Gói thầu: Gói thầu số 01 (trang trí ngã ba Bưu Điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (trang trí ngã ba Bưu Điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 19:03:00 đến ngày 2022-01-12 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,910,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó có phần cung cấp, lắp đặt thiết bị đèn led trang trí; giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị đèn led trang trí ≥ 347.837.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo bảng giá hoặc phụ lục hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo bảng giá hoặc phụ lục hợp đồng.+ Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự đến thười điểm hiện tại.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.837.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 695.674.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công/ giám sát thi công của hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị đèn led trang trí. Phải được kê khai cụ thể từng dự án theo từng năm đảm nhận công việc tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lao động thường xuyên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc cấp chứng nhận/chứng chỉ nghề (chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia thi công hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị đèn led trang trí. Phải được kê khai cụ thể từng dự án theo từng năm đảm nhận công việc tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (trang trí ngã ba Bưu Điện) Trang trí ngã ba bưu điện 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu”. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Có cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc, địa chỉ Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 025 138 718 31;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền : UBND huyện Xuân Lộc Đ/C: số 267, Đường Hùng Vương, Khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871 113, Fax: 02513.871 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Đ/C: Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513 871 905. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công móng bê tông cốt thép kích thước 60cmx60cmx100cm (bê tông M200, đá 1x2, thép Ø10, Ø18 a150) | 4 | móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bulong thép M10x50 | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ thép tráng kẽm Ф200, dày 1,8mm, dài 6m | 2 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bản mã thép mạ kẽm 80cmx80cmx1cm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2mm (chân đế) | 69 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 25x25x1,2mm: Hình chim Lạc | 211,8 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 25x25x1,2mm: Vòng tròn dưới | 15,304 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 25x25x1,2mm: Vòng tròn trên | 31,52 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 25x25x1,2mm: Hình trái cầu | 408 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hoa đào vải voon đường kính 1,4m | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt, đèn LED dây Neon theo khung sắt uốn: Hình chim Lạc | 211,8 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt, đèn LED dây Neon theo khung sắt uốn: Vòng tròn dưới | 15,304 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt, đèn LED dây Neon theo khung sắt uốn: Hình trái cầu | 408 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm x 1,2mm: Hình chim Lạc | 26,25 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm x 1,2mm: Vòng tròng dưới | 5,21 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hình đồng tiền đường kính 1,6m (Khung thép hộp 25x25x1,2, 04 hoa Mai đường kính 0,4m, chất liệu format, Lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hình đồng tiền đường kính 1,2m (Khung thép hộp 25x25x1,2, 04 hoa Mai đường kính 0,2m, chất liệu format, Lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED rùi 5mm trang trí | 25.635 | bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ điện tử. Kích thước: cao 70 cm, ngang 12mét - Module P4 ngoài trời - Kích thước module: 128mm x 256mm - Kích thước cabinet: 512*512 - Khoảng cách điểm ảnh: 4mm - Cấu tạo điểm ảnh: 1R1G1B62 000dots/㎡ - Độ phân giải màn hình: 62 000dots/㎡ - Phương thức quét: 1/16s - Góc nhìn: ≥140° (nhìn ngang), ≥90° (nhìn từ dưới lên) - Số màu hiển thị tối đa: 281 nghìn tỉ màu - Tuổi thọ: 100 000 giờ - Tín hiệu đầu vào: VGA, DVI, HDMI,…(với BXL hình ảnh) - Hệ điều hành tương thích: Window - Khung màn hình sắt hộp 30mmx60mmx1.4mm | 8 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Dây điện VCmo 2x1,5 | 300 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Nguồn 5V, 80A | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Thi công móng bê tông cốt thép kích thước 60cmx60cmx100cm (bê tông M200, đá 1x2, thép Ø10, Ø18 a150) | 6 | móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bulong thép M10x50 | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bản mã thép mạ kẽm 80cmx80cmx1mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2mm: núi lớn | 77 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2mm: núi nhỏ | 116 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 25x25x1,2mm: núi lớn | 180 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp tráng kẽm 25x25x1,2mm: núi nhỏ | 260 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt alu viền theo hình núi: núi lớn | 21 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt alu viền theo hình núi: núi nhỏ | 32 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm x 1,2mm (hình chim Lạc): núi lớn | 17 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm x 1,2mm (hình chim Lạc): núi nhỏ | 18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED rùi 5mm trang trí: núi lớn | 10.098 | bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED rùi 5mm trang trí: núi nhỏ | 11.016 | bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cung cấp lắp đặt hoa mai bằng format 2 mặt đối xứng đường kính 70cm: núi lớn | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cung cấp lắp đặt hoa mai bằng format 2 mặt đối xứng đường kính 70cm: núi nhỏ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt, đèn LED dây Neon theo khung sắt uốn: núi lớn | 77 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt, đèn LED dây Neon theo khung sắt uốn: núi nhỏ | 116 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt hình đồng tiền đường kính 1,6m (Khung thép hộp 25x25x1,2mm, 04 hoa Mai đường kính 0,4m, chất liệu format, Lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm x 1,2mm) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt hình đồng tiền đường kính 1,2m (Khung thép hộp 25x25x1,2, 04 hoa Mai đường kính 0,2m, chất liệu format, Lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm, Lưới sơn tĩnh điện ô vuông 20mm x 20mm) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cung cấp, lắp đặt hoa đào bằng format đường kính 60-80cm, bao gồm cuống hoa thép hộp 25x25x1,2mm | 75 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Dây điện VCmo 2x1,5 | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Nguồn 5V, 80A | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó có phần cung cấp, lắp đặt thiết bị đèn led trang trí; giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị đèn led trang trí ≥ 347.837.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo bảng giá hoặc phụ lục hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo bảng giá hoặc phụ lục hợp đồng.+ Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự đến thười điểm hiện tại.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.837.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 695.674.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công/ giám sát thi công của hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị đèn led trang trí. Phải được kê khai cụ thể từng dự án theo từng năm đảm nhận công việc tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm). | 5 | 1 |
| 2 | Số lao động thường xuyên | 3 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc cấp chứng nhận/chứng chỉ nghề (chuyên ngành điện; hệ thống điện; điện kỹ thuật; thiết bị điện) đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia thi công hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị đèn led trang trí. Phải được kê khai cụ thể từng dự án theo từng năm đảm nhận công việc tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi