Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị khai thác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị khai thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại 56.445.683 nghìn đổng; Nguồn chủ sở hữu ( Khấu hao TSCĐ) và các nguồn hợp pháp khác của Công ty Than Nam Mẫu 14.112.317 nghìn đồng, Thuế GTGT 7.005.800 nghìn đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 16:30:00 đến ngày 2022-01-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,613,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328414E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, cụ thể:+ Đã từng cung cấp thiết bị giá khung thủy lực di động loại chỉnh thể (trọn bộ) có các thông số kỹ thuật chính như sau: Chiều cao làm việc tối đa: ≥ 2,4m; Chiều cao làm việc tối thiểu: ≤ 1,6m; Chiều rộng giá: 0,96 m; Chiều dài giá: 2,95 m; Bước tiến giá: 0,8 m; Số lượng cột: 4 cột; Tải trọng ban đầu lớn nhất: ≥ 950 kN; Tải trọng làm việc: ≥ 1600 kN; Góc dốc làm việc tối đa có thể đạt 35o; Góc dốc làm việc theo phương có thể đạt 15o). + Đã từng cung cấp thiết bị trạm bơm dung dịch nhũ hóa có thông số kỹ thuật chính như sau: Áp lực định danh: ≥ 31.5 Mpa; Lưu lượng định danh: ≥ 200 lít/phút.+ Đã từng cung cấp thiết bị dàn chống mềm.+ Đã từng cung cấp thiết bị băng tải dạng khung trong lò có thông số kỹ thuật chính như sau: Chiều rộng mặt băng: B > 650mm; Chiều dài tuyến băng: L ≥ 180m; (Các thiết bị, hàng hóa trên có thể cùng trên một hợp đồng hoặc ở các hợp đồng khác nhau nhưng phải đảm bảo hợp đồng đã từng cung cấp các thiết bị liệt kê trên)- Tương tự về quy mô: Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp chủng loại thiết bị trong hầm lò có giá trị bằng hoặc lớn hơn 55 tỷ. Và có các hợp đồng cung cấp chủng loại thiết bị sau:+ Đã từng cung cấp thiết bị giá khung thủy lực di động loại chỉnh thể (trọn bộ) có các thông số kỹ thuật chính như sau: Chiều cao làm việc tối đa: ≥ 2,4m; Chiều cao làm việc tối thiểu: ≤ 1,6m; Chiều rộng giá: 0,96 m; Chiều dài giá: 2,95 m; Bước tiến giá: 0,8 m; Số lượng cột: 4 cột; Tải trọng ban đầu lớn nhất: ≥ 950 kN; Tải trọng làm việc: ≥ 1600 kN; Góc dốc làm việc tối đa có thể đạt 35o; Góc dốc làm việc theo phương có thể đạt 15o) có giá trị ≥ 40.200.000.000 VNĐ + Đã từng cung cấp thiết bị trạm bơm dung dịch nhũ hóa có thông số kỹ thuật chính như sau: Áp lực định danh: ≥ 31.5 Mpa; Lưu lượng định danh: ≥ 200 lít/phút có giá trị ≥ 1.432.200 000 VNĐ+ Đã từng cung cấp thiết bị dàn chống mềm có giá trị ≥ 4.416.720.000 VNĐ.+ Đã từng cung cấp thiết bị băng tải dạng khung trong lò có thông số kỹ thuật chính như sau: Chiều rộng mặt băng: B ≥ 650mm; Chiều dài tuyến băng: L ≥ 180m có giá trị ≥ 8.286.740.000 VNĐ.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản chính hoặc bản công chứng/ chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mua hàng về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực bản thanh lý hợp đồng và bản sao y bản chính hóa đơn mua bán của các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, bản chính/bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực biên bản nghiêm thu và bàn giao hàng hóa theo hợp đồng, bản chính/bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực biên bản nghiêm thu đưa thiết bị của hợp đồng tương tự vào sử dụng) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 54.330.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong trường hợp hàng hóa do Nhà thầu sản xuất, Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng.- Trong trường hợp hàng hóa không do Nhà thầu sản xuất, thì Nhà sản xuất (đơn vị sản xuất) hoặc nhà phân phối/đại lý phải có ủy quyền cho Nhà thầu hoặc một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị khai thác Điều chỉnh dự án Đầu tư duy trì khai thác mỏ năm 2021 - Công ty Than Nam Mẫu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại 56.445.683 nghìn đổng; Nguồn chủ sở hữu ( Khấu hao TSCĐ) và các nguồn hợp pháp khác của Công ty Than Nam Mẫu 14.112.317 nghìn đồng, Thuế GTGT 7.005.800 nghìn đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy ủy quyền (nếu có) theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Các yêu cầu khác trong E-HSMT của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Giấy chứng nhận cấp phép sản xuất của cơ quan có thẩm quyền tại nước sản xuất đối với thiết bị giàn chống mềm. - Tiêu chuẩn quản lý chất lượng của hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hoá và dịch vụ có thể ở dưới dạng lời văn, bản vẽ, số liệu và bao gồm: Phải nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật, chất lượng, công suất..vv.. Kèm theo các bản vẽ thuyết minh công nghệ, lắp đặt, tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, Catalogue ..vv.. và các tài liệu liên quan khác quy định trong nội dung tài liệu kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, phải được gửi cùng HSDT. (Toàn bộ tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải gửi kèm theo một bản dịch sang tiếng Việt Nam). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Trong giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) để bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư tại kho của chủ đầu tư, theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Các yêu cầu khác quy định trong các mẫu biểu giá dự thầu, tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và giấy chứng nhận cấp phép sản xuất của cơ quan có thẩm quyền tại nước sản xuất đối với thiết bị giàn chống mềm. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và giấy chứng nhận cấp phép sản xuất của cơ quan có thẩm quyền tại nước sản xuất đối với thiết bị giàn chống mềm thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và giấy chứng nhận cấp phép sản xuất của cơ quan có thẩm quyền tại nước sản xuất đối với thiết bị giàn chống mềm) - Trong trường hợp hàng hóa do Nhà thầu sản xuất, Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phạm vi cung cấp trong Chương II – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Trong trường hợp hàng hóa không do Nhà thầu sản xuất, thì Nhà sản xuất (đơn vị sản xuất) phải có ủy quyền cho Nhà thầu hoặc một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương II – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu dự án Đầu tư duy trì khai thác mỏ năm 2021 – Công ty Than Nam Mẫu, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại/Fax: 020.33566.050. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu dự Đầu tư duy trì khai thác mỏ năm 2021 – Công ty Than Nam Mẫu, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại/Fax: 020.33566.050. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá khung thủy lực di động | 360 | Bộ | Tương ứng với phần mô tả hàng hóa tại Chương V | ||
| 2 | Giàn chống mềm ( trọn bộ) | 60 | Bộ | Tương ứng với phần mô tả hàng hóa tại Chương V | ||
| 3 | Trạm bơm dung dịch nhũ hóa ( trọn bộ) | 2 | HT | Tương ứng với phần mô tả hàng hóa tại Chương V | ||
| 4 | Băng tải hầm lò B650 | 5 | Bộ | Tương ứng với phần mô tả hàng hóa tại Chương V | ||
| 5 | Băng tải hầm lò B650 | 4 | Bộ | Tương ứng với phần mô tả hàng hóa tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328414E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, cụ thể:+ Đã từng cung cấp thiết bị giá khung thủy lực di động loại chỉnh thể (trọn bộ) có các thông số kỹ thuật chính như sau: Chiều cao làm việc tối đa: ≥ 2,4m; Chiều cao làm việc tối thiểu: ≤ 1,6m; Chiều rộng giá: 0,96 m; Chiều dài giá: 2,95 m; Bước tiến giá: 0,8 m; Số lượng cột: 4 cột; Tải trọng ban đầu lớn nhất: ≥ 950 kN; Tải trọng làm việc: ≥ 1600 kN; Góc dốc làm việc tối đa có thể đạt 35o; Góc dốc làm việc theo phương có thể đạt 15o). + Đã từng cung cấp thiết bị trạm bơm dung dịch nhũ hóa có thông số kỹ thuật chính như sau: Áp lực định danh: ≥ 31.5 Mpa; Lưu lượng định danh: ≥ 200 lít/phút.+ Đã từng cung cấp thiết bị dàn chống mềm.+ Đã từng cung cấp thiết bị băng tải dạng khung trong lò có thông số kỹ thuật chính như sau: Chiều rộng mặt băng: B > 650mm; Chiều dài tuyến băng: L ≥ 180m; (Các thiết bị, hàng hóa trên có thể cùng trên một hợp đồng hoặc ở các hợp đồng khác nhau nhưng phải đảm bảo hợp đồng đã từng cung cấp các thiết bị liệt kê trên)- Tương tự về quy mô: Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp chủng loại thiết bị trong hầm lò có giá trị bằng hoặc lớn hơn 55 tỷ. Và có các hợp đồng cung cấp chủng loại thiết bị sau:+ Đã từng cung cấp thiết bị giá khung thủy lực di động loại chỉnh thể (trọn bộ) có các thông số kỹ thuật chính như sau: Chiều cao làm việc tối đa: ≥ 2,4m; Chiều cao làm việc tối thiểu: ≤ 1,6m; Chiều rộng giá: 0,96 m; Chiều dài giá: 2,95 m; Bước tiến giá: 0,8 m; Số lượng cột: 4 cột; Tải trọng ban đầu lớn nhất: ≥ 950 kN; Tải trọng làm việc: ≥ 1600 kN; Góc dốc làm việc tối đa có thể đạt 35o; Góc dốc làm việc theo phương có thể đạt 15o) có giá trị ≥ 40.200.000.000 VNĐ + Đã từng cung cấp thiết bị trạm bơm dung dịch nhũ hóa có thông số kỹ thuật chính như sau: Áp lực định danh: ≥ 31.5 Mpa; Lưu lượng định danh: ≥ 200 lít/phút có giá trị ≥ 1.432.200 000 VNĐ+ Đã từng cung cấp thiết bị dàn chống mềm có giá trị ≥ 4.416.720.000 VNĐ.+ Đã từng cung cấp thiết bị băng tải dạng khung trong lò có thông số kỹ thuật chính như sau: Chiều rộng mặt băng: B ≥ 650mm; Chiều dài tuyến băng: L ≥ 180m có giá trị ≥ 8.286.740.000 VNĐ.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản chính hoặc bản công chứng/ chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mua hàng về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực bản thanh lý hợp đồng và bản sao y bản chính hóa đơn mua bán của các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, bản chính/bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực biên bản nghiêm thu và bàn giao hàng hóa theo hợp đồng, bản chính/bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực biên bản nghiêm thu đưa thiết bị của hợp đồng tương tự vào sử dụng) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 54.330.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong trường hợp hàng hóa do Nhà thầu sản xuất, Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng.- Trong trường hợp hàng hóa không do Nhà thầu sản xuất, thì Nhà sản xuất (đơn vị sản xuất) hoặc nhà phân phối/đại lý phải có ủy quyền cho Nhà thầu hoặc một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi