Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 02 hệ thống cân than băng tải cho Công ty cổ phần nhiệt điện Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt 02 hệ thống cân than băng tải cho Công ty cổ phần nhiệt điện Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 15:14:00 đến ngày 2022-01-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.527338E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu thực hiện cung cấp và lắt đặt hệ thống cân băng tải cho các Nhà máy, công trình công nghiệp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: - Cân có cấp chính sác 0,5 và sai số cho phép +/- 0,25%; - Hệ thống băng tải than có Công suất lớn 400 tấn/giờ trở lên số cầu cân là 03 cầu cân. - Kiều cân: 02 loadcell lắp trên ống tròn (trên một cầu cân) 02 loadcell có thể thay đổi vị trí cân tối ưu nhất và số loadcell là 06 loadcell trở lên của hệ thống cân. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.424.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy cam kết cử Chuyên gia thực hiện hỗ trợ quá trình căn chỉnh, lắp đặt cân của Nhà sản xuất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết cử chuyên gia của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết cử chuyên gia của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt 02 hệ thống cân than băng tải cho Công ty cổ phần nhiệt điện Ninh Bình Cung cấp và lắp đặt 02 hệ thống cân than băng tải cho Công ty cổ phần nhiệt điện Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản cam kết nhà thầu về việc không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tuyên bố về tình trạng tài chính không lành mạnh, không đang lâm vào tình trạng phá sản, không đang trong quá trình giải thể. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ chi phí giao hàng và lắp đặt tại vị trí lắp đặt của bên mua) |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu liên quan được quy định chi tiết tại Mục 4 Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình
Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình
TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu cân (giường cân) | 6 | Bộ | Cầu cân (Giường cân) bao gồm 03 giường cân tổng 06 bộ loadcell (mỗi giường cân lắp 02 bộ loadcell) gá lắp trên 2 ống tròn cố định. Cấu trúc giường: gồm 03 giường cân (tổng số loadcell 06 bộ): Cấu trúc hai đầu loadcell 02 loadcell gá lắp trên 2 ống tròn cố định, 02 loadcell có thể thay đổi vị trí phù hợp trên ống tròn tùy điều kiện lắp đặt phù hợp cho con lăn tiếp xúc băng tải, để cân tối ưu nhất và chống xô dịch trong các điều kiện vận hành tải. (Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 2 | Bộ phân tích | 2 | Bộ | Bộ phân tích và hiển thị cân: - Nguồn 1 pha ~ 220V - 50 HZ Cấp bảo vệ IP65; - Cổng truyền thống Modbus TCP, Ethernet IP; - Bộ chỉ thị cân hiện số kiểu màn hình LCD màu 4,3"icnh hiển thị mầu đa sắc, hiển thị các chức năng theo các biểu tượng cài đặt và giao diện thông mình, đa phương tiện có vi xử lý với các tính năng: - Kết nối với máy tính xử lý dữ liệu và phần mềm theo yêu cầu. (Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Bộ đo tốc độ | 2 | Bộ | Cung cấp Cảm biến tốc độ (Sensor tốc độ): Speed SensorType Digital, kiểu bánh xe quay trên băng tải , lắp ráp bánh xe với / gắn cánh tay.- Kiểu sensor: Loại kỹ thuật số nguyên lí mã hóa quang học (Nguyên lí cảm biến đo không tiếp xúc hộp kín chống bụi IP67 gắn cạnh bánh xe quay đảm bảo các điều kiện vận hành khắc nghiệt).- Kiểu tín hiệu ra: Xung điện áp đầu ra đến 100 xung, Tần số làm việc: 0 ÷ 200 Hz;+ Điện áp làm việc: 5 VDC. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Hộp đấu dây và truyền tín hiệu kiểu kỹ thuật số ( Digital junction box ) | 2 | Hộp | Hộp đấu dây và truyền tín hiệu kiểu kỹ thuật số (Digital junction box) tín hiệu cân 06- 08 loadcell cân loại chuyên dụng đồng bộ một hãng với đầu cân, nhận gồm giá trị cân của 06 - 08 loadcell và tín hiệu tốc độ băng tải và truyền thông về đầu hiển thị cân với chuẩn truyền thông RS485 khoảng cách truyền đến 1000 m.Hộp nối hợp nhất tất cả các cáp thành phần tương tự thành tín hiệu RS485 kỹ thuật số. Cần có một cáp 6 dây duy nhất để kết nối hộp nối và bộ tích hợp khoảng cách truyền đến 1000 Ft. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Loadcell cảm biến | 12 | Bộ | Kiểu tỳ Univ.Load Cell Assemblies (Kết hợp giữa loadcell và bộ gá ). Cụm Cảm biến lực: Load Cell Assemblies Điểm cân bằng Zero: 0.002 Không tuyến tính: 5000 MegOhms Trở kháng đầu vào: 350 Ohms Quá tải an toàn: 150% Hiệu ứng nhiệt độ trên Zero: | Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Giá đỡ con lăn và con lăn gắn trên cân - bao gồm 10 giá đỡ con lăn (mỗi giá đỡ chứa 3 con lăn, tổng cộng là 30 con lăn) | 30 | Con lăn | - Giá đỡ con lăn băng tải có độ rộng B650 mm: loại giá đỡ con lăn vận chuyển than đặt 03 con lăn tiêu chuẩn, số lượng giá con lăn cho 01 cân có 05 giá con lăn bao gồm: + 03 giá đỡ con lăn đặt lên trên 03 giường cân (trong phạm vi cân chiều dài cân 3,6m kèm theo cân); + 02 giá đỡ con lăn còn lại đặt trước và sau khu vực đặt 03 giường cân trên cùng tuyến băng tải ( thuộc băng tải của chủ đầu tư). - Con lăn đặt trên giá con lăn bao gồm: số lượng 15 con lăn (cho 01 cân), là loại con lăn tiêu chuẩn được sản xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cao và phù hợp khu vực băng tải đặt cân. Giá con lăn và con lăn băng tải được đo đạc và kiểm thực tế với băng tải vận hành than hiện có của Chủ đầu tư, được thiết kế phù hợp cho các điều kiện khi cân. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Khung gá tăng cứng | 2 | Bộ | Cung cấp 01 khung gá tăng cứng lắp thiết kế có thể lắp được 3 giường cân (mỗi giường cân có 3 con lăn). Kết cấu khung gá tăng cứng và khung giường cân (cầu cân) phải lắp đặt phù hợp với băng tải hiện có. Khung gá tăng cứng kết hợp với giá con lăn thiết kế phù hợp tích hợp với băng tải và đảm bảo yêu cầu thiết kế tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu lắp trên băng tải của chủ đầu tư. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Tủ điện điều khiển hệ thống cân | 2 | Tủ | Các thiết bị phụ trợ đi kèm. Chế độ điều khiển từ xa/tại chỗ- Aptomat bảo vệ, biến áp cách li, lọc nhiễu công nghiệp, chống xung sét. Bộ chuyển mạch chuyển đổi. - Vỏ tủ, cầu chì, cầu đấu, phụ kiện đấu nối kèm theo trọn bộ tủ. | Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | Máy tính, cài đặt phần mềm giám sát, quản lý hệ thống đặt tại phòng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Bộ máy tính PC đồng bộ dùng cho phần mềm cân băng tải: phù hợp cho Phần mềm cài đặt chạy trên máy tính WIN 10: hãng Dell Core i3 - (3.60 GHz,6MB), 8GB (2x4GB) RAM bus 2666, SSD 120GB; Màn hình máy tính 21.5Inch LED | Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.527338E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu thực hiện cung cấp và lắt đặt hệ thống cân băng tải cho các Nhà máy, công trình công nghiệp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: - Cân có cấp chính sác 0,5 và sai số cho phép +/- 0,25%; - Hệ thống băng tải than có Công suất lớn 400 tấn/giờ trở lên số cầu cân là 03 cầu cân. - Kiều cân: 02 loadcell lắp trên ống tròn (trên một cầu cân) 02 loadcell có thể thay đổi vị trí cân tối ưu nhất và số loadcell là 06 loadcell trở lên của hệ thống cân. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.424.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy cam kết cử Chuyên gia thực hiện hỗ trợ quá trình căn chỉnh, lắp đặt cân của Nhà sản xuất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết cử chuyên gia của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết cử chuyên gia của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi