Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:52:00 đến ngày 2022-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,014,554,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03hoặc khác 03. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 3.210.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 9.630.000.000 đồng.*/ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.210.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành:Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bằng tốt nghiệp (trung cấp hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm) không tính kỹ sư, cử nhân.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH PHÚ YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình Kế hoạch lựa chọn nhà thầu báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trạm KSBP Nhơn Hội - Đồn biên phòng An Hải (348) thuộc Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư :Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên.
Địa chỉ:19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Số điện thoại/Fax: 0257.3823357. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/Fax: 0257.3823357. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý công trình Trạm KSBP Nhơn Hội – Đồn BP An Hải (348). Địa chỉ: 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0382700100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý công trình Trạm KSBP Nhơn Hội – Đồn BP An Hải (348). Địa chỉ: 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0382700100. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | I. HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ CHẮN | |||
| C | 1. Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 46,7974 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 4,848 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 44,304 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 4,896 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3251 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| D | 2. San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 2,8391 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 3,9769 | 100m3 |
| E | II. HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + CỘT CỜ | |||
| F | 1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 6,2712 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,608 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,608 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 26,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 26,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất hữu cơ | Theo chương V | 18,7243 | m3 |
| 8 | Lát đá gạch 8 lỗ KT 260x390 | Theo chương V | 106,397 | m2 |
| G | 2. Sân bê tông | |||
| 1 | Lót bạc nhựa tránh mất nước xi măng | Theo chương V | 5,982 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 50,194 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V | 8,13 | 10m |
| H | 3. Trụ cờ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,558 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đỏ tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,36 | m2 |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1,3188 | m2 |
| I | III. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 1,9437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 29,1655 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 12,632 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 22,343 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,7808 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,6925 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,3376 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 26,4447 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 9,382 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 0,9362 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,4813 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,7194 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,3537 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 22,013 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,6555 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 9,4216 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,5459 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5502 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,3249 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 29,7407 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,258 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8272 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 5,0709 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 53,7889 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 5,0787 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 6,5999 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6026 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,9755 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,8479 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1832 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,2448 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 34 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 68,4638 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 28,8598 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,936 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,472 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,96 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,3631 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,3631 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,5746 | 100m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 52,24 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 106,795 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 57,37 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 57,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 24,6 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 22,247 | m2 |
| 59 | Lát gạch Terrazo ram dốc | Theo chương V | 17,29 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 6006x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 351,32 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,54 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đen tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 48,335 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đỏ tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,02 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Kích thuóc gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 91,26 | m2 |
| 65 | Ốp len chân tường - Kích thước gạch 150x600 (cắt từ gạch 600x600), vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 40,806 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Theo chương V | 28,3688 | m2 |
| 67 | Ốp đá tự nhiên chân móng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 41,55 | m2 |
| 68 | Sơn kẽ ron đen chân móng | Theo chương V | 41,55 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 118,886 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 224,98 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 94,584 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 504,195 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 307,409 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 787,3766 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 27,132 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 190,8 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 93,9 | m |
| 78 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo chương V | 14,76 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 617,573 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.655,0036 | m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 5,024 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,0528 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| J | IV. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện gắn 04 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện gắn 06 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V | 19 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 50A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 20A | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt na đơn + đế âm đơn đa năng cho công tắt, cầu chì, aptomat kích thước 50x100 | Theo chương V | 56 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt na đôi + đế âm đôi đa năng cho công tắt, cầu chì, aptomat kích thước 100x100 | Theo chương V | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần F300 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần + volum điều khiển quạt | Theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V | 39,6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V | 195 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | 759,9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | 637,9 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng F50 | Theo chương V | 6,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 572,05 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 60,7 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,197 | 100m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 28 | Lát gạch thẻ cảnh báo 3 viên/m | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| K | V. HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| L | 1. Thiết bị nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xã đồng D21 | Theo chương V | 2 | cái |
| M | 2. Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-27mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa D21 | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,387 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| N | 3. Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,312 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| O | 4. Đường ống thoát phân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 0,112 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | 1 | cái |
| P | 5. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V | 10,9945 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,2608 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,6749 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,3383 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 14,3184 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| Q | VI. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép D60 dày 2,5mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép D50 dày 2,5mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, F50 | Theo chương V | 45,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng chống sét dưới mương đất, F50 | Theo chương V | 43 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 10 | cọc |
| 7 | Cung cấp bung long M16L300 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp bản mã đế 200x200x5 | Theo chương V | 15,7 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,2015 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp tắc kê nở D12 | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp bát sắt dày 2ly | Theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 8,48 | m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ cảnh báo 3 viên/m | Theo chương V | 8,48 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0848 | 100m3 |
| R | VII. HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 1,0788 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 3,608 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,9238 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,3351 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,452 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 3,564 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2469 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,1422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,6469 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4833 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,1267 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 36,844 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 33,028 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 53,68 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 28,198 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 27,88 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 65,011 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 53,68 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 0,2967 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,5343 | 100m3 |
| S | VIII. HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 4,212 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 1,4313 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,933 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8513 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D20L600 | Theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,573 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 11 | Lót bạc nhựa tránh mất nước xi măng | Theo chương V | 0,2364 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,4176 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 22,3361 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,4238 | 100m2 |
| T | IX. HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| U | 1. Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 4,9774 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 30,832 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,3336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,524 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 11,3722 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 4,3144 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6471 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3815 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo chương V | 78,96 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 93,35 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 90,3836 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 199,032 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 183,6 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 45,2 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 382,7656 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| V | 2. Cổng + nhà trực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V | 17,3888 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 7,5642 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 6,3055 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,1185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,101 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,747 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,256 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,276 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,891 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 1,1712 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2581 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,852 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,0498 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,968 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,68 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 41 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V | 0,2483 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 27,0371 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V | 18,06 | m2 |
| 44 | Cung cấp bánh xe sắt | Theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Cung cấp bản lề sắt | Theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 6006x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,34 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 18,4 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,314 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,98 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 22,4 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 17,4343 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 9,46 | m2 |
| 53 | Kẽ ron âm | Theo chương V | 28,5 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 36 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 61,8683 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 18,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 0,6345 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | 1 | m |
| 61 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt na đôi + đế âm đôi đa năng cho công tắt, cầu chì, aptomat kích thước 50x100 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 11 | m |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần + volum điều khiển quạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo chương V | 1 | cái |
| W | X. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 20,9 | 1m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ cảnh báo 3 viên/m | Theo chương V | 20,9 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo chương V | 127 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V | 73 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | 19 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 9,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,915 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,635 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt na đôi + đế âm đôi đa năng cho công tắt, cầu chì, aptomat kích thước 100x100 | Theo chương V | 2 | hộp |
| X | XI. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 21,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ cảnh báo 3 viên/m | Theo chương V | 21,2 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1Hp | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2Hp | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03hoặc khác 03. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 3.210.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 9.630.000.000 đồng.*/ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.210.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 360m2. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.210.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành:Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bằng tốt nghiệp (trung cấp hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm) không tính kỹ sư, cử nhân.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi