Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285421-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211283407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 14:51:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,885,573,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, cùng cấp công trình hoặc cấp công trình cao hơn) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămCó bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMTTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe Cẩu tự hành 6,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe Cẩu tự hành 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc để di dời, thay thế nhà chữ H
85 Ngày
E-CDNT 3 Tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV Địa chỉ: 26 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn công nghệ xây dựng Petrolimex - Tư vấn lập báo cáo KTKT


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên , địa chỉ: Số 26 Đức Giang, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV Địa chỉ: 26 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. -Báo cáo tài chính 04 năm gần nhất. -Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 4 năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần nhất; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán *Nhà thầu đều phải: - Có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp tính chất gói thầu. - Có Biên bản khảo sát hiện trường thi công xây dựng được xác lập bởi Nhà thầu và Phòng ĐTXD, Công ty Xăng dầu Khu vực I là Cơ quan chuyên môn của Chủ đầu tư. Trong quá trình lập hồ sơ mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành khảo sát thực tế hiện trường thi công xây dựng để có phương án thi công an toàn tại Văn phòng Công ty, không ảnh hưởng đến các công trình lân cận, hiện hữu tại khu vực thi công; có biện pháp tổ chức thi công 5k, 3 tại chỗ tại công trường đảm bảo an toàn phòng chống dịch Covid. Trước khi đến khảo sát, đề nghị Nhà thầu liên hệ trước 24h tại: Văn phòng Công ty XDKV1 – 26 Đức Giang, Long Biên, hà Nội; Đoàn Phương Đông – Phó TP Đầu tư xây dựng Công ty XDKV1, sđt: 0938.358.268.
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV Địa chỉ: 26 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại/Fax : 0243.8271400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại/Fax : 0243.8271400
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng ĐTXD Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Điện thoại/Fax : 0243.8271400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sản xuất và ép cọc
1Cọc BTCT 250x250x6000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.176md
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,495100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V981 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m3/1km
B Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9475100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2088100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7387100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7387100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,127m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,744m3
7Bê tông thương phẩm M250, R7, 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,744m3
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,289100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4983100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,585tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7739tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5298tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6409m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8469m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,055100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3675tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7657m3
20Bê tông thương phẩm M250, R7, 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7657m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1695100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9236tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4657tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6896m3
25Bê tông thương phẩm M250, R7, 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6896m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,8384100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0757tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3844m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,705m3
33Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1309m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2059100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5702tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2055tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5789m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6655m2
40Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,2717m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5537m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V553,989m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1341m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2971tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2971tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,33441m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,2918100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V128,751m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9141m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,407m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.898,8481m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V565,2841m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V579,8806m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn petrolimex goldsun 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.289,9192m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V844,1837m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4316100m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4458m3
63Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,254m2
64Lát nền, sàn gạch Granite-KT 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V689,1716m2
65Lát nền, sàn gạch Granite-KT 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5408m2
66Ốp tường trụ, cột-KT 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V235,475m2
67Ốp gạch giả đá 3DMô tả kỹ thuật theo chương V56,3984m2
68Lắp đặt bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Thi công lắp đặt hoàn thiện trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V333,8216m2
70Thi công lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,18
71Lắp đặt vách composite chống ẩm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3775tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3775tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,3631m2
75Lắp dựng mái kính mặt tiền nhà (NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,464m2
76Tấm kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,464m2
77Spider 4 chân VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
78Gia công lắp đặt tấm tôn mái 600x600 dày 8ly + bản lề + móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,9226m2
80Vách kính nhôm hệ xingfa, kính phản quang màu xanh dày 8,38Mô tả kỹ thuật theo chương V149,3106m2
81Vách kính cong nhôm hệ xingfa, kính phản quang màu xanh dày 12,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,012m2
82Khung vách kính cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính phản quang màu xanh dày 8,38Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,835m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa, kính phản quang 8,38Mô tả kỹ thuật theo chương V13,485m2
85Cửa sổ mở lật, khung nhôm xingfa kính phản quan 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,35m2
86Cửa đi 2 cánh mở quay khung gỗ veneer ô kính 8mm mài vát cạnh (Đã bao gồm khung bao + sơn PU + lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,29m2
87Khóa cửa hàn quốcMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
88Cửa đi 1 cánh mở quay khung gỗ veneer ô kính 8mm mài vát cạnh (Đã bao gồm khung bao + sơn PU + lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,745m2
89Vách kính thủy lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,94m2
90Kẹp chữ L VPP Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Kẹp trên dưới VPP Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Khóa cửa VPP Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Bản lề âm sàn VPP Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Tay nắm thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Cửa inox sang mái nhà phụ trợ KT 85x85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7225m2
96Lan can tay vịn gỗ tay vịn gỗ chò sơn PU cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V25,4545md
97Trụ gỗ trò chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Nhôm hộp 25x76x0,9 (hao phí 1,01)Mô tả kỹ thuật theo chương V438,5016md
99Gia công lam nhôm (bỏ thép hình, thép tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
100Sơn tĩnh điện lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
101Sắt hộp 100x50x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2406m3
104Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0939m3
105Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,0358m2
C Hạng mục: Hệ thống điện
1Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt đèn báo pha (Bộ 3 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
19Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt bộ vol kế 500V + Công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt công tơ 3x5A gián tiếp, 200/380V, hữu công (KWH) 3P 4DMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt đèn led panel 1200x300 - 50WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
25Lắp đặt đèn Dowlight Led 7W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V218bộ
26Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D200-18WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
27Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-36W siêu sáng TLCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Đèn hắt dây led trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V310md
29Lắp đặt đèn gắn tường 10WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt quạt thông gió 35W trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
31Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
33Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
35Lắp đặt ô cắm đơn chìm tường 3 cực 16A/250vMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
36Lắp đặt quạt treo tường Vinawind QTT400X-HĐMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
37Lắp đặt hộp aptomat âm tường 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt hộp aptomat âm tường 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
40Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
42Lắp đặt hộp aptomat âm tường 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
43Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 + E6Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
45Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 + E6Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
46Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 + E4Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
47Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 + E2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
48Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 + E1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
49Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
50Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
51Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
52Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
53Lắp đặt Bình nóng lạnh Ferroli 20LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
55Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
56Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
57Lắp đặt máy điều hoà nối ống gió kèm miệng gió Âm trần 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
58Lắp đặt máy điều hoà nối ống gió kèm miệng gió Âm trần 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
59Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
61Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
62Kéo rải dây thép tiếp địa tráng kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
63Kẹp kiểm tra KZMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8899100m3
65Hoàn trả mặt bằng Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1259100m3
66Hoàn trả mặt bằng đá base bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
67Hoàn trả mặt bằng bê tông nền, máy bơm bê tông thương phẩm , M250, đá 1x2 (NC+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2m3
68Bê tông nền, máy bơm bê tông thương phẩm , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2m3
69Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
70Lắp đặt đế âm mạng thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
71Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
72Lắp đặt gen hộp vuông 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
73Lắp đặt đèn sự cố khẩn cấp loại 2 bóng 3W kèm bộ lưu điện trong 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
74Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
75Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
D Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt van góc xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Xi phông + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt Lavabo để bànMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt Lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Xi phông + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Lắp đặt vòi tắm senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn D120Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt gương đôi cho 2 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,766m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6597100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1822tấn
25Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5215m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
28Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
30Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
32Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
47Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
49Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
50Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
51Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
52Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
53Lắp đặt Y uPVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt Y uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt Y uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt Y uPVC D60x48Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Lắp đặt côn thu nhựa uPVC 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt cút nhựa uPVC 45- D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt cút nhựa uPVC 45- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt cút nhựa uPVC 45- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC 90- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC 90- D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC 90- D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Đai kẹp ống đứng uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
67Chụp inox chắn lỗ thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt nút bịt uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
75Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
79Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1965100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
88Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
91Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,407m3
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8851m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5558m2
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,84m3
E Hạng mục: Thiết bị điều hòa, máy bơm nước
1Máy bơm nướcPanasonic GP-10HCN1-1HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Điều hòa 1 chiều Panasonic 12000BTU XPU12XKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Điều hòa 1 chiều Panasonic 18000BTU XPU18XKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
4Điều hòa 1 chiều Panasonic 24000BTU XPU24WKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Điều hòa nối ống gió 18000BTU kèm miệng gió Daikin FCFC50DVMMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Điều hòa nối ống gió 24000BTU kèm miệng gió Daikin FCFC71DVMMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, cùng cấp công trình hoặc cấp công trình cao hơn) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)33
2 Kỹ sư xây dựng 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămCó bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMTTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
3 Vận thăng Vận thăng1
4 Xe Cẩu tự hành 6,5T Xe Cẩu tự hành 6,5T1
5 Ô tô tải 12 tấn Ô tô tải 12 tấn1
6 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->