Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án Đường nối QL37-QL17-ĐT292 (đoạn Việt Yên, Tân Yên, Lạng Giang), tỉnh Bắc Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 15:44:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: dịch chuyển, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung thế, hạ thế.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu tự hành ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Phương án dịch chuyển đường dây trung thế 22-35KV, hạ thế 0.4KV để GPMB thực hiện dự án Đường nối từ QL37-QL17-ĐT292 (đoạn Tân Yên), tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án Đường nối QL37-QL17-ĐT292 (đoạn Việt Yên, Tân Yên, Lạng Giang), tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “Phô tô có chứng thực” bao gồm: - Giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phá triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22 - 35 kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6313 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0948 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4892 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7728 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,66 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1651 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5358 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6786 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6786 | 100m3 |
| 17 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 767,559 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | 10 cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2228 | 100kg |
| 20 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 21 | Cột điện bê tông li tâm LT - 18C | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cột |
| 22 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | 1 mối nối |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cột |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,975 | tấn/km |
| 25 | Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.989,78 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 30 | Mua dây AC120/19mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 184,1578 | kg |
| 31 | Kéo rải căng dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 1 km dây |
| 32 | Mua dây AC95/16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 116,2829 | kg |
| 33 | Kéo rải căng dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | 1 km dây |
| 34 | Mua dây AC70/11mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,7065 | kg |
| 35 | Kéo rải căng dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 1 km dây |
| 36 | Thay dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9004 | 1km dây |
| 37 | Thay dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,097 | 1km dây |
| 38 | Thay dây sử dụng cáp mồi. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4542 | 1km dây |
| 39 | Mua đầu cốt thẻ bài ACSR-120-2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mua đầu cốt thẻ bài ACSR-95-2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Mua đầu cốt thẻ bài ACSR-70-2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua đầu cốt C-A 95-1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 47 | Mua chuỗi sứ thủy tinh IIC-70 (3 bát/chuỗi) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | chuỗi |
| 48 | Mua chuỗi sứ thủy tinh IIC-70 (4 bát/chuỗi) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | chuỗi |
| 49 | Mua phụ kiện sứ chuỗi thủy tinh gồm các chi tiết (2CK6+1 vòng treo đầu tròn + 1 mắt nối kép +1 mắt nối trung gian + 1 khóa máng dây AC 3 gu rông) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 50 | Sứ đỡ RE24-CD600 + ty sứ mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 51 | Sứ đỡ PI45 + ty sứ mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | quả |
| 52 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | 1 chuỗi sứ |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 54 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 55 | Ghíp nhôm 3 bu lông BL50-240 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 bộ |
| 57 | Vận chuyển cột bê tông đến công trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| 58 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| 59 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 60 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bát |
| 61 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | 1 vị trí |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 63 | Tháo dỡ dây dẫn AC-120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,133 | 1km dây |
| 64 | Tháo dỡ dây dẫn AC-95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,521 | 1km dây |
| 65 | Tháo dỡ dây dẫn AC-70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 1km dây |
| 66 | Tháo dỡ xà đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 bộ |
| 67 | Tháo dỡ xà néo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 bộ |
| 68 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế , 15-22kV, cột tròn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | 10 sứ |
| 69 | Tháo dỡ chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 70 | Tháo dỡ chụp đầu cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 71 | Tháo dỡ cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 72 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 cột |
| B | Đường dây hạ thế 0,4 kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7048 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 66,78 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4452 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,268 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,979 | 100m3 |
| 12 | Cột bê tông H-8.5C | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 13 | Cột li tâm LT-12C | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly >1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,686 | tấn/km |
| 17 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,686 | tấn |
| 18 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,686 | tấn |
| 19 | Mua kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x16-35 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 20 | Mua kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 22 | Mua kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 24 | Mua ốp cột F16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 167 | cái |
| 25 | Mua đai thép + khóa đai (0,15kg/cái) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 356 | Bộ |
| 26 | Mua bịt đầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 458 | cái |
| 27 | Lắp đai thép. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 356 | 1 bộ |
| 28 | Mua Cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 672,59 | m |
| 29 | Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 321,36 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,993 | km/dây |
| 31 | Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 430,54 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | km/dây |
| 33 | Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 318,27 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,318 | km/dây |
| 35 | Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95,79 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | km/dây |
| 37 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại cự ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,166 | tấn |
| 38 | Công tác bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,166 | tấn |
| 39 | Tận dụng, lắp đặt lại dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,491 | 1km dây |
| 40 | Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,009 | 1km dây |
| 41 | Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 1km dây |
| 42 | Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 1km dây |
| 43 | Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 1km dây |
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC25-240 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 45 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 46 | Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 4x | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 47 | Vòng bổ trợ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 48 | Mua ốp cột (Móc treo CK6) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt phụ kiện kẹp bổ trợ, vòng bổ trợ, ốp cột, đai | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | sợi |
| 53 | Tháo dỡ Cáp treo AV-50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,132 | 1km dây |
| 54 | Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | 1km dây |
| 55 | Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,428 | 1km dây |
| 56 | Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,293 | 1km dây |
| 57 | Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 1km dây |
| 58 | Tháo dỡ Cáp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,681 | 1km dây |
| 59 | Tháo và lắp lại hòm công tơ từ cột cũ, lắp sang cột mới, hòm H4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 60 | Tháo và lắp lại hòm công tơ từ cột cũ, lắp sang cột mới, hòm H1,H2, H3F, hòm tụ bù, hòm trung gian | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 61 | Tháo và lắp lai dây sau công tơ về các hộ dân từ cột cũ sang cột mới, tiết diện dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 530 | m |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | 1 cột |
| 63 | Vận chuyển cột bê tông thu hồi về kho chủ đầu tư, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,8 | 10 tấn/1km |
| 64 | Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 131,2 | 10 tấn/1km |
| 65 | Tháo thu hồi xà. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 66 | Tháo kẹp xiết, kẹp treo cáp ABC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37 | công/bộ |
| 67 | Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | công/bộ |
| 68 | Tháo thu hồi ghíp, kẹp cáp. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 114 | công/bộ |
| 69 | Vận chuyển vật tư thu hồi trả về kho chủ đầu tư | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: dịch chuyển, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung thế, hạ thế.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Xe cẩu tự hành ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đo vạn năng | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi