Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102732-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220102642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 74/MBQH-UBND ngày 30/9/2021 tại thôn 1, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 16:54:00 đến ngày 2022-01-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, .Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động Công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Hệ thống PCCC, sân thể dục, nhà xe giáo viên, tường rào, vỉa hè trường THCS xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
02 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 74/MBQH-UBND ngày 30/9/2021 tại thôn 1, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc , địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Ngọc Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: Xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Ngọc; Địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc , địa chỉ: xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Ngọc Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: Xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết Quý III/năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Ngọc Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Ngọc Địa chỉ: Xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT41,71681m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,7545100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT54,3188100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,4346100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT8,691m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,48m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,7m3
8Bê tông bể chứa thành thẳng,Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT42,0756m3
9Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,714100m2
10Ván khuôn thép tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT3,6929100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,2781tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT5,9665tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,027tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,0844tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,027tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT2,0574tấn
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT208,3744m2
18Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT160,92m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT266,4924m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT58,118m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,7126100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,3665100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,3665100m3/1km
24Băng cản nước cho mạch ngừngTheo hồ sơ BCKTKT44,7md
25Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, cả bản lề và khoáTheo hồ sơ BCKTKT1nắp
B HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênhTheo hồ sơ BCKTKT1Trung tâm
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ BCKTKT3hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyTheo hồ sơ BCKTKT3,610 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo hồ sơ BCKTKT0,65 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ BCKTKT0,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo hồ sơ BCKTKT0,65 chuông
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ BCKTKT450m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT86m
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo hồ sơ BCKTKT450m
10Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo hồ sơ BCKTKT86m
11Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT161m3
12Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT16m3
13Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo hồ sơ BCKTKT150cái
14Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Theo hồ sơ BCKTKT22cái
C HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT25 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo hồ sơ BCKTKT1,25 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT10cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ BCKTKT300m
5Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT300m
6Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo hồ sơ BCKTKT100cái
7Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo hồ sơ BCKTKT16cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ BCKTKT3cái
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT21 máy
2Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT11 Tủ
3Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT10m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT10m
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
6Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
7Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16Theo hồ sơ BCKTKT3cái
8Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm đựng bình chữa cháy bằng tôn thép 0,6mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BCKTKT12Cái
9Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT6Hộp
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT2Hộp
11Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo hồ sơ BCKTKT4Cuộn
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16barTheo hồ sơ BCKTKT6Cuộn
13Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo hồ sơ BCKTKT4Cái
14Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mmTheo hồ sơ BCKTKT6Cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ BCKTKT8Cái
16Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ BCKTKT12Cái
17Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ BCKTKT8Cái
18Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ BCKTKT12Cái
19Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT36Bình
20Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT6Bộ
21Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,66100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6100m
24Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
25Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
26Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
27Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
29Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo hồ sơ BCKTKT1cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
34Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/50mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
37Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT12cặp bích
38Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT17,881m3
39Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT17,88m3
40Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,66100m
41Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,6100m
42Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT1
43Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệTheo hồ sơ BCKTKT1HT
E NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,87241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0785100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,9088m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,3736m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0682100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0151tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0954tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7498m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0291100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,011100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,3232m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,0264m2
13Ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,016100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,384m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,9909m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,1975m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT31,2945m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0426100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0187tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0973tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,4686m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,1814100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,1613tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,9496m3
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,0935m2
26Xây xê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,5834m3
27Trát sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,5528m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT66,3559m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT44,3189m2
30Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC. Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,012100m
31Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ BCKTKT1,6575m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT1,6575m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT3,3151m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ BCKTKT1hộp
36Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ BCKTKT1bảng
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ BCKTKT30m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT30m
F ĐƯỜNG CHẠY SÂN THỂ DỤC
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT9,20661m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,8286100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,9207100m3
4Mua đất pha cátTheo hồ sơ BCKTKT14,5544m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,1288100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,3959100m3
7Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,3959100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,3959m3
G NHÀ XE GIÁO VIÊN, LỐI ĐI LỢP TÔN
1Đào móng cột bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT14,1121m3
2Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3 KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT4,704m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0941100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,568m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,576100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,64m3
7Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,1341100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,1341m3
9Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT0,7062tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ BCKTKT0,4174tấn
11Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,5207tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,7062tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ BCKTKT0,4174tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,5207tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT1,879100m2
16Úp nóc mái tônTheo hồ sơ BCKTKT36,8m
H TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường ràoTheo hồ sơ BCKTKT1.308,986m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ BCKTKT1.308,986m2
I VỈA HÈ
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cmTheo hồ sơ BCKTKT56,2m
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1124100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,4612m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT14,612m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT561 cấu kiện
6Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT0,032100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,16m3
8Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT1,6m2
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT0,2163100m3
10Lát hè bằng đá KT 300x300x40 mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT216,26m2
J BIỂN HIỆU
1Làm biển hiệu chữ nổi alu (bao gồm gia công, lắp đặt)Theo hồ sơ BCKTKT25,2m
K THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênhTheo hồ sơ BCKTKT1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=50m.c.nTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
3Máy bơm chữa cháy động Diezel có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=50m.c.nTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
4Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm đựng bình chữa cháy bằng tôn thép 0,6mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BCKTKT12Cái
5Hộp họng nước vách tường kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT6Hộp
6Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT2Hộp
7Cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo hồ sơ BCKTKT4Cuộn
8Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16barTheo hồ sơ BCKTKT6Cuộn
9Lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo hồ sơ BCKTKT4Cái
10Lăng phun chữa cháy D50/13mmTheo hồ sơ BCKTKT6Cái
11Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT36Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, .Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động Công trình dân dụng cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 7T1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
6 Máy đầm bàn ≥1kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW1
9 Máy khoan bê tông 1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->