Gói thầu: TB01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị và đồ gỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | TB01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị và đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 20:50:00 đến ngày 2020-09-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên | 23 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho 23 phòng học lý thuyết | |
| 2 | Ghế giáo viên | 23 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho 23 phòng học lý thuyết | |
| 3 | Bàn học | 690 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho 23 phòng học lý thuyết | |
| 4 | Ghế ngồi học | 690 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho 23 phòng học lý thuyết | |
| 5 | Bảng phấn viết ray trượt | 23 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho 23 phòng học lý thuyết | |
| 6 | Vách trang trí diện tường A | 59,22 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 7 | Vách trang trí diện tường B | 55,36 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 8 | Vách trang trí diện tường C | 25,2 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 9 | Vách trang trí diện tường D | 25,89 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 10 | Trần gỗ phía trên trần (bao gồm cả hệ giật cấp) | 198 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 11 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 12 | Bàn chủ tọa (Bàn 5) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 13 | Bàn đầu tiên dãy giữa (Bàn 3) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 14 | Bàn đầu tiên dãy 2 bên sát tường (Bàn 4) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 15 | Bàn sinh viên (Bàn 1) | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 16 | Bàn sinh viên (Bàn 2) | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 17 | Ghế xoay chủ tọa | 5 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 18 | Ghế ngồi hậu trường | 132 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 19 | Cửa cách âm | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 20 | Sàn gỗ | 200 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 21 | Bục giảng điện tử có màn hình cảm ứng 22" + Máy tính + thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 22 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 23 | Thiết bị đào tạo trực tuyến | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 24 | Camera phụ zoom 18X | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 25 | Cáp tín hiệu HDMI | 4 | Sợi | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 26 | Máy thu vật thể | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 27 | Bộ chia tín hiệu HDMI 2 đường vào 8 đường ra | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 28 | Chi phí lắp đặt | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 29 | Bảng phấn viết ray trượt | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 30 | Bảng ghim tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 31 | Thùng rác Inox đạp chân cao cấp | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 32 | Máy chiếu đa năng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 33 | Màn chiếu điện | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 34 | Giá treo máy chiếu cố định 1m2 | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 35 | Dây HDMI 20m | 2 | Sợi | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 36 | Dây diện 2x1.5mm | 40 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 37 | Atomat 18A | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 38 | Bộ chia tín hiệu HDMI 2 đường vào 8 đường ra | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 39 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt máy chiếu, màn chiếu | 1 | HT | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 40 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 41 | Mixer-Bộ xử lý kỹ thuật số đa luồng với 4 input và 8 output chip xử lý cao cấp cho chất lượng âm thanh cao | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 42 | Âm ly | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 43 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 44 | Loa | 2 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 45 | Loa trầm | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 46 | Loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 47 | Micro | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 48 | Dây loa 2x1.5mm | 150 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 49 | Zắc canon đực | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 50 | Zắc canon cái | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 51 | Zắc loa 4 chân | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 52 | Tủ thiết bị 12U có bàn mixer | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 53 | Vật tư thi công và cài đặt, đấu nối, căn chỉnh, hoàn thiện hệ thồng, bàn giao hướng dẫn sử dụng, đào tạo tại đơn vị sử dụng | 1 | HT | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 54 | Đèn led gắn trần | 54 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 55 | Đèn led dây 3 mắt | 250 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 56 | Đèn tường | 14 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 57 | Công tắc xoay chiều đơn | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 58 | Công tắc đôi | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 59 | Ổ cắm đôi âm tường, sàn | 9 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 60 | Atomat 16A | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 61 | Atomat 3 pha 16A | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 62 | Dây điện 2x2.5mm | 270 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 63 | Dây điện 4x2,5mm | 70 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 64 | Dây điện 4x4mm | 20 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 65 | Dây điện 4x6mm | 15 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 66 | Dây điện 4x16mm | 15 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 67 | Đế âm tường | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 68 | Mặt công tắc, ổ cắm, atomat | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 69 | Tủ điện 600 x 400 x 200mm | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 70 | Ống nhựa luồn cáp nhựa Ф16 | 170 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 71 | Ống nhựa luồn cáp nhựa Ф21 | 90 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 72 | Ống nhựa luồn cáp nhựa Ф27 | 15 | M | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 73 | Vật tư vật liệu phụ (Băng dính điện, ốc, vít, nở…..) | 1 | Phòng | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 74 | Nhân công lắp đặt chạy đường điện, lắp đặt thiết bị chiếu sáng. | 1 | Phòng | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 75 | Điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều 42.000BTU | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 76 | Aptomat 3 pha 30A | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 77 | Tủ điện kích thước: 400 x 600 mm | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 78 | Đồng ống PC 09,52 x 0,81 | 128 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 79 | Đồng ống PC 15,58 x 0,81 | 128 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 80 | Ống cao su lưu hóa dạng xốp 10 x 19 | 128 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 81 | Ống cao su lưu hóa dạng xốp 16 x 19 | 128 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 82 | Dây điện 2 x 2,5 mm | 160 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 83 | Dây điện cadisun 2 x 1,5mm | 160 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 84 | Ống nước thải PVC D27 | 60 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 85 | Bảo ôn bọc đường nước 28 x 10 | 50 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 86 | Bách treo đường nước, đường ga | 60 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 87 | Băng cuốn cách nhiệt | 20 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 88 | Hàn hệ giá đặt cục nóng bằng sắt V5+ sơn chống rỉ | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 89 | Gia công giá treo mặt lạnh bằng sắt V4 | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 90 | Bộ bảo vệ chống mất pha, ngược pha | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 91 | Mặt gió 1200 x 150 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 92 | Hộp đỡ miệng gió 1200 x 150 x 200mm | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 93 | Cửa thăm kĩ thuật 600 x 600mm | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 94 | Ống mềm D200 bọc bông cách nhiệt | 90 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 95 | Nạp ga bổ sung | 3 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 96 | Vật tư phụ: Bu lông, ốc vít, zắc co, que hàn đồng, tyzen + đạn treo đường nước, đường ga, cút góc, tê, xốp cách nhiệt, ni tơ, ga hàn, keo … | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 97 | Công lắp điều hòa trung tâm | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho giảng đường nghiêng (1 phòng) | |
| 98 | Bục phát biểu (Không bao gồm logo) | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 99 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 100 | Bàn đầu tiên dãy giữa (Bàn 1) | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 101 | Bàn đầu tiên dãy 2 bên sát tường (Bàn 2) | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 102 | Bàn sau ghế ngồi 2 dãy 2 bên (Bàn 4) | 28 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 103 | Bàn sau ghế ngồi dãy giữa (Bàn 3) | 13 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 104 | Ghế ngồi hội trường | 306 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 105 | Ốp gỗ 2 bên cửa sổ | 14,7 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 106 | Bậc tam cấp | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 107 | Logo bục phát biều | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 108 | Logo treo vách sân khấu | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 109 | Bộ chữ trên sân khấu: "ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, Thái nguyên University of Education" | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 110 | Búa liềm, sao 5 cánh | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 111 | Logo phía trên cửa chính | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 112 | Bộ chữ trên cửa chính: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÁI NGUYÊN, Thái nguyên University of Education" | 1 | Toàn bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 113 | Rèm sáo | 44,4 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 114 | Rèm nhung đỏ sân khấu | 39 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 115 | Thảm đỏ trải sàn | 33 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 116 | Sàn gỗ (bao gồm cả sàn hành lang) | 324 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 117 | Trần Thạch cao | 340 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 118 | Cửa chính + cửa cạnh bục sân khấu | 16,43 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 119 | Sơn cửa chính + cửa cạnh bục sân khấu | 35 | M2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 120 | Bản lề | 32 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 121 | Khóa cửa inox | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 122 | Bảng điện tử LED Full Color Indor P3 | 22,53 | m2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 123 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng kết nối với máy tính | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 124 | Máy tính để bàn điều khiển bảng Led | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 125 | Tủ điện điều khiển bảng Led | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 126 | Phụ kiện và chi phí lắp đặt, giá sắt, khung bảo vệ cho bảng Led và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng | 22,53 | m2 | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 127 | Đèn moving Beam 230 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 128 | Đèn ParLed Full 3in1 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 129 | Đèn ParLed vàng nắng | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 130 | Card điều khiển ánh sáng | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 131 | Quản lý nguồn | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 132 | Bộ chia DMX 1 in 8 out | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 133 | Dây tín hiệu cho đèn Soundking | 100 | m | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 134 | Jack canon đực cái | 40 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 135 | Máy tạo khói 3000W | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 136 | Phụ kiện cùm treo đèn bao gồm đinh vít, nỏ dây buộc, ống ghen, ống ruột gà | 52 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 137 | Ổ cắm cái 16A cho đèn | 40 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 138 | Khung treo đèn rọi | 13,61 | Md | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 139 | Dây nguồn cho hệ thống đèn, tủ điện nguồn, các loại: bao gồm Tủ điện 20x40cm bằng sắt sơn tĩnh điện, có đèn báo pha, dây điện 2x4mm, 2x2.5mm, 2x1.5mm, phích cắm, băng keo, dây buộc, đinh vít, nở, …. | 1 | HM | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 140 | Nhân công lắp đặt, căn chỉnh | 1 | HM | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 141 | Loa Line Array | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 142 | Loa SUB Array | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 143 | Khung chịu lực treo hệ thống | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 144 | Loa siêu trầm kép | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 145 | Loa Monitor (kiểm tra) sân khấu | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 146 | Amplifier | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 147 | Amplifier | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 148 | Bộ phân tần xử lý tín hiệu | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 149 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 150 | Micro cổ ngỗng để bục hội nghị | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 151 | Bộ micro không dây đơn đôi | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 152 | Thiết bị cấp nguồn tự động, bảo vệ hệ thống | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 153 | Cáp Audiolink | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 154 | Tủ đựng mixer chuyên dụng | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 155 | Tủ thiết bị 16U | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 156 | Khung treo loa có móc | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 157 | Balang xích cáp | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 158 | Dây loa | 200 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 159 | Dây tín hiệu | 100 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 160 | Jack speakon | 24 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 161 | Jack kết nối Canon đực | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 162 | Jack kết nối Canon cái | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 163 | Jack 1/4" - 6 ly | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 164 | Dây điện 2x1.5 mm | 100 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 165 | Dây điện 2x2.5 mm | 100 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 166 | Bộ phụ kiện lắp đặt (ống gen, ốc, vít, ổ cắm, thiếc hàn ...) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) | |
| 167 | Chi phí vận chuyển lắp đặt chi tiết | 1 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | Trang thiết bị dùng cho Hội trường C1 (1 phòng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi