Gói thầu: Gói thầu TB-01; Mua sắm, lắp đặt doanh cụ; trang thiết bị cho hội trường, nhà truyền thống Trung đoàn; vật tư công tác Đảng, công tác chính trị; thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-01; Mua sắm, lắp đặt doanh cụ; trang thiết bị cho hội trường, nhà truyền thống Trung đoàn; vật tư công tác Đảng, công tác chính trị; thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 21:21:00 đến ngày 2022-01-10 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,079,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 13 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Nhà thầu phải có cam kết). - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (Nhà thầu phải có cam kết); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, chỉ đạo dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật phải được đào tạo có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản hoặc kiến trúc có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hoặc gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng Cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Kinh tế; Kế toán hoặc tương đương (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-01; Mua sắm, lắp đặt doanh cụ; trang thiết bị cho hội trường, nhà truyền thống Trung đoàn; vật tư công tác Đảng, công tác chính trị; thiết bị PCCC Xay dựng trạm chuẩn bị tên lửa và bổ sung các công trình bảo đảm bay tại sân bay Yên Bái/f371 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập theo đúng ngành nghề. - File scan thư bảo lãnh dự thầu. - File scan báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + File scan báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán và báo cáo kiểm toán. + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận số liệu nộp thuế vào NSNN các năm 2018, 2019, 2020 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế không nợ thuế đến tháng 11/2021 - Xác nhận không nợ bảo hiểm đến hết tháng 11/2021. - File scan các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong HSDT về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, thiết bị cung cấp mới 100% sản xuất và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở về sau. 2. Bản cam kết Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu khi giao hàng (bao gồm: Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ C/O do phòng thương mại nước sản xuất phát hành; Chứng chỉ chất lượng C/Q do nhà sản xuất phát hành). 3. Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với hàng hóa là dụng cụ, doanh cụ: 03 năm; - Đối với hàng hóa là thiết bị: 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu cung cấp hàng hóa: + Nhà thầu phải có chức năng kinh doanh hoặc có hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý và phải đảm bảo cung cấp đủ khối lượng yêu cầu. + Nhà thầu đã có các hợp đồng tương tự theo số lượng và giá trị yêu cầu tại Chương 3, Chương 4 E-HSMT. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Bùi Thiên Thau – Sư đoàn trưởng Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Sư đoàn 371, địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc chỉ huyKT: 1700x800x750 | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Bàn làm việcKT: 1400x750x750 | 16 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Bàn làm việcKT: 1400x750x750 | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Bàn họpKT: 2400x1200x750 | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Giường cán bộ 1,2mx2m | 17 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Tủ quần áoKT: 1000x500x1830 | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Bàn ghế tiếp khách | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Giường HSQ-BS 0,95m x 2m(1 tầng); KT: 950x2000 | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Giường HSQ-BS 0,95m x 2m(2 tầng); KT: 950x2000 | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Bàn làm việc trợ lýKT: 1400x750x750 | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1300*3370); (1220*3370)*4; (1800*3370); (300+200)*3370 | 29 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1300*350); (1220*350)*4; (1800*350); (300+200)*350 | 3 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Tượng đứng Bác Hồ + Phù điêu hoa sen Cờ đảng Cờ tổ quốc: Thạch cao, sơn sửa | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Tủ bục tượng: Thạch cao, sơn sửa | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Tiêu đề " THỦ TRƯỞNG TRUNG ĐOÀN 921 CÁC THỜI KỲ - CÁC ĐỒNG CHÍ TƯỚNG LĨNH TRƯỞNG THÀNH TỪ TRUNG ĐOÀN"(Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng) | 100 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Câu trích “TRUNG THÀNH VÔ HẠNTIẾN CÔNG KIÊN QUYẾT ĐOÀN KẾT HIỆP ĐỒNG LẬP CÔNG TẬP THỂ”(Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng) | 16 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Huy hiệu, huân huy chương: Phoocmechs | 3 | Focmec | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Tóm tắt truyền thống Trung đoàn 921: In HIFI cán Focmec khung màu vàng trang trí | 1 | Focmec | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Anh hùng LLVTND Quân chủng PK-KQ: In HIFI cán Focmec khung màu vàng trang trí | 1 | Focmec | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa, Chỉnh sửa màu sắc.KT: 127*178 | 77 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Khung ảnh trưng bày: In HIFI cán FocmecKT: 180*270 | 77 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Đèn dowlight dây, Automart | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Đèn neong và dây Automart | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Dây dẫn điện | 30 | m | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Tủ hiện vật: Ván MDF Ốp Alumi vân gỗ gắn kính 8 lyKT: 1000*500 | 2 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*3370)*2(1220+150)*3370 | 13 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Logo tiêu đề câu trích: Cắt khắc Alucompozits | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Chữ “SỰ QUAN TÂM CỦA BÁC HỒ, CÁC ĐỒNG CHÍ LÃNH ĐẠO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC, QUÂN ĐỘI QUÂN CHỦNG PK-KQ VÀ SƯ ĐOÀN 371 VỚI TRUNG ĐOÀN 921: Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng | 95 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*350)*2; (1220+150)*350 | 2 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 395*310 | 24 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa Chỉnh sửa màu sắcKT: 250*350 | 24 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Tủ hiện vật: Ván MDF Ốp Alumi vân gỗ gắn kính 8 lyKT: 1000*500 | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*3370)*2; (1500+150+150+1100+1100)*3370 | 22 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Logo tiêu đề câu trích: Cắt khắc Alucompozits | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Chữ “KHÔNG QUÂN NHÂN DÂN VIỆT NAM NHỮNG NGÀY ĐẦU XÂY DỰNG SỰ RA ĐỜI CỦA TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921": Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng | 75 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*350)*2; (1500+150+150+1100+1100)*350 | 3 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 1350*1130 | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa Chỉnh sửa màu sắcKT: 630*900 | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 395*310 | 32 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa Chỉnh sửa màu sắcKT: 250*350 | 32 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Tủ hiện vật: Ván MDF Ốp Alumi vân