Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271371-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng
Số hiệu KHLCNT 20211127914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 17:02:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 961,649,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44247485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40412475E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 673.154.930 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected];


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG , địa chỉ: 225 Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng - Huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected];


E-CDNT 10.1(g)
Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng).
E-CDNT 12.2
Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm y tế huyện Hải Lăng - Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 0233.3873.208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng. - Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3873208/0916791704/0916873117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 - Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng, 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị: Số điện thoại: 0233.3873.208
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid uric3.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
2ALAT (GPT)5.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
3Anti D40mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
4ASAT (GOT)5.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
5ASLO LATEX100TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
6Bộ nhuộm gram2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 5
7CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4%, (fatty acid diethanolamide)10LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
8Cholesterol + standard8.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
9Cloramin B75KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
10Cồn 70 độ150LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
11Cồn 96 độ150LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
12Control huyết học1HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 1
13Creatinin + standard4.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
14CRP LATEX100TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
15Diêm sa1.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
16Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme10LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
17Eugenol U.S.P (diệt tủy răng )120mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
18Fuzi 9 màu A35 (chất trám răng)150GamTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
19Gen bôi trơn KY 82g12TubeTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
20Gen siêu âm80LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 5
21Gen siêu âm màu xanh50LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
22Glucose-GOD PAP9.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
23Huyết thanh mẫu A,B,O8BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
24Khí Nitơ lỏng100KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMT
25ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, PH 7.2 - 7.8, công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích200LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
26PROTEASE DETERGENT5ChaiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
27Test nhanh chẩn đoán HIV120TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
28Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue -Ag (NS1)1.000TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
29Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylory1.000TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 5
30Test nhanh chẩn đoán viêm gan A300TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
31Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)500TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
32Test nhanh chẩn đoán viêm gan E210TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
33Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số (MOP- AMP-MET-THC)200TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
34Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số (MOP- AMP-MET-THC-MDMA)200TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
35Test thử nước tiểu 10 thông số4.000TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
36Thuốc hiện hãm hình2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
37Total Protein300mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
38Triglycerid + standard9.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
39Urea + Standar5.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
40Vôi sô đa hồng sang trắng4.000GamTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMT
41ZIEHL-NEEL SEN1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 5
42Dung dịch pha loãng1.296.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
43Dung dịch rửa thường50.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
44Dung dịch rửa mạnh10.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
45Dung dịch phá vỡ hồng cầu20.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
46Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 120mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
47Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 220mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
48Dung dịch rữa hệ thống5.000mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
49Dung dịch rữa máy500mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
50Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy10mlTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 3
51Chất tẩy rửa có tính kiềm cực mạnh được sử dụng để loại bỏ các chất kết tủa và thuốc thử bám trên đầu lấy mẫu và đầu rửa của máy phân tích (Natri hypochloride 60TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
52Test định lượng HbA1c1.500TestTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E_HSMTNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44247485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40412475E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 673.154.930 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->