Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289374-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211286855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phúc lợi của khối đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 18:27:00 đến ngày 2022-01-11 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 973,255,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.459883999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91976799E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.279.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.043.837.597 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực). - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tải (có hoặc thuê thể hiện bằng hóa đơn hoặc hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà ăn của Học viện tại Cơ sở đào tạo Hà Đông
20 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phúc lợi của khối đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại THN Việt Nam + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội + Thẩm định HSMT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + Đánh giá HSDT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền * Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực; Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) * Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật352,7077m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật352,70771m2
3Lưới Inox 304 Chắn rácMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
4Lắp đặt máng inox 304Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,975m
5Cầu chắn rác D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
B KHU VỰC PHÒNG ĂN 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3696m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,759m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,533m2
4Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
5Tháo dỡ trần thạch cao cũMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
7Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,16m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
9Lát nền gạch Granite 600x600Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
10Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,0151m2
11Gia cố khung thép đỡ hệ trần thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8266tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,642m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,6571m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,58121m2
15Cửa đi nhôm kinh một cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38mm (gồm khuôn, và phụ kiện kim khí)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
16Sửa chữa, lắp dựng cửa đi nhôm kinh (tận dụng cửa cũ)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
17Vách nhôm kính, kính dán mờ dày 6,38mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,46650.0
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
19Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4665m2
20Vách ngăn di động (Hệ khung thép bề mặt Gỗ MDF kết hợp vật liệu cách âm)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,96m2
21Rèm cầu vồng lá ngangMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,56m2
22Phào trần, tường PU Hàn quốcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,9md
23Ốp cột trang trí PU Hàn quốcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
24Sửa bàn ghế cũ, thay mặt kính, sơn lại toàn bộMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
C KHU VỰC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ móng các loại, móng gạch móng vỉa hè, bồn câyMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1415m3
2Phá dỡ nền gạch vỉa hèMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1116m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8032m3
4Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa BT M100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6024m3
5Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4056m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6024m2
7Lát nền, sàn bằng Gạch đỏ hạ long 400x400, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,58m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 phần bó vỉaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
9Bó vỉa bồn cây Bê tông M200 kích thước 180x220x100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,6md
10Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,603m3
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,7196m2
12Bê tông lót móng khu vực bậc tam cấp, đá 4x6, vữa BT M100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7242m3
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,913m3
14Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch đỏ hạ long 400x400mm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,85m2
15Chặt cây, chỉnh trang bồn câyMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
16Sửa chữa vách Alu bị hỏng, vệ sinh bơm keo kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
D KHU VỰC VỆ SINH 1
1Tháo dỡ vách ngăn composite wcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,647m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ cửa đi nhôm kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
6Tháo dỡ bàn đá chậu rửa lavaboMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
7Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
8Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 250x250Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường Gạch 250x400Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,952m2
10Tháo dỡ trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
11Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6242m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, có trộn CT11BMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
13Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,952m2
14Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
16Gia công, sửa chữa cửa đi nhôm kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
17Lắp dựng cửa khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
18Nắp thăm trần thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Làm vách bằng tấm composite dày 12mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 42.5kg/tấm, kt 1220x1830x12mm/tấmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
20Lát đá mặt chậu lavabo, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,639m2
E KHU VỰC PHÒNG ĂN 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,4123m2
2Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,9961m2
3Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,281m2
4Lát nền gạch Granite 600x600Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,281m2
5Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,99611m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,33821m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,50151m2
8Chỉnh sửa rèmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,8m2
9Sửa chữa vách kính vỡ, hỏng, vệ sinh bơm keo kính toàn bộMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m2
10Ốp tường gạch trang trí 600x600mm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,2033m2
F KHU VỰC VỆ SINH 2
1Tháo dỡ vách ngăn composite wcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,145m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Phá dỡ nền gạch cũ Ceramic 250x250Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường Gạch 250x400Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,952m2
8Tháo dỡ trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
9Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6216m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, có trộn CT11BMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
11Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,952m2
12Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,444m2
14Sửa chữa, lắp dựng cửa đi nhôm kính tận dụng cửa cũMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
15Lắp dựng cửa khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
16Nắp thăm trần thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Làm vách bằng tấm composite dày 12mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 42.5kg/tấm, kt 1220x1830x12mm/tấmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
G PHÒNG ĂN SINH VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật385,8269m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật385,82691m2
H PHẦN ĐIỆN PHÒNG ĂN 1 VÀ NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt Tủ điện âm tường 12-14 ModuleMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2MCB 2P-50A-6kAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3MCB 1P-10A-6kAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
4MCB 1P-20A-6kAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
6Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
7Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
8Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
9Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
10Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115m
11Lắp đặt Ống ruột gà mềm luồn dây D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
12Lắp đặt Ống ruột gà mềm luồn dây D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
13Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt Ổ cắm đơn có nắp chống nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt Đèn Spotlight âm trần 9W, 4500K, D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
16Lắp đặt Đèn led dâyMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
17Bộ nguồn cho đèn led dâyMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt quạt hút mùiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt công tắc - 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt công tắc - 2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt công tắc - 3Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt công tắc 20A cho bình nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp Giá đỡ điều hòa mạ kẽm nhúng nóngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Lắp đặt Ống PVC D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
26Lắp đặt Ống PVC D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
27Lắp VencapMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Lắp đặt Chếch u.pvc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt Cút D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I PHẦN ĐIỆN PHÒNG ĂN 2
1Lắp đặt Tủ điện âm tường 6-8 ModuleMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
4Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
6Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
7Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
8Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
9Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
10Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115m
11Lắp đặt Ống ruột gà mềm luồn dây D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
12Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Lắp đặt Đèn led panel 600x600 - 18wMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (vật liệu tận dụng)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt công tắc - 2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Tháo các loại động cơ điện quạt trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cái
18Tháo các loại động cơ điện, điều hòa âm trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cái
19Lắp đặt Lắp đặt điều hòa âm trầnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
20Lắp đặt Điều hòa cục bộ 24000BTU treo tườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4máy
21Lắp đặt Ống PVC D27 thoát nước ngưngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
22Lắp đặt Ống PVC D21 thoát nước ngưngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
25Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Chậu rửa Lavabo dương vànhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam vòi xả cảm ứngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam vòi xả nhấnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam loại nhấnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam cảm ứngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt Ga thu nước sàn DN65Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt Hộp giấy vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt Vòi rửa nóng lạnh lavaboMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt Vòi rửa lạnh lavaboMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt gương soiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt giá gươngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0579100m
17Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1338100m
18Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,421100m
19Lắp đặt Ống PPR D20 PN20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
20Lắp đặt Măng sông PPR D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Măng sông PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt Măng sông PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt Cút PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt Cút PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
27Lắp đặt Cút ren trong PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt van Van PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt Tê thu PPR D32x25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt Tê thu PPR D25x20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Lắp Nút bịt ren ngoài PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
32Bịt xả thông tắc u.pvc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Bịt xả thông tắc u.pvc D75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt Chếch u.pvc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt Chếch u.pvc D75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
36Lắp đặt Chếch u.pvc D48Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt Chếch u.pvc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
38Lắp đặt Cút u.pvc D48Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Lắp đặt Cút u.pvc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
40Lắp Nút bịt u.pvc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp Nút bịt u.pvc D75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp Nút bịt u.pvc D48Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp Nút bịt u.pvc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Lắp đặt Ống u.pvc D110 PN6Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m
45Lắp đặt Ống u.pvc D90 PN6Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0938100m
46Lắp đặt Ống u.pvc D75 PN6Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0603100m
47Lắp đặt Ống u.pvc D48 PN6Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0688100m
48Lắp đặt Ống u.pvc D42 PN6Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0884100m
49Lắp đặt Si phông u.pvc D75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt Y u.pvc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt Y u.pvc D110x75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt Y u.pvc D90x75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt Y u.pvc D90x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
54Lắp đặt Y u.pvc D75x48Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn ăn tròn, có mâm xoayMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế ănMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
3Tủ đựng đồMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Tranh bóng kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
5Điều hòa treo tường 2 chiều 24000BTUMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Điều hòa cục bộ lắp bổ sung 24000BTUMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.459883999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91976799E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.279.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.043.837.597 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 4 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực). - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ an toàn.21
4 Công nhân kỹ thuật điện 5 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật điện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).21
5 Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước 5 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề cấp thoát nước. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g)21
6 Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện 15 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo mục E-CDNT 10.1(g).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông công suất ≥ 1,5KW1
2 Máy hàn điện công suất ≥ 1KW1
3 Máy hàn nhiệt công suất ≥ 1KW1
4 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 1KW2
5 Máy cắt gạch công suất ≥ 1.7KW2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L1
7 Xe ô tô tải (có hoặc thuê thể hiện bằng hóa đơn hoặc hợp đồng thuê) Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->