Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường: Bông, băng, gạc, gel, giấy siêu âm, dung dịch sát khuẩn rửa vết thương, ống thông, ống dẫn lưu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế thông thường: Bông, băng, gạc, gel, giấy siêu âm, dung dịch sát khuẩn rửa vết thương, ống thông, ống dẫn lưu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 15:42:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,518,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,290,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29777E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 341.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 341.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế thông thường: Bông, băng, gạc, gel, giấy siêu âm, dung dịch sát khuẩn rửa vết thương, ống thông, ống dẫn lưu. Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm sử dụng năm 2021 - 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Krông Nô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem chi tiết tại file đính kèm (Mục file khác) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.290.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Krông Nô (Địa chỉ: Thôn Nam Thạnh - Xã Nam Đà - Huyện Krông Nô - Tỉnh Đắk Nông) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông (Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Đắk Nông (Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bó bột 10cm x 2,7m | 100 | Cuộn | Băng bó bột 10cm x 2,7m; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 2 | Băng bó bột Ekogips 7.5cm*2,7m | 100 | Cuộn | Băng bó bột Ekogips 7.5cm*2,7m; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 3 | Băng bó bột Ekogips15cm*2,7m | 50 | Cuộn | Băng bó bột Ekogips15cm*2,7m; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 4 | Băng cuộn 0,09*2,5m | 100 | Cuộn | Băng cuộn 0,09*2,5m; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 5 | Băng keo durabond 1,25*9.1 | 1.000 | Cuộn | Băng keo durabond 1,25*9.1; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 6 | Băng keo durapon 2.5*9.1 | 200 | Cuộn | Băng keo durapon 2.5*9.1; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 7 | Băng keo lụa 1,25cm*4,5 - 5m | 10 | Cuộn | Băng keo lụa 1,25cm*4,5 - 5m; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 8 | Băng keo lụa 2,5cm*4,5 - 5m | 10 | Cuộn | Băng keo lụa 2,5cm*4,5 - 5m; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 9 | Băng dính lụa cuộn 2.5 x 9.1 | 10 | Cuộn | Băng dính lụa cuộn 2.5 x 9.1; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 10 | Urgoband 7.5cm x 4,5m | 2.000 | Cuộn | Urgoband 7.5cm x 4,5m; Nhóm 4 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 11 | Băng thun 3 móc 10*2 - 3m | 500 | Cuộn | Băng thun 3 móc 10*2 - 3m; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 12 | Băng thun 3 móc 10*4,5m | 2.000 | Cuộn | Băng thun 3 móc 10*4,5m; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 13 | Băng thun gối các cỡ | 20 | Cái | Băng thun gối các cỡ; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 14 | Bông mỡ (không thấm nước) | 20 | Kg | Bông mỡ (không thấm nước); Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 15 | Bông y tế (Bông thấm) | 40 | Kg | Bông y tế (Bông thấm); Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 16 | Cồn tuyệt đối | 50 | Chai | Cồn tuyệt đối; Nhóm 5 theo TT14/2020. | ||
| 17 | Gạc phẫu thuật 30*40* 06 lớp có cản quang | 500 | Cái | Gạc phẫu thuật 30*40* 06 lớp có cản quang; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 18 | Gạc phẫu thuật 30*40* 08 lớp có cản quang | 3.000 | Cái | Gạc phẫu thuật 30*40* 08 lớp có cản quang; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 19 | Gạc tiệt trùng 10*10*12 lớp | 60.000 | Cái | Gạc tiệt trùng 10*10*12 lớp; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 20 | Gạc tiệt trùng 5cm*6.5cm*12 lớp | 20.000 | Miếng | Gạc tiệt trùng 5cm*6.5cm*12 lớp; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 21 | Gạc tiệt trùng 10*10*8 lớp | 50.000 | Cái | Gạc tiệt trùng 10*10*8 lớp; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 22 | Gạc vaselin 18x 20cm | 2.000 | Cái | Gạc vaselin 18x 20cm; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 23 | Lưới điều trị trong thoát vị các loại 10x15cm. ( Tấm lót thành bụng nhân tạo) | 5 | Miếng | Lưới điều trị trong thoát vị các loại 10x15cm. ( Tấm lót thành bụng nhân tạo); Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 24 | Meche phẫu thuật vô trùng 75*3,5*8 lớp | 400 | Cái | Meche phẫu thuật vô trùng 75*3,5*8 lớp; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 25 | Merocel mũi | 30 | Miếng | Merocel mũi; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 26 | Tăm bông y tế dã tiệt trùng | 200 | Cây | Tăm bông y tế dã tiệt trùng; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 27 | Ống đặt nội khí quản các số các loại | 50 | Cái | Ống đặt nội khí quản các số các loại; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 28 | Ống hút nhớt Sản khoa | 500 | Cái | Ống hút nhớt Sản khoa; Nhóm 4 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 29 | Ống nội khí quản cong mũi các số | 20 | Cái | Ống nội khí quản cong mũi các số; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 30 | Ống Hematokrit | 6 | Lọ | Ống Hematokrit; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 31 | Ống Sonde cho ăn các cỡ | 20 | Sợi | Ống Sonde cho ăn các cỡ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 32 | Ống sonde dạ dày các số | 100 | Cái | Ống sonde dạ dày các số; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 33 | Ống Sonde dẫn lưu số 16 18 | 25 | Cái | Ống Sonde dẫn lưu số 16 18; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 34 | Ống sonde Foley 2 nhánh các số | 200 | Cái | Ống sonde Foley 2 nhánh các số; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 35 | Ống Sonde Foley 3 nhánh các số | 10 | Cái | Ống Sonde Foley 3 nhánh các số; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 36 | Ống Sonde hậu môn các số | 10 | Cái | Ống Sonde hậu môn các số ; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 37 | Ống Sonde hút đàm các số | 50 | Cái | Ống Sonde hút đàm các số; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 38 | Ống Sonde màng phổi Thoaracic (cong, thẳng) các số | 10 | Cái | Ống Sonde màng phổi Thoaracic (cong, thẳng) các số; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 39 | Ống Sonde Nelaton các số | 1.400 | Cái | Ống Sonde Nelaton các số; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 40 | Ống Sonde Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh | 400 | Cái | Ống Sonde Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 41 | Ống Sonde Oxy các số 6;8;10; 12;14;16 | 200 | Cái | Ống Sonde Oxy các số 6;8;10; 12;14;16; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 42 | Ống thông niệu quản các số dài 10cm | 10 | Cái | Ống thông niệu quản các số dài 10cm; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại C | ||
| 43 | Túi cho ăn người lớn, trẻ em | 10 | Cái | Túi cho ăn người lớn, trẻ em; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 44 | Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo | 200 | Cái | Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 45 | Túi chườm lạnh | 10 | Cái | Túi chườm lạnh; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 46 | Túi chườm nóng | 10 | Cái | Túi chườm nóng; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 47 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 2 | Túi | Túi đựng bệnh phẩm nội soi; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 48 | Áo phẫu thuật tiệt trùng | 100 | Cái | Áo phẫu thuật tiệt trùng; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 49 | Băng keo hấp nhiệt | 2 | Cuộn | Băng keo hấp nhiệt; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 50 | Bao tóc nữ | 1.500 | Cái | Bao tóc nữ; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 51 | Đầu col Humapette 200-1000ul xanh có khía | 3.000 | Cái | Đầu col Humapette 200-1000ul xanh có khía; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 52 | Đầu col Humapette 5-50ul vàng có khía | 10.000 | Cái | Đầu col Humapette 5-50ul vàng có khía; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 53 | Dầu soi kính hiển vi | 2 | Túi | Dầu soi kính hiển vi; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 54 | Dây garo | 100 | Cái | Dây garo; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 55 | Đè lưỡi gỗ | 10.000 | Cái | Đè lưỡi gỗ; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 56 | Gel siêu âm Electrose | 20 | Can | Gel siêu âm Electrose; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 57 | Gel điện tim 260g | 20 | Tuýp | Gel điện tim 260g; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 58 | Gel KLY (tub) | 50 | Tuýp | Gel KLY (tub); Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 59 | Huyết áp + ống nghe | 50 | Cái | Huyết áp + ống nghe; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 60 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 500 | Chiếc | Kẹp rốn trẻ sơ sinh; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 61 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.000 | Cái | Kẹp rốn tiệt trùng; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 62 | Khẩu trang giấy 2 lớp | 50.000 | Cái | Khẩu trang giấy 2 lớp; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 63 | Khẩu trang giấy 3 lớp | 50.000 | Cái | Khẩu trang giấy 3 lớp; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 64 | Khẩu trang giấy có nẹp mũi | 50.000 | Cái | Khẩu trang giấy có nẹp mũi; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 65 | Khóa 3 ngã có dây | 10 | Cái | Khóa 3 ngã có dây; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 66 | Kim tiêm nhựa 18; 20 G (kim lấy thuốc) | 10.000 | Cái | Kim tiêm nhựa 18; 20 G (kim lấy thuốc); Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 67 | Lam kính 7102 hộp (Lam trơn) | 10 | Hộp | Lam kính 7102 hộp (Lam trơn); Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 68 | Lamen | 2 | Hộp | Lamen; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 69 | Mask khí dung người lớn, trẻ em | 20 | Bộ | Mask khí dung người lớn, trẻ em; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 70 | Mask oxy người lớn, trẻ em | 10 | Cái | Mask oxy người lớn, trẻ em; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 71 | Micropipet đơn trên các cỡ | 2 | Cái | Micropipet đơn trên các cỡ; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 72 | Mũ giấy | 100 | Chiếc | Mũ giấy; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 73 | Mũ phẫu thuật (mũ giấy tiệt trùng) | 100 | Cái | Mũ phẫu thuật (mũ giấy tiệt trùng); Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 74 | Ngáng miệng sử dụng một lần | 10 | Cái | Ngáng miệng sử dụng một lần; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 75 | Nhiệt kế | 100 | Cái | Nhiệt kế; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại B | ||
| 76 | Nón giấy nam đã tiệt trùng | 100 | Cái | Nón giấy nam đã tiệt trùng; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 77 | Nón giấy nữ đã tiệt trùng | 100 | Cái | Nón giấy nữ đã tiệt trùng; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 78 | Ống nghiệm chống đông Heparin HEP.2 | 4.800 | Ống | Ống nghiệm chống đông Heparin HEP.2; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 79 | Ống nghiệm Citrat 1ml | 400 | Cái | Ống nghiệm Citrat 1ml; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 80 | Ống nghiệm EDTA có nắp 3K | 28.000 | Ống | Ống nghiệm EDTA có nắp 3K; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 81 | Ống nghiệm natri nhựa trắng có nắp 5ml | 3.000 | Ống | Ống nghiệm natri nhựa trắng có nắp 5ml; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 82 | Ống nghiệm Serum nắp đỏ | 300 | Ống | Ống nghiệm Serum nắp đỏ; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 83 | Ống nghiệm trắng có nắp 5ml | 500 | Ống | Ống nghiệm trắng có nắp 5ml; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 84 | Pipet Paster 1ml nhựa | 100 | Chiếc | Pipet Paster 1ml nhựa; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 85 | Tạp dề 1.1 x 1.2m | 500 | Cái | Tạp dề 1.1 x 1.2m; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 86 | Gel siêu âm | 10 | Hộp | Gel siêu âm; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 87 | Giấy điện tim 3 cần các cỡ mm | 20 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần các cỡ mm; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 88 | Giấy in Monitơ Sản khoa các cở | 10 | Xấp/ cuộn | Giấy in Monitơ Sản khoa các cở; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 89 | Giấy in nhiệt máy sinh hoá các cở | 30 | Cuộn | Giấy in nhiệt máy sinh hoá các cở; Nhóm 6 theo TT14/2020; Phân loại A | ||
| 90 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | 100 | Chai | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại; Nhóm 5 theo TT14/2020 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29777E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 341.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 341.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi