Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn quận Đống Đa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291069-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn quận Đống Đa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290874 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 11:19:00 đến ngày 2022-01-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,892,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống cây xanh đô thị.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vị trí quản lý về lĩnh vực dịch vụ về cây xanh.- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm công tác quản lý công việc tương tự (bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lĩnh vực dịch vụ về dịch vụ cây xanh.- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có tài liệu chứng minh đã làm công việc chuyên môn tương tự (bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | *Công nhân cây xanh: có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh;Tài liệu chứng minh:+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.(Ngoài ra căn cứ theo tiến độ Nhà thầu bố trí số lượng công nhân phù hợp để đáp ứng công việc thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân Lái xe, lái cẩu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển. Tài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.(Ngoài ra căn cứ theo tiến độ Nhà thầu bố trí số lượng công nhân phù hợp để đáp ứng công việc thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 KW, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đèn báo hiệu công trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10W, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cọc tiêu nhựa phản quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | H ≥55cm, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn quận Đống Đa năm 2022 Duy trì hệ thống cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn quận Đống Đa năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, theo yêu cầu của E-HSMT. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa, địa chỉ: Số 59 Phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội Số điện thoại: 033 975 8061 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa, địa chỉ: Số 59 Phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội Số điện thoại: Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa, địa chỉ: Số 59 Phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa, địa chỉ: Số 59 Phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội Số điện thoại: Fax: |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt sửa cây loại 1 ( | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 2 | Cắt sửa cây loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 13 | |
| 3 | Cắt sửa cây loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 87 | |
| 4 | Cắt sửa cây loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 128 | |
| 5 | Cắt sửa cây loại 3 (D > 50cm), hệ số 1,43 (xà cừ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 59 | |
| 6 | Cắt sửa cây loại 3 (D > 50cm), hệ số 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 34 | |
| 7 | Cắt sửa cây loại 3 (D > 50cm), hệ số 0,7 | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 8 | |
| 8 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 ( | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 9 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 13 | |
| 10 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 3 (D > 50cm), hệ số 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 4 | |
| 11 | Cắt sửa cây bóng mát cây loại 1 ( | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 27 | |
| 12 | Cắt sửa cây bóng mát cây loại 1 ( | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 7 | |
| 13 | Cắt sửa cây bóng mát cây loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 127 | |
| 14 | Cắt sửa cây bóng mát cây loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 171 | |
| 15 | Cắt sửa cây bóng mát cây loại 3 (D > 50cm), hệ số 1,43 (xà cừ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 30 | |
| 16 | Cắt sửa cây bóng mát cây loại 3 (D > 50cm), hệ số 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 22 | |
| 17 | Cắt sửa cây bóng mát cây loại 3 (D > 50cm), hệ số 0,7 | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 17 | |
| 18 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 1 ( | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 19 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 60 | |
| 20 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công loại 3 (D > 50cm), hệ số = 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 21 | Trồng cây phường Khương Thượng Ngõ 122 Trường Chinh, Cây Lát đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 5 | |
| 22 | Trồng cây phường Láng Thượng Ngõ 84 Chùa Láng, Cây Sấu đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 5 | |
| 23 | Trồng cây phường Láng Thượng Ngõ 1194 Đường Láng, Cây Ban đường kính 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 6 | |
| 24 | Trồng cây phường Láng Thượng TT Ao cả ngõ 1150 Đường Láng, Cây Sấu đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 25 | Trồng cây phường Trung Liệt Mương T5 A1 (ngõ 392 Tây Sơn), Cây Lát hoa đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 4 | |
| 26 | Trồng cây phường Trung Liệt Sân chơi nhà 9A TT ĐHTL, Cây Sấu đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 3 | |
| 27 | Trồng cây phường Thổ Quan Trước Đình Thổ Quan, Cây Ban đường kính 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 28 | Trồng cây phường Quang Trung Vườn hoa Trần Quang Diệu, Cây Lát đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 11 | |
| 29 | Trồng cây phường Quang Trung Vườn hoa Trần Quang Diệu, Cây Lát đường kính >20 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 11 | |
| 30 | Trồng cây phường Quang Trung vườn hoa 1/6, Cây Lát đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 11 | |
| 31 | Trồng cây trong Gò Đống Đa, Cây Ban đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 20 | |
| 32 | Trồng cây trường Mầm non Trung Tự, Cây Mít đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 4 | |
| 33 | Trồng cây trường Mầm non Trung Tự, Cây Bưởi đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 3 | |
| 34 | Trồng cây trường Mầm non Trung Tự, Cây Ban đường kính 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 35 | Trồng cây trường Mầm non Hoa Hồng, Cây Bưởi đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 4 | |
| 36 | Trồng cây trường Mầm non Hoa Mai, Cây Lộc vừng đường kính 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 3 | |
| 37 | Trồng cây trường Mầm non Ngã Tư Sở, Cây Mít đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 38 | Trồng cây trường Mầm non Láng Thượng, Cây Mít đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 39 | Trồng cây trường Mầm non Hoa Sữa, Cây Mít đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 3 | |
| 40 | Trồng cây trường Mầm non Hoa Sữa, Cây Bưởi đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 3 | |
| 41 | Trồng cây trường Mầm non Hoa Sữa, Cây Khế đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 4 | |
| 42 | Trồng cây trường Mầm non Vĩnh Hồ, Cây Bưởi đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 43 | Trồng cây trường Mầm non Vĩnh Hồ, Cây Ban đường kính 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 3 | |
| 44 | Trồng cây trường Mầm non Vĩnh Hồ, Cây Khế đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 45 | Trồng cây trường Mầm non Kim Liên, Cây Mít đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 46 | Trồng cây trường Mầm non Kim Liên, Cây Bưởi đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 47 | Trồng cây trường Mầm non Kim Liên, Cây Xoài đường kính 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 48 | Trồng cây trường Mầm non Kim Liên, Cây Vú sữa đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 49 | Trồng cây trường Tiểu học Thịnh Quang, Cây Mít đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 50 | Trồng cây trường Tiểu học Thịnh Quang, Cây Bưởi đường kính 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 51 | Trồng cây trường Tiểu học Thịnh Quang, Cây Xoài đường kính 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 2 | |
| 52 | Trồng cây trường Tiểu học Thịnh Quang, Cây Tùng tháp đường kính 4 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 22 | |
| 53 | Trồng cây trường Tiểu học Tam Khương, Cây Sấu đường kính 12 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 54 | Trồng cây trường THCS Tam Khương, Cây Xoài đường kính 10 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 1 | |
| 55 | Trồng cây các phường tại lễ phát động | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 50 | |
| 56 | Tổ chức lễ (phông bạt, loa đài, âm thanh, ánh sáng, văn nghệ, bàn ghế…) | Mô tả theo yêu cầu chương V | Gói | 1 | |
| 57 | Xử lý cây gãy đổ, các cây nguy hiểm phát sinh: Giải tỏa cành cây gãy thực hiện bằng thủ công loại 1 ( | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 10 | |
| 58 | Xử lý cây gãy đổ, các cây nguy hiểm phát sinh: Giải tỏa cành cây gãy thực hiện bằng thủ công cây loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 30 | |
| 59 | Xử lý cây gãy đổ, các cây nguy hiểm phát sinh: Giải tỏa cành cây gãy thực hiện bằng thủ công cây loại 3 (D > 50cm), hệ số 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 10 | |
| 60 | Xử lý cây gãy đổ, các cây nguy hiểm phát sinh: Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công cây loại 1 ( | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 10 | |
| 61 | Xử lý cây gãy đổ, các cây nguy hiểm phát sinh: Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công cây loại 2 (20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 25 | |
| 62 | Xử lý cây gãy đổ, các cây nguy hiểm phát sinh: Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công cây loại 3 (D > 50cm), hệ số 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | cây | 15 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống cây xanh đô thị.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách chung | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vị trí quản lý về lĩnh vực dịch vụ về cây xanh.- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm công tác quản lý công việc tương tự (bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và phụ trách hiện trường | 2 | + Có trình độ đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lĩnh vực dịch vụ về dịch vụ cây xanh.- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có tài liệu chứng minh đã làm công việc chuyên môn tương tự (bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 8 | *Công nhân cây xanh: có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh;Tài liệu chứng minh:+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.(Ngoài ra căn cứ theo tiến độ Nhà thầu bố trí số lượng công nhân phù hợp để đáp ứng công việc thực hiện gói thầu) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân Lái xe, lái cẩu | 6 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển. Tài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.(Ngoài ra căn cứ theo tiến độ Nhà thầu bố trí số lượng công nhân phù hợp để đáp ứng công việc thực hiện gói thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 2,5 tấn, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô | ≥ 5 tấn, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | ≥ 2,5 tấn, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | ≥ 5 tấn, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy cưa cầm tay | ≥ 0,7 KW, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 6 |
| 6 | Đèn báo hiệu công trường | ≥ 10W, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 7 | Cọc tiêu nhựa phản quang | H ≥55cm, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi