Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 21:02:00 đến ngày 2022-01-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,792,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6188876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục mặt đường BTXM; + Hạng mục kè đá hộc;+ Hạng mục Rãnh thoát nước- Để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự: Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Bản scan Hợp đồng + phụ lục hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi nộp E-HSDT - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.554.808.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.109.617.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu).- Bằng cấp + chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu).- Bằng cấp + chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ (có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Bằng cấp + chứng chỉ + chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công an toàn lao động 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Nâng cấp đường giao GTNĐ đoạn từ QL6 đến trạm bơm Gò Vang thôn xóm Đông, đoạn từ cửa Đình đến Đồng Sênh và đường cây đa thôn Quyết Hạ, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực; đối với máy xúc và máy lu phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn. Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn. Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn. Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 113,94 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,266 | 100m3 | |
| 3 | Nilon chống thấm | 633 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,5684 | 100m2 | |
| B | KÈ ĐÁ HỘC ĐOẠN 1 TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 15,96 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 27,09 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 6,83 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 135,44 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 187,24 | m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0763 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,3392 | 100m | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 22,75 | m2 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC N1 TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 21,517 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,68 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,45 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0968 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,1 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 117,39 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,5 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5612 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,9518 | tấn | |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TUYẾN 4 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,27 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,54 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,61 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 40,11 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1245 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3385 | tấn | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,83 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 34,13 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 34,13 | m2 | |
| E | ĐÀO ĐẮP TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,46 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,2435 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4052 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3784 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 66,02 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp K95 | 427,53 | M3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,9972 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,9972 | 100m3 | |
| F | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TUYẾN 4A | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 285,98 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,1775 | 100m3 | |
| 3 | Nilon chống thấm | 1.588,76 | 0.0 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,5952 | 100m2 | |
| G | KÊNH TƯỚI N2 TUYẾN 4A | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 42 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 41,16 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,42 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 61,6 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 336 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,16 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,288 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,9881 | tấn | |
| H | KÊNH TƯỚI N2A TUYẾN 4A | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 28,512 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,88 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 29,7 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,165 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 47,92 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 145,2 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 20,13 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2342 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 3,0458 | tấn | |
| I | KÈ ĐÁ HỘC ĐOẠN 2 TUYẾN 4A | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 78,3264 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 41,25 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 291,49 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 456,6 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,085 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,3776 | 100m | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 47,98 | m2 | |
| J | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TUYẾN 4A | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,49 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,65 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,85 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,83 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,53 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,031 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 24 | cái | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 24 | cái | |
| K | ĐÀO ĐẮP ĐOẠN 2 TUYẾN 4A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 6,5357 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 8,5037 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,2223 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5803 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,7235 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp K95 | 1.785,69 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 13,1953 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 13,1953 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 14,628 | 100m | |
| 10 | Phên nứa bờ vây | 364,2 | 0.0 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,821 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,821 | 100m3 | |
| L | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 719,7 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,9543 | 100m3 | |
| 3 | Nilon chống thấm | 3.977,16 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,6773 | 100m2 | |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC N3 TUYẾN 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,7 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,05 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,174 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 25,01 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 97,44 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 12,14 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5046 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,7551 | tấn | |
| N | KÊNH TƯỚI N4 TUYẾN 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 37,52 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 56,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,804 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 103,18 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 375,2 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 12,73 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,273 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,9624 | tấn | |
| O | KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 308,7922 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 37,45 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 300,61 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 779,51 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 860,77 | m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,108 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,48 | 100m | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 164,03 | m2 | |
| P | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 43,1724 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 29,19 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 212,37 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 71,97 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 335,08 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 32,54 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,85 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4726 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,9676 | tấn | |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | 1,3691 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,88 | m2 | |
| 12 | Máy đóng mở V1 quay tay, trục vít 2,5m | 9 | bộ | |
| Q | ĐÀO ĐẮP TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 51,7224 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 10,1206 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 53,0716 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,8968 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,9087 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp K95 | 6.663,42 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 59,8007 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 59,8007 | 100m3 | |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 132 | cái | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 132 | cái | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 2,916 | 100m | |
| 12 | Phên nứa bờ vây | 71,4 | m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,357 | 100m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,357 | 100m3 | |
| 15 | Bơm nước thi công | 12 | ca | |
| R | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 139,5 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,395 | 100m3 | |
| 3 | Nilon chống thấm | 775 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,558 | 100m2 | |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC N5 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 37,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,504 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 72,44 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 282,24 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 35,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4616 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 4,8451 | tấn | |
| T | ĐÀO ĐẮP TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,0651 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,634 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5086 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0565 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5223 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp K95 | 63,85 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,1402 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,1402 | 100m3 | |
| U | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 79,61 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,8846 | 100m3 | |
| 3 | Nilon chống thấm | 442,3 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,3312 | 100m2 | |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC N6 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0906 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,63 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 81,52 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,32 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5889 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,871 | tấn | |
| W | ĐÀO ĐẮP TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,1414 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,2457 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7775 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1975 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,138 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp K95 | 233,18 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,3318 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,3318 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6188876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục mặt đường BTXM; + Hạng mục kè đá hộc;+ Hạng mục Rãnh thoát nước- Để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự: Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Bản scan Hợp đồng + phụ lục hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi nộp E-HSDT - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.554.808.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.109.617.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu).- Bằng cấp + chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu).- Bằng cấp + chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 03 xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ (có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Bằng cấp + chứng chỉ + chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công an toàn lao động 03 công trình giao thông cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy Lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi