Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100979-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220100972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 15:02:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,712,794,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích, công trình Dân dụng (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III trở lên.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và thi công tu bổ di tích; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (văn hóa) có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa về tu bổ, tôn tạo di tích, văn hoá có tính chất tương tự gói thầu.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa), cấp III.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III,; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp ĐH, Chứng chỉ hành nghề giápo sát lắp đặt thiết bị điện; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là nghệ nhân- Đã là đảm nhiệm vị trí Tổ trưởng kỹ thuật 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
13-Hệ thống giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Bodhisălarăja (Kompong), phường 1, thành phố Trà Vinh
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 07 đường Phan Châu Trinh, khóm 2, phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128; Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 07 đường Phan Châu Trinh, khóm 2, phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích: Lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 07 đường Phan Châu Trinh, khóm 2, phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Chánh điện (XDCB)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7576100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2443100m2
3Tháo dỡ, vệ sinh, lắp dựng lại nội thất đồ thờ, cửa võng (Nhân công mộc 5,0/7)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20công
4Tháo dỡ hệ thống dây diện, cáp điện, ống điện âm trong nhà hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
5Lắp dựng bạt dứa che bảo quản nền gạch bông cổ hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,304m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,68m
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,2767m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,6175m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt676,4384m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,248m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,3695m2
13CCLD lưới mắt cáo vào trần và bổ sung sợi đay vào vữa trát tăng bám dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,2767m2
14Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,2767m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt811,68m
16Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,48m
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt827,0559m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt827,0559m2
19Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt chân móng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,3497m2
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Cự ly 7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5834m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7352m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,2254m2
23Cạo lớp hoàn thiện hiện hữu trụ lục bìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2761 trụ
24Sơn lại trụ lục bìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2761 trụ
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,2254m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt447,36m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,2254m2
28Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt chân móng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1048m2
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Cự ly 7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0886m3
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3782100m2
31Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,2676m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,4211m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,4704m2
34Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,7352m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5324m2
36Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt chân móng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,528m2
37Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,4211m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.652,56m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,4211m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,4704m2
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Cự ly 7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4563m3
42Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,095m3
43Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,9491m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4073100m3
45Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,073100m2
46Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,73m3
47Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,79710m
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,044m3
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
50Lắp đặt các automat 2 pha ≤30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 tủ
62Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
63Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 8KGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bình
64Bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy 2 trong 1 - chất liệu mica, có kèm keo dính chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 nút
66Lắp đặt còi báo cháy 32 âm, có điều chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 chuông
67Lắp đặt thiết bị đầu báo khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,410 đầu
68Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 đầu
69Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu
70Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
71Lắp đặt Module điều khiển còiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
72Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOPSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
73Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
74Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố mất điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
75Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt kẹp bằng đồng chữ UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
77Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38m
78Đầu nối cáp M70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
80Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
B Hạng mục: Chánh điện (nhà bao che)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,5121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7921tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1742tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,615100m2
6Bu lông neo M22 chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,508m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,972m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3641tấn
10Bu lông M22 liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt864cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5477tấn
12Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4819tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,281tấn
14Bu lông M12 liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt456cái
15Tăng đơ M17Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,68100m2
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3641tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5477tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4819tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,281tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6676100m2
22Úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6md
23Lắp đặt máng xối bằng tôn màu 0.7lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,2md
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
26Đai thép giữ máng tôn (thép dẹt 5x50)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
27Lắp dựng lưới bao cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0626100m2
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2436tấn
29Bu lông nở M-14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
31Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0922tấn
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
33Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2436tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
35Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0922tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1413100m2
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt780,89m2
39Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,1503tấn
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
C Hạng mục: Chánh điện (XDCN)
1Hạ giải máI ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt226,259m2
2Hạ giải máI ngói, các loại ngói khác, tầng máI 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt407,8m2
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, tô vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55con
4Hạ giải bờ nóc loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,01m
5Hạ giải bờ chảy, có bức họa hoặc pháp lamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,8m
6Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8507m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, hệ ván gió, ván ngạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8288m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,244m3
9Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6719m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7232m3
12Sơn PU các cấu kiện bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,304m2
13Phục hồi xuyên loại hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6901m3
14Phục hồi kèo và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4783m3
15Phục hồi đoàn đông và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8483m3
16Phục hồi đòn tay và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,754m3
17Phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6913m3
18Phục hồi mè (Li tô) và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9833m3
19Phục hồi Diềm mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7278m3
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1528m2
21Phục hồi các loại xà và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7715m3
22Phục hồi các loại ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,0176m2
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,244m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8507m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5007m3
26Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hệ khung
27Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ vì
28Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói vẩy cá loại nhọn tráng menTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,85m2
29Nhân công lợp mái ngói tận dụng, mái lợp ngói vẩy cá nhọn tráng menTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,95m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói vẩy cá loại vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,6942m2
31Nhân công lợp mái ngói tận dụng, mái lợp ngói vẩy cá vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,5647m2
32Vệ sinh bề mặt ngói phục hồi, phân loại để tận dụng trước khi lợp máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt317,0295m2
33Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,81m
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0379100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0311tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3792m3
37Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, trộn phu gia sika Latex (0,25 lít/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,848m2
38Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,109m2
39Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,428m2
40Bóc tách lớp phủ, vệ sinh, tu sửa nhỏ, đắp vá, nối liền các mảng bị gãy, nứt con giống loại đắp vữa - Loại tu bổ tận dụng NC tính 50%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30mặt thú
41Bóc tách lớp phủ, vệ sinh, tu sửa nhỏ, đắp vá, nối liền các mảng bị gãy, nứt con giống loại đắp vữa - Loại tu bổ tận dụng NC tính 50%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hiện vật
42Bóc tách lớp phủ, vệ sinh, tu sửa nhỏ, đắp vá, nối liền các mảng bị gãy, nứt con giống loại gắn mảnh sành sứ- Loại tu bổ tận dụng NC tính 50%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12hiện vật
43Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hiện vật
44Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54con
45Bóc tách lớp phủ, vệ sinh, tu sửa nhỏ, đắp vá, nối liền các mảng bị gãy, nứt, sơn mới tượng phật 4 mặt - Loại tu bổ tận dụng NC tính 30%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32mặt thú
46Tu bổ, phục hồi hoa sắt đỉnh nóc theo nguyên mẫuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Hạ giải nền, gạch cổ khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
48Lát, tu bổ, phục hồi gạch bôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
49Lát nền gạch bát 300x300x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt407,3m2
50Gia công lắp dựng bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7352m3
51Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7626m3
52Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,652m2
53Sơn PU hệ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,608m2
54Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm bằng khóa phục chếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
55Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,9m2
56Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,56m2
D Hạng mục: Chánh điện (Chống mối)
1Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2501 lỗ khoan
2Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.088,1963m2
E Hạng mục: Thư viện (XDCB)
1Bốc, xếp các kết cấu gỗ, đồ nội thất, phế thải trong hầm cốt +1,37 ra ngoài (Nhân công bậc 3/7 nhóm I)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7675100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0114100m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,68m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,508m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,7525m3
7Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,177m3
8Phá dỡ móng gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,5592m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,11111m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7037m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,8663m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1819m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7053100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8594tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1875m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,1566m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2989100m2
19Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,989m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4256100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1337tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6549tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5794m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2877tấn
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5771m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0089tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0701tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3837m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0591100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1987m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4327m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1316m3
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt424,6883m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,5368m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt276,8726m2
39CCLD lưới mắt cáo vào trần và bổ sung sợi đay vào vữa trát tăng bám dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5262m2
40Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5262m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt852m
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt771,6239m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,3988m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt466,2251m2
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
46Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
51Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
56Lắp đặt Đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
57Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
58Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
59Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 8KGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
60Bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy 2 trong 1 - chất liệu mica, có kèm keo dính chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 nút
62Lắp đặt còi báo cháy 32 âm, có điều chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 chuông
63Lắp đặt thiết bị đầu báo khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,710 đầu
64Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
65Lắp đặt Module điều khiển còiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
66Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOPSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
F Hạng mục: Thư viện (XDCN)
1Hạ giải máI ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,3652m2
2Hạ giải máI ngói, các loại ngói khác, tầng máI 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,8561m2
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, tô vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17con
4Hạ giải bờ nóc loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
5Hạ giải bờ chảy, có bức họa hoặc pháp lamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,28m
6Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2653m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, hệ ván gió, ván ngạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2206m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,428m3
9Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1075m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2768m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6725m3
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0926m3
13Phục hồi xuyên, trến loại hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8096m3
14Phục hồi kèo và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9314m3
15Phục hồi đoàn đông và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6299m3
16Phục hồi đòn tay và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8376m3
17Phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
18Phục hồi mè (Li tô) và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4208m3
19Phục hồi Diềm mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1771m3
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5319m2
21Phục hồi các loại xà và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7079m3
22Phục hồi các loại xuyên dỡ sàn, trần gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9828m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,6326m2
24Sơn PU các cấu kiện bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,6141m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,428m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,206m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2653m3
28Lắp dựng cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1075m3
29Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hệ khung
30Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ vì
31Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói vẩy cá loại có mũiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,916m2
32Vệ sinh bề mặt ngói phục hồi, phân loại để tận dụng trước khi lợp máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,6106m2
33Nhân công lợp mái ngói tận dụng, mái lợp ngói vẩy cá loại có mũiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,3053m2
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,28m
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
38Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, trộn phu gia sika Latex (0,25 lít/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,024m2
39Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
40Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,0608m2
41Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hiện vật
42Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hiện vật
43Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16con
44Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6865m2
45Tu bổ, phục hồi hoa sắt đỉnh nóc theo nguyên mẫuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lát nền gạch bát 300x300x50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0984m2
47Ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3594m2
48Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9592m3
49Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,952m2
50Sơn PU hệ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,476m2
51Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm bằng khóa phục chếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
52Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4925m2
G Hạng mục: Thư viện (chống mối)
1Phòng mối nền công trình cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165m2
2Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.722,3864m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích, công trình Dân dụng (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III trở lên.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và thi công tu bổ di tích; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (văn hóa) có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa về tu bổ, tôn tạo di tích, văn hoá có tính chất tương tự gói thầu.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
3 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
4 Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa), cấp III.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III,; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
5 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp ĐH, Chứng chỉ hành nghề giápo sát lắp đặt thiết bị điện; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
6 Tổ trưởng kỹ thuật 2 - Trình độ: Là nghệ nhân- Đã là đảm nhiệm vị trí Tổ trưởng kỹ thuật 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy thủy bình kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt sắt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy khoan kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
13 Hệ thống giàn giáo kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê100
14 Máy bào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy cưa kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
16 Palang xích hoặc tời kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->