Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư đi kèm dùng cho máy sinh hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101939-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư đi kèm dùng cho máy sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20220101064
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 15:50:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,549,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 455.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 455.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không có

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư đi kèm dùng cho máy sinh hóa
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm sử dụng năm 2021 - 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Krông Nô
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Krông Nô (Địa chỉ: Thôn Nam Thạnh - Xã Nam Đà - Huyện Krông Nô - Tỉnh Đắk Nông)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên (Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh) Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An (Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Krông Nô (Địa chỉ: Thôn Nam Thạnh - Xã Nam Đà - Huyện Krông Nô - Tỉnh Đắk Nông)


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Xem chi tiết tại file đính kèm (Mục file khác)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Krông Nô (Địa chỉ: Thôn Nam Thạnh - Xã Nam Đà - Huyện Krông Nô - Tỉnh Đắk Nông)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Đắk Nông (Địa chỉ: Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AST (GOT)8HộpAST (GOT); Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
2ALT (GPT)8HộpALT (GPT)
3GGT (Gamma Glutamyl Tranferase)16HộpGGT (Gamma Glutamyl Tranferase) ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
4Cholesterol4HộpCholesterol; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B. ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
5Triglycerid4HộpTriglycerid; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
6HDL direct7HộpHDL direct; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
7Creatinine6HộpCreatinine; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
8Urea6HộpUrea; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
9Calcium6HộpCalcium; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
10Glucose6HộpGlucose; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
11Amylase6HộpAmylase; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
12Hóa chất chuẩn chạy QC (Erba Norm)3HộpHóa chất chuẩn chạy QC (Erba Norm) ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
13Huyết thanh mẫu dùng để hiệu chỉnh máy (Multical)3HộpHuyết thanh mẫu dùng để hiệu chỉnh máy (Multical) ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
14Nước rửa máy sinh hóa ( XL WASH)3ChaiNước rửa máy sinh hóa ( XL WASH) ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
15HDL / LDL6HộpHDL / LDL; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
16Total Protein4HộpTotal Protein; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
17Uric Acid4HộpUric Acid; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
18Bilirubin Direct4HộpBilirubin Direct; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
19Bilirubin Total4HộpBilirubin Total; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
20LDL Direct4HộpLDL Direct; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
21GOT (ASAT) IFCC fluid (5+1)17HộpGOT (ASAT) IFCC fluid (5+1); Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
22GPT (ALAT) IFCC fluid (5+1)17HộpGPT (ALAT) IFCC fluid (5+1) ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
23Gamma-GT-3-Carboxy Fluid 5+114HộpGamma-GT-3-Carboxy Fluid 5+1; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
24alpha-Amylase EPS Fluid 5+1 liquid IFCC10Hộpalpha-Amylase EPS Fluid 5+1 liquid IFCC; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
25Bilirubin total fluid 5+14HộpBilirubin total fluid 5+1; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
26Bilirubin direct4HộpBilirubin direct ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
27CA 1204HộpCA 120; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
28Glucose GOD/PAP Monoreagent15HộpGlucose GOD/PAP Monoreagent; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
29Lipase6HộpLipase; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
30Cholesterol CHOD/PAP Monoreagent4HộpCholesterol CHOD/PAP Monoreagent; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
31Triglyceride fluid Monoreagent10HộpTriglyceride fluid Monoreagent; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
32Hóa chất định lượng Urea12HộpHóa chất định lượng Urea; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
33Creatinin Jaffe kin. fluid (5+1)8HộpCreatinin Jaffe kin. fluid (5+1) ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
34HDL direct8HộpHDL direct; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
35LDL direct8HộpLDL direct; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
36Protein total fluid 5+24HộpProtein total fluid 5+2; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
37Uric acid PAP fluid 5+24HộpUric acid PAP fluid 5+2; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
38Alcohol (Ethanol)4HộpAlcohol (Ethanol) ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
39CRP36HộpCRP; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
40XL Multical12HộpXL Multical ; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
41Erba norm12HộpErba norm; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
42Erba Path12HộpErba Path; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
43Alcohol Control-/Calibrationset4HộpAlcohol Control-/Calibrationset; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
44CRP CAL SH4HộpCRP CAL SH; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
45CRP CON L6HộpCRP CON L; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
46CRP CON H6LọCRP CON H; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
47XL AUTOWASH AC/AL3HộpXL AUTOWASH AC/AL; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại B.
48Halogen lamp4HộpHalogen lamp; Nhóm 3 theo TT14/2020; Phân loại A.
49SERUM CUPS - K45016CáiSERUM CUPS - K450; Nhóm 3 theo TT14/2020.
50Giemsa 500mL4ChaiGiemsa 500mL; Nhóm 5 theo TT14/2020; Phân loại A.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 455.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 455.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không có

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->