Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 17:56:00 đến ngày 2022-01-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,614,988,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồngTài liệu chứng minh phải đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nếu hợp đồng đã được thanh lý).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: ≥ 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Quản lý chất lượng công trình (phần ngầm, kết cấu và phần hoàn thiện kiến trúc) ≥ 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao dộng – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu là 20 công nhân có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu có sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tối thiểu 30kVA) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chiều cao bơm tối thiểu 20m) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Copa thép sàn m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 21-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc Điện lực Ô Môn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hoặc Quyết định cấp chứng chỉ) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) và có thứ hạng được thi công xây dựng bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,431 | tấn | |
| 2 | Gia công kết cấu thép tấm dày 3mm D160 | 0,029 | tấn | |
| 3 | Cung cấp cọc BTLT UST D350, loại A | 17,36 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc BTLT UST D350, cọc dài > 4m, đất cấp I (chỉ tính NC+MTC) | 17,36 | 100m | |
| 5 | Nối cọc BTLT UST D350 | 124 | 1 mối nối | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, | 7,304 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,458 | 100m3 | |
| 8 | Trải tấm cao su lót nền | 5,055 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 50,805 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 62,355 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,765 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,925 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 74,186 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 50,172 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 98,339 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24 | m3 | |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,374 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,321 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,095 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,795 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 7,823 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,856 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,222 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,339 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,63 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 12,24 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,344 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,624 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 1,049 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 4,426 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | 0,014 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | 16,283 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,076 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,97 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,86 | tấn | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 49,354 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 13,387 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 85,537 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 23,493 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 15,031 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 41,12 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 39,826 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 2,765 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 1,069 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao | 6,413 | m3 | |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 133,8 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.429,896 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.780,483 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 623,463 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 281,373 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 117,87 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 108,21 | m2 | |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 176,826 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 81 | m | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 673,96 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 726,6 | m2 | |
| 57 | GCLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | 10 | m2 | |
| 58 | GCLD khung kính cố định cho cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12mm | 20,295 | m2 | |
| 59 | GCLD cửa đi nhựa uPVC lõi thép 2 cánh, kính cường lực 6mm (phụ kiện đồng bộ) | 109,2 | m2 | |
| 60 | GCLD cửa đi nhựa uPVC lõi thép 1 cánh, kính cường lực 6mm (phụ kiện đồng bộ) | 50,52 | m2 | |
| 61 | GCLD cửa sổ nhựa uPVC lõi thép 4 cánh, kính cường lực 6mm (phụ kiện đồng bộ) | 99,2 | m2 | |
| 62 | GCLD cửa sổ nhựa uPVC lõi thép 2 cánh, kính cường lực 6mm (phụ kiện đồng bộ) | 44,16 | m2 | |
| 63 | GCLD cửa sổ bật uPVC lõi thép, kính cường lực 5mm (phụ kiện đồng bộ) | 3,24 | m2 | |
| 64 | GCLD khung kính nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 6mm | 4,2 | m2 | |
| 65 | GCLD vách kính nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 6mm | 22,62 | m2 | |
| 66 | GCLD vách ngăn tiểu nam, khung inox 304 kết hợp tấm alu trắng dày 3mm | 4,455 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng (loại 1), vữa XM cát mịn mác 75 | 186,855 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm màu sáng (loại 1), vữa XM cát mịn mác 75 | 1.403,91 | m2 | |
| 69 | Lát đá granit màu đen dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 27,205 | m2 | |
| 70 | Lát đá granit màu tím dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 46,181 | m2 | |
| 71 | Lát đá granit màu đen dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,231 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (loại 1, viên trên cùng có viền hoa văn), vữa XM cát mịn mác 75 , đã bao gồm trát tường | 231,48 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch cao 15cm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng (loại 1) - không tính trát tường | 21,676 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch cao 15cm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Gạch Ceramic 600x600mm màu sáng (loại 1) - không tính trát tường | 107,192 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, đá chẻ 10x20 màu xám - không bao gồm trát tường | 28,35 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng lan can inox 304 cho bancon | 99 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng lan can kính cường lực + tay vịn inox + kẹp hông, phụ kiện cho cầu thang | 25,74 | m2 | |
| 78 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | 2.301,029 | m2 | |
| 79 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | 1.752,133 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.412,812 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào trần, ô văng, sê nô ngoài nhà | 576,069 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 2.347,562 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 3.713,841 | m2 | |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm | 482 | m2 | |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm | 199,14 | m2 | |
| 86 | Thi công Trần bằng tấm xenlulo dày 3,5mm, khung xương nổi | 767,03 | m2 | |
| 87 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hệ lá sách hệ 1000, lá nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện trọn bộ | 266,44 | m2 | |
| 88 | Sản xuất thép mái đón I200x100x5.5x8 | 1,118 | tấn | |
| 89 | Sản xuất thép mái đón L100x100x10 | 0,001 | tấn | |
| 90 | Sản xuất thép mái đón thép tấm | 0,033 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng mái đón | 1,152 | tấn | |
| 92 | CC & LĐ bulong neo Ø16-150 mái đón | 49 | cái | |
| 93 | CC & LĐ cáp treo Ø18 | 17,5 | m | |
| 94 | CC & LĐ kính cường lực dày 12ly màu xanh | 22,75 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 42,42 | 1m2 | |
| 96 | Gia công và lắp dựng chữ nổi Inox dày 0.8mm, chữ nổi 50mm | 11,671 | m2 | |
| 97 | GCLD sân khấu di dộng bằng tấm Pallet nhựa liền khối 1200x1000x150 | 20 | tấm | |
| 98 | Thảm nỉ trải sàn sân khấu khổ (11.5x4.1)m | 27,27 | m2 | |
| 99 | Sản xuất cột thép hộp mạ kẽm 100x200x4,5mm | 2,425 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,425 | tấn | |
| 101 | Gia công dầm thang thép hộp mạ kẽm 100x200x4,5mm | 1,638 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng dầm thang | 1,638 | tấn | |
| 103 | Sản xuất bản mã cột bằng thép tấm | 0,051 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng bản mã cột thép tấm | 0,051 | tấn | |
| 105 | Sản xuất bậc thang, chiếu nghỉ thép mạ kẽm V50x50x4mm | 2,261 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng bậc thang, chiếu nghỉ thép mạ kẽm V50x50x4mm | 2,261 | tấn | |
| 107 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | 0,039 | tấn | |
| 108 | CCLĐ Bulong M20x400-8.8 | 36 | cái | |
| 109 | CCLĐ Bulong M12x50-8.8 | 504 | cái | |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm | 0,151 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,804 | m3 | |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,419 | m3 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,05 | tấn | |
| 114 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy 20cm | 2,318 | m3 | |
| 115 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 chiều dầy | 0,403 | m3 | |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,84 | m2 | |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,92 | m2 | |
| 118 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 119 | Thi công tầng lọc than củi | 0,002 | 100m3 | |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện phân phối KT 800x600x220 | 2 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha 5A | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị điện áp, dòng điện | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 225/5A | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-225A-25KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-80A-15KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 3P-60A-15KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 28 module lắp nổi | 3 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 module lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 9 module lắp âm tường | 8 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 module lắp âm tường | 13 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-80A-10kA | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-60A-10kA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-40A-10kA | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-20A-10kA | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-6kA | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-25A-10kA | 11 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-10kA | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-6kA | 28 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6kA | 26 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5kA | 28 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn máng (0,6x0,6)m âm trần-3 bóng led 3x10w | 148 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn máng (0,6x0,6)m lắp nổi-3 bóng led 3x10w | 28 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn Led tuyp đơn 1,2m bóng T8 thuỷ tinh 1x18w | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn dĩa ốp trần D220 bóng led 18W lắp nổi | 36 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn mặt 3 lỗ | 107 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | 214 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A | 137 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | 24 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 42 | cái | |
| 35 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mặt công tắc 5 lỗ | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 179 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy | 4 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | 222 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x90mm2-0.6/1kV | 60 | m | |
| 42 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x70mm2-0.6/1kV | 15 | m | |
| 43 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x25mm2-0.6/1kV | 60 | m | |
| 44 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x16mm2-0.6/1kV | 15 | m | |
| 45 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x6mm2-0.6/1kV | 50 | m | |
| 46 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x4mm2-0.6/1kV | 900 | m | |
| 47 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x2.5mm2-0.6/1kV | 3.800 | m | |
| 48 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CV 1x1.5mm2-0.6/1kV | 4.500 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | 4.150 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | 450 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D32 | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt thang cáp 100x200 có nắp | 15 | m | |
| 53 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 1 | cọc | |
| 54 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | 10 | m | |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 3.0Hp âm trần 26.000Btu/h (Gas R410) | 6 | máy | |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2Hp (1 pha) gắn tường 18.000Btu/h (Gas R32) | 17 | máy | |
| 57 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh 3Hp (9,5/15,9-bảo ôn) | 0,55 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh 1,5Hp & 2Hp (6,4/12,7-bảo ôn) | 1,1 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh 1Hp (6,4/9,5-bảo ôn) | 0,3 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø27 + bảo ôn | 0,95 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt co ống PVC Ø27 | 32 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê ống PVC Ø27 | 24 | cái | |
| 63 | Lắp đặt siphong Ø27 | 38 | cái | |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox đứng dung tích 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt bồn nước inox ngang dung tích 2m3 | 2 | bể | |
| 3 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ D60 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa thau D60 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa thau D34 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lavabo sứ trắng chân cao + vòi + dây mềm + bộ xả + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi + bộ xả nước | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu DN50 | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cầu inox chắn rác D110 | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D27 12bar | 0,92 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D34 9bar | 0,35 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D60 9bar | 0,68 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D90 6bar | 0,17 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D114 6bar | 1,6 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 | 36 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | 15 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê nối ống PVC D27 | 39 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối giảm PVC D34x27 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | 45 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê nối ống PVC D34 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối giảm PVC D60x34 | 21 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | 28 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê cong nối ống PVC D60 | 39 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nối giảm PVC D90x60 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt nối giảm PVC D114x60 | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Co lơi PVC D90 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D90 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Co lơi PVC D114 | 42 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y PVC D114 | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Thông tắc ống D90 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Thông tắc ống D114 | 3 | cái | |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 64,97 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 0,34 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 80,89 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 289,403 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 13,44 | m2 | |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4mm đk ngọn >3,5cm - Cấp đất I | 17,19 | 100m | |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | 1,683 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | 1,683 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,131 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,433 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,616 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,584 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,298 | m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,16 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,27 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,327 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,074 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,351 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,145 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,591 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,121 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,311 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,078 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,209 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,133 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 177,6 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 36,225 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 29,343 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 34,608 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 422,103 | m2 | |
| 32 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | 34,82 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 181,138 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 422,102 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 181,138 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 34,82 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 43,58 | 1m2 | |
| 38 | GCLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 6 ly bao gồm phụ kiện đi kèm | 1,98 | m2 | |
| 39 | GCLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 6 ly bao gồm phụ kiện đi kèm | 6,4 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào song sắt có motor, điều khiển | 11,99 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa song sắt cổng phụ | 3,08 | m2 | |
| 42 | Ốp chân tường, gạch granit khía 100x300 mm | 14,815 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (loại 1) | 14,06 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng hàng rào lưới kẽm B40 dày 3mm bao gồm sơn hoàn thiện | 38,4 | m2 | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu rào bao gồm sơn hoàn thiện | 119,743 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 7,92 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 15,2 | m | |
| 48 | GCLD Chữ Inox mạ đồng khu bảng cổng | 0,69 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1.2m, 36W | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt quạt trần cánh 40cm + Hộp số | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắt âm 16A-1 chiều | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A nắp che tiếp địa | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đế âm đơn chống cháy | 5 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện âm tường võ kim loại nắp nhựa (4 modules) | 1 | 1 tủ | |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P-25A-30mA | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt mặt che 1-4 lỗ | 5 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25mm | 10 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20mm | 40 | m | |
| E | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 2 | Trải ni long lót | 0,525 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,326 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,468 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,616 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,033 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,036 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,336 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 8,4 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép D90x3.2 mạ kẽm | 0,213 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép D42x3.2 mạ kẽm | 0,121 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,334 | tấn | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm | 0,343 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,343 | tấn | |
| 19 | Sản xuất thép bản mã chân cột | 0,06 | tấn | |
| 20 | Lắp cột thép các loại | 0,06 | tấn | |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | 0,588 | 100m2 | |
| 22 | Gia công lắp dựng máng xối tôn dày 0.45mm | 0,231 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 0,1 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt phiểu thu nước | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 3mm | 0,18 | 100m | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | cái | |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải tấm cao su lót nền | 6,84 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 54,72 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 2x2 làm ron sân đường | 68,4 | 10m | |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 61 | cấu kiện | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | 6,748 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,224 | m3 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,106 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,503 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày | 1,843 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,01 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 270,708 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 32,298 | m2 | |
| 10 | GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga | 0,065 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 146 | 1cấu kiện | |
| H | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp tủ điện phân phối KT 1000x600x400 | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-50kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-225A-25kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-25kA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-25A-15kA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-16A-15kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha 5A | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 5A | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ điện tử hiển thị điện áp, dòng điện | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 300/5A (MCT) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 300/5A (PCT) | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Relay quá dòng, chạm đất | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Relay quá áp, thấp áp | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt shun trip | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC CXV 4Cx95.0mm² - 0,6/1kV | 35 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC CXV 4Cx70.0mm² - 0,6/1kV | 35 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC CXV 4Cx25.0mm² - 0,6/1kV | 65 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC CXV 1Cx16.0mm² - 0,6/1kV | 65 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đôi Cu/XPLE/PVC CXV 2Cx4.0mm² - 0,6/1kV | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC CXV 1Cx2.5mm² - 0,6/1kV | 10 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D130/100 | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D65/50 | 60 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/32 | 25 | m | |
| 24 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 0,9 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 3 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | 15 | m | |
| 27 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu | 1.150 | viên | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | 0,098 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,666 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,029 | tấn | |
| 32 | Gia công lắp đặt đầu bulong mạ kẽm + ren răng | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 400x600x1.2mm + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 34 | Lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24h | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 8m vươn 1,5m, trụ côn STK | 2 | 1 cột | |
| 38 | Lắp cần đèn D60 + bóng Led 100w | 2 | 1 cần đèn | |
| 39 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4,5kA (lắp trong cửa cột) | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 gân bảo hộ cáp | 90 | m | |
| 41 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 0,8 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu | 900 | viên | |
| 43 | Lắp đặt dây đôi CXV 2Cx4.0mm² - 0,6/1kV | 92 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2Cx2.5mm² | 20 | m | |
| 45 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 2 | cọc | |
| 46 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | 6 | m | |
| 47 | Phụ kiện chiếu sáng ngoại vi | 1 | bộ | |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | 1 cái | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 4,5 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo vị trí phòng bị cháy | 4 | 5 đèn | |
| 4 | Lắp đặt công tắc khẩn | 0,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo động 24 VDC | 0,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24 VDC | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE gân D40 | 20 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 550 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D16 | 500 | m | |
| 13 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 1 | cọc | |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa trung tâm báo cháy 25mm2 | 5 | m | |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2 | 5 đèn | |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát nạn | 1,8 | 5 đèn | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 100 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D16 | 100 | m | |
| 19 | Vật liệu phụ kiện | 1 | bộ | |
| 20 | Máy bơm chữa cháy Diesel 30Hp, Q=54m3/h; H=59,5m (phụ kiện gắn liền theo máy: hộp điều khiển máy bơm, bình ắc quy dự phòng, bình chứa nhiên liệu 40 lít) | 2 | 1 máy | |
| 21 | Lắp đặt hộp đậy máy bơm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa 2 cửa | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | 2 | 1 tủ | |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 20m | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x700x220 | 4 | 1 tủ | |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi mềm D50 dài 20m | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt lăng phun D13 | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt van khóa góc DN50 (D60) | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 | 11 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | 11 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 11 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt Rọ bơm DN100 (D114) | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN100 (D114) | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích DN100 (D114) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bướm tay gạt mặt bích DN100 (D114) | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN100 (D114) | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van một chiều lá lật mặt bích DN100 (D114) | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van bi đồng DN15 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ áp suất Ø16 mặt kính D80 | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van xả khí tự động | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D114x4.8mm | 1,15 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt co nối STK D114mm | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê nối STK D114mm | 7 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nối giảm STK D114/76mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bích thép DN100 (D114) | 7 | cặp bích | |
| 47 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D76mm | 0,23 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt tê nối STK D76mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60mm | 0,06 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt co nối STK D60mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt nối giảm STK D76/60mm | 4 | cái | |
| 52 | Sơn đỏ | 10 | kg | |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rbv = 45m | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D = 60mm, H = 5m | 1 | cái | |
| 56 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 10 | cọc | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt sứ cách ly | 3 | sứ | |
| 61 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D25mm | 80 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây thép chằng neo trụ | 35 | m | |
| 63 | Kéo rãi dây tiếp địa bằng cáp đồng bọc PVC 50mm2 | 80 | m | |
| 64 | Lắp đặt ốc siết cáp | 10 | cái | |
| 65 | Vật liệu phụ | 1 | bộ | |
| J | CẤP NƯỚC NGOẠI VI- BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặn | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van phao D60 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 PN16 | 1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60x34 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D34 PN16 | 0,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D60 | 3 | cái | |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=5 m, đk ngọn >=4.2 cm, Cấp đất I | 73,575 | 100m | |
| 10 | Vét bùn đầu cừ | 5,886 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | 5,886 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,468 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,04 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,832 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,341 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,736 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,212 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,586 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,126 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,133 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,699 | tấn | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 8,32 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,36 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,5 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,62 | m2 | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 118,12 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 118,12 | m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng thang Inox 304 D34x2 | 0,975 | m2 | |
| K | THỬ TĨNH 02 TIM CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh tim cọc Gồm các công việc, khối lượng chi tiết sau: a.Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến b.Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng giữa các cọc thí nghiệm thử tĩnh trong phạm vi 30m (chỉ tính MTC) c.Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển d.Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Pe.Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Khoán (Nhà thầu tự tính toán chào trọn gói cho toàn bộ công việc theo mô tả công việc) | 2 | Timcọc |
| L | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU VÀ VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 25,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,425 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 152 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | 430,26 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 85,292 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 78,18 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,888 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 109,2 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,4 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | 10,92 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,122 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,432 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,92 | m3 | |
| M | Ghi chú quan trọng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm cả các khoản chi phí sau (Nhà thầu phải tính toán và phân bổ vào trong giá dự thầu): - Các loại thuế, phí, lệ phí ; - Chi phí Bảo hiểm thuộc trách nhiệm của Nhà thầu (Bảo hiểm cho người lao động, Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba); | |||
| N | - Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường; chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp khi hoàn thành; - Chi phí: thử nghiệm vật liệu xây dựng do nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bê tông, … - Các công tác có liên quan đến biện pháp tổ chức thi công, tổ chức công trường. | |||
| O | + Đối với công tác đào, đất đắp, cát san nền: Trong E-HSMT sẽ không ghi khối lượng vào tiên lượng mời thầu, nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này) | |||
| P | + Đối với công tác ván khuôn: Trong E-HSMT sẽ không ghi đầu mục công việc và khối lượng dự toán vào tiên lượng mời thầu của E-HSMT, nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông (tức là nhà thầu sẽ gộp 2 khối lượng bê tông và ván khuôn lại với nhau) | |||
| Q | + Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường để có dự trù chi phí cho thích hợp + Quy định về các vật tư, thiết bị sử dụng cho công trình xem ở phần 2 – Chương V (các yêu cầu kỹ thuật và các bản vẽ thiết kế của hồ sơ mời thầu) | |||
| R | QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH - Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. - Các bộ phận, kết cấu của công trình cũ nhà thầu phải đập bỏ phần bê tông để chủ đầu tư thu hồi phần thép phế liệu. | |||
| S | - Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận khác của công trình. - Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m (xem phụ lục vật tư thu hồi). | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồngTài liệu chứng minh phải đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nếu hợp đồng đã được thanh lý).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: ≥ 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.- Quản lý chất lượng công trình (phần ngầm, kết cấu và phần hoàn thiện kiến trúc) ≥ 01 nhân sự, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên, thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao dộng – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) trở lên thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV) thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao | 3 | 3 |
| 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 20 | - Có tối thiểu là 20 công nhân có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về an toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu | cẩu có sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | sức nâng 1T | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | điện tử | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | có dung tích ≥ 250 Lít | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất 1,5 kW | 4 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 13 | Máy duỗi thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 4 |
| 15 | Máy khoan | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 16 | Máy mài, cắt bê tông | công suất: 1,5 kW | 4 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | (tối thiểu 30kVA) | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | (chiều cao bơm tối thiểu 20m) | 2 |
| 19 | Giàn giáo thép | 500 cặp | 500 |
| 20 | Copa thép sàn m2 | 600 m2 | 600 |
| 21 | Máy tời điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy tính xách tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Xe rùa | Còn hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi