Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 15:02:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,712,794,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích, công trình Dân dụng (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III trở lên.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và thi công tu bổ di tích; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (văn hóa) có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa về tu bổ, tôn tạo di tích, văn hoá có tính chất tương tự gói thầu.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa), cấp III.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III,; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp ĐH, Chứng chỉ hành nghề giápo sát lắp đặt thiết bị điện; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là nghệ nhân- Đã là đảm nhiệm vị trí Tổ trưởng kỹ thuật 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Hệ thống giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Bodhisălarăja (Kompong), phường 1, thành phố Trà Vinh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích: Lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 07 đường Phan Châu Trinh, khóm 2, phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Chánh điện (XDCB) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7576 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2443 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vệ sinh, lắp dựng lại nội thất đồ thờ, cửa võng (Nhân công mộc 5,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống dây diện, cáp điện, ống điện âm trong nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 5 | Lắp dựng bạt dứa che bảo quản nền gạch bông cổ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,304 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,68 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2767 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,6175 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676,4384 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,248 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,3695 | m2 |
| 13 | CCLD lưới mắt cáo vào trần và bổ sung sợi đay vào vữa trát tăng bám dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2767 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2767 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 811,68 | m |
| 16 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,48 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 827,0559 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 827,0559 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt chân móng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,3497 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5834 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7352 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,2254 | m2 |
| 23 | Cạo lớp hoàn thiện hiện hữu trụ lục bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276 | 1 trụ |
| 24 | Sơn lại trụ lục bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276 | 1 trụ |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,2254 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 447,36 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,2254 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt chân móng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1048 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0886 | m3 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3782 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,2676 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,4211 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,4704 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,7352 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5324 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt chân móng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,528 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,4211 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.652,56 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,4211 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,4704 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(Cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4563 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,095 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,949 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4073 | 100m3 |
| 45 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,073 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,73 | m3 |
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,797 | 10m |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,044 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 tủ |
| 62 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 8KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bình |
| 64 | Bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy 2 trong 1 - chất liệu mica, có kèm keo dính chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm, có điều chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 68 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 71 | Lắp đặt Module điều khiển còi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOPS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 73 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố mất điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt kẹp bằng đồng chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 78 | Đầu nối cáp M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 80 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| B | Hạng mục: Chánh điện (nhà bao che) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,512 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7921 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1742 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,615 | 100m2 |
| 6 | Bu lông neo M22 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,508 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,972 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3641 | tấn |
| 10 | Bu lông M22 liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 864 | cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5477 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4819 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,281 | tấn |
| 14 | Bu lông M12 liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456 | cái |
| 15 | Tăng đơ M17 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,68 | 100m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3641 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4819 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,281 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6676 | 100m2 |
| 22 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6 | md |
| 23 | Lắp đặt máng xối bằng tôn màu 0.7ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,2 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 26 | Đai thép giữ máng tôn (thép dẹt 5x50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp dựng lưới bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0626 | 100m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2436 | tấn |
| 29 | Bu lông nở M-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2436 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1413 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780,89 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1503 | tấn |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| C | Hạng mục: Chánh điện (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải máI ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,259 | m2 |
| 2 | Hạ giải máI ngói, các loại ngói khác, tầng máI 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407,8 | m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, tô vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,01 | m |
| 5 | Hạ giải bờ chảy, có bức họa hoặc pháp lam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,8 | m |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8507 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ ván gió, ván ngạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8288 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,244 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6719 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7232 | m3 |
| 12 | Sơn PU các cấu kiện bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,304 | m2 |
| 13 | Phục hồi xuyên loại hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6901 | m3 |
| 14 | Phục hồi kèo và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4783 | m3 |
| 15 | Phục hồi đoàn đông và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8483 | m3 |
| 16 | Phục hồi đòn tay và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,754 | m3 |
| 17 | Phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6913 | m3 |
| 18 | Phục hồi mè (Li tô) và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9833 | m3 |
| 19 | Phục hồi Diềm mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7278 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1528 | m2 |
| 21 | Phục hồi các loại xà và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7715 | m3 |
| 22 | Phục hồi các loại ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,0176 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,244 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8507 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5007 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ vì |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói vẩy cá loại nhọn tráng men | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,85 | m2 |
| 29 | Nhân công lợp mái ngói tận dụng, mái lợp ngói vẩy cá nhọn tráng men | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,95 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói vẩy cá loại vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,6942 | m2 |
| 31 | Nhân công lợp mái ngói tận dụng, mái lợp ngói vẩy cá vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,5647 | m2 |
| 32 | Vệ sinh bề mặt ngói phục hồi, phân loại để tận dụng trước khi lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,0295 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,81 | m |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3792 | m3 |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, trộn phu gia sika Latex (0,25 lít/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,848 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,109 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,428 | m2 |
| 40 | Bóc tách lớp phủ, vệ sinh, tu sửa nhỏ, đắp vá, nối liền các mảng bị gãy, nứt con giống loại đắp vữa - Loại tu bổ tận dụng NC tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | mặt thú |
| 41 | Bóc tách lớp phủ, vệ sinh, tu sửa nhỏ, đắp vá, nối liền các mảng bị gãy, nứt con giống loại đắp vữa - Loại tu bổ tận dụng NC tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hiện vật |
| 42 | Bóc tách lớp phủ, vệ sinh, tu sửa nhỏ, đắp vá, nối liền các mảng bị gãy, nứt con giống loại gắn mảnh sành sứ- Loại tu bổ tận dụng NC tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hiện vật |
| 43 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hiện vật |
| 44 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | con |
| 45 | Bóc tách lớp phủ, vệ sinh, tu sửa nhỏ, đắp vá, nối liền các mảng bị gãy, nứt, sơn mới tượng phật 4 mặt - Loại tu bổ tận dụng NC tính 30% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mặt thú |
| 46 | Tu bổ, phục hồi hoa sắt đỉnh nóc theo nguyên mẫu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Hạ giải nền, gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 48 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch bát 300x300x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407,3 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7352 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7626 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,652 | m2 |
| 53 | Sơn PU hệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,608 | m2 |
| 54 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm bằng khóa phục chế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 55 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,9 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,56 | m2 |
| D | Hạng mục: Chánh điện (Chống mối) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.088,1963 | m2 |
| E | Hạng mục: Thư viện (XDCB) | |||
| 1 | Bốc, xếp các kết cấu gỗ, đồ nội thất, phế thải trong hầm cốt +1,37 ra ngoài (Nhân công bậc 3/7 nhóm I) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7675 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0114 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,68 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,508 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7525 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,177 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5592 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1111 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7037 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,8663 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1819 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7053 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8594 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1875 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1566 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2989 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,989 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4256 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1337 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6549 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5794 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2877 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5771 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0701 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3837 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1987 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4327 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1316 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,6883 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5368 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,8726 | m2 |
| 39 | CCLD lưới mắt cáo vào trần và bổ sung sợi đay vào vữa trát tăng bám dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5262 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 trộn phụ gia Sika Latex ( 0.25L/m2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5262 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 852 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 771,6239 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,3988 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 466,2251 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 58 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 8KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 60 | Bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy 2 trong 1 - chất liệu mica, có kèm keo dính chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 62 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm, có điều chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 63 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt Module điều khiển còi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOPS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| F | Hạng mục: Thư viện (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải máI ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,3652 | m2 |
| 2 | Hạ giải máI ngói, các loại ngói khác, tầng máI 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,8561 | m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, tô vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 5 | Hạ giải bờ chảy, có bức họa hoặc pháp lam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,28 | m |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2653 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ ván gió, ván ngạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2206 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,428 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1075 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2768 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6725 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0926 | m3 |
| 13 | Phục hồi xuyên, trến loại hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8096 | m3 |
| 14 | Phục hồi kèo và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9314 | m3 |
| 15 | Phục hồi đoàn đông và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6299 | m3 |
| 16 | Phục hồi đòn tay và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8376 | m3 |
| 17 | Phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 18 | Phục hồi mè (Li tô) và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4208 | m3 |
| 19 | Phục hồi Diềm mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1771 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5319 | m2 |
| 21 | Phục hồi các loại xà và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7079 | m3 |
| 22 | Phục hồi các loại xuyên dỡ sàn, trần gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9828 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,6326 | m2 |
| 24 | Sơn PU các cấu kiện bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,6141 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,428 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,206 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2653 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1075 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ vì |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói vẩy cá loại có mũi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,916 | m2 |
| 32 | Vệ sinh bề mặt ngói phục hồi, phân loại để tận dụng trước khi lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,6106 | m2 |
| 33 | Nhân công lợp mái ngói tận dụng, mái lợp ngói vẩy cá loại có mũi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,3053 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,28 | m |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, trộn phu gia sika Latex (0,25 lít/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,024 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0608 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hiện vật |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hiện vật |
| 43 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | con |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6865 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi hoa sắt đỉnh nóc theo nguyên mẫu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lát nền gạch bát 300x300x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0984 | m2 |
| 47 | Ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3594 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9592 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,952 | m2 |
| 50 | Sơn PU hệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,476 | m2 |
| 51 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm bằng khóa phục chế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 52 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4925 | m2 |
| G | Hạng mục: Thư viện (chống mối) | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | m2 |
| 2 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.722,3864 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích, công trình Dân dụng (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng) cấp III trở lên.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và thi công tu bổ di tích; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 2 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (văn hóa) có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích và thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa về tu bổ, tôn tạo di tích, văn hoá có tính chất tương tự gói thầu.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa), cấp III.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III,; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuậtĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp ĐH, Chứng chỉ hành nghề giápo sát lắp đặt thiết bị điện; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập công trường đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện 01 công trình dân dụng (văn hóa) cấp III trở có tính chất tương tự gói thầu;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Là nghệ nhân- Đã là đảm nhiệm vị trí Tổ trưởng kỹ thuật 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy khoan | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 13 | Hệ thống giàn giáo | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 100 |
| 14 | Máy bào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy cưa | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Palang xích hoặc tời | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi