Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170841-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210813480
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 15:21:00 đến ngày 2022-01-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,314,601,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trởlên. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồngtương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phảicó đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiệnnghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửachữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII.Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toànbộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thếhàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắpđặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài tráchnhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có camkết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắcphục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố.Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhàthầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vậnchuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đóvào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Nam Điền, tỉnh Nam Định
120 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp (Địa chỉ: Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, P. Đại Kim, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội) Tư vấn thẩm tra: Công ty CP đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam (Địa chỉ: Số 107 Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 10.1(a)
Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu lien quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu bao gồm: Giá hàng hóa, vận chuyển, lắp đặt & các dịch vụ liên quan đến chân công trình (Trạm biến áp 110kV xây dựng trên khu đất nông nghiệp thuộc xã Điền Xá, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) – Mẫu số 23 – Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
E-CDNT 14.3 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
2Trụ đỡ phù hợp với máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A-31,5kA/1s3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
3Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3 (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)8bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
4Trụ đỡ phù hợp biến điện áp 1 pha, 123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√38bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
5Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 400-800-1200/1-1-1-1-1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)6bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
6Trụ đỡ phù hợp Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 400-800-1200/1-1-1-1-1A6bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
7Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400/1-1-1-1-1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
8Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400/1-1-1-1-1A3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
9Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
10Trụ đỡ phù hợp dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
11Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)4bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
12Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha, 2 nối đất-123kV-1250A-31,5kA/1s4bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
13Dao nối đất 1 cực 72kV-400A, 31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
14Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực 72kV và chống sét van 72 kV1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
15Chống sét van ngoài trời, 1 pha 96kV, 10kA (kèm ghi sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
16Trụ đỡ chống sét van ngoài trời, 1 pha 96kV, 10kA3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
17Chống sét van ngoài trời, 1 pha 72kV, 10kA (kèm ghi sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
18Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A, 25kA/1s1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
19Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A,25kA/1s5tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
20Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2500A, 25kA/1s1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
21Tủ đo lường 24kV-23/√3:0,11/√3:0,11/√3kV1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
22Tủ cầu dao, cầu chì 24kV-200A/10A, 25kA/1s1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
23Cầu dao phụ tải: LBS-23kV-630A-25kA/1s2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
24Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV, 10kA, lắp đặt tại đầu cực MBA 110kV (kèm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
25Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV, 10kA, lắp đặt bảo vệ cho MBA TD 22kV (kèm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện)6bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
26Chống sét van ngoài trời, 1 pha 35kV, 10kA (kèm kẹp cực, bộ ghi sét, phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
27Tủ phân phối điện áp xoay chiều (380/220-AC) (kèm BCU)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
28Tủ phân phối điện áp 1 chiều 220V-DC (kèm BCU)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
29Tủ phân phối điện áp 1 chiều 220V-DC (không kèm BCU)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
30Tủ chỉnh lưu 380VAC/220 VDC2tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
31Bộ ắc quy 220VDC-200Ah (bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện)2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
32Hệ thống giám sát ắc quy Online (cho 2 giàn ắc quy 2V – 110 bình)1Hệ thốngChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
33Tủ điều khiển xa MBA1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
34Tủ điều khiển, bảo vệ cho một ngăn lộ đường dây 110 kV (1 F87L+1 F67+1 BCU)2TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
35Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp 110 kV và ngăn lộ tổng (1F87T + 1F67 + 1BCU)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
36Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110 kV (01F87B, 01F21; 01BCU)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
37Tủ đấu dây ngoài trời (MK)4TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
38Tủ đo đếm điện năng1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
39Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây (F87L) bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, đấu nối (lắp đặt tại TBA 220kV Nam Định, TBA 110kV Trực Ninh)2BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
40Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA (kèm trụ đỡ và đầy đủ phụ kiện lắp đặt đảm bảo vận hành)2máyChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
41Điều hòa nhiệt độ 24000BTU kèm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện9CáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
42Điều hòa nhiệt độ 12000BTU kèm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện1CáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
43Điều hòa nhiệt độ 9000BTU kèm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện1CáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
44Sứ đứng 110kV (kèm kẹp cực)15quảChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
45Trụ đỡ sứ đứng cao 5m12TrụChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
46Trụ đỡ sứ đứng cao 3,5m3TrụChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
47Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1kV -1x400sqmm91mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
48Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC/FR 12,7/22(24) -1x500 sqmm278mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
49Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC/FR 12,7/22(24) -1x500 sqmm6hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
50Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC/FR 12,7/22(24) -1x500 sqmm6hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
51Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1kV -1x400sqmm2hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
52Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/FR 0,6/1kV -1x400sqmm2hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
53Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR/PVC -0,6/1kV-4x95 sqmm103mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
54Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR/PVC-0,6/1kV-4x35 sqmm25mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
55Cáp Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-0,6/1kV-1x50 sqmm52mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
56Đầu cốt đồng ĐCM-9516cáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
57Đầu cốt đồng ĐCM-3516cáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
58Đầu cốt đồng ĐCM-5012cáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
59Cáp hạ thế, cáp nhị thứ (kèm đầy đủ đầu cốt, dây thít, nhãn cáp, phụ kiện đấu nối)1Chương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
60Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC 12,7/22(24) -3x50 sqmm40mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
61Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC 12,7/22(24) -3x50 sqmm1hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
62Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC 12,7/22(24) -3x50 sqmm1hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
63Thanh đồng dẹt 20x4mn23thanhChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
64Dây Cu/PVC 1x95mm25mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
65Đầu cốt đồng M952cáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
66Vật liệu lắp đặt phần trạm tự dùng 24kV TD2 (ống nhựa luồn cáp, Colie giữ ống, Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x50, giá đỡ cáp mặt máy, hộp che đầu cực,…)1Trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
67Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC 12,7/22(24) -3x240 sqmm51mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
68Đầu cốt đồng M3520cáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
69Dây đồng mềm M3523mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
70Đầu cốt đồng M5024cáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
71Đầu cốt đồng M24018cáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
72Vật liệu lắp đặt phần trạm tự dùng 24kV TD1 (dây nối tiếp địa F14, colie ôm cáp lên cột, ống thép luồn cáp lên MBA F100 …)1Trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
73Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24) -1x240 sqmm18mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
74Sứ đứng 22kV (kèm kẹp cực)15quảChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
75Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24) -1x50 sqmm30mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
76Cầu chì cắt tải LBFCO-100A-24kV1bộ 3 phaChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
77Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24) -1x2401hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
78Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24) -1x2401hộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
79Máy tính chủ gồm cả Application Server/HMI và hệ điều hành bản quyền (gồm 2 màn hình >=23inch)1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
80Máy tính Gateway/server và hệ điều hành bản quyền1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
81Industrial Ethernet Switch (IEC 61850 Switch 24 port FO/LC connector, 6 port RJ45) - Lan Switch4bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
82Inverter 3200VA 220V DC/AC và giá phân phối nguồn2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
83Thiết bị đồng bộ thời gian GPS1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
84Máy in A41chiếcChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
85Tủ máy tính (tủ Rack), bao gồm đầy đủ thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế1bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
86Vật liệu lắp đặt cho hệ thống SCADA và máy tính (bao gồm 3 Cáp Stackwwise 480 gbs 50cm, atomat, cáp nguồn, dây nhảy quang, hàng kẹp, máng dẫn cáp,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)1Trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
87Thiết bị firewall2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
88Thiết bị Switch layer 32bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
89Điện thoại hotline VOIP2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
90Hộp nối cáp quang OPGW và NMOC2BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
91Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) tại TBA 110 kV Nam Điền272mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
92Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) tại TBA 110 kV Trực Ninh272mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
93Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) tại TBA 2200 kV Nam Định272mChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
94Dàn phối quang ODF tại TBA 110 kV Nam Điền2BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
95Dàn phối hợp quang ODF tại TBA 110 kV Trực Ninh1BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
96Dàn phối hợp quang ODF tại TBA 220 kV Nam Định1BộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
97Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi)8SợiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
98SFP modul (tương thích với thiết bị hiện hữu)2bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
99Tủ rack thông tin (bao gồm đầy đủ thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế)1tủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
100Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống thông tin (bao gồm Aptomat, cáp cấp nguồn, hàng kẹp, Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)1trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
101Camera phục vụ vận hành, loại PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
102Camera phục vụ vận hành, loại PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...)3bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
103Camera phục vụ an ninh, loại quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 230 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...)5bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
104Tủ rack camera (bao gồm đầy đủ đầu ghi kỹ thuật số, switch layer 2, bộ inverter 3200 VA, bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, chống sét mạng Lan, cắt lọc sét nguồn, dây nhảy quang, aptomat và đầy đủ phụ kiện theo thiết kế)1TủChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
105Màn hình LED 24 inch quản lý tại trạm (trọn bộ vật liệu và phụ kiện)1CáiChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
106Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: + Aptomat 1 pha 10A; + Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N; + Bộ chuyển đổi quang điện; + Hộp phối quang ODF 24; + Dây nhảy quang; + Adapter 220VAVC/DC; + Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ7HộpChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
107Vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống Camera (Bao gồm cáp quang multimode 4 lõi, cáp mạng CAT 6E, cáp nguồn, ống nhựa cứng SP D25, ống nhựa xoắn HDPE D32/25, phụ kiện đấu nối…)1trọn bộChương V E-HSMTTrạm biến áp 110kV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trởlên. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồngtương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phảicó đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiệnnghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửachữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII.Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toànbộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thếhàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắpđặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài tráchnhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có camkết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắcphục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố.Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhàthầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vậnchuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đóvào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->