Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291348-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 14:07:00 đến ngày 2022-01-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37469E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm/TTB y tế chẩn đoán và các loại test thử năm 2021-2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại khoản 3 điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b) Đối với các hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với hàng hóa dự thầu. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì hàng hoá dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016, nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020, văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT ngày 16/03/2020 cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phải cung cấp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu). - Đối với hàng hóa có yêu cầu phân nhóm trong E-HSMT thì phải có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT. c) Đối với các mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: - Yêu cầu nhà thầu tham dự đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V và nộp một trong các tài liệu sau đây: catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: - Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; - Tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; - Tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; - Tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). - Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; b) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu; c) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c); d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín
Số 115, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín. + Địa chỉ: Số 115, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433853229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín. Tổ chuyên gia – Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín Số điện thoại: 0917658389 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội. + Địa chỉ: Số 4, Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Albumin | 4 | Hộp | Thành phần, Nồng độ:Chất thử đơnSuccinate pH 4.2: 75 mmol/LBromcresolgreen: 0.15mmol/LBrij 35 Detergent: 2g/LStandard: 4 g/dLĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 4x100ml+ 1x3ml | ||
| 2 | Thuốc thử Amylase | 6 | Hộp | Thành phần, nồng độ:BufferHepes-Buffer pH 7.1: 80mmol/LSodium chloride: 40mmol/LMagnesium chloride: 8 mmol/Lα-Glucosidase: ≥ 2 KU/LSodium azide: 0.09%Starter Ethyliden-G7-PNG: 3 mmol/LĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 2x50ml+1x20ml | ||
| 3 | Thuốc thử Bilirubin trực tiếp | 5 | Hộp | Thành phần, nồng độ:Reagent 1 Tartrate Bufer t pH of 2.9: 100 mmol/LDetergent Reagent 2 Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/LSodiummeta vanadate: 4 mmol/LĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 4x40ml + R2: 4x10ml | ||
| 4 | Thuốc thử Bilirubin toàn phần | 5 | Hộp | Thành phần, nồng độ:Reagent 1 Tartrate Bufer t pH of 2.9: 100 mmol/LDetergent Reagent 2 Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/LSodiummeta vanadate: 4 mmol/LĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 4x40ml + R2: 4x10ml | ||
| 5 | Hóa chất định lượng Calcium Arzenazo | 3 | Hộp | Thành phần, nồng độ:Chất thử đơnArsenazo: 200 µmol/LMES pH 6.5: 100 mmol/L(Standard: 10 mg/dl)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 2x50ml + 3ml chuẩn | ||
| 6 | Chuẩn chung các thông số | 6 | Lọ | Thành phần: là huyết thanh chuẩn dạng đông khô sản xuất từ huyết thanh ngườiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x3ml | ||
| 7 | Kiểm tra mức bình thường | 20 | Lọ | Thành phần: là huyết thanh chuẩn dạng đông khô sản xuất từ huyết thanh ngườiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x5ml | ||
| 8 | Huyết thanh kiểm tra CK-MB mức bình thường | 2 | Lọ | Thành phần: là huyết thanh chuẩn dạng đông khô sản xuất từ huyết thanh người.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Quy cách: 1x2ml | ||
| 9 | Huyết thanh kiểm tra CK-MB mức cao | 2 | Lọ | Thành phần: là huyết thanh chuẩn dạng đông khô sản xuất từ huyết thanh người.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x2ml | ||
| 10 | Kiểm tra bất thường mức cao | 20 | Lọ | Thành phần: là huyết thanh chuẩn dạng đông khô sản xuất từ huyết thanh ngườiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x5ml | ||
| 11 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 30 | Hộp | Thành phần, nồng độ:Chất thử đơnPhosphate buffer (pH 6.5): 30.0 mmol/L4-Aminoantipyrine: 0.25 mmol/LPhenol: 25.0 mmol/LPeroxidase: > 5.0 KU/LCholesterolesterase: > 150.0 U/LCholesteroloxydase: > 100.0 U/LSodium azide: | ||
| 12 | Huyết thanh chuẩn CK - MB | 2 | Lọ | Thành phần: CK-MB Calibrator chứa chất bảo quản và chất ổn định để duy trì tính toàn vẹn của sản phẩm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x2ml | ||
| 13 | Hóa chất định lượng CK - MB | 4 | Hộp | Thành phần, nồng độ: Imidazole: 83 mmol/ L Magnesium acetate: 17 mmol/L Glucose: 22 mmol/L N – acetylcysteine : 22 mmol/L EDTA: 2 mmol/L ADP: 2 mmol/ NADP: 2.3 mmol/L AMP: 4.2 mmol/L Adenosine (5’) pentaphospho (5’)- 11µMol/l adenosine Glucose-6-phosphate dehydrogenase: ≥ 1.5 KU/L Hexokinase: ≥ 5 KU/L Phosphocreatine: 35 mmol/L CK –MM (human) inhibiting antibodies monocl: 1000 U/L Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 2x50ml + R2: 1x20ml | ||
| 14 | Hoá chất định lượng CK-Nac | 4 | Hộp | Thành phần, nồng độ: CONCENTRATION OF WORKING SOLUTION Imidazole: 83 mmol/l Magnesium acetate: 17 mmol/l Glucose: 22 mmol/l N-acetylcysteine: 22 mmol/l EDTA: 2 mmol/l ADP: 2 mmol/l NADP: 2.3 mmol/l AMP: 4.2 mmol/l Adenosine(5´)pentaphospho(5´)- 11 µmol/l adenosine Glucose-6-phosphate dehydrogenase: ≥1.5 KU/l Hexokinase: ≥5 KU/l Phosphocreatine: 35 mmol/l Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 2x50ml + R2: 1x20ml | ||
| 15 | Hóa chất định lượng Creatinine | 30 | Hộp | Thành phần, nồng độ: Reagent A NaOH: 187.8 mmol/LPhosphate: 7.5 mmol/LReagent BPicric acid: 8.73 mmol/LStandard: 2 mg/dL ( 176.8 µmol/L)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 6x67ml + R2: 6x17ml | ||
| 16 | Chất chuẩn CRP | 2 | Hộp | Thành phần:Chất chuẩn là sự pha loãng của huyết tương và dịch màng phổi chứa CRP với dung dịch muối đệm phosphate CRP mức caoCRP (mg/dl) Calibrator 1: 0.69 Calibrator 2: 1.40 Calibrator 3: 2.91 Calibrator 4: 10.90 Calibrator 5: 21.80 Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 5x1ml | ||
| 17 | Hóa chất định lượng CRP | 10 | Hộp | Thành phần, nồng độ:Buffer R1Phosphate buffer: pH=7.43PEG: 40g/LSodium azide: 0.95 g/LAntibody R2 Phosphate buffer: pH = 7.43Polyclonal goat anti-human CRP Sodium azide: 0.95 g/LĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 2x25ml + R2: 1x10ml | ||
| 18 | Hóa chất định lượng Gamma | 5 | Hộp | Thành phần, nồng độ: BufferTRIS-Buffer pH 8.25: 85 mmol/L Glyclyglycin: 150 mmol/LSodium azide: 0.1 %Starter L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 2.9 mmol/LĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 2x50ml + R2: 1x20ml | ||
| 19 | Hóa chất định lượng Glucose | 40 | Hộp | Thành phần, nồng độ: Chất thử đơnPhosphate buffer pH 7.5: 0.1 mol/L4- Aminophenazone: 0.3 mmol/LPhenol: 1 mmol/LGlucose oxidase: >20.0 KU/LPeroxidase: > 1.5 KU/LStabilizers (Standard: 100 mg/dl) Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 4x100ml + 3ml chuẩn | ||
| 20 | Hóa chất định lượng GOT | 30 | Hộp | Thành phần, nồng độ: Buffer TRIS-Buffer Ph 7.8 (30oC): 80.0 mmol/LL-Aspartate: 200.00 mmol/LLDH: ≥ 1.6 U/mLMHD: ≥ 0.5 U/mLStarterNADH: 0.18 mmol/L α-Ketoglutarate: 12 mmol/L Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 4x100ml + R2: 1x80ml | ||
| 21 | Hóa chất định lượng GPT | 30 | Hộp | Thành phần, nồng độ: Buffer TRIS-Buffer Ph 7.5 (25độC): 70.0 mmol/LL-Alanine: 410.00 mmol/LLDH: ≥ 1.7 U/mLStarterNADH: 0.3 mmol/L α-Ketoglutarate: 18 mmol/L Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 4x100ml + R2: 1x80ml | ||
| 22 | Kiểm tra bất thường mức cao HbA1c | 4 | Lọ | Thành phần:Chất chuẩn trong bộ chuẩn là hemolysate được tạo ra từ hồng cầu, được đông khô và ổn định hóa. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x0.5ml | ||
| 23 | Chuẩn HbA1c | 3 | Bộ | Thành phần:Chất chuẩn trong bộ chuẩn là hemolysate được tạo ra từ hồng cầu, được đông khô và ổn định hóa. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 4x0.5ml | ||
| 24 | Kiểm tra bất thường mức thấp HbA1c | 4 | Lọ | Thành phần:Chất chuẩn trong bộ chuẩn là hemolysate được tạo ra từ hồng cầu, được đông khô và ổn định hóa. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x0.5ml | ||
| 25 | Hoá chất định lượng HbA1c | 20 | Hộp | Thành phần, nồng độ: Reagent R1Latex 0.13%, Buffer, stabilizerSodium azide 0.95g/LReagent R2BufferMouse anti-human HbA1c monoclonal antibody 0.05 mg/mL, goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 0.08 mg/dLStabilizers Hemolysing reagent Water and stabilizers Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: Ly giải: 2x105 ml + R1: 2x30ml R2: 2x10 ml | ||
| 26 | Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | 20 | Hộp | Thành phần, nồng độ:Reagent 1 Good’s bufer (pH 7.0): 30 mmol/L4-Aminoantipyrine: 0.9 mmol/L Peroxidase: 2.4 KU/LAscorbatoxidase: 2.7 KU/LAntihuman-β-Lipoprotein AntikorperReagent 2 Cholesterolesterase: 4 KU/LCholesteroloxidase: 20 KU/LF-DAOS: 0.8 mmol/L(Calibrator f.1ml)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 2x45ml + R2: 1x30ml | ||
| 27 | Định lượng LDL-Cholesterol | 3 | Hộp | Thành phần, nồng độ:Reagent 1Good’s buffer (pH 6.8): 25mmol/LCholesterolesterase: 5 KU/LCholesteroloxidase: 5 KU/LHDAOS: 0.64 mmol/LCatalase: 1000 KU/LReagent 2Good’s buffer (pH 7.0): 25 mmol/L4-Aminoantipyrine: 3.4 mmol/LPeroxidase: 20 KU/LSodium azide: 0.1 %(Calibrator f.1ml activity tùy lô)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 2x45ml + R2: 1x30ml | ||
| 28 | Hóa chất định lượng Protein | 4 | Hộp | Thành phần, nồng độ: MonoreagentPotassium iodide: 30 mmol/LPotassium sodium tartrate: 20 mmol/LSodium hydroxide: 950 mmol/LCopper sulphate: 10 mmol/L(Standard: 4 g/dL)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: R1: 4x100ml + 3ml chuẩn | ||
| 29 | Dung dịch rửa cuvette | 35 | Hộp | Thành phần: Sodiumhydroxide and ethoxylated alcohol Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Dung tích: 1x2L | ||
| 30 | Hóa chất định lượng Trigyceries | 30 | Hộp | Thành phần, nồng độ: MonoreagentPipes Buffer pH 7.0: 40 mmol/L4-Chlorophenol: 5 mmol/LMagnesium ione: 5 mmol/LATP: 1 mmol/LPeroxidase: ≥1 U/mLGlycerol kinase: ≥1 U/mL4-aminoantipyrine: 0.4 mmol/LGlycerol-3-phosphate oxidase: ≥3.5 U/mLSodium azide: 0.05%Detergents(Standard: 200 mg/dL or 2.28 mmol/L)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 4x100ml + 3ml chuẩn | ||
| 31 | Hóa chất định lượng Urea | 20 | Hộp | Thành phần, nồng độ: BufferTRIS buffer pH 8.1 (20 độ c): 50 mmol/Lα-Ketoglutarate: 15.00 mmol/LUrease: ≥ 1000 U/IGlutamate dehydrogenase: ≥ 5.4 KU/LStarterNADH: 0.18 mmol/LStandard: (8.35 mmol/L)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn | ||
| 32 | Hóa chất định lượng Acid Uric | 14 | Hộp | Thành phần, nồng độ: Buffer Phosphate-buffer pH 7.8: 100 mmol/L2,4,6 Triiodine-3-hydroxibenzoate: 5 mmol/LDetergents: 2 g/LStarterPAP: 4.5 mmol/LUricase: 3 U/mLPOD: 40 U/mLStabilizers(Standard: 6 mg/dL (357µmol/L)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn | ||
| 33 | Kiểm tra bất thường CRP mức cao | 2 | Lọ | Thành phần: là sự pha loãng giữa huyết tương người và dung dịch muối đệm Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1ml/ Lọ | ||
| 34 | Kiểm tra bất thường CRP mức thấp | 2 | Lọ | Thành phần: là sự pha loãng giữa huyết tương người và dung dịch muối đệm Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1ml/ Lọ | ||
| 35 | Cholesterol HDL/LDL Calibrator | 4 | Lọ | Thành phần: là huyết thanh đông khô sản xuất trên huyết thanh ngườiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x1ml | ||
| 36 | Dung dịch rửa đường ống Sodium nitrite | 2 | Hộp | Thành phần: Sodium nitrite solution NướcĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. Quy cách: 1x 50ml | ||
| 37 | Hoá chất xét nghiệm APTT | 10 | Hộp | Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa: phosphatides và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0.0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn địnhĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 10 x2ml | ||
| 38 | Hóa chất rửa kim đông máu | 3 | Chai | Thành phần: chứa Hydrochloric acid nồng độ ≥ 0.16%; Non-inoic surfactant ≥ 0.50%; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. Quy cách: 1x500ml | ||
| 39 | Hóa chất rửa mạnh cho hệ thống máy xét nghiệm huyết học | 12 | Lọ | Thành phần: Sodium hypochlorite 5%Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 50ml | ||
| 40 | Hóa chất pha loãng máu toàn phần | 100 | Thùng | Thành phần: Sodium Chlorride 6.38 g/l, Boric Acid 1 g/l, Sodium Tetraborate 0.2 g/l, EDTA-2K 0.2 g/lĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: Thùng 20 lít | ||
| 41 | Mẫu máu kiểm tra mức thấp | 12 | Lọ | Thành phần: chứa các thành phần tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ ngườiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x 1.5ml | ||
| 42 | Mẫu máu kiểm tra mức bình thường | 12 | Lọ | Thành phần: chứa các thành phần tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ ngườiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x 1.5ml | ||
| 43 | Mẫu máu kiểm tra mức cao | 12 | Lọ | Thành phần: chứa các thành phần tế bào RBC, WBC, PLT có nguồn gốc từ ngườiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x 1.5ml | ||
| 44 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 17 | Can | Thành phần: Nonionic surfactant 0.18%, Organic quatemary ammonium salts 0.08%Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1x5L | ||
| 45 | Hóa chất phá vỡ hồng cầu | 20 | Lọ | Thành phần: Organic quaternary ammonium salt 8.5g/L và sodium chloride 0.6g/LĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: Lọ 500ml | ||
| 46 | Dung dịch nhuộm tế bào bạch cầu | 13 | Hộp | Thành phần: Polymethin dye 0.002%, Methanol 3%, In ethylene glycol 96.9%Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 3 lọ x 42ml/lọ | ||
| 47 | Hóa chất đo nồng độ Hemoglobin | 7 | Can | Thành phần: Sodium Lauryl Sulfate 1.7 g/lĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1Can x 5L | ||
| 48 | Hóa chất làm thông số PT | 10 | Hộp | Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thromboplastin nhau thai người ( | ||
| 49 | Mẫu máu kiểm tra mức bình thường | 12 | Lọ | Thành phần: chứa tế bào hồng cầu, Bạch cầu, tiểu cầu và chất ổn địnhĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 1lọ x1.5ml | ||
| 50 | Chuẩn các thông số PT, APTT, TT, Fi | 1 | Hộp | Thành phần: có nguồn gốc từ người- Đóng gói dạng bột đông khôĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách:10x1ml | ||
| 51 | Kiểm tra mức bình thường | 1 | Hộp | Thích hợp sử dụng cho máy đông máuĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 10x1 ml | ||
| 52 | Kiểm tra mức bất thường | 1 | Hộp | Thích hợp sử dụng cho máy đông máuĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 10x1 ml | ||
| 53 | Dung dịch đệm làm thông số APTT | 1 | Hộp | Dung dịch đệm làm thông số APTTĐóng gói dạng lỏng, dung dịch calcium chloride 0.025 mol/LĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.Quy cách: 10x15ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37469E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp. | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi