Gói thầu: Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long phục vụ tết nguyên đán năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long phục vụ tết nguyên đán năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103335 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 17:26:00 đến ngày 2022-01-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.218.677.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.603.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.074.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.706.148.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc môt trong các chuyên ngành: quản lý đô thị, xây dựng, cây trồng, kiến trúc, cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự trong các khu vực di sản, di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên:- Số lượng:+ ⁽1⁾01 người có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc tương đương.+ ⁽2⁾02 người chuyên ngành cảnh quan hoặc thiết kế cảnh quan hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long phục vụ tết nguyên đán năm 2022 Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long phục vụ tết nguyên đán năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa mai vàng xốp làm vây kt10cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bông | 1.500 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 2 | Đầu Rồng kt 1,5m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 2 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 3 | Điều chỉnh, thay thế các bộ phận hỏng (đuôi, khớp nối…) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 4 | Sửa chữa chân đế thép hộp 30x30mm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 5 | Công lắp ghép, hàn gắn sửa chữa mô hình | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 90 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 6 | Cỏ nhân tạo bọc khung chân mô hình | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 70 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 7 | Vây lưng rồng (khung thép lập là 2cm uốn cong theo khung thân rồng, bọc lụa) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 2 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 8 | Tháo dỡ phần hoa, vải bọc cũ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 70 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 9 | Vải lụa đỏ bọc thân rồng mầu đỏ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 114 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 10 | Công bọc thay thế vải thân rồng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 80 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 11 | Công gắn hoa thay thế vây Rồng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 80 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 12 | Thuê dàn giáo 3 ngày (4bộ /1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 8 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 13 | Thuê Thang Nhôm 3 ngày (2bộ/1ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 4 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 14 | Sơn màu các loại | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 45 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 15 | Đinh cút để kết rồng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 17 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 16 | Tăng đơ thép | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cái | 20 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 17 | Cáp thép bọc nhựa phi 8mm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m | 100 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 18 | Neo giữ thép phi 20 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cái | 20 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 19 | Công gia cố neo giữ rồng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 20 | Nylon bọc bảo vệ mô hình | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cuộn | 50 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 21 | Bạt dứa bọc ngoài bảo vệ mô hình | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 20 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 22 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 4 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 23 | Vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 1 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 24 | Vận chuyển mô hình (ra, vào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 25 | Công bọc bảo vệ mô hình | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 26 | Điều chỉnh Mô hình hộp số 2021 thành 2022 tại chân Rồng, cao 1m, khung sắt dày 10cm, bề mặt fomex dán decal ngoài trời | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 2 | Điều chỉnh cụm mô hình rồng Thăng Long khu vực sân cỏ Đoan Môn |
| 27 | Hoa hướng dương giống hoa to, cao 1-1,2m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 200 | Trang trí hoa cây cảnh chân mô hình Rồng Thăng Long tại sân cỏ Đoan Môn |
| 28 | Cây trạng nguyên loại cao 40-50cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 50 | Trang trí hoa cây cảnh chân mô hình Rồng Thăng Long tại sân cỏ Đoan Môn |
| 29 | Cây lá mầu tán 20-30cm (Dứa cảnh hoặc tương tự) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | khóm | 300 | Trang trí hoa cây cảnh chân mô hình Rồng Thăng Long tại sân cỏ Đoan Môn |
| 30 | Cây lá mầu thấp trồng trong chậu (30 chậu nhỏ/1m2) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 40 | Trang trí hoa cây cảnh chân mô hình Rồng Thăng Long tại sân cỏ Đoan Môn |
| 31 | Cây hoa mầu tạo thảm cây cao 15-20cm, tán rộng 15-20cm, 25 chậu/1m2 (Hoa xác pháo, dạ yến thảo…) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 40 | Trang trí hoa cây cảnh chân mô hình Rồng Thăng Long tại sân cỏ Đoan Môn |
| 32 | Thuê cây tạo nền cao 1,5-2m, tán rộng 60cm (hồng lộc, từng tháp, cau đẻ…) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 20 | Trang trí hoa cây cảnh chân mô hình Rồng Thăng Long tại sân cỏ Đoan Môn |
| 33 | Công trang trí cây, hoa chân mô hình rồng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 150 | Trang trí hoa cây cảnh chân mô hình Rồng Thăng Long tại sân cỏ Đoan Môn |
| 34 | Chi phí vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 4 | Trang trí hoa cây cảnh chân mô hình Rồng Thăng Long tại sân cỏ Đoan Môn |
| 35 | Thuê cây bích đào Nhật Tân cao 2-2,2m, đường kính gốc từ 10cm, tán rộng 1,1-1,2m2. dáng hình tháp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 22 | Vườn đào Nhật Tân khu vực trước cổng Đoan Môn |
| 36 | Đôn kê chậu hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 11 | Vườn đào Nhật Tân khu vực trước cổng Đoan Môn |
| 37 | Bổ sung đất mầu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m3 | 10 | Vườn đào Nhật Tân khu vực trước cổng Đoan Môn |
| 38 | Công dọn, cải tạo mặt bằng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | Vườn đào Nhật Tân khu vực trước cổng Đoan Môn |
| 39 | Chi phí vận chuyển đất | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 1 | Vườn đào Nhật Tân khu vực trước cổng Đoan Môn |
| 40 | Công trồng cây | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | Vườn đào Nhật Tân khu vực trước cổng Đoan Môn |
| 41 | Chi phí vận chuyển cây | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 3 | Vườn đào Nhật Tân khu vực trước cổng Đoan Môn |
| 42 | Bộ pano chữ hộp hình logo Hoàng thành Thăng Long treo tại cổng Đoan Môn, KT 4000*5000mm, chữ hộp dày 5-10cm, cắt CNC fomex trắng dày 2cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 1 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 43 | Khung thép nền 4000*5000 cho logo, chân ngàm tựa thép 5cm, đệm cao su mềm bảo vệ tường thành. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 1 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 44 | Chỉnh sửa Bộ pano chữ hộp 2022 treo tại cổng Đoan Môn, KT 3m, chữ cao 5cm, khung thép, bề mặt cắt CNC fomex trắng dày 2cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 1 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 45 | Sửa ngàm giữ khung kẹp lan can hình chữ U cao 60cm, móc thép. Sơn mầu ghi đậm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 8 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 46 | Sơn màu khung thép nền màu ghi xám | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 15 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 47 | Sơn mầu chữ hộp, sơn trắng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 20 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt khung chữ hộp treo cổng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 49 | Cáp thép phi 6mm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m | 100 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 50 | Thuê dàn giáo 2 ngày (4bộ /1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 8 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 51 | Thuê Thang Nhôm 2 ngày (2bộ/1ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 4 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 52 | Chỉnh sửa Cụm chữ nổi Chúc mừng năm mới và Happy new year. cao 1m dày 30cm. Chân thép bản 40*30 (27 chữ cái) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 45 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 53 | Sơn màu trắng cho bộ chữ Chúc mừng năm mới và Happy new year. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 30 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 54 | Cỏ nhân tạo bọc khung chân mô hình | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 40 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 55 | Công lắp đặt pano | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 25 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 56 | Chi phí vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 2 | Trang trí mô hình khu vực cổng Đoan Môn chào đón tết nguyên đán |
| 57 | Sửa ang hoa trang trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 12 | Trang trí khu vực lối đi từ Đoàn Môn vào điện Kính Thiên |
| 58 | Chi phí lắp đặt ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | Trang trí khu vực lối đi từ Đoàn Môn vào điện Kính Thiên |
| 59 | Hoa trồng ang, hoa trạng nguyên cao, sl 18 cây/ang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 144 | Trang trí khu vực lối đi từ Đoàn Môn vào điện Kính Thiên |
| 60 | Chậu hoa địa lan vàng, chậu gốm cao 60cm, đường kính 40-50cm, đôn gốm cao 35-50cm, 25-30 cây/chậu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 3 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 61 | Chậu hoa địa lan hồ điệp, chậu chữ nhật 60*20cm, hoa mầu tím, hồng, vàng. 6-8 cây/chậu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 5 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 62 | Cây trạng nguyên loại lùn 25-30cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 200 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 63 | Cúc đà lạt | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 360 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 64 | Bổ sung thay thế hoa cúc (30% lần 1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 108 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 65 | Chậu cây lá mầu, chậu chữ nhật 60*20cm. 6-8 khóm/chậu (cọ lùn) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 40 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 66 | Chậu hoa dạ yến thảo trang trí bậc thềm Rồng dạng tròn 300mm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 24 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 67 | Đào Nhật Tân dáng tháp cao 2,5-3m, tán rộng 1,8-2m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 4 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 68 | Công sắp xếp trang trí cây hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 69 | Sửa ang hoa trang trí (chám vá, sơn mầu nâu đỏ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 12 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 70 | Hoa trồng ang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 12 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 71 | Chi phí lắp đặt ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 12 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 72 | Chi phí vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 3 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 73 | Công sắp xếp cây cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 30 | Trang trí thảm hoa khu vực Thềm Rồng điện Kính Thiên |
| 74 | Chậu hoa địa lan vàng, chậu gốm cao 60cm, đường kính 40cm, đôn gốm cao 35-50cm, 25-30 nhánh/chậu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 2 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 75 | Đào Thất Thốn, cao 60-80cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 1 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 76 | Mai vàng Sài gòn cao 0,8-1m, dạng hình tháp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 1 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 77 | Đào Nhật Tân chậu gốc cổ, dáng trụ, cao 2,5-3m, tán 2,5-3m, gốc cỗi, đường kính 15-20cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 2 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 78 | Đôn kê chậu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 4 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 79 | Quất (hoặc quýt) lục bình cao khoảng 3m, tán tròn đầy, nhiều quả. Chậu, đôn xi măng sơn đỏ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 2 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 80 | Cây trạng nguyên loại lùn 25-30cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 240 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 81 | Cúc đà lạt | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 180 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 82 | Chi phí vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 3 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 83 | Công sắp đặt vào vị trí trưng bày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 40 | Trang trí khu vực Phương đình điện Kính Thiên |
| 84 | Sửa ang hoa trang trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 4 | Trang trí khu vực Cửa Bắc |
| 85 | Chi phí lắp đặt ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 8 | Trang trí khu vực Cửa Bắc |
| 86 | Hoa trồng ang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 4 | Trang trí khu vực Cửa Bắc |
| 87 | Chậu hoa di động | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 10 | Trang trí khu vực Cửa Bắc |
| 88 | Sửa ang hoa trang trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 8 | Trang trí khu vực 18 Hoàng Diệu |
| 89 | Chi phí lắp đặt ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 12 | Trang trí khu vực 18 Hoàng Diệu |
| 90 | Hoa trồng ang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 8 | Trang trí khu vực 18 Hoàng Diệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.218677E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.603.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.218.677.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.603.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.074.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.706.148.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc môt trong các chuyên ngành: quản lý đô thị, xây dựng, cây trồng, kiến trúc, cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự trong các khu vực di sản, di tích. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có trình độ đại học trở lên:- Số lượng:+ ⁽1⁾01 người có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc tương đương.+ ⁽2⁾02 người chuyên ngành cảnh quan hoặc thiết kế cảnh quan hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi