Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 17:19:00 đến ngày 2022-01-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,276,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7, 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng.Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ:- Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0.5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tong nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường giao thông nội đồng thôn Chòi Đồng - Đồng Tâm - Đồng Tiến, xã Cù Bị 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng IV; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết tháng 11/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 84,5624 | 100m2 |
| 2 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,3856 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,921 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 15,4619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo(HSMTC:4) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,4619 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 23,8292 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,9475 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8446 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng (80%), độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 79,6003 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 72,7557 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất chọn lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 9.372,3919 | m3 |
| 12 | Thi công đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15cm | 168,1065 | 100m2 | |
| 13 | Bù phụ lớp CPĐD Dmax=25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m3 |
| 14 | Thi công CPĐD Dmax=25mm lớp trên dày 12cm | Theo bản vẽ thiết kế | 22,9389 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 175,0909 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ thiết kế | 175,0909 | 100m2 |
| 17 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 18 | BT móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo bản vẽ thiết kế | 388 | cái |
| B | MƯƠNG BÊ TÔNG 50X50CM; 40x50CM | |||
| 1 | Đào máy đất móng mương | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8484 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 54,9774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương | Theo bản vẽ thiết kế | 13,4503 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 177,149 | m3 |
| 5 | Bao tải nhựa đường | Theo bản vẽ thiết kế | 44,287 | m2 |
| C | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào thủ công đất móng kè | Theo bản vẽ thiết kế | 32,3466 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9208 | m3 |
| 3 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,1843 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,028 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3001 | 100m |
| D | ATGT - TÔN LƯỢNG SÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ tôn lượng sóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ đỡ tôn lượng sóng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế | 92,02 | m |
| E | PHÁ DỠ BÊ TÔNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 1,263 | m3 |
| F | CỐNG BẢN 750x750CM VÀ 1000x1000CM | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4225 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 11,9435 | m3 |
| 4 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 65,2608 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4936 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9356 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,09 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,1986 | m3 |
| 9 | Lắp đan cống | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4476 | 100m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên (HSMTC:4) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9722 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo (HSMTC:4;) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9722 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP 100X100CM | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1516 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3575 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1751 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4725 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,424 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các đốt cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,616 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép ống cống, đúc sẵn đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4131 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,612 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 10 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 11 | Xây mối nối cống bằng gạch thẻ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1728 | m3 |
| 12 | Trát mối nối, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,048 | m2 |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0505 | 100m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1011 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo (HSMTC:4;) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1011 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7, 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng.Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ:- Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông | Loại bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Máy đào | Loại gàu 0.5 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
| 4 | Xe lu | Loại lu tĩnh | 3 |
| 5 | Xe lu | Loại lu rung | 1 |
| 6 | Ô tô thùng | Loại > 7-10T | 4 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Loại 190CV | 1 |
| 8 | Máy rải bê tong nhựa | Loại 130CV | 1 |
| 9 | Xe bồn | Loại tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi