Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100984-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220100933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 10.000 triệu đồng; nguồn vốn ngân sách xã Đào Dương đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 15:30:00 đến ngày 2022-01-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,910,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nhà lớp học 12 phòng và hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Đào Dương, huyện Ân Thi
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 10.000 triệu đồng; nguồn vốn ngân sách xã Đào Dương đầu tư phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đào Dương - Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT, hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Hưng Yên. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Huy Hoàng. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đào Dương - Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đào Dương - Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Số 10 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E-HSMT11,5122100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT287,80441m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT420,6100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT7,1688100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,3665100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT44,3903m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT4,437tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT6,2344tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT163,6052m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3491tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,7918tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,7466100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,9861m3
14Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT79,0216m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2854tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,4116tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0898tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,7749100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT12,1975m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT4,9655100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,8831100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT8,399m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,4247100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,4247100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT50,2934m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,6661m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,7939tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6293tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,6298tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT4,9276100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT31,0341m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7687tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0283tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2613tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9037tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT6,0047tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,6646tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,026100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT50,5268m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT9,7231100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,0592tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT109,7984m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,281100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6986tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT7,5356m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5149100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3956tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5025tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,2946m3
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT5,6095100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT44,1611m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT45,9676m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,9571m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT45,9676m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,1393m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,3194m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT30,2823m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT39,3577m3
59Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT3,8569tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,8569tấn
61Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT1,8924tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT120,96m2
63Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0272tấn
64Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V E-HSMT0,0272tấn
65Gia công ,lắp đặt cửa tôn dày 1ly che lỗ thăm mái bao gồm cả khóaChương V E-HSMT2cái
66Gia công lan canChương V E-HSMT0,2976tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT23,52m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT405,12991m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT6,0949100m2
70Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,42mmChương V E-HSMT88,28m
71Tay vịn cầu thang gỗ chò chỉ kt 80x80Chương V E-HSMT21m
72Trụ thang gỗ chò chỉChương V E-HSMT2cái
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT982,3315m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1.369,0623m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT622,22m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT647,0384m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT972,31m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT294,56m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT253,76m
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT94,7408m2
81Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cộtChương V E-HSMT26trụ
82Chi tiết khóa vòm trang tríChương V E-HSMT22cái
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT929,6688m2
84Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT13,3786m2
85Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT98,209m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT198,92m
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT982,3315m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3.610,6307m2
89SX cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh (Cửa chia ô kết hợp Pano lam nhôm)Chương V E-HSMT77,76m2
90SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (cửa chia ô, kính an toàn 6,38mm)Chương V E-HSMT120,96m2
91Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Vách chia ô, kính an toàn 6,38mm)Chương V E-HSMT18,4m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT198,72m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT18,4m2
94Lắp đặt các automat 1 pha =125AChương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V E-HSMT2cái
96Lắp đặt các automat 1 pha =50AChương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt các automat 1 pha =20AChương V E-HSMT12cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT4cái
99Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương V E-HSMT2cái
100Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100Chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT36cái
102Lắp đặt quạt treo tường cánh 40cm, chuyển hướngChương V E-HSMT60cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT72bộ
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT22bộ
105Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT36cái
107Lắp đặt công tắc cầu thangChương V E-HSMT4cái
108Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT60cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT12cái
110Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT150m
111Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT60m
112Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT15m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT135m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT60m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT950m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT1.700m
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT321m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT32m3
119Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E-HSMT2,1100 m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT700m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT950m
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V E-HSMT16hộp
123Dây đồng bện M70Chương V E-HSMT12m
124Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT2cọc
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT23,41m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT23,4m3
127Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT12cọc
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT11cái
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT150m
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V E-HSMT65m
131Kẹp đo điện trởChương V E-HSMT6điểm
132Chân bật thép d12 Z60x120x60Chương V E-HSMT100cái
133Bình bọt ABC MFZ8Chương V E-HSMT4bình
134Bình khí CO2Chương V E-HSMT4bình
135Hộp đựng bìnhChương V E-HSMT4hộp
136Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT4cái
137Trung tâm báo cháy 4 kênhChương V E-HSMT1trung tâm
138Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V E-HSMT11 trung tâm
139Hộp kỹ thuật báo cháyChương V E-HSMT2hộp
140Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V E-HSMT3,610 đầu
141Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT1,65 đèn
142Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT1,65 chuông
143Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT1,65 nút
144Hộp đựng tổ hợp đèn, chuông, nút ấnChương V E-HSMT8hộp
145Điện trở cuối nguồnChương V E-HSMT2cái
146Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75Chương V E-HSMT850m
147Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Chương V E-HSMT600m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmChương V E-HSMT800m
149Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT25 đèn
150Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT25 đèn
151Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT20cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,7100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT17cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT34cái
155Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 90mmChương V E-HSMT17cái
156Đai giữ ống Inox+ vít nởChương V E-HSMT102cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V E-HSMT0,06100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,014100m
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT42,08291m3
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,11841m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT15,7338m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3147100m3
163Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3147100m3/1km
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,3466100m2
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,4434m3
166Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,1814m3
167Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,4137m3
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT123,5918m2
169Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT49,8936m2
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,6155tấn
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,4046100m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT6,1035m3
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT2351cấu kiện
174Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT41 đoạn ống
175Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V E-HSMT8cái
176Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT10,16m3
177Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,16m3
B Tường rào, san nền
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,4444100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT125,2151100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,4003100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT20,0344m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT86,124m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT128,7554m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V E-HSMT0,0174100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,0087100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT0,0261100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,348100m
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa chèn khe lúnChương V E-HSMT4,806m2
12Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,4439m3
13Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT15,6895m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2006tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7306tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5604100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT9,2465m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,1762100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,2682100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,2682100m3/1km
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,9409m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT30,4611m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,2466m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6381tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,763100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,1643m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT960,942m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT98,604m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT63,36m
30Đắp vữa trang trí đầu trụChương V E-HSMT72cái
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT1.059,546m2
32Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT16cây
33Phát quang, dọn cỏ rác mặt bằng bằng thủ côngChương V E-HSMT5công
34Bơm nước ao, mương động cơ diezelChương V E-HSMT10ca
35Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V E-HSMT77,492m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,0997100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,8746100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT3,8746100m3/1km
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,4646100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT17,8587100m3
C Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,1038100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT29,3766100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1392100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,9498m3
5Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,3588m3
6Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,179m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,8875100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,2563100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2163100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2163100m3/1km
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0658tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3797tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2024100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,9183m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,4102m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,7335m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,802m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,8353m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,3058m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1855tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,458tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3608100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,4455m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,9061100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7227tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT9,72m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0158tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0024100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,24m3
30Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,5954m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT175,2599m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT78,2346m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,768m2
34Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,768m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT38,1625m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT86,3056m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,8648m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT79,2m
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT94,6308m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,7273m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT170,786m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT67,9998m2
43Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT136,8248m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT291,657m2
45Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT97,1704m2
46SX cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ Kính an toàn, chia ô và panoChương V E-HSMT15,84m2
47SX cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ, dùng kính an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT16bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT20,16m2
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT2hộp
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V E-HSMT2hộp
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x 4mm2Chương V E-HSMT60m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT25m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V E-HSMT60m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E-HSMT25m
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT6bộ
59Lắp đặt xí xổm + két nước treo, van khóa két nướcChương V E-HSMT12bộ
60Lắp đặt máng rửa tay INOX 304 dày 1mm, kích thước 0,4*1,67 + Phụ kiện giá đỡ, xi phôngChương V E-HSMT2Cái
61Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V E-HSMT12cái
62Lắp đặt vòi rửaChương V E-HSMT10bộ
63Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT12cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,35100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,9100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,5100m
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT15cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT7cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT32cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT15cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmChương V E-HSMT10cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmChương V E-HSMT14cái
75Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V E-HSMT3cái
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V E-HSMT30cái
77Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V E-HSMT18cái
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT12cái
79Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT12cái
80Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 25mmChương V E-HSMT12cái
81Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT12cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT12cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmChương V E-HSMT18cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V E-HSMT24cái
85Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT2bể
86Lắp đặt van phao điện cho két nướcChương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,72100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V E-HSMT0,3100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V E-HSMT0,06100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT21cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT6cái
92Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT8cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT15cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT6cái
96Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt tấm chắn rác inox KT12x12cmChương V E-HSMT14cái
99Rọ chắn rác - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,18100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT8cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,02291m3
103Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,845100m
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0505100m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,1738m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1144tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0816tấn
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,4416m3
109Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,4001m3
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT37,233m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,4556m2
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0386100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0587tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,899m3
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V E-HSMT6cái
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT1cái
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0484100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1118100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1118100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.22
3 Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt1
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hoạt động tốt1
7 Máy hàn ≥ 14KW Hoạt động tốt1
8 Máy xúc ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW Hoạt động tốt1
10 Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg Hoạt động tốt1
11 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt1
13 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->