Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và sửa chữa tủ nạp, tủ AC, hệ thống ắc quy tại các TBA 110kV trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103278-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và sửa chữa tủ nạp, tủ AC, hệ thống ắc quy tại các TBA 110kV trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220103180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 17:05:00 đến ngày 2022-01-14 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,970,858,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Tủ chỉnh lưu, tủ phân phối xoay chiều, acquy tại trạm biến áp 110kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.470 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóChỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tiếp địa di động trung hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung hạ thế
- Số lượng tối thiểu 5
5-Hợp bộ tạo dòng/áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ tạo dòng/áp
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị và sửa chữa tủ nạp, tủ AC, hệ thống ắc quy tại các TBA 110kV trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2022
Sửa chữa các tủ nạp, tủ AC, hệ thống ắc quy bị xuống cấp tại các TBA 110kV Tân Quang, Lạc Đạo, Văn Giang, Minh Hải, Minh Đức, Yên Mỹ và Hưng Yên trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, thay thế các tủ nạp bị xuống cấp tại trạm 110kV Tân Quang
1Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC - 63A/tủ nạpMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
3Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Ống vặn xoắn HDPE 32/25 đi cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
6Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
7TN Hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
8TN Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
9TN Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
10TN Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
11TN Aptomat 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12TN Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13TN Cáp lực hạ thế (≤1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
22Thu hồi tủ chỉnh lưu (02 tủ sắt)Vật tư thu hồi100kg
23Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 4x16mm2Vật tư thu hồi28m
B Sửa chữa, thay thế các tủ nạp, tủ AC bị xuống cấp tại trạm 110kV Lac Đạo
1Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC - 63A/tủ nạpMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ phân phối xoay chiều 380/220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkVMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
5Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V744m
6Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
7Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V816m
8Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V678m
9Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
14Ống vặn xoắn HDPE 32/25 đi cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
15Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
16Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
17Hệ thống mạch ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
18Hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
19Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
20Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
21Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
22Mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
23Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Hệ thống mạch áp cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
25Hệ thống mạch dòng điện cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
26Bảo vệ thấp áp (27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Bảo vệ quá áp (59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28TN Rơle trung gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29TN Aptomat ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
30TN Aptomat 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31TN Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32TN Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33TN Cáp lực hạ thế (≤1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
34Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
35Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
36Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
37Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
38Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
39Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
40Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
41Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
42Thu hồi tủ chỉnh lưu (01 tủ sắt)Vật tư thu hồi50kg
43Thu hồi tủ AC (01 tủ)Vật tư thu hồi35kg
44Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi100m
45Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi30m
46Cáp nhị thứ 4x6mm2Vật tư thu hồi600m
47Cáp nhị thứ 4x4mm2Vật tư thu hồi40m
48Cáp nhị thứ 2x4mm2Vật tư thu hồi650m
49Cáp nhị thứ 2x2,5mm2Vật tư thu hồi540m
C Sửa chữa, thay thế các tủ nạp 2 tại trạm 110kV Văn Giang
1Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC - 63A/tủ nạpMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
3Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Ống vặn xoắn HDPE 32/25 đi cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
6Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
7Hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11TN Aptomat 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12TN Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13TN Cáp lực hạ thế (≤1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Tủ nạp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
18Thu hồi tủ chỉnh lưu (01 tủ sắt)Vật tư thu hồi50kg
19Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 4x16mm2Vật tư thu hồi20m
D Sửa chữa cuộn chốt tiếp địa tủ MC376, thay thế hệ thống ắc quy trạm 110kV Minh Hải
1Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Dây cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
3Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
4Ống vặn xoắn HDPE 32/25 đi cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
5Băng cách điện màu đen, đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
6Cuộn hút chốt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
7Nạp điện ắc quiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
9Bình ắc quy 12VVật tư thu hồi216bình
10Giá đỡ ắc quy (02 bộ)Vật tư thu hồi80kg
11Dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2Vật tư thu hồi100m
E Sửa chữa, thay thế tủ AC trạm 110kV Minh Đức
1Tủ phân phối xoay chiều 380/220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkVMô tả kỹ thuật theo Chương V283m
4Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V385m
5Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.653m
6Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
9Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
11Ống vặn xoắn HDPE 32/25 đi cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
13Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
15Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Hệ thống mạch áp cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
18Hệ thống mạch dòng điện cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
19Bảo vệ thấp áp (27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Bảo vệ quá áp (59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Rơle trung gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22TN Aptomat ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23TN Aptomat 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24TN Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25TN Cáp lực hạ thế (≤1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51tín hiệu
30Thu hồi tủ AC (01 tủ)Vật tư thu hồi35kg
31Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi100m
32Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x10mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi230m
33Cáp nhị thứ 4x6mm2Vật tư thu hồi310m
34Cáp nhị thứ 2x4mm2Vật tư thu hồi1.320m
F Sửa chữa, thay thế tủ AC trạm 110kV Yên Mỹ
1Tủ phân phối xoay chiều 380/220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkVMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
4Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V286m
5Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
6Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V884m
7Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
12Ống vặn xoắn HDPE 32/25 đi cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
13Giá đỡ cáp nhị thứ -25mMô tả kỹ thuật theo Chương V261,43kg
14Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
15Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
17Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
18Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Hệ thống mạch áp cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
20Hệ thống mạch dòng điện cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
21Bảo vệ thấp áp (27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Bảo vệ quá áp (59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23TN Rơle trung gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24TN Aptomat ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
25TN Aptomat 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26TN Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27TN Cáp lực hạ thế (≤1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51tín hiệu
32Thu hồi tủ AC (01 tủ)Vật tư thu hồi35kg
33Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi130m
34Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi230m
35Cáp nhị thứ 4x6mm2Vật tư thu hồi230m
36Cáp nhị thứ 4x4mm2Vật tư thu hồi50m
37Cáp nhị thứ 2x4mm2Vật tư thu hồi710m
G Sửa chữa, thay thế tủ AC trạm 110kV Hưng Yên
1Tủ phân phối xoay chiều 380/220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
4Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V377m
5Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
6Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
7Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V607m
8Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
12Ống vặn xoắn HDPE 32/25 đi cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
13Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
14Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
15Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
17Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Hệ thống mạch áp cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
19Hệ thống mạch dòng điện cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
20Bảo vệ thấp áp (27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Bảo vệ quá áp (59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22TN Rơle trung gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23TN Aptomat ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
24TN Aptomat 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25TN Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26TN Cáp lực hạ thế (≤1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51tín hiệu
31Thu hồi tủ AC (01 tủ)Vật tư thu hồi35kg
32Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi110m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 4x16mm2Vật tư thu hồi20m
34Cáp nhị thứ 4x6mm2Vật tư thu hồi300m
35Cáp nhị thứ 4x4mm2Vật tư thu hồi10m
36Cáp nhị thứ 2x4mm2Vật tư thu hồi340m
37Cáp nhị thứ 2x2,5mm2Vật tư thu hồi490m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Tủ chỉnh lưu, tủ phân phối xoay chiều, acquy tại trạm biến áp 110kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.470 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóChỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn2
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)2
3 Máy phát điện Máy phát điện2
4 Tiếp địa di động trung hạ thế Tiếp địa di động trung hạ thế5
5 Hợp bộ tạo dòng/áp Hợp bộ tạo dòng/áp3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->