Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng thương mại vận tải Phi Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Tài chính Công đoàn do Liên đoàn Lao động Thành phố cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:58:00 đến ngày 2022-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,313,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,564,702 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn bảy trăm lẻ hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11294053E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.019.458 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.386.038.916 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1.193.019.458 đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự xây dựng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, , có giá trị hợp đồng từ 1.193.019.458 đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự xây dựng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 1.193.019.458 đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát điện.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 1.193.019.458 đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp văn bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xét theo ngày cấp văn bằng/ chứng chỉ.Có danh sách công nhân kỹ thuật đính kèm trong E-HSDT ít nhất 50 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ vận hành máy 03; Thợ hàn 04; Thợ cấp thoát nước 03; Thợ điện 03; Thợ mộc 03; Thợ sơn 05; Thợ nề 20; Thợ sắt 04; Thợ coppha 05. Và công nhân lao động phổ thông khác từ 15-20 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng thương mại vận tải Phi Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo trường Trung cấp Công đoàn Thành phố Hồ Chí Minh 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Tài chính Công đoàn do Liên đoàn Lao động Thành phố cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (đối với doanh thu hoặc tổng nguồn vốn yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan thuế về số liệu tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn trong báo cáo tài chính nộp cho cơ quan thuế). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.564.702 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: trường Trung cấp Công đoàn Thành phố
Địa chỉ: Lô 7 Cư Xá Thanh Đa, Phường 27 - Quận Bình Thạnh - Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: trường Trung cấp Công đoàn Thành phố. - Địa chỉ: Lô 7 Cư Xá Thanh Đa, Phường 27 - Quận Bình Thạnh - Tp.HCM. - Người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động TP.HCM. Địa chỉ: 14 - Cách Mạng Tháng Tám - Phường Bến Thành - Quận 1 - TP.HCM - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM. Đ/c: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38.224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: trường Trung cấp Công đoàn Thành phố. Địa chỉ: Lô 7 Cư Xá Thanh Đa, Phường 27 - Quận Bình Thạnh - Tp.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỀN TẦNG TRỆT KHỐI NHÀ CHÍNH, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ kích thước 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.222,7392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120,3049 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157,5779 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157,5779 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157,5779 | m3 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,69 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,69 | m2 |
| 9 | Láng tạo dóc chống thấm nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,69 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,69 | m2 |
| 11 | Thi công trần thạch cao chống ẩm trần nổi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,69 | m2 |
| 12 | Cán vữa Mác 100 dày 3cm tạo lớp bám dính giữa nền cũ và nền mới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,69 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120,305 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,8717 | tấn |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5.228 | lỗ khoan |
| 16 | Lát gạch nhà vệ sinh gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,69 | 1m2 |
| 17 | Lát gạch mới vào nền kích thước 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.203,049 | 1m2 |
| 18 | Thay mới kính bị bể | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,05 | 1m2 |
| 19 | Lắp ổ khóa cửa, ổ khóa tay tròn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44 | 1bộ |
| 20 | Hãm cửa sổ chống gió | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 76 | 1bộ |
| B | Cải tạo tường trong, tường ngoài sơn bị bong tróc trục 1-11/ngoài trục A-D khối nhà chính, khối hội trường, tường rào | |||
| 1 | Chà nhám tường sơn cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 281,6158 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 174,4274 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 281,616 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 174,427 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.194,3452 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 595,264 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.718,5833 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 117,6 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 117,6 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 117,6 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,528 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,528 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,528 | m3 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt cột, sàn bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,9005 | 1m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, sàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,9005 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép vị trí bị bong tróc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,9005 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trần sạch sẽ vị trí bị bong tróc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,9005 | m2 |
| 18 | Trát phụ gia liên kết bám dính vào cột, sàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,9005 | 1m2 |
| 19 | Đóng lưới mắt cáo vào sàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,081 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ cột, sàn mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,9005 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,8005 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,8005 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,2625 | 100m2 |
| C | SƠN DẦU CỬA, LAN CAN, CỔNG TƯỜNG RÀO, THAY TÔN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 572,1992 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 572,199 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,2375 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tôn dày 4,5 zem | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1424 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (lavabo) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (phễu thu) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 9 | Lắp Co D21 thoát nước máy lạnh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50 | cái |
| 10 | Lắp ống nhựa uPVC D21 thoát nước máy lạnh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,99 | 100m |
| 11 | Tháo, lắp máy điều hòa lên cao độ mới cao 0,5m, bơm ga máy lạnh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | máy |
| 12 | Tháo đèn 1,2 cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | bộ |
| 13 | Tháo quạt thông gió | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 14 | Tháo quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | cái |
| 15 | Lắp đèn led 4*0,6 âm trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 65 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | cái |
| 18 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 950 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 175 | m |
| 22 | MCB 1pha 16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 23 | MCB 2 pha 32A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 24 | MCB 2 pha 63A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện 4 line | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | tủ |
| E | XÂY MỚI BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0676 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0676 | m3 |
| 3 | Xây mới bồn hoa gạch 8x8x19cm mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,5264 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,5312 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,5312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,5312 | m2 |
| 7 | Phân trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,239 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11294053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.019.458 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.386.038.916 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1.193.019.458 đồng trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự xây dựng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, , có giá trị hợp đồng từ 1.193.019.458 đồng trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự xây dựng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 1.193.019.458 đồng trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát điện.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 1.193.019.458 đồng trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp văn bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xét theo ngày cấp văn bằng/ chứng chỉ.Có danh sách công nhân kỹ thuật đính kèm trong E-HSDT ít nhất 50 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ vận hành máy 03; Thợ hàn 04; Thợ cấp thoát nước 03; Thợ điện 03; Thợ mộc 03; Thợ sơn 05; Thợ nề 20; Thợ sắt 04; Thợ coppha 05. Và công nhân lao động phổ thông khác từ 15-20 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 3 |
| 4 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi