Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103326-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211034839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 17:22:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,565,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,270,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu (chứng minh bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cầu đường (hoặc kỹ sư hạ tầng), tốt nghiệp đại học trở lên;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật Nề, hoàn thiện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật cốp pha: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cốt thép: 01 người+ Công nhân kỹ thuật điện dận dụng: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước: 01 ngườiPhù hợp với tính kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình/kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 68
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV , địa chỉ: 305 Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Thanh Hóa, 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Petrolimex. + Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và địa chất xây dựng Phú Khang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa, Địa chỉ: 36 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa, Địa chỉ: 36 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hương Anh;


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV , địa chỉ: 305 Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Thanh Hóa, 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2020). + Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng ≥ III do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự - SCan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - SCan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có). + Nhân sự: Scan bản gốc: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. + Máy móc thiết bị: Các máy móc, thiết bị Scan Hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.270.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Thanh Hóa, 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Thanh Hóa. Địa chỉ: 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8726100m3
B MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI + RÃNH CÔNG NGHỆ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,305100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,8m3
4Đánh bóng bề mặt bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140m2
5Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,3291m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1712m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1712m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,202m2
9Đào rãnh công nghệ, rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,03161m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,44m3
11Bê tông mương cáp, rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,252m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0848100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0995tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0995tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,416m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0187100m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,404100kg
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,408100kg
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
20Đắp cát vào trong rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0105m3
22Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cấu kiện
23Đào xúc cát trong rãnh ra ngoài để lắp đặt ống, đắp lại cát vào lòng rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT151m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT501cấu kiện
C CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6555100m3
2Sửa hố chôn bể bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5công
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6555100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,93m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1372100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0288tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,107tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0335tấn
9Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5ca
10Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2công
11Sản xuất cấu kiện thép neo bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1138tấn
12Lắp cấu kiện thép neo bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1138tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5693m2
14Bu lông M20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3055100m3
16Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6989m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0277100m2
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7515m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,3696m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố vanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,3696m2
21Gia công nắp hố vanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,048tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9768m2
23Lắp đặt các kết cấu thép nắp hố vanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,048tấn
24Bản lề chẻTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
25Tai khóa vào thànhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0615m3
27Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0284m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0052100m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,97m2
30Gia công nắp hố nhập bằng Inox 304Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,6648kg
31Lắp đặt các kết cấu thép nắp hố van, hố nhậpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0327tấn
32Bản lề chẻTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0414m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0049m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,3264m2
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,305m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,81m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3382m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0315100m3
D HÀNG RÀO KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1192100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,98041m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2331m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4029m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0497100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8968m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0448100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0344tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0393tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2858m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,026100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0043tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0235tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0293m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6623m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61,3558m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2475m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,6033m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0993100m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,585m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4188m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,048100m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0415100m2
24Lớp sika liên kết với giằng hiện cóTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,175m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0085tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0442tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3194m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0581100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0156tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0972tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1395m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0127100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0022tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0124tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4785m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7253m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,8812m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6489m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,5301m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8777m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2038m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0408100m3
E NHÀ DỊCH VỤ
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT239,1m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,9235m3
3Đào chuyển bùn thải BentoniteTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1408100m3
4Vận chuyển bùn bentonit bằng ôtô tự đổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1408100m3
5Đào xúc đất khoan lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4692100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4692100m3
7Sản xuất ống vách Casing tính với ống vách dài 4m đường kính D500cm, dầy 10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,493tấn
8Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48m
9Con kê bê tông cọc khoan nhồiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT372con
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống siêu âm fi 42x1.2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,367100m
11Lắp đặt bịt thép fi 42x3.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
12Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6409tấn
13Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9091tấn
14Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,9235m3
15Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61 chỉ tiêu
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1775m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7687100m3
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,77751m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9442m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,0245m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,312100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7001100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2453tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6042tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2434tấn
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,9482m3
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9942m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3098100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0429tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7483tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,8724m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6097100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1792tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1079tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7716tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn nền tầng trệt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,8701m3
37Ván khuôn gỗ sàn nền tầng trệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,057100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (nền sàn tầng trệt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9482tấn
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9265100m3
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3389m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4117100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0582tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,626tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,80861m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,6822m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4647100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1727tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,21tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,822tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,4267m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3479100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2423tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,111m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1756100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0434tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0518tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,4738m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0819m3
59Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0454m3
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT222,3m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT232,623m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116,8183m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101,2852m2
64Quét nước ximăng 2 nước chống thấm máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT130,7531m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT130,7531m2
66Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT130,7531m2
67Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
68Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
69Ống nhựa D48Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT222,3m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT349,4413m2
72Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,56m2
73Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,6m2
74Cửa sổ khung nhôm mở quay kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,4
75Vách kính cố định khung nhôm kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,52m2
76Hoa sắt cửa sổ 13x26x1,4 sơn tĩnh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,8m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,8m2
78Vách khung nhôm kính cường lực dày 12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,96m2
79Kẹp trên, dướiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
80Khóa sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
81Bản lề sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
82Tay nắm inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
F NHÀ VỆ SINH
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87m
2Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,0738m3
3Đào chuyển bùn thải BentoniteTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0512100m3
4Vận chuyển bùn bentonit bằng ôtô tự đổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0512100m3
5Đào xúc đất khoan lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1707100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1707100m3
7Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16m
8Con kê bê tông cọc khoan nhồiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT128con
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống siêu âm fi 42x1.2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,724100m
10Lắp đặt bịt thép fi 42x3.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
11Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2279tấn
12Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7263tấn
13Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,0738m3
14Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCTTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 chỉ tiêu
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3925m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4007100m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,70291m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0429m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,5573m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5603100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1055tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6917tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2329tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8326m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2618m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0238100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0055tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0233tấn
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,1727m3
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4133m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,257100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0305tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2018tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,472m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4338100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1099tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4487tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,981m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7077100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0053tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0876m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,008100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0064tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,1803m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3274m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140,869m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150,407m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,5048m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,167m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1188m2
51Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,24m2
52Láng nền sàn tạo độ dốc 0.015 về lỗ thu nước, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,24m2
53Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,24m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,87m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140,869m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT134,2088m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4481m3
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7843m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7779m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,6434m2
62Bàn đá chậu rửa granit màu đen, có giá đỡ inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
63Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,86m2
64Cửa đi 2 cánh khung nhôm lá nhôm ghépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2m2
65Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,678m2
66Vách ngăn compositeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,07m2
G MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
2Lắp đặt ống PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,26100m
3Lắp đặt tê PPR D25x20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Lắp đặt tê PPR D25x25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút ren PPR 90o D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút ren PPR 90o D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,075100m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9251m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0286100m3
10Chậu xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
12Hộp giấy vệ sinh InoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
15Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
16Giá để xà phòng InoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
18Chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
19Van xả tự động tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
23Bơm tăng áp điện tửTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,39100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,045100m
27Lắp đặt van 1 chiều D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
28Lắp đặt van cầu D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
29Lắp đặt van cầu D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Lắp đặt tê PPR D25x25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
31Lắp đặt tê PPR D25x20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
32Lắp đặt cút ren PPR 90o D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23cái
33Lắp đặt cút PPR 90o D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
34Lắp đặt cút PPR 90o D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
35Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
36Lắp đặt côn thu D25xD20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
37Lắp đặt van phao điện D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
38Lắp đặt van phao cơ D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,13100m
43Lắp đặt cút 135o uPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
44Lắp đặt cút 135o uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
45Lắp đặt cút 135o uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
46Lắp đặt cút 135o uPVC D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
47Lắp đặt cút 90o uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
48Lắp đặt cút 90o uPVC D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
49Lắp đặt tê đều uPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
50Lắp đặt tê đều uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
51Lắp đặt tê chéo uPVC D60x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
52Lắp đặt tê chéo uPVC D60x90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
53Lắp đặt tê chéo uPVC D110x110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
54Lắp đặt tê chéo uPVC D60x110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
55Lắp đặt côn thu D42xD60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
56Lắp đặt côn thu D60x90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
57Lắp đặt nút bịt D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
58Lắp đặt nút bịt D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
60Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
61Lắp đặt cút 135o uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
62Chậu rửa inox đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
64Bàn đá bếp+chậu rửa granit màu đenTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
66Lắp đặt cút ren PPR 90o D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
67Lắp đặt cút PPR 90o D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
68Lắp đặt van cầu D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
70Lắp đặt tê chéo uPVC D60x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
71Lắp đặt cút 135o uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
72Lắp đặt nút bịt D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1311100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,45631m3
75Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5834m3
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8752m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0147100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0327tấn
79Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2821m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3905m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0127tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0366tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0193100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,848m2
87Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,848m2
88Láng đáy hố dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8m2
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8554m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,40791m3
91Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5416m3
92Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,016100m2
93Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4379m3
94Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,04m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,262m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0136100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0267tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8026m3
101Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,96721m3
102Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,248m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,008100m2
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,176m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,48m2
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3224m3
107Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0948100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,05281m3
109Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4378m3
110Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6566m3
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0134100m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0409m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0066100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0012tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0076tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2802m3
117Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0144100m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51cấu kiện
120Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7474m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,056m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,056m2
123Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,08m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,08m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,92m2
126Mặt trong đánh XM nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16m2
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5109m3
128Song chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2034100m3
H MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,055100m
2Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,925100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,56521m2
5Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 67 - 89 (mm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,027100m
7Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 108-3,5 (mm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,063100m
8Gia công, lắp đặt nắp bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm (Van chặn đường nhập)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Van chặn đường xuất)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
11Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van thở thu hồi hơi EBW 2" USA)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Lắp đặt van ren, ĐK60mm (van Crêpin 1.1/2")Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Lắp đặt thiết bị nhập kín 3"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Lắp đặt thiết bị thu hồi 2"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Lắp đặt van đóng nhanhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5cặp bích
17Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5cặp bích
18Bulông M16x90.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
19Bulông M14x85+M14x70.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32bộ
20Bulông M12x55.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
21Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
24Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Cổ nối lỗ đo dầu 4" :Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
26Cổ nối lỗ đo mức tự động 4" :Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Nắp lỗ đo dầuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
28Bích đặc bịt lỗ đo mức tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
29Lắp đặt cổ, nắp nối lỗ đo dầu Dy100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
30Đệm các tông chịu dầu dày 3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m2
31Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,22100m
32Bơm nước súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nénTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
33Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bịTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2công
I TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
2Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x4)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
3Lắp đặt dây điện E4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
4Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55m
5Lắp đặt dây điện E2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4x3 luồn dây điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42.3x3 luồn dây điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
8Lắp đặt cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cọc
9Lắp đặt thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp đấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55m
10Lắp đặt tủ điện (T2) 800x600x300mm gắn tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1
11Lắp đặt cầu chì + đèn báo phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 25A/10KA (MCB/2P)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (MCB/2P)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Lắp đặt đèn Led vuông 300x300mm - 22W/220V ốp trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
16Lắp đặt bộ đèn Led đơn tuýp 1.2m 18W trong hộp ốp tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
17Lắp đặt quạt hút thông gió (QH)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 16A/250V có cực nối đất âm tường (hộp + mặt + hạt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
20Lắp đặt công tắc 10A/250V âm tường (hộp + mặt + hạt) cho đènTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
21Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x4)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT105m
22Lắp đặt dây điện E4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT105m
23Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
24Lắp đặt dây điện E2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
25Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT180m
27Phụ kiện lắp đặt (băng keo, bu lông , ốc, vít, ...)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1gói
28Lắp đặt hộp điện âm tường (hộp 3 aptomat 1 pha 2 cực)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3hộp
29Lắp đặt aptomat 1 pha 20A/10KA (MCB/2P)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
30Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (MCB/2P)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
31Phụ kiện lắp đặt (băng keo, bu lông , ốc, vít, ...)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1gói
32Lắp đặt bộ điều hòa không khí 1 chiều 2 khối 12000BTUTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2máy
33Phụ kiện lắp đặt (ống đồng, bảo ôn, giá đỡ, ống thoát nước...)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
34Kéo rải dây thu và dẫn sét bằng thép mạ kẽm fi10Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
35Kẹp kiểm tra Kz-1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
36Lắp đặt hộp điện âm tường (chứa 4 MCB)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
37Lắp đặt aptomat 1 pha 20A/10KA (MCB/2P)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (MCB/2P)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
39Lắp đặt hộp điện âm tường (chứa 2 MCB)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
40Lắp đặt aptomat 1 pha 20A/10KA (MCB/2P)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (MCB/2P)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
42Lắp đặt đèn Led ốp trần phòng ẩm vuông 200x200mm - 15W/220VTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
43Lắp đặt quạt hút (QH)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
44Lắp đặt quạt treo trần (đảo trần) - 50W/220V + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
45Lắp đặt công tắc 10A/250V âm tường (hộp + mặt + hạt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
46Lắp đặt ổ cắm đơn chìm tường 10A/250V (hộp + mặt + hạt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
47Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
48Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
49Lắp đặt dây điện E2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
50Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cáp điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
51Kéo rải dây thu và dẫn sét bằng thép mạ kẽm fi10Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
52Kẹp kiểm tra Kz-1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
53Phụ kiện lắp đặt thi côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu (chứng minh bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh).53
2 Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cầu đường (hoặc kỹ sư hạ tầng), tốt nghiệp đại học trở lên;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 6 + Công nhân kỹ thuật Nề, hoàn thiện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật cốp pha: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cốt thép: 01 người+ Công nhân kỹ thuật điện dận dụng: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước: 01 ngườiPhù hợp với tính kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt1
2 Máy lu Sử dụng tốt1
3 Máy ủi Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
9 Máy cắt, uốn cốt thép Sử dụng tốt1
10 Máy hàn Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình/kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->