Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 08:09:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,415,306,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 261,229,603 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi mốt triệu hai trăm hai mươi chín nghìn sáu trăm lẻ ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612296031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2245920619E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.190.714.811 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình điện. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 261.229.603 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại bên mời thầu: 0982.157.168; Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0943.471.718 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Số 90 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đá lẫn đất san lấp (hệ số đầm chặt K85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.837,369 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,887 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (phần ô cây xanh đắp bổ sung bằng cos quy hoạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,623 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,212 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (bê tông đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (bê tông cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m3 |
| 4 | Mua đá lẫn đất đắp hè đường K90 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.884,561 | m3 |
| 5 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,005 | 100m3 |
| 6 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường K95 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.344,092 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,108 | 100m3 |
| 8 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.061,407 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,934 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,308 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,406 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,406 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lót đan thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (tấm đan rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.376,52 | cái |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.188,26 | m |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,572 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,446 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,576 | m2 |
| 28 | Mua viên vỉa bồn cây 10x15x90cm bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | viên |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,54 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,69 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,88 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m |
| 40 | Làm khe lún quét nhựa bitum, chèn giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 41 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái (Xúc đất đổ vào bao tải dứa, đắp bao tải đất xuống vị trí quy định, vận chuyển trong phạm vi 30m- đất tận dụng từ đào kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | 100m |
| 43 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 44 | Thép giằng D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | kg |
| 45 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,39 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,414 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,1 | mối nối |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,285 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,501 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,3 | mối nối |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,935 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,566 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm , HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | mối nối |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,104 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,01 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,257 | m3 |
| 42 | Gia công bậc thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,913 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,43 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,369 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,036 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | 100m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | m3 |
| 58 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 60 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,942 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,628 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,496 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,634 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | 1cấu kiện |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5163 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân thành đôi không xẻ rãnh đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 250mm (ống gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, đơn giá nhân công nhân hệ số 1,1 - Định mức BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,759 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân thành đôi không xẻ rãnh đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mm (ống gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, đơn giá nhân công nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2096 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3067 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0897 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0195 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9818 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7102 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3563 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5656 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | tấn |
| 15 | Gia công bậc thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4265 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7226 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9482 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,5335 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8629 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0122 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8645 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0426 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng 1 cột tròn M-PC20.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng 2 cột tròn M-2PC20.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 3 | Hạ cột LT16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 4 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Tháo dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321 | m |
| 6 | Tháo dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017 | m |
| 7 | Tháo, căng lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.563 | m |
| 8 | Chuỗi néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Giá bắt chuỗi néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Chuỗi đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Giá bắt chuỗi đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Biển báo, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Ca xe vận chuyển vật tưư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 14 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Xà néo bằng XNB-2T-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng XNB-2T-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch XNL-2T-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo lệch XNL-2T-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà khóa lệch XKL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Giáp níu dây bọc cách điện 35kV/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 21 | Ghíp bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Ghip nhôm 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Giằng cột GC20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Cột bê tông PC.20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 25 | Chuỗi polime 35kV néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi polime 35kV néo kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 27 | Cách điện đứng PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 28 | Dây bọc 3AC95/16-XLPE4.3-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069 | m |
| 29 | Dây bọc 3AC120/19-XLPE4.3-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494 | m |
| 30 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 31 | Cách điện Polyme 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | chuỗi |
| 32 | Cách điện đứng 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cáp lực 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 34 | TN tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| F | CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Xà phụ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cách điện đứng PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Chuỗi polime 35kV néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Giáp níu dây bọc cách điện 35kV/50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Dây nhôm bọc 3AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 11 | Ghíp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | TN Cách điện , điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | TN cáp lực 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển báo pha, 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà cầu dao liên động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà cầu chì tự rơi + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Công son đỡ máy và colie chống tụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Giàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thanh chắn ra, vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 35 | Bộ cầu dao liên động 35kV 630A cách điện Polyme chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thanh cái Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt MBA 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 40 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 41 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x120mm2 đấu tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Tủ điện TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Tủ bù hạ thế 180kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 45 | Sứ PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Dây nhôm bọc 35kV AC50/8,0-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 50 | Chuỗi polime 35kV néo kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 51 | TN MBA 3 pha 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 52 | TN Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | TN Thanh cái điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | P/đ |
| 55 | TN Cách điện , điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 56 | TN Aptomat dòng điện 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | TN Aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 58 | TN Aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | TN CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 60 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 61 | TN Tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 62 | TN mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 63 | TN AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 64 | TN VONMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | TN Đồng hồ công suất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | MBA 560kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 67 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | cái |
| 68 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 69 | Chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 70 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | móng |
| 71 | Móng 2 cột tròn M - PC8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 72 | Ca xe vận chuyển vật tưư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 73 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 74 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 75 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 76 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cột |
| 77 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,3 | m |
| 78 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,9 | m |
| 79 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 81 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Vị trí |
| 82 | Cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 83 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 84 | Tăng đơ F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 85 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 86 | Cáp lụa F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,9 | cái |
| 87 | Ghíp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 88 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 89 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 90 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 91 | Bóng đèn cao áp LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 92 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 95 | Móng 1 cột tròn M-PC8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 96 | Tiếp địa đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 97 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,9 | m |
| 98 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 99 | Dây chống sét Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 100 | Ca xe vận chuyển vật tưư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 101 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 102 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | vị trí |
| 103 | Cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612296031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2245920619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.190.714.811 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | 25 tấn | 1 |
| 10 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 3 |
| 17 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh hơi | 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi