Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102641-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211293334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án Đường nối QL37-QL17-ĐT292 (đoạn Việt Yên, Tân Yên, Lạng Giang), tỉnh Bắc Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 15:44:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: dịch chuyển, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung thế, hạ thế.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu tự hành ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Phương án dịch chuyển đường dây trung thế 22-35KV, hạ thế 0.4KV để GPMB thực hiện dự án Đường nối từ QL37-QL17-ĐT292 (đoạn Tân Yên), tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án Đường nối QL37-QL17-ĐT292 (đoạn Việt Yên, Tân Yên, Lạng Giang), tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm phá triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần điện Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 315, tòa nhà 5B Quang Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong. ( Địa chỉ: thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – TDT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên. ( Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm phá triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “Phô tô có chứng thực” bao gồm: - Giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phá triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22 - 35 kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6313100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V2,8m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V13,86m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0948tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,56m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,56100m2
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4892100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7728100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V3,36m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V18,66m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1651tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,68m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,576100m2
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5358100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6786100m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6786100m3
17Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V767,559kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo mô tả kỹ thuật chương V5,210 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2228100kg
20Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo mô tả kỹ thuật chương V0,059tấn
21Cột điện bê tông li tâm LT - 18CTheo mô tả kỹ thuật chương V19cột
22Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V191 mối nối
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V19cột
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly Theo mô tả kỹ thuật chương V47,975tấn/km
25Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V1.989,78kg
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V14bộ
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
29Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
30Mua dây AC120/19mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V184,1578kg
31Kéo rải căng dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3781 km dây
32Mua dây AC95/16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V116,2829kg
33Kéo rải căng dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2941 km dây
34Mua dây AC70/11mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V23,7065kg
35Kéo rải căng dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0841 km dây
36Thay dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V1,90041km dây
37Thay dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0971km dây
38Thay dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V0,45421km dây
39Mua đầu cốt thẻ bài ACSR-120-2Theo mô tả kỹ thuật chương V48Đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V4,810 đầu cốt
41Mua đầu cốt thẻ bài ACSR-95-2Theo mô tả kỹ thuật chương V18Đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,810 đầu cốt
43Mua đầu cốt thẻ bài ACSR-70-2Theo mô tả kỹ thuật chương V12Đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,210 đầu cốt
45Mua đầu cốt C-A 95-1Theo mô tả kỹ thuật chương V9Đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,910 đầu cốt
47Mua chuỗi sứ thủy tinh IIC-70 (3 bát/chuỗi)Theo mô tả kỹ thuật chương V72chuỗi
48Mua chuỗi sứ thủy tinh IIC-70 (4 bát/chuỗi)Theo mô tả kỹ thuật chương V24chuỗi
49Mua phụ kiện sứ chuỗi thủy tinh gồm các chi tiết (2CK6+1 vòng treo đầu tròn + 1 mắt nối kép +1 mắt nối trung gian + 1 khóa máng dây AC 3 gu rông)Theo mô tả kỹ thuật chương V96bộ
50Sứ đỡ RE24-CD600 + ty sứ mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V12quả
51Sứ đỡ PI45 + ty sứ mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V2quả
52Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V961 chuỗi sứ
53Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V0,210 sứ
54Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo mô tả kỹ thuật chương V1,210 sứ
55Ghíp nhôm 3 bu lông BL50-240Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
56Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V181 bộ
57Vận chuyển cột bê tông đến công trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2chuyến
58Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V2,34m2
59Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
60Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo mô tả kỹ thuật chương V96bát
61Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V131 vị trí
62Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V3sợi
63Tháo dỡ dây dẫn AC-120mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1331km dây
64Tháo dỡ dây dẫn AC-95mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5211km dây
65Tháo dỡ dây dẫn AC-70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,481km dây
66Tháo dỡ xà đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V51 bộ
67Tháo dỡ xà néoTheo mô tả kỹ thuật chương V71 bộ
68Tháo dỡ sứ đứng trung thế , 15-22kV, cột trònTheo mô tả kỹ thuật chương V1,710 sứ
69Tháo dỡ chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo mô tả kỹ thuật chương V421 chuỗi sứ
70Tháo dỡ chụp đầu cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
71Tháo dỡ cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
72Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V111 cột
B Đường dây hạ thế 0,4 kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0832100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V6,64m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2728100m2
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0128100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7048100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V11,76m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V66,78m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V3,36m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4452tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V2,268100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V1,979100m3
12Cột bê tông H-8.5CTheo mô tả kỹ thuật chương V8cột
13Cột li tâm LT-12CTheo mô tả kỹ thuật chương V42cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V42cột
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V8cột
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly >1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V53,686tấn/km
17Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V53,686tấn
18Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V53,686tấn
19Mua kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x16-35Theo mô tả kỹ thuật chương V61cái
20Mua kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50Theo mô tả kỹ thuật chương V71cái
21Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo mô tả kỹ thuật chương V132cái
22Mua kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95Theo mô tả kỹ thuật chương V35cái
23Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo mô tả kỹ thuật chương V35cái
24Mua ốp cột F16Theo mô tả kỹ thuật chương V167cái
25Mua đai thép + khóa đai (0,15kg/cái)Theo mô tả kỹ thuật chương V356Bộ
26Mua bịt đầu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V458cái
27Lắp đai thép. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V3561 bộ
28Mua Cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V672,59m
29Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V321,36m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,993km/dây
31Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V430,54m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,43km/dây
33Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V318,27m
34Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,318km/dây
35Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V95,79m
36Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,095km/dây
37Công tác vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại cự ly Theo mô tả kỹ thuật chương V1,166tấn
38Công tác bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,166tấn
39Tận dụng, lắp đặt lại dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4911km dây
40Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0091km dây
41Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3041km dây
42Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,291km dây
43Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2341km dây
44Ghíp nhôm 3 bu lông CC25-240Theo mô tả kỹ thuật chương V270cái
45Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V270cái
46Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 4xTheo mô tả kỹ thuật chương V39cái
47Vòng bổ trợTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
48Mua ốp cột (Móc treo CK6)Theo mô tả kỹ thuật chương V17cái
49Lắp đặt phụ kiện kẹp bổ trợ, vòng bổ trợ, ốp cột, đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V73cái
50Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo mô tả kỹ thuật chương V4Cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,410 đầu cốt
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V10sợi
53Tháo dỡ Cáp treo AV-50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1321km dây
54Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16Theo mô tả kỹ thuật chương V0,661km dây
55Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25Theo mô tả kỹ thuật chương V1,4281km dây
56Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2931km dây
57Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Theo mô tả kỹ thuật chương V0,431km dây
58Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6811km dây
59Tháo và lắp lại hòm công tơ từ cột cũ, lắp sang cột mới, hòm H4Theo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
60Tháo và lắp lại hòm công tơ từ cột cũ, lắp sang cột mới, hòm H1,H2, H3F, hòm tụ bù, hòm trung gianTheo mô tả kỹ thuật chương V14hộp
61Tháo và lắp lai dây sau công tơ về các hộ dân từ cột cũ sang cột mới, tiết diện dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V530m
62Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V501 cột
63Vận chuyển cột bê tông thu hồi về kho chủ đầu tư, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V32,810 tấn/1km
64Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V131,210 tấn/1km
65Tháo thu hồi xà. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néoTheo mô tả kỹ thuật chương V41 bộ
66Tháo kẹp xiết, kẹp treo cáp ABC Theo mô tả kỹ thuật chương V37công/bộ
67Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V27công/bộ
68Tháo thu hồi ghíp, kẹp cáp.Theo mô tả kỹ thuật chương V114công/bộ
69Vận chuyển vật tư thu hồi trả về kho chủ đầu tưTheo mô tả kỹ thuật chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: dịch chuyển, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung thế, hạ thế.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư21
2 Kỹ thuật thi công điện 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy hàn nhiệt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ép đầu cốt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn sắt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Xe cẩu tự hành ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đo điện trở Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đo vạn năng Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->