Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294585-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211275812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:52:00 đến ngày 2022-01-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,014,554,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03hoặc khác 03. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 3.210.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 9.630.000.000 đồng.*/ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.210.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành:Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bằng tốt nghiệp (trung cấp hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm) không tính kỹ sư, cử nhân.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH PHÚ YÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trạm KSBP Nhơn Hội - Đồn biên phòng An Hải (348) thuộc Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư :Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên. Địa chỉ:19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/Fax: 0257.3823357.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. - Địa chỉ: KP Phú Hòa, phường Hiệp Trung, TX Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 0983 0150209


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH PHÚ YÊN , địa chỉ: 05 ĐỘC LẬP, THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư :Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên. Địa chỉ:19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/Fax: 0257.3823357.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư :Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên. Địa chỉ:19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/Fax: 0257.3823357.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/Fax: 0257.3823357.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý công trình Trạm KSBP Nhơn Hội – Đồn BP An Hải (348). Địa chỉ: 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0382700100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý công trình Trạm KSBP Nhơn Hội – Đồn BP An Hải (348). Địa chỉ: 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0382700100.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B I. HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ CHẮN
C 1. Kè đá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V46,7974m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V4,848m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Theo chương V3m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,23100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0244tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,1909tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V44,304m3
8Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chương V4,896m3
9Ván khuôn giằngTheo chương V0,227100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0814tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3251tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1722100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V0,0013100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,13100m
D 2. San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo chương V2,8391100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V3,9769100m3
E II. HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + CỘT CỜ
F 1. Bó vỉa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V6,2712m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V1,608m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V1,608m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0359100m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V26,8m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V26,8m2
7Đắp đất hữu cơTheo chương V18,7243m3
8Lát đá gạch 8 lỗ KT 260x390Theo chương V106,397m2
G 2. Sân bê tông
1Lót bạc nhựa tránh mất nước xi măngTheo chương V5,982100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V50,194m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V8,1310m
H 3. Trụ cờ
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,558m3
2Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đỏ tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,36m2
3Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,0151tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1,3188m2
I III. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V1,9437100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V29,1655m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V12,632m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V22,343m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,7808100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0458tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,6925tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V1,3376tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V26,4447m3
10Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V9,382m3
11Ván khuôn đà kiềngTheo chương V0,9362100m2
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1698tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,4813tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,7194100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,3537100m3
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V22,013m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,6555m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V9,4216m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V1,5459100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2081tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5502tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,3249tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V29,7407m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V3,258100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,8272tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V5,0709tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V53,7889m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V5,0787100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V6,5999tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0785tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6026m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,164100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0342tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2645tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,9755m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,8479100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1832tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6531tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,2448m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chương V0,0857100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0604tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V34cái
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V68,4638m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V28,8598m3
45Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,936m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,472m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,96m2
48Gia công xà gồ thépTheo chương V1,3631tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,3631tấn
50Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo chương V2,5746100m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V52,24m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V106,795m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V57,37m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V57,6m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V24,6m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V25,92m2
57Gia công lan canTheo chương V0,1735tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo chương V22,247m2
59Lát gạch Terrazo ram dốcTheo chương V17,29m2
60Lát nền, sàn - Kích thước gạch 6006x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V351,32m2
61Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo chương V20,54m2
62Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đen tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V48,335m2
63Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đỏ tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V8,02m2
64Ốp tường trụ, cột - Kích thuóc gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V91,26m2
65Ốp len chân tường - Kích thước gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600), vữa XM M75, PCB40Theo chương V40,806m2
66Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo chương V28,3688m2
67Ốp đá tự nhiên chân móng, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V41,55m2
68Sơn kẽ ron đen chân móngTheo chương V41,55m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V118,886m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V224,98m2
71Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo chương V94,584m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V504,195m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V307,409m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V787,3766m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V27,132m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V190,8m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V93,9m
78Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổiTheo chương V14,76m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V617,573m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.655,0036m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V5,024100m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,81100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,0528100m
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90mmTheo chương V12cái
85Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V12cái
J IV. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ điện gắn 04 ModuleTheo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện gắn 06 ModuleTheo chương V1hộp
3Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V19hộp
4Lắp đặt Aptomat 100ATheo chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 50ATheo chương V3cái
6Lắp đặt Aptomat 20ATheo chương V12cái
7Lắp đặt cầu chìTheo chương V56cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V42cái
9Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo chương V72cái
10Lắp đặt mặt na đơn + đế âm đơn đa năng cho công tắt, cầu chì, aptomat kích thước 50x100Theo chương V56hộp
11Lắp đặt mặt na đôi + đế âm đôi đa năng cho công tắt, cầu chì, aptomat kích thước 100x100Theo chương V15hộp
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V26bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần F300Theo chương V8bộ
15Lắp đặt đèn led gắn tườngTheo chương V5bộ
16Lắp đặt quạt trần + volum điều khiển quạtTheo chương V11cái
17Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V1cái
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V1cọc
19Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V39,6m
20Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V195m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V759,9m
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V637,9m
23Lắp đặt dây cáp đồng F50Theo chương V6,5m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V572,05m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V60,7m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,197100m
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V0,36m3
28Lát gạch thẻ cảnh báo 3 viên/mTheo chương V0,36m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0036100m3
K V. HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
L 1. Thiết bị nước
1Cung cấp, lắp đặt van phao điệnTheo chương V1bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V1bể
3Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
4Lắp đặt giá treoTheo chương V4cái
5Lắp đặt chậu lavaboTheo chương V4bộ
6Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
7Lắp đặt chậu rửa InoxTheo chương V1bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V2bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo chương V6cái
10Lắp đặt vòi xã đồng D21Theo chương V2cái
M 2. Đường ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,11100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V4cái
3Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V7cái
4Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-27mmTheo chương V9cái
5Lắp đặt van nhựa D21Theo chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V0,387100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V8cái
8Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V8cái
10Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mmTheo chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,08100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V3cái
14Lắp đặt van nhựa D34Theo chương V2cái
N 3. Đường ống thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,05100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V5cái
3Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmTheo chương V5cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,312100m
5Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V20cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V5cái
7Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V2cái
O 4. Đường ống thoát phân
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V0,112100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V3cái
3Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V10cái
4Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V1cái
P 5. Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V10,99451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V0,2261m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V2,2608m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V0,2443100m2
5Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V1,6749m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,3383m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chương V0,025tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V3cái
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V14,3184m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V0,0068100m3
Q VI. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51mTheo chương V1cái
2Lắp đặt ống thép D60 dày 2,5mmTheo chương V0,01100m
3Lắp đặt ống thép D50 dày 2,5mmTheo chương V0,01100m
4Kéo rải dây cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, F50Theo chương V45,8m
5Kéo rải dây cáp đồng chống sét dưới mương đất, F50Theo chương V43m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V10cọc
7Cung cấp bung long M16L300Theo chương V4cái
8Cung cấp bản mã đế 200x200x5Theo chương V15,7kg
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,2015100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V3cái
11Cung cấp tắc kê nở D12Theo chương V18cái
12Cung cấp bát sắt dày 2lyTheo chương V9cái
13Lắp đặt hộp đấu nốiTheo chương V1hộp
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V8,48m3
15Lát gạch thẻ cảnh báo 3 viên/mTheo chương V8,48m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0848100m3
R VII. HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V1,0788100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V3,608m3
3Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,9238m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,3351m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,48m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,452m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V3,564m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V0,935100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0776100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2469100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,06tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,1422tấn
13Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1019tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,6469tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4833tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0123tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0958tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0374tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2219tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,1267m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chương V0,006100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0095tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V1cái
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V36,844m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V33,028m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V53,68m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V28,198m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V27,88m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V65,011m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V53,68m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V0,2967m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,5343100m3
S VIII. HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V4,212m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V1,4313m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V0,933m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8513m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0648100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0344tấn
7Cung cấp, lắp đặt bu lông D20L600Theo chương V24cái
8Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,573m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0379100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0146100m3
11Lót bạc nhựa tránh mất nước xi măngTheo chương V0,2364100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,4176m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,1352tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,0503tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,1352tấn
16Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4Theo chương V0,1002tấn
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V22,3361m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,4238100m2
T IX. HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
U 1. Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V0,455100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V4,9774m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V30,832m3
4Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,3336m3
5Ván khuôn giằngTheo chương V0,2047100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0571tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2445tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,2237100m3
9Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,524m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V11,3722m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V4,3144m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6471100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0779tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3815tấn
15Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt.Theo chương V78,96m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V93,35m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V90,3836m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V199,032m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V183,6m
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V45,2m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V382,7656m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V0,04100m
V 2. Cổng + nhà trực
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V17,3888m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V7,5642m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V6,3055m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,1185m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0692100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0096tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,1393tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,101m3
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,747m3
10Ván khuôn đà kiềngTheo chương V0,0642100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0167tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0912tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1241100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0026100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V0,256m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,276m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,891m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1188100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0166tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1192tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V1,1712m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2581100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0386tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2981tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,852m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V0,224100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1644tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,56m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0638100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0148tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0495tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V0,064m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V1,0498m3
34Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,968m3
35Gia công xà gồ thépTheo chương V0,1666tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,1666tấn
37Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo chương V0,2432100m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V15,68m2
39Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V1,8m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V3,6m2
41Gia công cửa song sắtTheo chương V0,2483m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V27,0371m2
43Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V18,06m2
44Cung cấp bánh xe sắtTheo chương V9cái
45Cung cấp bản lề sắtTheo chương V6cái
46Lát nền, sàn - Kích thước gạch 6006x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,34m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V18,4m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,314m2
49Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,98m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V22,4m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V17,4343m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V9,46m2
53Kẽ ron âmTheo chương V28,5m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V36m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V61,8683m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V18,12m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V0,6345100m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
59Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V12m
60Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V1m
61Lắp đặt cầu chìTheo chương V1cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
63Lắp đặt mặt na đôi + đế âm đôi đa năng cho công tắt, cầu chì, aptomat kích thước 50x100Theo chương V1hộp
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V11m
65Lắp đặt Aptomat 20ATheo chương V1cái
66Lắp đặt quạt trần + volum điều khiển quạtTheo chương V1cái
67Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo chương V1cái
W X. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V20,91m3
2Lát gạch thẻ cảnh báo 3 viên/mTheo chương V20,9m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,209100m3
4Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo chương V127m
5Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V73m
6Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V110m
7Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V19m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V9,5m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,915100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V0,635100m
11Lắp đặt Aptomat 100ATheo chương V1cái
12Lắp đặt Aptomat 20ATheo chương V1cái
13Lắp đặt mặt na đôi + đế âm đôi đa năng cho công tắt, cầu chì, aptomat kích thước 100x100Theo chương V2hộp
X XI. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V21,2m3
2Lát gạch thẻ cảnh báo 3 viên/mTheo chương V21,2m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,212100m3
4Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1HpTheo chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HpTheo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo chương V1100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V0,06100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03hoặc khác 03. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 3.210.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 9.630.000.000 đồng.*/ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.210.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành:Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;33
5 Công nhân kỹ thuật 25 Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bằng tốt nghiệp (trung cấp hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm) không tính kỹ sư, cử nhân.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
5 Máy đầm bê tông các loại còn hoạt động tốt2
6 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
8 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->