Phí chằng buộc kê lótMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
35Vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
36Bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
I Chi phí nghiệm thi đóng điện
1Chi phí nghiệm thi đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1077555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.215511E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.285.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.571.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) được cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực và còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.1
2 Máy lu bánh thép ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
4 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
7 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.1
8 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
9 Máy lu rung tự hành ≥25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.1
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
12 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
13 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
14 Ô tô tưới nước ≥5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.1
15 Máy bơm nước Diezel ≥5CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sư dung tốt.2
17 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->