gỗ gắn kính 8 lyKT: 1000*500 | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*3370); (1500+150+150+1100+1100)*3370; (1370*3370) | 23 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Logo tiêu đề câu trích: Cắt khắc Alucompozits | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Chữ “:TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 (1965 - 1/1973).": Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng | 32 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*350); (1500+150+150+1100+1100)*350; (1370*350) | 5 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 395*310 | 32 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa Chỉnh sửa màu sắcKT: 250*350 | 32 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Tủ hiện vật: Ván MDF Ốp Alumi vân gỗ gắn kính 8 lyKT: 1000*500 | 2 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 49 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*3370)*3; (150+1220+150)*3370 | 17 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 50 | Logo tiêu đề câu trích: Cắt khắc Alucompozits | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 51 | Chữ “TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 (1973 - 5/1977)": Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng | 55 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 52 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*350)*2; (1220+150)*350; (150+1220+150)*350 | 2 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 53 | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 395*310 | 24 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 54 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa Chỉnh sửa màu sắcKT: 250*350 | 24 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 55 | Tủ hiện vật: Ván MDF Ốp Alumi vân gỗ gắn kính 8 lyKT: 1000*500 | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 56 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*3370)*2(1220+150)*3370 | 13 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 57 | Logo tiêu đề câu trích: Cắt khắc Alucompozits | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 58 | Chữ “:TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 (5/1977 - 6/1999).": Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng | 35 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 59 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*350)*2; (1220+150)*350 | 2 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 60 | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 395*310 | 24 | chiếc | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 395*310 | ||
| 61 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa Chỉnh sửa màu sắcKT: 250*350 | 24 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 62 | Tủ hiện vật: Ván MDF Ốp Alumi vân gỗ gắn kính 8 lyKT: 1000*500 | 2 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 63 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*3370)*4; (200+200)*3370*2 | 20 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 64 | Logo tiêu đề câu trích: Cắt khắc Alucompozits | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 65 | Chữ “:TRUNG ĐOÀN 921 TỪ 1999 ĐẾN NAY": Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng | 35 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 66 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*350)*4; (200+200)*350*2 | 2 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 67 | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 395*310 | 32 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 68 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa Chỉnh sửa màu sắcKT: 250*350 | 32 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 69 | Tủ hiện vật: Ván MDF Ốp Alumi vân gỗ gắn kính 8 lyKT: 1000*500 | 2 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 70 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*3370) | 5 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 71 | Logo tiêu đề câu trích: Cắt khắc Alucompozits | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 72 | Chữ “:Đoàn kết quốc tế.": Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng | 8 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 73 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (1220*350) | 1 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 74 | Khung ảnh trưng bày: Khung gỗ đài loan, kínhKT: 395*310 | 8 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 75 | Ảnh trưng bày: Ảnh PP cán ép cán lụa Chỉnh sửa màu sắcKT: 250*350 | 8 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 76 | Đai trưng bày: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (200+200)*3370)*2; 1550*3370; 1150*3370; 1600*550 | 13 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 77 | Cờ tổ quốc: Alucompozits | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 78 | Chữ “ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC LIỆT SĨ": Chữ nổi Compozit Pa tin nhũ đồng | 8 | chữ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 79 | Đai hộp đèn, Đai chắn sáng: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màuKT: (200+200)*350)*2; 1550*350; 1150*350 | 2 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 80 | Bia liệt sỹ khắc mới: Đá | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 81 | Đèn dowlight dây, đèn neong Automart | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 82 | Đèn dowlight dây, Automart | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 83 | Dây dẫn điện | 100 | m | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 84 | Nỉ bọc kệ bục trưng bày: Nỉ đỏ (m dài) | 5 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 85 | Biển tên PHÒNG TRUYỀN THỐNG: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màu | 1 | c | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 86 | Đai trưng bày trên cửa ra vào: Ốp ván công nghiệp MDF, Bọc Simily Tạo màu | 4 | c | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 87 | Gia công sửa chữa tủ sa bàn | 2 | c | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 88 | Mua ti vi treo tường 4k, 75in | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 89 | Thảm sân khấu, lối đi | 212 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 90 | Điều hòa phòng truyền thống+công lắp đặt | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 91 | May phông rèm hội trường | 88 | m2 | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 92 | Làm bảng câu trích hai bên sân khấu | 2 | bảng | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 93 | Bình FM200 82,5L-50bar | 2 | bình | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 94 | Bình FM200 40L-50bar | 1 | bình | Theo mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 95 | Bình 140L-50bar | 1 | bình | Theo mục 2 Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 13 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Nhà thầu phải có cam kết). - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (Nhà thầu phải có cam kết); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, chỉ đạo dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 2 | - Kỹ thuật phải được đào tạo có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản hoặc kiến trúc có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hoặc gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng Cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Kinh tế; Kế toán hoặc tương đương (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi