Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi của khối đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 18:27:00 đến ngày 2022-01-11 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 973,255,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.459883999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91976799E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.279.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.043.837.597 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực). - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tải (có hoặc thuê thể hiện bằng hóa đơn hoặc hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa nhà ăn của Học viện tại Cơ sở đào tạo Hà Đông 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phúc lợi của khối đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền * Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực; Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) * Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,7077 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,7077 | 1m2 |
| 3 | Lưới Inox 304 Chắn rác | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 4 | Lắp đặt máng inox 304 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,975 | m |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | KHU VỰC PHÒNG ĂN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,533 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,015 | 1m2 |
| 11 | Gia cố khung thép đỡ hệ trần thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8266 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,642 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,657 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5812 | 1m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm kinh một cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38mm (gồm khuôn, và phụ kiện kim khí) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 16 | Sửa chữa, lắp dựng cửa đi nhôm kinh (tận dụng cửa cũ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 17 | Vách nhôm kính, kính dán mờ dày 6,38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4665 | 0.0 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 19 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4665 | m2 |
| 20 | Vách ngăn di động (Hệ khung thép bề mặt Gỗ MDF kết hợp vật liệu cách âm) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 21 | Rèm cầu vồng lá ngang | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,56 | m2 |
| 22 | Phào trần, tường PU Hàn quốc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9 | md |
| 23 | Ốp cột trang trí PU Hàn quốc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 24 | Sửa bàn ghế cũ, thay mặt kính, sơn lại toàn bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| C | KHU VỰC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch móng vỉa hè, bồn cây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1415 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1116 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8032 | m3 |
| 4 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa BT M100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6024 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4056 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6024 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng Gạch đỏ hạ long 400x400, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,58 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 phần bó vỉa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 9 | Bó vỉa bồn cây Bê tông M200 kích thước 180x220x100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | md |
| 10 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7196 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng khu vực bậc tam cấp, đá 4x6, vữa BT M100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7242 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch đỏ hạ long 400x400mm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,85 | m2 |
| 15 | Chặt cây, chỉnh trang bồn cây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 16 | Sửa chữa vách Alu bị hỏng, vệ sinh bơm keo kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| D | KHU VỰC VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn composite wc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,647 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa lavabo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 250x250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường Gạch 250x400 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,952 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, có trộn CT11B | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,952 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 16 | Gia công, sửa chữa cửa đi nhôm kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 18 | Nắp thăm trần thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Làm vách bằng tấm composite dày 12mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 42.5kg/tấm, kt 1220x1830x12mm/tấm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt chậu lavabo, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,639 | m2 |
| E | KHU VỰC PHÒNG ĂN 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,4123 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9961 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,281 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,281 | m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9961 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,3382 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5015 | 1m2 |
| 8 | Chỉnh sửa rèm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 9 | Sửa chữa vách kính vỡ, hỏng, vệ sinh bơm keo kính toàn bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch trang trí 600x600mm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2033 | m2 |
| F | KHU VỰC VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn composite wc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,145 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 250x250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường Gạch 250x400 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,952 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6216 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, có trộn CT11B | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,952 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | m2 |
| 14 | Sửa chữa, lắp dựng cửa đi nhôm kính tận dụng cửa cũ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 16 | Nắp thăm trần thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Làm vách bằng tấm composite dày 12mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 42.5kg/tấm, kt 1220x1830x12mm/tấm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| G | PHÒNG ĂN SINH VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,8269 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,8269 | 1m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN PHÒNG ĂN 1 VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12-14 Module | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-50A-6kA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | MCB 1P-10A-6kA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống ruột gà mềm luồn dây D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống ruột gà mềm luồn dây D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm đơn có nắp chống nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn Spotlight âm trần 9W, 4500K, D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn led dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Bộ nguồn cho đèn led dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 20A cho bình nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp Giá đỡ điều hòa mạ kẽm nhúng nóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp Vencap | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lắp đặt Chếch u.pvc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN PHÒNG ĂN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6-8 Module | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống ruột gà mềm luồn dây D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600 - 18w | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (vật liệu tận dụng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Tháo các loại động cơ điện quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 18 | Tháo các loại động cơ điện, điều hòa âm trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt Lắp đặt điều hòa âm trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ 24000BTU treo tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D27 thoát nước ngưng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D21 thoát nước ngưng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo dương vành | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam vòi xả cảm ứng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam vòi xả nhấn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam loại nhấn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam cảm ứng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ga thu nước sàn DN65 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vòi rửa nóng lạnh lavabo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Vòi rửa lạnh lavabo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá gương | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt van Van PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Bịt xả thông tắc u.pvc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Bịt xả thông tắc u.pvc D75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chếch u.pvc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chếch u.pvc D75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chếch u.pvc D48 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch u.pvc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút u.pvc D48 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút u.pvc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Lắp Nút bịt u.pvc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp Nút bịt u.pvc D75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp Nút bịt u.pvc D48 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp Nút bịt u.pvc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ống u.pvc D110 PN6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống u.pvc D90 PN6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống u.pvc D75 PN6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống u.pvc D48 PN6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống u.pvc D42 PN6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Si phông u.pvc D75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y u.pvc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y u.pvc D110x75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y u.pvc D90x75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y u.pvc D90x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y u.pvc D75x48 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn tròn, có mâm xoay | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế ăn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tranh bóng kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 5 | Điều hòa treo tường 2 chiều 24000BTU | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Điều hòa cục bộ lắp bổ sung 24000BTU | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.459883999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91976799E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.279.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.043.837.597 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực). - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ an toàn. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật điện | 5 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước | 5 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g) | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện | 15 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | công suất ≥ 1.7KW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L | 1 |
| 7 | Xe ô tô tải (có hoặc thuê thể hiện bằng hóa đơn hoặc hợp đồng thuê) | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi