Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 14:51:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,885,573,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, cùng cấp công trình hoặc cấp công trình cao hơn) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămCó bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMTTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe Cẩu tự hành 6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Cẩu tự hành 6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc để di dời, thay thế nhà chữ H 85 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. -Báo cáo tài chính 04 năm gần nhất. -Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 4 năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần nhất; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán *Nhà thầu đều phải: - Có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp tính chất gói thầu. - Có Biên bản khảo sát hiện trường thi công xây dựng được xác lập bởi Nhà thầu và Phòng ĐTXD, Công ty Xăng dầu Khu vực I là Cơ quan chuyên môn của Chủ đầu tư. Trong quá trình lập hồ sơ mời thầu, Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành khảo sát thực tế hiện trường thi công xây dựng để có phương án thi công an toàn tại Văn phòng Công ty, không ảnh hưởng đến các công trình lân cận, hiện hữu tại khu vực thi công; có biện pháp tổ chức thi công 5k, 3 tại chỗ tại công trường đảm bảo an toàn phòng chống dịch Covid. Trước khi đến khảo sát, đề nghị Nhà thầu liên hệ trước 24h tại: Văn phòng Công ty XDKV1 – 26 Đức Giang, Long Biên, hà Nội; Đoàn Phương Đông – Phó TP Đầu tư xây dựng Công ty XDKV1, sđt: 0938.358.268. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV
Địa chỉ: 26 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại/Fax : 0243.8271400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại/Fax : 0243.8271400 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng ĐTXD Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV + Địa chỉ: Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Điện thoại/Fax : 0243.8271400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sản xuất và ép cọc | |||
| 1 | Cọc BTCT 250x250x6000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,495 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,127 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,744 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm M250, R7, 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4983 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7739 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5298 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6409 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8469 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3675 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7657 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm M250, R7, 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7657 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1695 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9236 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4657 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6896 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm M250, R7, 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6896 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8384 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0757 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3844 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1309 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | tấn |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5789 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6655 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2717 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5537 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,989 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1341 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3344 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2918 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,751 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9141 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,407 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.898,8481 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,2841 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,8806 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn petrolimex goldsun 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289,9192 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,1837 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4316 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4458 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,254 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite-KT 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,1716 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite-KT 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5408 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-KT 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,475 | m2 |
| 67 | Ốp gạch giả đá 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3984 | m2 |
| 68 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Thi công lắp đặt hoàn thiện trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,8216 | m2 |
| 70 | Thi công lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,18 | |
| 71 | Lắp đặt vách composite chống ẩm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,363 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng mái kính mặt tiền nhà (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m2 |
| 76 | Tấm kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m2 |
| 77 | Spider 4 chân V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Gia công lắp đặt tấm tôn mái 600x600 dày 8ly + bản lề + móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9226 | m2 |
| 80 | Vách kính nhôm hệ xingfa, kính phản quang màu xanh dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,3106 | m2 |
| 81 | Vách kính cong nhôm hệ xingfa, kính phản quang màu xanh dày 12,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,012 | m2 |
| 82 | Khung vách kính cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính phản quang màu xanh dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,835 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa, kính phản quang 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,485 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm xingfa kính phản quan 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung gỗ veneer ô kính 8mm mài vát cạnh (Đã bao gồm khung bao + sơn PU + lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,29 | m2 |
| 87 | Khóa cửa hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung gỗ veneer ô kính 8mm mài vát cạnh (Đã bao gồm khung bao + sơn PU + lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,745 | m2 |
| 89 | Vách kính thủy lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 90 | Kẹp chữ L VPP Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Kẹp trên dưới VPP Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Khóa cửa VPP Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Bản lề âm sàn VPP Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Tay nắm thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Cửa inox sang mái nhà phụ trợ KT 85x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 96 | Lan can tay vịn gỗ tay vịn gỗ chò sơn PU cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4545 | md |
| 97 | Trụ gỗ trò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Nhôm hộp 25x76x0,9 (hao phí 1,01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,5016 | md |
| 99 | Gia công lam nhôm (bỏ thép hình, thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 100 | Sơn tĩnh điện lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 101 | Sắt hộp 100x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2406 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0939 | m3 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0358 | m2 |
| C | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha RCBO 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha (Bộ 3 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ vol kế 500V + Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tơ 3x5A gián tiếp, 200/380V, hữu công (KWH) 3P 4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led panel 1200x300 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Dowlight Led 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-36W siêu sáng TLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Đèn hắt dây led trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | md |
| 29 | Lắp đặt đèn gắn tường 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió 35W trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đơn chìm tường 3 cực 16A/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawind QTT400X-HĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 + E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 + E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 + E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 + E2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 + E1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt Bình nóng lạnh Ferroli 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà nối ống gió kèm miệng gió Âm trần 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà nối ống gió kèm miệng gió Âm trần 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây thép tiếp địa tráng kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 63 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8899 | 100m3 |
| 65 | Hoàn trả mặt bằng Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1259 | 100m3 |
| 66 | Hoàn trả mặt bằng đá base bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 67 | Hoàn trả mặt bằng bê tông nền, máy bơm bê tông thương phẩm , M250, đá 1x2 (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, máy bơm bê tông thương phẩm , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m3 |
| 69 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 70 | Lắp đặt đế âm mạng thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 72 | Lắp đặt gen hộp vuông 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn sự cố khẩn cấp loại 2 bóng 3W kèm bộ lưu điện trong 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| D | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Xi phông + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Xi phông + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương đôi cho 2 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,766 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6597 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5215 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Y uPVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y uPVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45- D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90- D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Đai kẹp ống đứng uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 67 | Chụp inox chắn lỗ thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt nút bịt uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8851 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5558 | m2 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m3 |
| E | Hạng mục: Thiết bị điều hòa, máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm nướcPanasonic GP-10HCN1-1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 12000BTU XPU12XKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 18000BTU XPU18XKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 24000BTU XPU24WKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Điều hòa nối ống gió 18000BTU kèm miệng gió Daikin FCFC50DVM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Điều hòa nối ống gió 24000BTU kèm miệng gió Daikin FCFC71DVM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, cùng cấp công trình hoặc cấp công trình cao hơn) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămCó bằng đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMTTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 3 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 4 | Xe Cẩu tự hành 6,5T | Xe Cẩu tự hành 6,5T | 1 |
| 5 | Ô tô tải 12 tấn | Ô tô tải 12 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi