Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102954-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220102906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 17:56:00 đến ngày 2022-01-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,614,988,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồngTài liệu chứng minh phải đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nếu hợp đồng đã được thanh lý).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: ≥ 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Quản lý chất lượng công trình (phần ngầm, kết cấu và phần hoàn thiện kiến trúc) ≥ 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao dộng – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu có sức nâng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 1T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị (tối thiểu 30kVA)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (chiều cao bơm tối thiểu 20m)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 500 cặp
- Số lượng tối thiểu 500
20-Copa thép sàn m2
- Đặc điểm thiết bị 600 m2
- Số lượng tối thiểu 600
21-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc Điện lực Ô Môn
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ACI, địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, KDC 586, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Chi cục giám định xây dựng TP Cần Thơ, địa chỉ: 25 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT : Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hoặc Quyết định cấp chứng chỉ) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) và có thứ hạng được thi công xây dựng bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,431tấn
2Gia công kết cấu thép tấm dày 3mm D1600,029tấn
3Cung cấp cọc BTLT UST D350, loại A17,36100m
4Ép trước cọc BTLT UST D350, cọc dài > 4m, đất cấp I (chỉ tính NC+MTC)17,36100m
5Nối cọc BTLT UST D3501241 mối nối
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6,7,304m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,458100m3
8Trải tấm cao su lót nền5,055100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25050,805m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25062,355m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4034,765m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4068,925m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4074,186m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4050,172m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4098,339m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,374m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,321tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,095tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,795tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm7,823tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,856tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm4,222tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,339tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,63tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm12,24tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,344tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,624tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm1,049tấn
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm4,426tấn
31Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm0,014tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm16,283tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,076tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,97tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,86tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 49,354m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 13,387m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 85,537m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 23,493m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 15,031m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 41,12m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 39,826m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 2,765m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 1,069m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao 6,413m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung133,8m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.429,896m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.780,483m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75623,463m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75281,373m2
51Trát trần, vữa XM mác 75117,87m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75108,21m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75176,826m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7581m
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75673,96m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …726,6m2
57GCLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)10m2
58GCLD khung kính cố định cho cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12mm20,295m2
59GCLD cửa đi nhựa uPVC lõi thép 2 cánh, kính cường lực 6mm (phụ kiện đồng bộ)109,2m2
60GCLD cửa đi nhựa uPVC lõi thép 1 cánh, kính cường lực 6mm (phụ kiện đồng bộ)50,52m2
61GCLD cửa sổ nhựa uPVC lõi thép 4 cánh, kính cường lực 6mm (phụ kiện đồng bộ)99,2m2
62GCLD cửa sổ nhựa uPVC lõi thép 2 cánh, kính cường lực 6mm (phụ kiện đồng bộ)44,16m2
63GCLD cửa sổ bật uPVC lõi thép, kính cường lực 5mm (phụ kiện đồng bộ)3,24m2
64GCLD khung kính nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 6mm4,2m2
65GCLD vách kính nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 6mm22,62m2
66GCLD vách ngăn tiểu nam, khung inox 304 kết hợp tấm alu trắng dày 3mm4,455m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng (loại 1), vữa XM cát mịn mác 75186,855m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm màu sáng (loại 1), vữa XM cát mịn mác 751.403,91m2
69Lát đá granit màu đen dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 7527,205m2
70Lát đá granit màu tím dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 7546,181m2
71Lát đá granit màu đen dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 7534,231m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (loại 1, viên trên cùng có viền hoa văn), vữa XM cát mịn mác 75 , đã bao gồm trát tường231,48m2
73Công tác ốp gạch cao 15cm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng (loại 1) - không tính trát tường21,676m2
74Công tác ốp gạch cao 15cm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Gạch Ceramic 600x600mm màu sáng (loại 1) - không tính trát tường107,192m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, đá chẻ 10x20 màu xám - không bao gồm trát tường28,35m2
76Lắp dựng lan can inox 304 cho bancon99m2
77Lắp dựng lan can kính cường lực + tay vịn inox + kẹp hông, phụ kiện cho cầu thang25,74m2
78Bả bằng matít vào tường trong nhà2.301,029m2
79Bả bằng matít vào tường ngoài nhà1.752,133m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.412,812m2
81Bả bằng bột bả vào trần, ô văng, sê nô ngoài nhà576,069m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)2.347,562m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)3.713,841m2
84Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm482m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm199,14m2
86Thi công Trần bằng tấm xenlulo dày 3,5mm, khung xương nổi767,03m2
87Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hệ lá sách hệ 1000, lá nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện trọn bộ266,44m2
88Sản xuất thép mái đón I200x100x5.5x81,118tấn
89Sản xuất thép mái đón L100x100x100,001tấn
90Sản xuất thép mái đón thép tấm0,033tấn
91Lắp dựng mái đón1,152tấn
92CC & LĐ bulong neo Ø16-150 mái đón49cái
93CC & LĐ cáp treo Ø1817,5m
94CC & LĐ kính cường lực dày 12ly màu xanh22,75m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)42,421m2
96Gia công và lắp dựng chữ nổi Inox dày 0.8mm, chữ nổi 50mm11,671m2
97GCLD sân khấu di dộng bằng tấm Pallet nhựa liền khối 1200x1000x15020tấm
98Thảm nỉ trải sàn sân khấu khổ (11.5x4.1)m27,27m2
99Sản xuất cột thép hộp mạ kẽm 100x200x4,5mm2,425tấn
100Lắp dựng cột thép các loại2,425tấn
101Gia công dầm thang thép hộp mạ kẽm 100x200x4,5mm1,638tấn
102Lắp dựng dầm thang1,638tấn
103Sản xuất bản mã cột bằng thép tấm0,051tấn
104Lắp dựng bản mã cột thép tấm0,051tấn
105Sản xuất bậc thang, chiếu nghỉ thép mạ kẽm V50x50x4mm2,261tấn
106Lắp dựng bậc thang, chiếu nghỉ thép mạ kẽm V50x50x4mm2,261tấn
107Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm0,039tấn
108CCLĐ Bulong M20x400-8.836cái
109CCLĐ Bulong M12x50-8.8504cái
110Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm0,151100m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,804m3
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,419m3
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
114Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy 20cm2,318m3
115Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 chiều dầy 0,403m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,84m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,92m2
118Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
119Thi công tầng lọc than củi0,002100m3
120Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt vỏ tủ điện phân phối KT 800x600x22021 tủ
2Lắp đặt cầu chì 5A6cái
3Lắp đặt đèn báo pha 5A6bộ
4Lắp đặt đồng hồ hiển thị điện áp, dòng điện1cái
5Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 225/5A3bộ
6Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-225A-25KA2cái
7Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-80A-15KA2cái
8Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-60A-15KA1cái
9Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 28 module lắp nổi3hộp
10Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 module lắp âm tường1hộp
11Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 9 module lắp âm tường8hộp
12Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 module lắp âm tường13hộp
13Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-80A-10kA2cái
14Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-60A-10kA1cái
15Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-40A-10kA3cái
16Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-20A-10kA18cái
17Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-6kA6cái
18Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-25A-10kA11cái
19Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-20A-10kA2cái
20Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-10kA14cái
21Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-10kA2cái
22Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-6kA28cái
23Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6kA26cái
24Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5kA28cái
25Lắp đặt đèn máng (0,6x0,6)m âm trần-3 bóng led 3x10w148bộ
26Lắp đặt đèn máng (0,6x0,6)m lắp nổi-3 bóng led 3x10w28bộ
27Lắp đặt đèn Led tuyp đơn 1,2m bóng T8 thuỷ tinh 1x18w6bộ
28Lắp đặt đèn dĩa ốp trần D220 bóng led 18W lắp nổi36bộ
29Lắp đặt ổ cắm đơn mặt 3 lỗ107cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa)214cái
31Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A6cái
32Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A137cái
33Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ24cái
34Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ42cái
35Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ6cái
36Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ3cái
37Lắp đặt mặt công tắc 5 lỗ1cái
38Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy179hộp
39Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy4hộp
40Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110222hộp
41Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x90mm2-0.6/1kV60m
42Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x70mm2-0.6/1kV15m
43Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x25mm2-0.6/1kV60m
44Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x16mm2-0.6/1kV15m
45Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x6mm2-0.6/1kV50m
46Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x4mm2-0.6/1kV900m
47Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x2.5mm2-0.6/1kV3.800m
48Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x1.5mm2-0.6/1kV4.500m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D204.150m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25450m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D3230m
52Lắp đặt thang cáp 100x200 có nắp15m
53Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m1cọc
54Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm210m
55Lắp đặt máy điều hoà 3.0Hp âm trần 26.000Btu/h (Gas R410)6máy
56Lắp đặt máy điều hoà 2Hp (1 pha) gắn tường 18.000Btu/h (Gas R32)17máy
57Lắp đặt ống đồng máy lạnh 3Hp (9,5/15,9-bảo ôn)0,55100m
58Lắp đặt ống đồng máy lạnh 1,5Hp & 2Hp (6,4/12,7-bảo ôn)1,1100m
59Lắp đặt ống đồng máy lạnh 1Hp (6,4/9,5-bảo ôn)0,3100m
60Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø27 + bảo ôn0,95100m
61Lắp đặt co ống PVC Ø2732cái
62Lắp đặt Tê ống PVC Ø2724cái
63Lắp đặt siphong Ø2738cái
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bồn nước inox đứng dung tích 2m31bể
2Lắp đặt bồn nước inox ngang dung tích 2m32bể
3Lắp đặt van phao điện1cái
4Lắp đặt van phao cơ D602cái
5Lắp đặt van khóa thau D603cái
6Lắp đặt van khóa thau D345cái
7Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện12bộ
8Lắp đặt vòi xịt vệ sinh12cái
9Lắp đặt lavabo sứ trắng chân cao + vòi + dây mềm + bộ xả + phụ kiện12bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi + bộ xả nước9bộ
11Lắp đặt phễu thu DN5022cái
12Lắp đặt cầu inox chắn rác D1107cái
13Lắp đặt ống uPVC D27 12bar0,92100m
14Lắp đặt ống uPVC D34 9bar0,35100m
15Lắp đặt ống uPVC D60 9bar0,68100m
16Lắp đặt ống uPVC D90 6bar0,17100m
17Lắp đặt ống uPVC D114 6bar1,6100m
18Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x2136cái
19Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x219cái
20Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x3410cái
21Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x6011cái
22Lắp đặt co nối ống PVC D2715cái
23Lắp đặt Tê nối ống PVC D2739cái
24Lắp đặt nối giảm PVC D34x273cái
25Lắp đặt co nối ống PVC D3445cái
26Lắp đặt Tê nối ống PVC D344cái
27Lắp đặt nối giảm PVC D60x3421cái
28Lắp đặt co nối ống PVC D6028cái
29Lắp đặt Tê cong nối ống PVC D6039cái
30Lắp đặt nối giảm PVC D90x603cái
31Lắp đặt nối giảm PVC D114x607cái
32Lắp đặt Co lơi PVC D902cái
33Lắp đặt Y PVC D903cái
34Lắp đặt Co lơi PVC D11442cái
35Lắp đặt Y PVC D11416cái
36Lắp đặt Thông tắc ống D903cái
37Lắp đặt Thông tắc ống D1143cái
D CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai64,97m2
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm0,34m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông80,89m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột289,403m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại13,44m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4mm đk ngọn >3,5cm - Cấp đất I17,19100m
7Vét bùn đầu cừ1,683m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB401,683m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,131m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,433m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,616m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,584m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,298m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly0,16100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,28m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,27tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,327tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,074tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,351tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,145tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,591tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,121tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,311tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,078tấn
25Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,209m3
26Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,133m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75177,6m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M7536,225m2
29Trát xà dầm, vữa XM M7529,343m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB4034,608m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài422,103m2
32Bả bằng matít vào tường trong nhà34,82m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần181,138m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)422,102m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)181,138m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)34,82m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)43,581m2
38GCLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 6 ly bao gồm phụ kiện đi kèm1,98m2
39GCLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 6 ly bao gồm phụ kiện đi kèm6,4m2
40Lắp dựng cửa cổng hàng rào song sắt có motor, điều khiển11,99m2
41Lắp dựng cửa song sắt cổng phụ3,08m2
42Ốp chân tường, gạch granit khía 100x300 mm14,815m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (loại 1)14,06m2
44Lắp dựng hàng rào lưới kẽm B40 dày 3mm bao gồm sơn hoàn thiện38,4m2
45Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu rào bao gồm sơn hoàn thiện119,743m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox7,92m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M7515,2m
48GCLD Chữ Inox mạ đồng khu bảng cổng0,69m2
49Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1.2m, 36W1bộ
50Lắp đặt quạt trần cánh 40cm + Hộp số1cái
51Lắp đặt công tắt âm 16A-1 chiều1cái
52Lắp đặt ổ cắm ba 16A nắp che tiếp địa4cái
53Lắp đặt hộp đế âm đơn chống cháy5hộp
54Lắp đặt tủ điện âm tường võ kim loại nắp nhựa (4 modules)11 tủ
55Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A1cái
56Lắp đặt aptomat 1P-16A2cái
57Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P-25A-30mA1bộ
58Lắp đặt mặt che 1-4 lỗ5hộp
59Lắp đặt dây đơn 50m
60Lắp đặt dây đơn 30m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25mm10m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20mm40m
E NHÀ XE KHÁCH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB400,768m3
2Trải ni long lót0,525100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,326m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,468m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,432m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,616m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,033tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,036tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,021tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,048tấn
12Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,336m3
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M758,4m2
14Sản xuất cột bằng thép D90x3.2 mạ kẽm0,213tấn
15Sản xuất cột bằng thép D42x3.2 mạ kẽm0,121tấn
16Lắp cột thép các loại0,334tấn
17Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm0,343tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,343tấn
19Sản xuất thép bản mã chân cột0,06tấn
20Lắp cột thép các loại0,06tấn
21Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm0,588100m2
22Gia công lắp dựng máng xối tôn dày 0.45mm0,231100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm dày 2.9mm0,1100m
24Lắp đặt phiểu thu nước3cái
25Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm3cái
26Lắp đặt cầu chắn rác DN1003cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 3mm0,18100m
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg3cái
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trải tấm cao su lót nền6,84100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4054,72m3
3Cắt khe 2x2 làm ron sân đường68,410m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg61cấu kiện
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB406,748m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,224m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,106m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,503tấn
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày 1,843m3
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,01m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75270,708m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7532,298m2
10GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga0,065tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1461cấu kiện
H CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Lắp tủ điện phân phối KT 1000x600x40011 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-300A-50kA1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-225A-25kA1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A-25kA2cái
5Lắp đặt MCCB 2P-25A-15kA2cái
6Lắp đặt MCCB 2P-16A-15kA1cái
7Lắp đặt đèn báo pha 5A3bộ
8Lắp đặt cầu chì 5A6cái
9Lắp đặt đồng hồ điện tử hiển thị điện áp, dòng điện1cái
10Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 300/5A (MCT)3bộ
11Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 300/5A (PCT)3bộ
12Lắp đặt Relay quá dòng, chạm đất1bộ
13Lắp đặt Relay quá áp, thấp áp1bộ
14Lắp đặt shun trip1bộ
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC CXV 4Cx95.0mm² - 0,6/1kV35m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC CXV 4Cx70.0mm² - 0,6/1kV35m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC CXV 4Cx25.0mm² - 0,6/1kV65m
18Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC CXV 1Cx16.0mm² - 0,6/1kV65m
19Lắp đặt dây đôi Cu/XPLE/PVC CXV 2Cx4.0mm² - 0,6/1kV10m
20Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC CXV 1Cx2.5mm² - 0,6/1kV10m
21Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D130/10030m
22Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D65/5060m
23Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/3225m
24Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm0,9100m
25Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m3cọc
26Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm215m
27Lắp đặt gạch thẻ làm dấu1.150viên
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB400,098m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,666m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,006tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,029tấn
32Gia công lắp đặt đầu bulong mạ kẽm + ren răng8cái
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 400x600x1.2mm + phụ kiện11 tủ
34Lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24h1cái
35Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-16A-6kA1cái
36Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V2cái
37Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 8m vươn 1,5m, trụ côn STK21 cột
38Lắp cần đèn D60 + bóng Led 100w21 cần đèn
39Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4,5kA (lắp trong cửa cột)2cái
40Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 gân bảo hộ cáp90m
41Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm0,8100m
42Lắp đặt gạch thẻ làm dấu900viên
43Lắp đặt dây đôi CXV 2Cx4.0mm² - 0,6/1kV92m
44Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2Cx2.5mm²20m
45Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m2cọc
46Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm26m
47Phụ kiện chiếu sáng ngoại vi1bộ
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh11 cái
2Lắp đặt đầu báo cháy khói4,510 đầu
3Lắp đặt đèn báo vị trí phòng bị cháy45 đèn
4Lắp đặt công tắc khẩn0,65 nút
5Lắp đặt chuông báo động 24 VDC0,85 chuông
6Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24 VDC1cái
7Lắp đặt điện trở cuối tuyến5bộ
8Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật2hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm210m
10Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE gân D4020m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2550m
12Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D16500m
13Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m1cọc
14Lắp đặt dây tiếp địa trung tâm báo cháy 25mm25m
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố25 đèn
16Lắp đặt đèn thoát nạn1,85 đèn
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2100m
18Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D16100m
19Vật liệu phụ kiện1bộ
20Máy bơm chữa cháy Diesel 30Hp, Q=54m3/h; H=59,5m (phụ kiện gắn liền theo máy: hộp điều khiển máy bơm, bình ắc quy dự phòng, bình chứa nhiên liệu 40 lít)21 máy
21Lắp đặt hộp đậy máy bơm2cái
22Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa 2 cửa1cái
23Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà2cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà21 tủ
25Lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 20m4bộ
26Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x700x22041 tủ
27Lắp đặt cuộn vòi mềm D50 dài 20m4bộ
28Lắp đặt lăng phun D134bộ
29Lắp đặt van khóa góc DN50 (D60)4cái
30Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL411cái
31Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg MT511cái
32Lắp đặt Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC11bộ
33Lắp đặt Rọ bơm DN100 (D114)2cái
34Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN100 (D114)4cái
35Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích DN100 (D114)1cái
36Lắp đặt van bướm tay gạt mặt bích DN100 (D114)4cái
37Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN100 (D114)2cái
38Lắp đặt van một chiều lá lật mặt bích DN100 (D114)2cái
39Lắp đặt van bi đồng DN154cái
40Lắp đặt đồng hồ áp suất Ø16 mặt kính D803cái
41Lắp đặt van xả khí tự động1cái
42Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D114x4.8mm1,15100m
43Lắp đặt co nối STK D114mm8cái
44Lắp đặt Tê nối STK D114mm7cái
45Lắp đặt nối giảm STK D114/76mm1cái
46Lắp đặt bích thép DN100 (D114)7cặp bích
47Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D76mm0,23100m
48Lắp đặt tê nối STK D76mm3cái
49Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60mm0,06100m
50Lắp đặt co nối STK D60mm1cái
51Lắp đặt nối giảm STK D76/60mm4cái
52Sơn đỏ10kg
53Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rbv = 45m1cái
54Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm1cái
55Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D = 60mm, H = 5m1cái
56Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m10cọc
57Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất2hộp
58Lắp đặt Bộ đếm sét2bộ
59Lắp đặt tăng đơ neo trụ3cái
60Lắp đặt sứ cách ly3sứ
61Lắp đặt ống luồn cáp PVC D25mm80m
62Lắp đặt dây thép chằng neo trụ35m
63Kéo rãi dây tiếp địa bằng cáp đồng bọc PVC 50mm280m
64Lắp đặt ốc siết cáp10cái
65Vật liệu phụ1bộ
J CẤP NƯỚC NGOẠI VI- BỂ NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặn1cái
2Lắp đặt van phao D601cái
3Lắp đặt ống PVC D60 PN161100m
4Lắp đặt co nối ống PVC D606cái
5Lắp đặt Tê giảm PVC D60x341cái
6Lắp đặt ống PVC D34 PN160,2100m
7Lắp đặt co nối ống PVC D342cái
8Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D603cái
9Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=5 m, đk ngọn >=4.2 cm, Cấp đất I73,575100m
10Vét bùn đầu cừ5,886m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB405,886m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,468m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,04m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,832m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,341m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,16m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,736m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,212tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,586tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,021tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,126tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,133tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,699tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M758,32m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407,36m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4071,5m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4044,62m2
28Quét nước xi măng 2 nước118,12m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng118,12m2
30Gia công, lắp dựng thang Inox 304 D34x20,975m2
K THỬ TĨNH 02 TIM CỌC
1Thử tĩnh tim cọc
Gồm các công việc, khối lượng chi tiết sau:
a.Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến b.Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng giữa các cọc thí nghiệm thử tĩnh trong phạm vi 30m (chỉ tính MTC)
c.Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển d.Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Pe.Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P
Khoán (Nhà thầu tự tính toán chào trọn gói cho toàn bộ công việc theo mô tả công việc)2Timcọc
L THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU VÀ VẬT TƯ THU HỒI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m25,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw5,425m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công152m2
4Phá dỡ nền xi măng không cốt thép430,26m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph85,292m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw78,18m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,888m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m109,2m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,4m2
10Phá dỡ nền xi măng không cốt thép10,92m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,122m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw12,432m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,92m3
M Ghi chú quan trọng:
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm cả các khoản chi phí sau (Nhà thầu phải tính toán và phân bổ vào trong giá dự thầu):
- Các loại thuế, phí, lệ phí ;
- Chi phí Bảo hiểm thuộc trách nhiệm của Nhà thầu (Bảo hiểm cho người lao động, Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba);
N - Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường; chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp khi hoàn thành;
- Chi phí: thử nghiệm vật liệu xây dựng do nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bê tông, …
- Các công tác có liên quan đến biện pháp tổ chức thi công, tổ chức công trường.
O + Đối với công tác đào, đất đắp, cát san nền: Trong E-HSMT sẽ không ghi khối lượng vào tiên lượng mời thầu, nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này)
P + Đối với công tác ván khuôn: Trong E-HSMT sẽ không ghi đầu mục công việc và khối lượng dự toán vào tiên lượng mời thầu của E-HSMT, nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông (tức là nhà thầu sẽ gộp 2 khối lượng bê tông và ván khuôn lại với nhau)
Q + Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường để có dự trù chi phí cho thích hợp
+ Quy định về các vật tư, thiết bị sử dụng cho công trình xem ở phần 2 – Chương V (các yêu cầu kỹ thuật và các bản vẽ thiết kế của hồ sơ mời thầu)
R QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
- Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Các bộ phận, kết cấu của công trình cũ nhà thầu phải đập bỏ phần bê tông để chủ đầu tư thu hồi phần thép phế liệu.
S - Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận khác của công trình. - Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m (xem phụ lục vật tư thu hồi).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồngTài liệu chứng minh phải đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nếu hợp đồng đã được thanh lý).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)88
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: ≥ 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Quản lý chất lượng công trình (phần ngầm, kết cấu và phần hoàn thiện kiến trúc) ≥ 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
5 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao dộng – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao33
8 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 16T1
3 Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu cẩu có sức nâng ≥ 5T1
4 Máy ép cọc ≥ 150T1
5 Máy vận thăng sức nâng 1T1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T1
7 Máy toàn đạc điện tử điện tử1
8 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250 Lít3
10 Máy đầm dùi công suất 1,5 kW4
11 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
13 Máy duỗi thép Còn hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW4
15 Máy khoan công suất: 1,5 kW2
16 Máy mài, cắt bê tông công suất: 1,5 kW4
17 Máy phát điện dự phòng (tối thiểu 30kVA)1
18 Máy bơm nước (chiều cao bơm tối thiểu 20m)2
19 Giàn giáo thép 500 cặp500
20 Copa thép sàn m2 600 m2600
21 Máy tời điện Còn hoạt động tốt2
22 Máy tính xách tay Còn hoạt động tốt1
23 Xe rùa Còn hoạt động tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->