Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102911-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Châu
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211287537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 18:44:00 đến ngày 2022-01-14 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,321,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông/ Kỹ sư xây dựng cầu đường / Kỹ sư xây dựng đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông/ Kỹ sư xây dựng cầu đường / Kỹ sư xây dựng đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư điện/ Kỹ sư hệ thống điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dung- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trung Châu
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn 6 xã Trung Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Châu , địa chỉ: Xã Trung Châu - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu, Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Châu , địa chỉ: Xã Trung Châu - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu, Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình giao thông. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu, Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả chi tiết theo chương V0,071100m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả chi tiết theo chương V0,0035100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V7,756m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,698100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V41,06m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V7m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo chương V1,0266100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết theo chương V3,0812100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V5,75m3
10Vệ sinh mặt đường cũ trước khi thảm bê tông nhựaMô tả chi tiết theo chương V3.761,57m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả chi tiết theo chương V37,6157100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chi tiết theo chương V37,6157100m2
13Sơn lề đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả chi tiết theo chương V312,34m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả chi tiết theo chương V36,4m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,7756100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,7756100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,7756100m3
18Xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả chi tiết theo chương V0,4841100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V48,41m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V48,41m3
21Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻoMô tả chi tiết theo chương V30cái
22Dây phản quangMô tả chi tiết theo chương V100m
23Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
24Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
25Đèn báo hiệu công trườngMô tả chi tiết theo chương V2cái
26Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V50m
27Bóng điện thắp sángMô tả chi tiết theo chương V4cái
28Nhân công đảm bảo an toàn giao thông, nhân công bậc 3/7Mô tả chi tiết theo chương V4công
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan cũMô tả chi tiết theo chương V733bản
2Bơm nước phục vụ thi côngMô tả chi tiết theo chương V6ca
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả chi tiết theo chương V80,33m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả chi tiết theo chương V43,24910m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đào phá mặt đường BTXM phục vụ đào móng rãnh)Mô tả chi tiết theo chương V23,89m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đào phá rãnh cũ)Mô tả chi tiết theo chương V84,93m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V10,21m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V9,801m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,8821100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết theo chương V17,29m3
11Ván khuôn bê tông móng rãnhMô tả chi tiết theo chương V0,6607100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V51,86m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V63,92m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V360,02m2
15Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V128,74m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V2,2696tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V5,8193100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V42,32m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V6,8473tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V3,5414100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V61,05m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết theo chương V794cấu kiện
23Mua và lắp đặt ghi composite thu nước mặt kích thước 50x30cm, loại tải trọng nhóm 3 cấp C tương đương 25 tấnMô tả chi tiết theo chương V79tấm
24Thép V50x50x4mm cố định tấm ghi compositeMô tả chi tiết theo chương V399,04kg
25Mua và lắp đặt nắp hố ga composite loại khung vuông âm 850x850 nắp tròn D650mm, loại tải trọng nhóm 3 cấp C tương đương 25 tấnMô tả chi tiết theo chương V29tấm
26Đắp móng bằng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,6288100m3
27Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,8033100m3
28Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,8033100m3
29Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả chi tiết theo chương V0,8033100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,9801100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,9801100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,9801100m3
33Xúc phế thải lên xe vận chuyểnMô tả chi tiết theo chương V0,6028100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V60,28m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết theo chương V60,28m3
C ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả chi tiết theo chương V27,4710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V13,33m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V32,215m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,9665100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V2,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,32m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,38m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V2,24m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V11,8m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V4,72m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,1561tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V0,0573100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V1,52m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,7203100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết theo chương V0,0474100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V7,56m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V14,19m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,7198100m2
20Mua và lắp dựng cột điện BTLT 8.5m - 4.3KN (đường kính ngọn 190mm, đường kính gốc 303mm)Mô tả chi tiết theo chương V1cột
21Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần mạ kẽm cao 6mMô tả chi tiết theo chương V27cột
22Lắp đặt chóa đènMô tả chi tiết theo chương V27bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại độ cao HMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
24Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả chi tiết theo chương V1bộ
25Luồn dây lên đèn dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V1,8711100m
26Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2, dây nối nguồn điện xuống tủMô tả chi tiết theo chương V0,3100m
27Luồn cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnMô tả chi tiết theo chương V8,6991100m
28Rải dây đồng trần M10Mô tả chi tiết theo chương V8,6991100m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả chi tiết theo chương V829,41m
30Băng báo cáp tiêu chuẩn (tham khảo giá thị trường)Mô tả chi tiết theo chương V786,1m
31Mốc sứ báo cáp ngầm (tham khảo giá thị trường)Mô tả chi tiết theo chương V40cái
32Đặt gạch chỉ bảo vệ ống (tham khảo báo giá thị trường)Mô tả chi tiết theo chương V7.075viên
33Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Mô tả chi tiết theo chương V28bộ
34Dây thép D10 cho tủ điệnMô tả chi tiết theo chương V5m
35Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả chi tiết theo chương V291 cọc
36Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V27cái
37Làm đầu cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V281 đầu cáp
38Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V28đầu cáp
39Ép đầu cos dây cáp các cộtMô tả chi tiết theo chương V224cái
40Đai thít inox giữ ốngMô tả chi tiết theo chương V27cái
41Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V3bộ
42Làm đầu cáp ngầm, nối cáp lên cột điện có sẵnMô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp
43Đánh số cột thépMô tả chi tiết theo chương V2,710 cột
44Thí nghiệm tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V28vị trí
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,4435100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,4435100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V1,4435100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông/ Kỹ sư xây dựng cầu đường / Kỹ sư xây dựng đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông/ Kỹ sư xây dựng cầu đường / Kỹ sư xây dựng đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư điện/ Kỹ sư hệ thống điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dung- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh hơi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy rải kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy phun nhựa đường kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy toàn đạc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy nén khí kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy trộn vữa kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Lò nấu sơn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
16 Ô tô tưới nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
20 Máy cắt uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
21 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
22 Cần cẩu ≥ 6T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
23 Xe nâng ≥ 12m kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->