Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dung môi hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883481-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp dung môi hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200855674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách SNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:14:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 178,409,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Amoni sulfate (NH4)2SO4 5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: (NH4)2SO4 Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Điểm nóng chảy: 235 °C
2 Acetone CN 25 Lit Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C3H6O Độ axit (pKa): 19.2 Độ bazơ (pKb): -5.2 (với bazơ liên hợp) Khối lượng riêng: 0.791 g cm−3 Độ nhớt: 0.3075 cP
3 Acetone pa 24 Lit Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥80% Công thức: C3H6O Điểm nóng chảy: -95 °C Điểm sôi: 56 °C Mật độ: 784 kg/m³ Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol
4 Acetonitril HPLC 22 Chai 4 lit Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0,782 g/cm³ (20 °C). Công thức phân tử: CH₃CN
5 Acid phosphoric H3PO4 1 Chai 1 lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Tinh khiết sử dụng cho máy HPLC nồng độ ≥85%
6 Avicel 30 Kg Đạt tiêu chuẩn về tá dược dính, tá dược rã
7 Bản mỏng pha thuận TLC SILICA GEL 60 F254 4 Hộp Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPTLC
8 Bộ bảo vệ cột 1 Bộ Đạt tiêu chuẩn trong kỹ thuật sắc ký sử dụng để phân tách một hỗn hợp trong lĩnh vực hóa phân tích
9 Bơm tiêm 3 ml 4 Hộp 100 cái Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế thể tích 3ml
10 Canxi hydroxit Ca(OH)2 10 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức: Ca(OH)2 Tỷ trọng và pha: 2,211 g/cm3, rắn
11 Cellit 3 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Thành phần Al2O3, 4,1% CaO, 0,4% Fe2O3, 1,6% MgO, 0,2% Na2O + K2O, 1,4% P2O5, 0,3% SiO2, 90,2% TiO2, 0,2% pH ~ 7 (25 ° C, 10% trong huyền phù)
12 Cellulose acetate phthalate 1 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc Chất không hòa tan
13 Chất chuẩn kaempferol 4 Lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích, chất đối chiếu độ tinh khiết ≥ 98% HPLC Công thức: C15H10O6 Khối lượng phân tử: 286,23 g/mol
14 Chất chuẩn quercetin 4 Lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích, chất đối chiếu độ tinh khiết ≥ 98% HPLCông thức: C15H10O7 Khối lượng phân tử: 302,236 g/mol Mật độ: 1,8 g/cm³
15 Clorofom CHCl3 15 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: CHCl3 Điểm nóng chảy: -63,5 °C Điểm sôi: 61,2 °C Mật độ: 1,49 g/cm³ Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol
16 Chì acetate hydroxide 5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: Cr3(OH)2(OOCCH3)7 Khối lượng phân tử: 603,3 g/mol
17 Cholesterol assay kit 1 Hộp 1000 ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong sinh học phân tử Giới hạn phát hiện • OD, FL: 1, 0,2 mg / dL
18 Cồn CN 80 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH
19 Diaion HP20 2 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích, Loại chất hấp phụ tổng hợp Công suất eq / L 1,09 Hàm lượng nước 55-65% Hệ số đồng nhất 1.6 Kích thước hạt µm> 250
20 Dichloromethan pa 15 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 90%. Công thức: CH2Cl2 Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol
21 EtOAc pa 27 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%Công thức: C4H8O2 Điểm sôi: 77,1 °C Mật độ: 902 kg/m³ Điểm nóng chảy: -83,6 °C Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
22 EtOH pa 60 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 % Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol Công thức: C2H5OH
23 Eudragit 1 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược Công thức: C4H6O2 Điểm nóng chảy: 15 °C Khối lượng phân tử: 86,06 g/mol Mật độ: 1,02 g/cm³ Điểm sôi: 161 °C
24 Giấy lọc băng xanh 5 Hộp Đạt tiêu chuẩn giấy lọc mẫu có kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 25mm
25 Giấy lọc nước HPLC 5 Hộp 100 cái Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose
26 Giấy lọc to 100 Tờ Đạt tiêu chuẩn Giấy lọc dầu tấm vuông 60x60cm (600x600mm), giấy lọc dầu thẩm thấu làm từ chất liệu bột tinh khiết, có hiệu suất lọc hấp thụ tốt, cường độ nén cao, bề mặt giấy thống nhất, lọc chính xác cao.
27 Hộp Pipet Pasteur (dài 15mm) 5 Hộp 100 chiếc Đạt tiêu chuẩn phân tích
28 Hộp Pipet Pasteur (dài 25 mm) 5 Hộp 100 chiếc Đạt tiêu chuẩn phân tích
29 HPMC 2 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược Công thức: C56H108O30
30 Isopropanol HPLC 4 Chai 2,5 lit Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99% ,Công thức: C3H8O Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol
31 Kali dihydrophotphat KH2PO4 1 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99% Công thức phân tử: KH2PO4 Khối lượng riêng: 2,338 g/cm3
32 Kít định lượng ALT 1 Hộp 500ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Hoạt động của enzyme (định lượng) Nhạy cảm > 10 mU / giếng Thời gian khảo nghiệm 1h 20m
33 Kít định lượng AST 1 Hộp 500ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Độ hấp thụ: 570/610nm
34 Kít định lượng bilirubin 1 Hộp 200ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh hấp thụ ở bước sóng 600nm, Giới hạn phát hiện: 0,16 mg / dL
35 kít định lượng creatinin 1 Hộp 1000ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Độ nhạy = 0,042 mg / dL. Phạm vi chung = 0,31 - 20 mg / dL
36 kít định lượng protein 1 Hộp 500 ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Định lượng protein với nồng độ từ 0 đến 50 μg với thể tích mẫu từ 1 đến 50 μl
37 kít định lượng ure 1 Hộp 1000ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Định lượng Nhạy cảm > 0,5nmol / giếng Phạm vi 0,5nmol / giếng - 5nmol / giếng Thời gian khảo nghiệm 1h 00m
38 Lactose 30 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược độn Công thức: C12H22O11 Mật độ: 1,52 g/cm³ Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol
39 Lọ nhựa đựng sản phẩm 1.200 Cái Đạt tiêu chuẩn lọ nhựa sử dụng trong dược phẩm chất liệu HDPE
40 Màng lọc mẫu HPLC 5 Hộp 100 cái Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm chất liệu Celulose
41 Màu (lake) 1 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược, Riboflavin là chất phụ gia E101, Riboflavin có công thức cấu tạo là: C17H20N4O6, phân tử lượng bằng 376.4, đó là các tinh thể màu vàng hoặc màu da cam, ít hòa tan trong nước và ethanol, không hòa tan trong các dung môi chất béo.
42 MeOH pa 60 Lit Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC Công thức: CH3OH
43 Methanol HPLC 30 Chai 4 lit Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,8% , Đun sôi Pt: 64,6 ° C (1013 hPa) Nóng chảy Pt: -98 ° C Mật độ: 0,7918 g / cm³ (20 ° C
44 Amoni sulfat khan Na2SO4 5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: Na2SO4 Điểm nóng chảy: 884 °C Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol
45 Natri clorua NaCl 5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: NaCl Độ hòa tan trong nước: 35,9 g/100 ml (25°C) Các hợp chất tương tự: Natri florua; Natri bromua; Natri iođua Phân tử gam: 58,4 g/mol
46 NaCMC 2 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược Hàm lượng: 95% Công thức phân tử C8H16NaO8 Công thức trọng lượng 263.1976 Xuất hiện Bột màu trắng Mật độ 0.5-0.7g/cm3 Hương vị Mùi và tasteless Độc tính Không độc hại Nhiệt độ màu nâu 226-228° C Nhiệt độ carbonization 252-253° C VN Value(Sol. 1%) 6.5-8.5
47 n-hexan 15 Lit Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol Điểm sôi: 68 °C Mật độ: 655 kg/m³ Công thức: C6H14
48 PEG 6000 2 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược tạo nhũ tương khô Mật độ:1,13 g/cm³Công thức: C2nH4n+2On+1,n=8.2to9.1
49 Pipet paster 2 Hộp 100 cái Đạt tiêu chuẩn phân tích
50 PVA K64 1 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược màng bao film
51 PVK K30 1 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược màng bao film Công thức: (C6H9NO)n
52 Silicagel pha thuận 0.04-0.063 mm 2 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích thực chất là dioxit silic, ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.063mm Điểm nóng chảy 1710 ° C Giá trị pH 7 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn) Mật độ khối lượng 200 - 800 kg / m3 Công thức hóa học SiO₂
53 Sodium starch glyconate 15 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược rã
54 Stromatolyser 1 Chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích định lượng huyết học để xác định huyết sắc tố và bạch cầu, dự định sử dụng với máy phân tích huyết học Sysmex KX-21.
55 Than hoạt tính 10 Kg Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu Than hoạt tính 4- 8 mesh cỡ hạt 3 - 7mm
56 Titan dioxit TiO2 3 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược, chất cảm quang trong màng bao
57 Triglycerid assay kit 1 Hộp 1000ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Giới hạn phát hiện • 0,01 mmol / L (0,88 mg / dL)
58 Vỏ nang (thùng 100.000 vỏ) 1 Thùng Đạt tiêu chuẩn rnang Gelatin cở số 0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->