Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 17:22:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,565,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,270,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu (chứng minh bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cầu đường (hoặc kỹ sư hạ tầng), tốt nghiệp đại học trở lên;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật Nề, hoàn thiện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật cốp pha: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cốt thép: 01 người+ Công nhân kỹ thuật điện dận dụng: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước: 01 ngườiPhù hợp với tính kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình/kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 68 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2020). + Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng ≥ III do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự - SCan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - SCan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có). + Nhân sự: Scan bản gốc: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. + Máy móc thiết bị: Các máy móc, thiết bị Scan Hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.270.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Thanh Hóa, 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Thanh Hóa. Địa chỉ: 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8726 | 100m3 |
| B | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI + RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 4 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m2 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,329 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1712 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1712 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,202 | m2 |
| 9 | Đào rãnh công nghệ, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0316 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,252 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,404 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | 100kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp cát vào trong rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0105 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 23 | Đào xúc cát trong rãnh ra ngoài để lắp đặt ống, đắp lại cát vào lòng rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | 1m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| C | CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6555 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố chôn bể bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6555 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | ca |
| 10 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 12 | Lắp cấu kiện thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5693 | m2 |
| 14 | Bu lông M20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3055 | 100m3 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6989 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7515 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,3696 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,3696 | m2 |
| 21 | Gia công nắp hố van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9768 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép nắp hố van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 24 | Bản lề chẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tai khóa vào thành | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0615 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0284 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 30 | Gia công nắp hố nhập bằng Inox 304 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,6648 | kg |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép nắp hố van, hố nhập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 32 | Bản lề chẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0414 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0049 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,3264 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,305 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3382 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9804 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2331 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4029 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2858 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0293 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6623 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,3558 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2475 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,6033 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0993 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0415 | 100m2 |
| 24 | Lớp sika liên kết với giằng hiện có | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3194 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1395 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4785 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7253 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,8812 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6489 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,5301 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8777 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2038 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| E | NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 239,1 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,9235 | m3 |
| 3 | Đào chuyển bùn thải Bentonite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bentonit bằng ôtô tự đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất khoan lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4692 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4692 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất ống vách Casing tính với ống vách dài 4m đường kính D500cm, dầy 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Con kê bê tông cọc khoan nhồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 372 | con |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống siêu âm fi 42x1.2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,367 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bịt thép fi 42x3.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6409 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9091 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,9235 | m3 |
| 15 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1775 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7687 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,7775 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9442 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,0245 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7001 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2434 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,9482 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9942 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7483 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8724 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6097 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn nền tầng trệt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,8701 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn nền tầng trệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,057 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (nền sàn tầng trệt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9482 | tấn |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9265 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3389 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4117 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8086 | 1m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6822 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4647 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4267 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3479 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2423 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1756 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,4738 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0819 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0454 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 222,3 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,623 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116,8183 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,2852 | m2 |
| 64 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,7531 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,7531 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,7531 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Ống nhựa D48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 222,3 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 349,4413 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm mở quay kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,4 | |
| 75 | Vách kính cố định khung nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ 13x26x1,4 sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,8 | m2 |
| 78 | Vách khung nhôm kính cường lực dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 79 | Kẹp trên, dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Khóa sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Bản lề sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Tay nắm inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,0738 | m3 |
| 3 | Đào chuyển bùn thải Bentonite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bentonit bằng ôtô tự đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất khoan lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Con kê bê tông cọc khoan nhồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | con |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống siêu âm fi 42x1.2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,724 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bịt thép fi 42x3.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7263 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,0738 | m3 |
| 14 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4007 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7029 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0429 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5573 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5603 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6917 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2329 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8326 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2618 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,1727 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4133 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,472 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4338 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4487 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,981 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7077 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0053 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0876 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,1803 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3274 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140,869 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150,407 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,5048 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,167 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1188 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn tạo độ dốc 0.015 về lỗ thu nước, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,87 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140,869 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134,2088 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,448 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7843 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7779 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,6434 | m2 |
| 62 | Bàn đá chậu rửa granit màu đen, có giá đỡ inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm lá nhôm ghép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,678 | m2 |
| 66 | Vách ngăn composite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,07 | m2 |
| G | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,925 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 10 | Chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Hộp giấy vệ sinh Inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Giá để xà phòng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Van xả tự động tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bơm tăng áp điện tử | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cầu D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cầu D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt côn thu D25xD20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao điện D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút 135o uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 135o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 135o uPVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90o uPVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê đều uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê chéo uPVC D110x110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu D42xD60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D60x90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Chậu rửa inox đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bàn đá bếp+chậu rửa granit màu đen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van cầu D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 135o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4563 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5834 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8752 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2821 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3905 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,848 | m2 |
| 87 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,848 | m2 |
| 88 | Láng đáy hố dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8554 | m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4079 | 1m3 |
| 91 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5416 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4379 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8026 | m3 |
| 101 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9672 | 1m3 |
| 102 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3224 | m3 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0528 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4378 | m3 |
| 110 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0409 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2802 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7474 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,056 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,056 | m2 |
| 123 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 126 | Mặt trong đánh XM nguyên chất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m2 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5109 | m3 |
| 128 | Song chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2034 | 100m3 |
| H | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,925 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5652 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 67 - 89 (mm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 108-3,5 (mm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp đặt nắp bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm (Van chặn đường nhập) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Van chặn đường xuất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van thở thu hồi hơi EBW 2" USA) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK60mm (van Crêpin 1.1/2") | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị thu hồi 2" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đóng nhanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 18 | Bulông M16x90. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Bulông M14x85+M14x70. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Bulông M12x55. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cổ nối lỗ đo mức tự động 4" : | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nắp lỗ đo dầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bích đặc bịt lỗ đo mức tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cổ, nắp nối lỗ đo dầu Dy100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đệm các tông chịu dầu dày 3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 32 | Bơm nước súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| I | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x4) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện E4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện E2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4x3 luồn dây điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42.3x3 luồn dây điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cọc |
| 9 | Lắp đặt thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện (T2) 800x600x300mm gắn tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | |
| 11 | Lắp đặt cầu chì + đèn báo pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A/10KA (MCB/2P) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (MCB/2P) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led vuông 300x300mm - 22W/220V ốp trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn Led đơn tuýp 1.2m 18W trong hộp ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt hút thông gió (QH) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 16A/250V có cực nối đất âm tường (hộp + mặt + hạt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 10A/250V âm tường (hộp + mặt + hạt) cho đèn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x4) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện E4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện E2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt (băng keo, bu lông , ốc, vít, ...) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 28 | Lắp đặt hộp điện âm tường (hộp 3 aptomat 1 pha 2 cực) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A/10KA (MCB/2P) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (MCB/2P) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt (băng keo, bu lông , ốc, vít, ...) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 32 | Lắp đặt bộ điều hòa không khí 1 chiều 2 khối 12000BTU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt (ống đồng, bảo ôn, giá đỡ, ống thoát nước...) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây thu và dẫn sét bằng thép mạ kẽm fi10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 35 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp điện âm tường (chứa 4 MCB) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A/10KA (MCB/2P) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (MCB/2P) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp điện âm tường (chứa 2 MCB) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A/10KA (MCB/2P) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (MCB/2P) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn Led ốp trần phòng ẩm vuông 200x200mm - 15W/220V | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt hút (QH) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt treo trần (đảo trần) - 50W/220V + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 10A/250V âm tường (hộp + mặt + hạt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn chìm tường 10A/250V (hộp + mặt + hạt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện E2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cáp điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Kéo rải dây thu và dẫn sét bằng thép mạ kẽm fi10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu (chứng minh bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cầu đường (hoặc kỹ sư hạ tầng), tốt nghiệp đại học trở lên;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | + Công nhân kỹ thuật Nề, hoàn thiện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật cốp pha: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cốt thép: 01 người+ Công nhân kỹ thuật điện dận dụng: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước: 01 ngườiPhù hợp với tính kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn cốt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình/kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi