Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 10.000 triệu đồng; nguồn vốn ngân sách xã Đào Dương đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 15:30:00 đến ngày 2022-01-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,910,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.973E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nhà lớp học 12 phòng và hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Đào Dương, huyện Ân Thi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 10.000 triệu đồng; nguồn vốn ngân sách xã Đào Dương đầu tư phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đào Dương - Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Số 10 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,5122 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 287,8044 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 420,6 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 7,1688 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,3665 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,3903 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 4,437 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 6,2344 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 163,6052 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3491 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,7918 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,7466 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,9861 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 79,0216 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,4116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,7749 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,1975 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4,9655 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,8831 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8,399 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,4247 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,4247 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,2934 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,6661 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,7939 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6293 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,6298 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 4,9276 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,0341 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7687 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0283 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9037 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 6,0047 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,6646 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,026 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,5268 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 9,7231 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,0592 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 109,7984 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,281 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6986 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,5356 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,5149 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3956 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5025 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2946 | m3 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,6095 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 44,1611 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 45,9676 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 53,9571 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 45,9676 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,1393 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,3194 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 30,2823 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,3577 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,8569 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,8569 | tấn |
| 61 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT | 1,8924 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 63 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 65 | Gia công ,lắp đặt cửa tôn dày 1ly che lỗ thăm mái bao gồm cả khóa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,2976 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 405,1299 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 6,0949 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 88,28 | m |
| 71 | Tay vịn cầu thang gỗ chò chỉ kt 80x80 | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 72 | Trụ thang gỗ chò chỉ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 982,3315 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.369,0623 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 622,22 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 647,0384 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 972,31 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 294,56 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 253,76 | m |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 94,7408 | m2 |
| 81 | Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cột | Chương V E-HSMT | 26 | trụ |
| 82 | Chi tiết khóa vòm trang trí | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 929,6688 | m2 |
| 84 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,3786 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 98,209 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 198,92 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 982,3315 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.610,6307 | m2 |
| 89 | SX cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh (Cửa chia ô kết hợp Pano lam nhôm) | Chương V E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (cửa chia ô, kính an toàn 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 91 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Vách chia ô, kính an toàn 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha =125A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường cánh 40cm, chuyển hướng | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 32 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 123 | Dây đồng bện M70 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 23,4 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 131 | Kẹp đo điện trở | Chương V E-HSMT | 6 | điểm |
| 132 | Chân bật thép d12 Z60x120x60 | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 133 | Bình bọt ABC MFZ8 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 134 | Bình khí CO2 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 135 | Hộp đựng bình | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 136 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 138 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 139 | Hộp kỹ thuật báo cháy | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 141 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 142 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 143 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 144 | Hộp đựng tổ hợp đèn, chuông, nút ấn | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 145 | Điện trở cuối nguồn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 | Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 149 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 150 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 156 | Đai giữ ống Inox+ vít nở | Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 42,0829 | 1m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,1184 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 15,7338 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3147 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3147 | 100m3/1km |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3466 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,4434 | m3 |
| 166 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,1814 | m3 |
| 167 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,4137 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 123,5918 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 49,8936 | m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,6155 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,4046 | 100m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 6,1035 | m3 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 235 | 1cấu kiện |
| 174 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 175 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 177 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,16 | m3 |
| B | Tường rào, san nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,4444 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 125,2151 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4003 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,0344 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,124 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 128,7554 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa chèn khe lún | Chương V E-HSMT | 4,806 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,4439 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 15,6895 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7306 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5604 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,2465 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,1762 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2682 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2682 | 100m3/1km |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,9409 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 30,4611 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,2466 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6381 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,763 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,1643 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 960,942 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 98,604 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,36 | m |
| 30 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 1.059,546 | m2 |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 33 | Phát quang, dọn cỏ rác mặt bằng bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 34 | Bơm nước ao, mương động cơ diezel | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 35 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 77,492 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,0997 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,8746 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,8746 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,4646 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 17,8587 | 100m3 |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,1038 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 29,3766 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,9498 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,3588 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,179 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,8875 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2563 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2163 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3797 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,9183 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,4102 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,7335 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,802 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,8353 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,3058 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1855 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3608 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4455 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,9061 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7227 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5954 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 175,2599 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 78,2346 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,768 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,768 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,1625 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,3056 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,8648 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,2 | m |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 94,6308 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,7273 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 170,786 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 67,9998 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 136,8248 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 291,657 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 97,1704 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ Kính an toàn, chia ô và pano | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ, dùng kính an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x 4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo, van khóa két nước | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máng rửa tay INOX 304 dày 1mm, kích thước 0,4*1,67 + Phụ kiện giá đỡ, xi phông | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 86 | Lắp đặt van phao điện cho két nước | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tấm chắn rác inox KT12x12cm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,0229 | 1m3 |
| 103 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,845 | 100m |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1738 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4416 | m3 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4001 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,233 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,4556 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,899 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1118 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.973E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 14KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi