Gói thầu: TB02: Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin của Trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | TB02: Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin của Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 17:35:00 đến ngày 2020-09-13 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Switch trung tâm 48 cổng | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | Firewall | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | Router/Bộ định tuyến 8 cổng mạng WAN GE kép | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Switch truy nhập (Access Switch) 16 cổng GE | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Thiết bị kết nối cổng quang 1 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Thiết bị kết nối cổng quang 2 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | Tủ rack trung tâm 42U | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Tủ phối quang ODF-08FO | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Cáp quang 4FO (4 Core, 4 sợi) | 1.250 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Cáp quang tối thiểu 1FO (1 Core, 1 sợi ) | 2.000 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Mối hàn cáp quang | 50 | Mối | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Triển khai hệ thống và cấu hình toàn bộ hệ thống mạng quang LAN | 1 | HT | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Cáp mạng chuẩn UTP Cat6e | 20 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Đầu nối chuẩn RJ45 | 10 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | CB chống giật 2P, 20A, 6kA | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | Dây điện, phíc điện, ổ cắm, đế âm, đế nổi, hạt, nắp ổ điện | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | Máng cáp sơn tĩnh điện | 400 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Ty ren M8, nở sắt, ecu, long đen | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Thanh V đỡ máng | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | Ống nhựa HDPE luồn dây + Phụ kiện | 400 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Tủ điện: bao gồm đèn báo pha, thanh cài, Aptomat, Vôn kế, Ape kế, Rơ le nhiệt, Khởi động từ… | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Vật tư phụ (thang cáp, dàn giáo, dây thít, ốc vít, băng keo, khớp nối, đai càng cua, đánh nhãn….) | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Chuyển đổi trung tâm dữ liệu từ nhà A sang tầng 4 toà nhà thư viện (Data center) | 1 | HT | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Thiết bị phát sóng Wifi outdoor lắp tại nhà A1, A2, A4, B1, B2 và B3 | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | Switch 24 port PoE enabled ports, 24 10/100/1000 ports, 4 SFP+ Uplink ports | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | Tủ Rack 6U | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | Triển khai hệ thống và cấu hình toàn bộ hệ thống wifi tại các điểm lắp đặt | 1 | HT | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Cáp mạng chuẩn UTP Cat6e | 6 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Đầu nối chuẩn RJ45 | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Dây điện loại 2x1,5mm | 900 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Máng cáp sơn tĩnh điện | 400 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Ty ren M8, nở sắt, ecu, long đen | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Thanh V đỡ máng | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | CB chống giật 2P, 20A, 6kA | 36 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Ống nhựa HDPE luồn dây + Phụ kiện | 400 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Vật tư phụ: dây thít, ốc vít, băng keo, khớp nối, đai càng cua, đánh nhãn, phíc cắm điện, ổ cắm, máng ghen PVC, đinh, vít, nở, day buộc, .….) | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi