Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102714-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211279249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 16:28:00 đến ngày 2022-01-15 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,725,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8, 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0.5
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
5-xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại > 7-10T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Loại 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Bê tong 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Loại tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã Sơn Bình và Đá Bạc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Lê Nguyên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng IV; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết tháng 11/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG - ATGT các tuyến đường Sơn Bình
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế80,8379100m2
2Di dời trụ điệnTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Đào đất hữu cơ nền đườngTheo bản vẽ thiết kế26,9805100m3
4Đào đất nền đường, khuôn đườngTheo bản vẽ thiết kế82,5158100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km đầu tiênTheo bản vẽ thiết kế26,9805100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 4km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế26,9805100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiênTheo bản vẽ thiết kế46,8687100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế46,8687100m3
9Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95Theo bản vẽ thiết kế51,0189100m3
10Đắp đất nền đường, tận dụng 60% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95Theo bản vẽ thiết kế49,5095100m3
11Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300mTheo bản vẽ thiết kế55,9457100m3
12Đắp đất nền đường đất từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K ≥ 0,95Theo bản vẽ thiết kế44,1432100m3
13Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmTheo bản vẽ thiết kế66,2163100m2
14Cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Theo bản vẽ thiết kế8,0102100m3
15Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Theo bản vẽ thiết kế12,3973100m3
16Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế60,2652100m2
17Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế60,2652100m2
18Lớp giấy dầu chống thấmTheo bản vẽ thiết kế103,311100m2
19Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cmTheo bản vẽ thiết kế1.652,976m3
20Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế8,1732100m2
21Làm khe co ngang mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế230,810m
22Làm khe giãn mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế2810m
23Đào đất móng chân khay mái taluyTheo bản vẽ thiết kế66,799m3
24Đá dăm đệm móng chân khay mái taluyTheo bản vẽ thiết kế8,097m3
25Đá hộc vữa M.100 xây mái taluyTheo bản vẽ thiết kế124,286m3
26Tầng lọc ngược đá dăm Dmax ≤ 60Theo bản vẽ thiết kế0,0572100m3
27Tầng lọc ngược ống PVC D60Theo bản vẽ thiết kế0,6133100m
28Bê tông đá 1x2 M.150 móng cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế29,3759m3
29Đào móng, sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,12x0,12x1,025)mTheo bản vẽ thiết kế516cái
30Đào móng, lắp trụ đỡ, biển báo phản quang tam giác 70x70x70cmTheo bản vẽ thiết kế79cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng mương bằng máyTheo bản vẽ thiết kế16,6193100m3
2Đào đất móng mương bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế152,7512m3
3Đá dăm đệm móng mương dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế122,201m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngTheo bản vẽ thiết kế36,6641100m2
5Bê tông đá 1x2 M.200 thân mươngTheo bản vẽ thiết kế464,364m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế116,091m2
C Cống bản 750x750 và 1000x1000
1Đào đất móng cống bằng máyTheo bản vẽ thiết kế1,4818100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế19,995m3
3Đá dăm đệm cát móng cốngTheo bản vẽ thiết kế18,7135m3
4Cốt thép D ≤ 10mm đan và gờ gác đan cốngTheo bản vẽ thiết kế1,5521tấn
5Cốt thép D ≤ 18mm đan và gờ gác đan cốngTheo bản vẽ thiết kế1,736tấn
6Ván khuôn gờ gác đanTheo bản vẽ thiết kế1,1352100m2
7Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,7824100m2
8Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanTheo bản vẽ thiết kế16,68m3
9Lắp đặt tấm đan cống bảnTheo bản vẽ thiết kế53cái
10Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanTheo bản vẽ thiết kế12,6936m3
11Đá hộc vữa M.100 xây thân cống, tường cánh, hố thuTheo bản vẽ thiết kế97,8552m3
12Đắp đất hoàn thiện thân cốngTheo bản vẽ thiết kế0,7563100m3
D Cống hộp
1Đào đất móng cống bằng máyTheo bản vẽ thiết kế2,5975100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế25,74m3
3Đá dăm đệm móng cốngTheo bản vẽ thiết kế16,586m3
4Bê tông lót móng đá 2x4 M.150Theo bản vẽ thiết kế1,5075m3
5Ván khuôn gỗ móng cống, mối nối, tường đầu, tường cánh cốngTheo bản vẽ thiết kế1,0281100m2
6Bê tông đá 1x2 M.200 móng cốngTheo bản vẽ thiết kế42,7595m3
7Cung cấp lắp đặt cống hộp 1000x1000Theo bản vẽ thiết kế7đoạn cống
8Cung cấp lắp đặt cống hộp 1600x1600Theo bản vẽ thiết kế6đoạn cống
9Cung cấp lắp đặt cống hộp 2000x2000Theo bản vẽ thiết kế6đoạn cống
10Cung cấp lắp đặt cống hộp 2x(2000x2000)Theo bản vẽ thiết kế6đoạn cống
11Bê tông đá 1x2 M.200 mối nối, tường đầu, tường cánh cốngTheo bản vẽ thiết kế31,6456m3
12Đá hộc lát chít mạch vữa M.100 sân cốngTheo bản vẽ thiết kế16,586m3
13Đắp đất hoàn thiện thân cốngTheo bản vẽ thiết kế1,6286100m3
E CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ ĐÁ BẠC - NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế11,3682100m2
2Di dời trụ điệnTheo bản vẽ thiết kế8trụ
3Đào đất hữu cơ nền đườngTheo bản vẽ thiết kế2,9538100m3
4Đào đất nền đường, khuôn đườngTheo bản vẽ thiết kế2,41100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km đầu tiênTheo bản vẽ thiết kế2,9538100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 4km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế2,9538100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiênTheo bản vẽ thiết kế1,0073100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế1,0073100m3
9Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95Theo bản vẽ thiết kế7,2818100m3
10Đắp đất nền đường, tận dụng 60% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95Theo bản vẽ thiết kế1,446100m3
11Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300mTheo bản vẽ thiết kế1,634100m3
12Đắp đất nền đường đất từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K ≥ 0,95Theo bản vẽ thiết kế8,5144100m3
13Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmTheo bản vẽ thiết kế12,3981100m2
14Cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Theo bản vẽ thiết kế1,4878100m3
15Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Theo bản vẽ thiết kế1,4249100m3
16Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế11,3935100m2
17Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế11,3935100m2
18Lớp giấy dầu chống thấmTheo bản vẽ thiết kế11,8745100m2
19Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cmTheo bản vẽ thiết kế189,992m3
20Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế0,9269100m2
21Làm khe co ngang mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế2610m
22Làm khe giãn mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế2,810m
23Bê tông đá 1x2 M.150 móng cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế3,9282m3
24Đào móng, sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,12x0,12x1,025)mTheo bản vẽ thiết kế69cái
25Đào móng, lắp trụ đỡ, biển báo phản quang tam giác 70x70x70cmTheo bản vẽ thiết kế23cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Mương bê tông Cống bản 750x750
1Đào đất móng cống bằng máyTheo bản vẽ thiết kế0,3801100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế5,3475m3
3Đá dăm đệm cát móng cốngTheo bản vẽ thiết kế4,879m3
4Cốt thép D ≤ 10mm đan và gờ gác đan cốngTheo bản vẽ thiết kế0,397tấn
5Cốt thép D ≤ 18mm đan và gờ gác đan cốngTheo bản vẽ thiết kế0,4716tấn
6Ván khuôn gờ gác đanTheo bản vẽ thiết kế0,3036100m2
7Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,1956100m2
8Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanTheo bản vẽ thiết kế4,44m3
9Lắp đặt tấm đan cống bảnTheo bản vẽ thiết kế23cái
10Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanTheo bản vẽ thiết kế3,3948m3
11Đá hộc vữa M.100 xây thân cống, tường cánh, hố thuTheo bản vẽ thiết kế25,6113m3
12Đắp đất hoàn thiện thân cốngTheo bản vẽ thiết kế0,2023100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8, 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.53
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông Loại bê tông nhựa1
2 Máy đào Loại gàu 0.51
3 Máy ủi Loại bánh xích1
4 xe lu Loại lu rung1
5 xe lu Loại lu tĩnh3
6 Ô tô thùng Loại > 7-10T4
7 Máy phun nhựa đường Loại 190CV1
8 Máy rải Bê tong 130CV1
9 Xe bồn Loại tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->